Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 66 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
66
Dung lượng
2,38 MB
Nội dung
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 1.Chọn động điện 2.Phân phối tỉ số truyền PHẦN II: TÍNH TỐN, THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG PHẦN III: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG 12 TRONG HỘP GIẢM TỐC 12 Tính toán truyền cấp chậm(bánh trụ nghiêng) 12 Tính tốn truyền cấp nhanh(bánh trụ nghiêng) 21 PHẦN IV: TÍNH TỐN THIẾT KẾ TRỤC 26 53 Phần V: THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT CỦA HỘP GIẢM TỐC - BÔI TRƠN, ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP 58 PHẦN VI: PHẦN VI.PHƯƠNG PHÁP LẮP RÁP HỘP GIẢM TỐC 64 SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY LỜI NÓI ĐẦU Đồ án chi tiết máy đồ án quan sinh viên ngành khí, Đồ án thể kiến thức sinh viên vẽ kỹ thuật, dung sai lắp ghép, nguyên lý máy, chi tiết máy,… Công việc thiết kế hộp giảm tốc giúp hiểu kỹ có nhìn cụ thể cấu tạo chức chi tiết bánh ,ổ lăn, dây đai… Được hướng dẫn thầy, ngành khí ngành mà em đam mê, kiến thực hạn hẹp em, em cố gắng hoàn thành đồ án hoàn chỉnh Do yếu tố thời gian, kinh nghiệm, kiến thức số yếu tố khác nên chắn có nhiều thiếu sót, em mong nhận nhận xét thầy Em xin chân thành cám ơn thầy Diệp Lâm Kha Tùng, bạn khoa giúp đỡ em nhiều để em hoàn thành đồ án cách hoàn chỉnh! Sinh viên thực hiện: Lê Bá Đông SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC CẤP KIỂU ĐỒNG TRỤC - Thông số đầu vào sơ đồ gia tải 1: Động điện không đồng pha 2: Bộ truyền bánh đai thang 3: Hộp giảm tốc bánh trụ cấp đồng trục 4: Nối trục vịng đàn hồi 5: Thùng trộn Cơng suất trục Số vịng quay Số năm cơng tác (kW) trục công tác làm việc (vg/ph) 4.6 49 năm Chế độ làm việc: Quay chiều, làm việc ca, tải va đập nhẹ (1năm làm việc 300 ngày,1ca làm việc giờ) * sai số vòng quay trục công tác ≤ 5% PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Chọn động điện 1.1 Xác định tải trọng tương đương Gọi: Ptd: công suất tương đương Pct: công suất công tác Công suất tương đương: (trong trường hợp tải trọng thay đổi) √ 2 p t + p t ptd = 1 2 =√ , 62 0,7+ ¿ ¿ ¿ t 1+ t 1.2 Xác định công suất cần thiết Hiệu suất truyền theo bảng 2.3 Chọn: Hiệu suất truyền đai (để hở) ηd = 0,96 Hiệu suất cặp bánh trụ ηbr =0,98 Hiệu suất cặp ổ lăn η ol= 0,99 Hiệu suất khớp nối trục η k= Hiệu suất hệ thống: η=η1 η2 η3 =ηk η ol ηbr ηd (theo CT 2.9 TL1/19) η=¿1.0,994.0,982 0,96= 0,886 Công suất cần thiết: SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Pct = Ptd 4,233 = =4.778 (kW ) η 0,886 (theo CT 2.8 TL1/19) Số vòng quay sơ động cơ: nsb = nlv.ut (theo CT 2.18 TL1/21) Theo bảng 2.4 TL1/21 ta có: - Bộ truyền đai =4 - Bộ truyền bánh = Ta chọn tỷ số truyền sơ là: ut = ud.ubr = 4.8 = 32 Vậy nsb= 49.32 = 1568 Pdc≥ Pct ndb≈ nsb Tra bảng P1.3 TL1/237, ta chọn: Kiểu động Công suất (kW) 4A112M4Y3 Vận tốc quay (v/p) 5,5 1425 η% Tk Tdn Tmax Tdn cosφ 85,5 2.2 0,85 Phân phối tỷ số truyền 2.1 Tỷ số truyền Tỷ số truyền chung: (theo CT 3.23 TL1/48) ut = ndc 1425 = =29,082 nlv 49 2.2 Phân phối tỷ số truyền chung hệ động ut = uđ.uh Tra bảng 2.4 TL1/21 chọn uđ = uh = SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 u t 29.082 = =7,27 uđ ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Ta có u1 = u2 = √ uh = 2,696 (theo CT 3.14 TL1/44) 2.3 Xác định cơng suất, số vịng quay, mômen trục: Công suất trục: Pđc =4,778 (KW ) P1=Pct ηd ηol =4,778.0,96.0,99=4,541( KW ) P2=P1 ηbr η ol =4.541 0,98 0,99=4,406(KW ) P3=P2 ηbr ηol =4,406.0,98 0,99=4,274 ( KW ) Ptct =P3 ηol ηkn =4,274.0,99 