Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 46 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
46
Dung lượng
1,8 MB
Nội dung
Các nội dung Những vấn đề quyền chọn tiền tệ Các chiến lược quyền chọn tiền tệ TÌNH HUỐNG Một khách hàng ký HĐKH tháng mua USD tỷ giá kỳ hạn 22.700 Tại thời điểm HĐKH đến hạn, tỷ giá giao hành thị trường 22.660/80 Chi phí mua USD theo HĐKH > Chi phí mua USD giao (22.680) Làm để khách hàng mua/bán ngoại tệ theo phương án có lợi cho ??? Giao dịch quyền chọn (OPTION) Nếu tỷ giá QC có lợi tỷ giá giao ngay: thực QC Nếu tỷ giá QC khơng có lợi tỷ giá giao ngay: mua/bán giao Những vấn đề QCTT 1.1 Định nghĩa: HĐQC tiền tệ cơng cụ tài chính, cho phép người mua HĐ có quyền (chứ khơng phải nghĩa vụ), mua bán đồng tiền với đồng tiền khác tỷ giá cố định thỏa thuận trước, khoảng thời gian định 1.2 Quyền chọn mua Quyền chọn bán: HĐ quyền chọn mua tiền tệ: Là HĐ, người mua hợp đồng có quyền mua đồng tiền định HĐ quyền chọn bán tiền tệ: Là HĐ, người mua hợp đồng có quyền bán đồng tiền định *** Để tránh nhầm lẫn, nói chọn mua hay chọn bán đồng tiền, thường hiểu mua bán đồng tiền yết giá 1.3 Các bên tham gia giao dịch quyền chọn: HAI ĐỐI TÁC Người mua HĐ (buyer) Người bán HĐ (seller) Bán HĐ chọn mua (sell a call) Bán HĐ chọn bán (sell a put) Mua HĐ chọn mua (buy a call) Mua HĐ chọn bán (buy a put) Quyền nghĩa vụ người mua người bán HĐQC ??? Những vấn đề quyền chọn tiền tệ 1.3 Các bên tham gia giao dịch quyền chọn: Người mua HĐQC Người bán HĐQC Nghĩa vụ Quyền lợi Trả phí QC Ra định có thực giao dịch hay khơng theo hướng có lợi cho Ln sẵn sàng tiến hành giao dịch mức tỷ giá thỏa thuận người mua thực QC Thu phí QC Những vấn đề quyền chọn tiền tệ 1.4 Thực quyền chọn (Exercise): Khi người mua HĐ quyền chọn thực quyền chọn mình, nghĩa bên tiến hành mua bán với theo HĐ quyền chọn, gọi là: Thực quyền chọn 1.5 Tỷ giá quyền chọn (Exercise or Strike Price): Là tỷ giá áp dụng mua bán theo HĐ quyền chọn Spot rate: Được hình thành theo quan hệ cung cầu trực tiếp TT thống nơi Forward rate: Là TG phái sinh, hình thành theo TS TT thống nơi Exercise rate: Là TG phái sinh, phụ thuộc vào mức phí quyền chọn, đó, khơng thống cho HĐ Những vấn đề quyền chọn tiền tệ 1.6 Các trạng thái giá trị HĐQC (*** Dưới vị người mua HĐQC, bỏ qua phí QC) Ngang giá quyền chọn (At The Money - ATM): ATM – S ATM – F Được giá quyền chọn (In The Money - ITM): ITM – S ITM – F Giảm giá quyền chọn (Out The Money - OTM): OTM – S OTM – F BT VỀ TRẠNG THÁI GIÁ TRỊ CỦA HĐQC Hợp đồng quyền chọn mua USD với tỷ giá USD/VND = 23.206 kỳ hạn tháng Đánh giá trạng thái giá trị hợp đồng nếu: a/ S(USD/VND) = 23.136; F3 tháng = 23.206 b/ S(USD/VND) = 23.208; F3 tháng = 23.225 Hợp đồng quyền chọn bán AUD với tỷ giá AUD/USD = 0,7367 