Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 60 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
60
Dung lượng
2,33 MB
Nội dung
SIÊU ÂM ĐÀN HỒI MÔ TUYẾN GIÁP BẰNG PHƯƠNG PHÁP TẠO HÌNH VÀ ĐO VẬN TỐC SĨNG BIẾN DẠNG QUA KỸ THUẬT ARFI PGS.TS.NGUYỄN PHƯỚC BẢO QUÂN NỘI DUNG - GIỚI THIỆU - CƠ SỞ VẬT LÝ VÀ NGUYÊN LÝ KỸ THUẬT ĐÀN HỒI - KỸ THUẬT KHÁM - ĐẶC ĐIỂM HÌNH ĐÀN HỒI CỦA MƠ VÚ VÀ MỘT SỐ THƯƠNG TỔN VÚ - ỨNG DỤNG LÂM SÀNG - BÀN LUẬN - KẾT LUẬN GIỚI THIỆU DỊCH TỄ S.A phát nhân giáp 19-67% người bình thường - - 5% người trưởng thành có nhân giáp sờ thấy Nhân giáp diện 33% độ tuổi 18-65, 50% nhóm tuổi >65 [*] Phần lớn nhân giáp lành Tỷ lệ ung thư (UT) giáp số nhân giáp 5-15% [*] Tỷ lệ ut ngày tăng/nguồn vức xạ (Ỏ Mỹ : từ 1988 đến 2002 , K giáp tăng 2,9 lần) - [*] : [1,2.3] GIẢI PHẪU BỆNH UT GIÁP Các thể GPB - Dạng nhú (papillary car.) với biến thể mô học: 60-75% - Dạng nang (follicular car.): 15-20% - Dạng tủy (medullary car.): 5-10% - Dạng khơng biệt hóa (anaplastic car.) - Lymphoma, sarcoma, teratoma - Thứ phát: sau melanoma, K vú, K phổi Đại thể GPB ung thư (UT) giáp chia làm nhóm chính: - Loại UT biểu mơ thâm nhiễm với giàu thành phần xơ ≈ cứng, chiếm khoảng 80% tất UT giáp - Loại UT biểu mô không thâm nhiễm với nghèo thành phần xơ ≈ mềm, chiếm khoảng 20% tất UT giáp Vai trò S.A Đàn hồi đánh giá độ cứng K giáp ? Gilles Russ Ultrasonography 35(1), January 2016 Korean Society of Ultrasound in Medicine (KSUM) TẦM SOÁT UNG THƯ GIÁP Tầm soát sờ nắn - Là P.P kinh điển cổ xưa - Ít tốn kém, đại trà - Không nhạy phát u lớn nằm nông , (+) muộn - Nhận xét: K giáp sờ thấy cứng Lyshchik A, et al Radiology 2005; 237:202–211 Tầm soát S.A thường qui : - Là P.P lựa chọn hàng đầu vài thập niên gần - Xây dựng nhóm dấu hiệu nghi ngờ, trung gian lánh tính - S.A sàng lọc ≥ nhân giáp phát 50% đối tượng mà tuyến giáp bình thương/LS, người > 65 tuổi ↑ lo âu & ↑ gánh nặng chi phí y tế (kiểm tra theo dõi, làm xn bổ sung v.v.v) Dấu hiệu gợi ý nguy ác tính cao / Eun-Kyung Kim (2002) Dấu hiệu Sen (%) Spec (%) PPV (%) NPV (%) Hình dáng cao rộng 32.7 92.5 66.7 74.8 Bờ không đa cung 55.1 83 60 80 Độ hồi âm giảm 26.5 94.3 68.4 73.5 Vi vơi hóa 59.2 85.8 70.7 79.8 - Dấu hiệu vi vơi có giá trị chẩn đốn cao - Sự kết hợp đặc điểm hình ảnh ↑ độ đặc hiệu lại ↓ độ nhạy, tăng khả chẩn đoán 94% nốt ung thư giáp Eun-Kyung Kim et al AJR 2002; 178:687-691 American Thyroid Association Guidelines-2015 The American Thyroid Association Guidelines Task Force on Thyroid Nodules and Differentiated Thyroid Cancer THYROID Volume 26, Number 1, 2016 The American Thyroid Association Guidelines Task Force on Thyroid Nodules and Differentiated Thyroid Cancer THYROID Volume 26, Number 1, 2016 ỨNG DỤNG LÂM SÀNG Kết nghiên cứu 158 nhân giáp (21 ác tính, 137 lành tính): - VTQ mean/mơ tuyến lành = 1,76 m/s - VTQ mean/ u tuyến lành = 1,90 m/s - VTQ mean/ u tuyến ác = 2,69 m/s - Khơng có khác giá trị Dx SWE (ARFI) SE ỨNG DỤNG LÂM SÀNG Kết nghiên cứu 219 nhân giáp (77 ác tính, 142 lành tính): - VTI score ≤ gợi ý nhân lành tính (95,8%), - VTI Score ≥ chẩn đốn xác định nhân ác tính có Se 87%, Spe 95,8%, PPV 91,8%, NPV 93,1%, Accu 92,7% - PTC Score 2, PTC Medullary score (âm tính giả) - phình giáp nốt viêm giáp Hashimoto scored – (+ giả) - Hệ số k 0.69 ± 0.11 /nhất trí người làm 0.85 ± 0.08 cho lập laị người làm (P < 001) Zhang et al.J UltrasoundMed 2014; 33:585–595 ỨNG DỤNG LÂM SÀNG U tuyến lành tính / VTI score Ung thư giáp thể nhú/ VTI score Yi-Feng Zhang J UltrasoundMed 2014; 33:585–595 ỨNG DỤNG LÂM SÀNG Võ Mai Khanh et al (Medic HCM),130 nhân giáp Tại điểm cắt 2,4m/s, độ nhạy độ ĐH ARFI phân biệt nhân giáp lành tính ác tính 66% 74% Nhân giáp ác tính: đen kt/VTI> kt/B.Mode; V=3.33m/s /VTQ nhân giáp lành tính: trắng kt/VTI < kt/B.Mode; V=1.18 m/s /VTQ ỨNG DỤNG LÂM SÀNG Kết nghiên cứu 375 bệnh nhân với 441 nhân giáp (116 