1=4.232( KW ) Số vòng quay trục: n đc=1425( v ) ph n dc 1425 v = =356,25( ) ud ph n 356,25 v n2 = = =132,1( ) u1 2,696 ph n 123,77132,1 v n3 = = =49( ) u2 2,696 ph v ntct =49( ) ph n1 = Mômen xoắn trục Pdc 4,778 =9,55.10 =32020,982 ¿ ndc 1425 P 4,541 T 1=9,55.1 06 =9,55.1 06 =121730,667 ¿ n1 356,25 T đc =9,55.1 06 P2 4,406 =9,55.1 06 =318526,117 ¿ n2 132,1 P3 4,274 T 3=9,55.1 =9,55.1 =832993,878 ¿ n3 49 T 2=9,55.1 06 T tct=9,55.106 SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 Ptct 4,232 =9,55.1 06 =824808,163¿ ntct 49 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Trục Thông số Động Tỷ số truyền I II 2,696 III 2,696 Công tác Công suất (kW) 4,778 4,541 4,406 4,274 4,232 Số vòng quay (vg/ph) 1425 356,25 132,1 49 49 32020,982 121730,667 318526,117 832993,878 824808,163 Mơmen T (Nmm) PHẦN II: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG Chọn dạng đai Các thông số động tỷ số truyền truyền đai nđc=1425 (vòng/phút) SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Pđc= 5,5 (Kw) Uđ= Theo sơ đồ hình 4.1 TL1/59 ta chọn đai thang có tiết diện Ƃ Đường kính bánh đai nhỏ Theo bảng 4.13 TL1/59, ta chọn đường kính bánh đai nhỏ d1=180 mm Vận tốc đai : v= π d n1 π 180 1425 = =13,43 ¿ 60000 60000 Đường kính bánh đai lớn Theo CT 4.2 TL1/53, chọn hệ số trượt tương đối ɛ=0,02 Đường kính bánh đai lớn là: d2= u.d1(1- ɛ) = 4.180(1-0,02)=705,6 mm Chọn đường kính d2=710 mm (theo bảng 4.26 TL1/67) Tỷ số truyền thực truyền đai là: → Sai lệch tỉ số truyền: Xác định khoảng cách trục a chiều dài đai l Theo tỷ số truyền u=4,02 theo bảng 4.14 TL1/60 ta được: a = 0,95.d2 = 0,95.710 = 647,5 mm Chiều dài đai theo CT 4.4 TL1/54: Theo bảng 4.13 TL1/59 chọn chiều dài đai tiêu chuẩn l=2800 mm Tính khoảnh cách trục theo chiều dài tiêu chuẩn theo CT 4.6 TL1/54: SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Trong đó: Do a = 647 mm Kiểm nghiệm điều kiện (theo CT 4.14 TL1/60): Ta có : 2(180+710)= 1780 mm 0,55.(180+710)+10,5= 500 mm Vậy 500 mm ≤ a = 647 mm ≤ 1780 mm thỏa mãn điều kiện Tính góc ơm đai Theo CT 4.7 TL1/54 : Xác định số đai z Theo CT 4.16 TL1/60: Trong đó: Theo bảng 4.7 TL1/55: K đ =1,3 Theo bảng 4.15 TL1/61: α 1=1 33∘ , C α =0,87 SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Theo bảng 4.17 TL1/61: u=4 ,C u=1,14 Theo bảng 4.16 TL1/61: l/l0=2800 /2240=1,25 ,C l=1,05 Theo bảng 4.19 TL1/62 , với v= 13,43 m/s,d1=180 mm, ta có [P0]= 4,3 KW P1 /[ P0 ]=5,5/4,3=1,28 Do theo bảng 4.18 TL1/61 Cz= Do đó: z= 5,5.1,35 =1,66 4,3.0,87 1,05 1,14 Vậy số đai z=2 Tính kích thước chủ yếu bánh đai 7.1 Chiều rộng bánh đai: Theo bảng 4.21 TL1/63 ta có: t=19 mm e =12,5 mm h0=4,2mm B= (z-1)t + 2e = (2-1).19+2.12,5= 44 mm (theo CT 4.17 TL1/63) 7.2 Đường kính ngồi bánh đai: d a =d +2 h0 da1 =d1 + 2h0 =180+ 2.4,2=188,4 mm da2 =d2 + 2h0 =710+ 2.4,2 =718,4 mm Tính lực tác dụng lên trục Fr lực căng ban đầu F0 Lực căng lực li tâm sinh ra: F v =q m v (theo CT 4.20/64) qm : khối lượng mét chiều dài đai, tra bảng 4.22 TL1/64 ta : SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 10 ... khoa giúp đỡ em nhiều để em hoàn thành đồ án cách hoàn chỉnh! Sinh viên thực hiện: Lê Bá Đông SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC CẤP KIỂU ĐỒNG TRỤC - Thông số đầu... sai số vịng quay trục cơng tác ≤ 5% PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Chọn động điện 1.1 Xác định tải trọng tương đương Gọi: Ptd: công... ol ηbr ηd (theo CT 2.9 TL1/19) η=¿1.0,994.0,982 0,96= 0,886 Công suất cần thiết: SVTH: Lê Bá Đông Lớp AM17 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Pct = Ptd 4,233 = =4.778 (kW ) η 0,886 (theo CT 2.8 TL1/19) Số