kỳ hạn tháng Đánh giá trạng thái giá trị hợp đồng nếu: a/ S(AUD/USD) = 0,7351; F4 tháng = 0,7369 b/ S(AUD/USD) = 0,7367; F4 tháng = 0,7377 Những vấn đề quyền chọn tiền tệ 1.7 Quyền chọn kiểu châu Âu kiểu Mỹ: Kiểu châu Âu: Chỉ cho phép thực quyền chọn thời điểm HĐ đến hạn Kiểu Mỹ: Cho phép thực quyền chọn thời điểm HĐ đến hạn Chiến lược (tr 348): Một nhà XK VN sử dụng chiến lược mua HĐQC bán để phòng ngừa RR TG cho khoản tiền XK USD có thời hạn t Các thông số TT hành sau: - Tỷ giá kỳ hạn thời hạn t: Ft(USD/VND) = F - Tỷ giá quyền chọn thời hạn t: Xt(USD/VND) = X - Phí quyền chọn thời điểm t: C(USD/VND) = C a/ Vẽ tuyến KH tuyến QC đồ thị b/ C/m (X - C) ≤ F c/ Vẽ đồ thị trường hợp X1 < X2 < X3, ra: (i) Mối quan hệ F X (ii) Khoảng cách tuyến (X - C) tuyến F phụ thuộc vào yếu tố nào? c/ Khoảng cách tuyến (X - C) F phụ vào yếu tố nào? d/ Vẽ tuyến lãi, lỗ nhà XK theo HĐ quyền chọn so với spot? Câu a: Thu nhập VND từ bán USD Ste - C F Tuyến kỳ hạn X-C X Ste Người mua HĐQC có muốn QC thực hay không??? (X-C) ≤ F Câu c: Vẽ đồ thị trường hợp X1 < X2 < X3 Thu nhập VND từ bán USD Ste - Ci F X3 - C3 X2 - C2 X1 - C1 Tuyến kỳ hạn X1 X2 X3 Ste X lớn quyền chọn giống kỳ hạn X nhỏ quyền chọn giống giao Câu d: Tuyến lãi lỗ quyền chọn so với spot Lãi, lỗ + (X - C) - Ste -C - X Ste -C BT VỀ CÁC CHIẾN LƯỢC QUYỀN CHỌN Bài Một công ty Việt Nam ký hợp đồng mua quyền chọn bán USD kiểu châu Âu để nhận VND với điều kiện sau: - Giá trị hợp đồng: 600.000 USD - Tỷ giá quyền chọn: X(USD/VND) = 22.340 - Tỷ giá giao ngay: S(USD/VND) = 21.820 - Phí quyền chọn (trả thời điểm ký hợp đồng): 60.000.000 VND - Lãi suất kỳ hạn tháng VND: 8%/năm - Lãi suất kỳ hạn tháng USD: 2%/năm -Thời hạn hợp đồng: t = tháng BT VỀ CÁC CHIẾN LƯỢC QUYỀN CHỌN Bài Yêu cầu a/ Tính phí quyền chọn VND theo Boston – Style Option b/ Tính tỷ giá kỳ hạn tháng F(USD/VND) theo thông số thị trường (dạng gần đúng) c/ Biểu diễn khoản thu VND từ bán USD theo hợp đồng quyền chọn hợp đồng kỳ hạn đồ thị d/ Vẽ tuyến thu nhập (lãi, lỗ) VND hợp đồng quyền chọn so với giao dịch giao thời điểm sau tháng Chiến lược (tr 351): Một nhà XK VN sử dụng chiến lược bán HĐQC chọn mua để phòng ngừa RR TG cho khoản tiền XK USD có thời hạn t Các thông số TT hành sau: - Tỷ giá kỳ hạn thời hạn t: Ft(USD/VND) = F - Tỷ giá quyền chọn thời hạn t: Xt(USD/VND) = X - Phí quyền chọn thời điểm t: C(USD/VND) = C a/ Vẽ tuyến KH tuyến QC đồ thị b/ C/m (X + C) ≥ F c/ Vẽ đồ thị trường hợp X1 < X2 < X3, ra: (i) Mối quan hệ F X (ii) Khoảng cách tuyến (X + C) tuyến F phụ thuộc vào yếu tố nào? d/ Vẽ tuyến lãi, lỗ nhà XK theo HĐ quyền chọn so với spot? Câu a: Tuyến kỳ hạn tuyến quyền chọn Thu nhập VND từ bán USD X+C F Tuyến kỳ hạn Ste + C C X Ste Người bán HĐQC có muốn QC thực hay không??? (X+C) ≥ F Câu c: Vẽ đồ thị trường hợp X1 < X2 < X3 Thu nhập VND từ bán USD X3 + C3 X2 + C2 X1 + C1 F Tuyến kỳ hạn C1 C2 C3 X1 X2 X3 Ste X lớn quyền chọn giống giao X nhỏ quyền chọn giống kỳ hạn Câu d: Tuyến lãi lỗ QC so với spot Lãi, lỗ + C +C X Ste (X + C) - Ste - Mua QC mua vs Bán QC bán Cố định chi phí tối đa Cố định chi phí tối thiểu phải bỏ để mua ngoại tệ phải bỏ để mua ngoại tệ Mất thêm phí QC Nhận phí QC Mua QC bán vs Bán QC mua Cố định thu nhập tối Cố định thu nhập tối đa từ thiểu từ việc bán ngoại tệ việc bán ngoại tệ Mất phí QC Nhận thêm phí QC BT SO SÁNH CÁC PA BHRRTG Bài Nhà XK Việt Nam thu khoản tiền triệu USD sau tháng Nhà XK cân nhắc phương án: PA1: Không BHRRTG mà bán giao triệu USD sau tháng PA2: BHRRTG cách ký HĐ bán kỳ hạn triệu USD kỳ hạn tháng PA3: BHRRTG cách mua HĐ quyền chọn bán triệu USD kỳ hạn tháng Các thông số hành thị trường sau: S(USD/VND) = 23.100 F1/4(USD/VND) = 23.138 X1/4(USD/VND) = 23.146 Phí quyền chọn: 20.000.000 VND (trả thời điểm ký hợp đồng) Lãi suất VND kỳ hạn tháng: 7%/năm BT SO SÁNH CÁC PA BHRRTG Bài Yêu cầu a/ Tính phí quyền chọn phải trả VND theo Boston – Style Option cho hợp đồng b/ Tính thu nhập VND phương án nêu tỷ giá giao sau tháng là: 23.126; 23.138; 23.150 c/Tính tỷ giá ngang giá (break-even rate) phương án (i) Không bảo hiểm kỳ hạn (ii) Không bảo hiểm quyền chọn (iii) Kỳ hạn quyền chọn BT SO SÁNH CÁC PA BHRRTG Bài Nhà NK Úc cần phải toán triệu USD sau tháng Nhà NK cân nhắc phương án: PA1: Không BHRRTG mà mua giao triệu USD sau tháng PA2: BHRRTG cách ký HĐ mua kỳ hạn triệu USD kỳ hạn tháng PA3: BHRRTG cách mua HĐ quyền chọn mua triệu USD kỳ hạn tháng Các thông số hành thị trường sau: S(AUD/USD) = 0,7420 F3/4(AUD/USD) = 0,7381 X3/4(AUD/USD) = 0,7350 Phí quyền chọn: 5.000 AUD (trả thời điểm ký hợp đồng) Lãi suất AUD kỳ hạn tháng: 4%/năm BT SO SÁNH CÁC PA BHRRTG Bài Yêu cầu a/ Tính phí quyền chọn phải trả AUD theo Boston – Style Option cho hợp đồng b/ Tính chi phí AUD phương án nêu tỷ giá giao sau tháng là: 0,7340; 0,7360; 0,7381 c/Tính tỷ giá ngang giá (break-even rate) phương án (i) Không bảo hiểm kỳ hạn (ii) Không bảo hiểm quyền chọn (iii) Kỳ hạn quyền chọn ... 1.2 Quyền chọn mua Quyền chọn bán: HĐ quyền chọn mua tiền tệ: Là HĐ, người mua hợp đồng có quyền mua đồng tiền định HĐ quyền chọn bán tiền tệ: Là HĐ, người mua hợp đồng có quyền bán đồng tiền. .. đề quyền chọn tiền tệ 1.4 Thực quyền chọn (Exercise): Khi người mua HĐ quyền chọn thực quyền chọn mình, nghĩa bên tiến hành mua bán với theo HĐ quyền chọn, gọi là: Thực quyền chọn 1.5 Tỷ giá quyền. .. HĐ chọn bán (sell a put) Mua HĐ chọn mua (buy a call) Mua HĐ chọn bán (buy a put) Quyền nghĩa vụ người mua người bán HĐQC ??? Những vấn đề quyền chọn tiền tệ 1.3 Các bên tham gia giao dịch quyền