AT) Mỗi nhân khảo sát siêu âm thường quy, ES, VTI; VTQ - Với siêu âm thường quy: giảm âm có giá trị tiên đốn ác tính - Elas.Score khơng liên quan có ý nghĩa với nhân giáp ác tính (p = 0,855) - Diện tích đường cong ROC VTQ VTI cao biến khác - Cut Off tốt phân biệt nhân giáp lành tính với nhân ác tính: + VTQ = 2,87 m/sec + VTI Score IV - ARFI > SE điểm độc lập nhân giáp AT Xu JM et al, Radiology 2015 Jan; 274(1):307 ỨNG DỤNG LÂM SÀNG Điểm cắt tác giả Âu-Mỹ để Dd nhân giáp AT-LT ỨNG DỤNG LÂM SÀNG Điểm cắt tác giả Á để Dd nhân giáp AT-LT Barr R (2017) Elastography A Practical Approach 2017 BÀN LUẬN Khuyết điểm: - Với kỹ thuật dựa mức biến dạng: + Lực đè nén tay ảnh hưởng kết + Khơng thích hợp với tổn thương có thành phần nang chiếm ưu thế, vơi hóa thơ + Hạn chế nhân giáp q lớn nằm nơng - Với kỹ thuật dựa sóng biến dạng: + Vùng ROI khơng thay đổi kích thước (5x6mm) + Độ sâu ARFI giới hạn < 5,5cm, + Hạn chế nhân giáp lớn nằm sâu + VTQ (định lượng 2D-SWE) nhân giáp lành – ác chồng lấp -> cần phối hợp VTI (định tính 2D-SWE) Ưu điểm - ARFI - Dễ thực hiện,ít phụ thuộc người làm - Tiêu chuẩn tham khảo đáng tin cậy (AUROC = 0,731) giúp cân nhắc thực FNA chọn vị trí tối ưu để lấy tế bào - Thể dạng định tính (VTI) định lượng (VTQ) - Interobserver & Intraobsever : K ↑↑ KẾT LUẬN • S.A.ĐH tuyến giáp: RTE ARFI • ARFI > RTE B.mode tiêu chí độc lập cho chẩn đốn khả ác tính thương tổn • ARFI có tính lặp lại cao • S.A.ĐH mơ tuyến giáp kỹ thuật cung cấp thơng tin khía cạnh tính chất đàn hồi mơ hữu ích, bổ sung cho siêu âm 2D chẩn đoán cập nhật tương lai ACRTIRADS TÀI LIỆU THAM KHẢO: Reiners C, Wegscheider K, Schicha H et al Prevalence of thyroid disorders in the working population of Germany: ultrasonography screening in 96,278 unselected employees Thyroid 2004; 14(11):926–932 Brander A, Viikinkoski P, Nickels J, Kivisaari L Thyroid gland: US screening in a random adult population Radiology 1991; 181(3):683–687 Tunbridge WM, Evered DC, Hall R et al The spectrum of thyroid disease in a community: the Whickham survey Clin Endocrinol (Oxf) 1977; 7(6):481–493 4.Lyshchik A, et al Radiology 2005; 237:202–211 Eun-Kyung Kim et al AJR 2002; 178:687-691 The American Thyroid Association Guidelines Task Force on Thyroid Nodules and Differentiated Thyroid Cancer THYROID Volume 26, Number 1, 2016 TÀI LIỆU THAM KHẢO: ACR Thyroid Imaging, Reporting and Data System (TI-RADS): White Paper of the ACR TI-RADS Committee J Am Coll Radiol 2017 Berker D, Aydin Y, Ustun I The value of fine-needle aspiration biopsy in subcentimeter thyroid nodules Thyroid 2008; 18:603–608 T Rago et al 2007 Elastography: New Developments in Ultrasound for Predicting Malignancy in Thyroid Nodules The Journal of Clinical Endocrinology & Metabolism 92(8):2917–2922 10 Bojunga J, Herrmann E, Meyer G et al Real-time elastography for the differentiation of benign and malignant thyroid nodules: a meta-analysis Thyroid 2010; 20: 1145–1150 11 Cantisani V, D'Andrea V, Biancari F et al Prospective evaluation of multiparametric ultrasound and quantitative elastosonography in the differential diagnosis of benign and malignant thyroid nodules: Preliminary Experience Eur J Radiol 2012; 81: 2678–2683 XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA QUÍ VỊ ... chẩn đoán 94% nốt ung thư giáp Eun-Kyung Kim et al AJR 2002; 178:687-691 American Thyroid Association Guidelines-2015 The American Thyroid Association Guidelines Task Force on Thyroid Nodules and... Force on Thyroid Nodules and Differentiated Thyroid Cancer THYROID Volume 26, Number 1, 2016 The American Thyroid Association Guidelines Task Force on Thyroid Nodules and Differentiated Thyroid... THƯỜNG QUI + SA ĐÀN HỒI MÔ / FRENCH’s STUDY Gilles Russ et al: 4,550 nốt giáp (991 nốt có Elas exam), năm, GPB Sen 98.5%; spec 44.7%, NPV 99.8% & Accu 48.3% Gilles Russ Ultrasonography 35(1),