1. Trang chủ
  2. » Tất cả

C1 b2 t3

21 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 6,41 MB

Nội dung

PHỊNG GD&ĐT……… TRƯỜNG THCS ………….…… § - C1 – T5 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN Giáo viên:…………………………… HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Các em thực yêu cầu sau: - Viết tập hợp số tự nhiên, tập hợp số tự nhiên khác - Cho biết cách viết số tự nhiên theo hệ thập phân, số La Mã - Nêu cách so sánh hai số tự nhiên HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - Tập hợp số tự nhiên: I Kiến thức cần nhớ N  0;1;2;3;4;  * N  1;2;3;4;  - Tập hợp số tự nhiên khác 0: - Cách viết số tự nhiên theo hệ thập phân: - Các số La Mã từ đến 10 là: I II III IV V VI - Các số La Mã từ 11 đến 20 là: XI XII XIII XIV X V XVI 11 12 13 14 15 16 VII XVII 17 abc a x100  b x10  c VIII XVIII 18 IX XIX 19 X 10 XX 20 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP *So sánh hai số tự nhiên: - Trong hai số tự nhiên có số chữ số khác nhau: Số có nhiều chữ số lớn hơn, số có chữ số nhỏ - So sánh hai số tự nhiên có số chữ số ta so sánh chữ số hàng (tính từ trái sang phải) đến xuất cặp chữ số khác Chữ số lớn số tự nhiên chứa chữ số lớn HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Dạng : Đọc viết số tự nhiên; Viết số tự nhiên theo hệ thập phân, số La Mã Bài 1.(sgk/ tr 12) Xác định số tự nhiên ? , biết a, b, c chữ số, a 0 Tổng Số 000 000 + 500 000 + 60 000 + 500 + 560 590 000 000 000 + 50 000 000 + 000 0000 + 500 000 + 400 ? a x 100 + b x 10 + a x 100 + 50 + c 058 500 400 ab6 ? a5c ? Bài (SGK trang 13) Đọc viết a) Số tự nhiên lớn có sáu chữ số khác nhau; b) Số tự nhiên nhỏ có bảy chữ số khác nhau; c) Số tự nhiên chẵn lớn có tám chữ số khác nhau; d) Số tự nhiên lẻ nhỏ có tám chữ số khác a) Viết số: 987 654 Đọc số: Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư b) Viết số: 023 456 Đọc số: Một triệu khơng trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu c) Viết số: 98 765 432 Đọc số: Chín mươi tám triệu bảy trăm sáu mươi năm nghìn bốn trăm ba mươi hai d) Viết số: 023 457 Đọc số: Mười triệu hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy Bài (Sgk /tr 13) a) Đọc số La Mã sau: IV ,VIII , XI , XXIII , XXIV , XXVII b) Viết số sau số La Mã: 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30 Số La Mã Đọc Bốn IV Tám VIII XI Mười XXIII Hai mươi ba Hai mươi tư XXIV Hai mươi bảy XXVII Số tự nhiên 14 18 19 22 26 30 Số La Mã VI XIV XVIII XIX XXII XXVI XXX HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Dạng : So sánh số tự nhiên Bài (SGK trang 13) a)Viết số sau theo thứ tự tăng dần: 12 059 369; 909 820; 12 058 967; 12 059 305 a)Viết số sau theo thứ tự giảm dần: 50 413 000; 39 502 403; 50 412 999; 39 502 413 a) Viết số sau theo thứ tự tăngdẫn: dần: 909 820; 12 058 Hướng Lưu ý12 059 so sánh 97; 12 059 305; 369.hai số tự nhiên có số chữ số: thứ So sánh dần: cặp chữ số b) Viết số sau theo tự giảm 50 413 000; 50từ412 999; 39 502 413; 39 502 412 trái sang phải Chú ý Với số tự nhiên a cho trước: • Ta viết x a để x  a x a • Ta viết x a để x  a x a HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Dạng 3: Tập hợp số tự nhiên Tìm số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước Bài (Sgk/ tr 13) Viết tập hợp số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện sau: a) x 6 ; b) 35  x 39 ; c) 216  x 219 Đáp án a) A  x  N / x 6  1;2;3;4;5;6 b) B  x  N / 35  x 39  35;36;37;38;39 c) C  x  N / 216  x 219  217;218;219 Tìm chữ số thích hợp dấu * cho: a )3369  33*9  3389; b)2020 20 *  2040 Giải: Hướng dẫn: a )3369  3379  3389; a) Em tìm số tự nhiên lớn 369 Vậy * 7 nhỏ 389? b) Em tìm số tự nhiên lớn 020 b)2020 20 *  2040 nhỏ 040 Vậy * 2;* 3 HOẠT ĐỘNGLUYỆN TẬP Bài (Sgk/ Tr 13) Tìm chữ số thích hợp dấu * cho: a) 3369  33*9  3389; b) 2020 20*  2040 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Các em chơi trò chơi giải cứu đại dương cách trả lời câu hỏi vịng phút Khi có câu trả lời em giải cứu loài động vật đại dương bị mắc lưới GIẢI CỨU ĐẠI DƯƠNG Bắt đầu! Cô Ngọc cần mua phích nước Giá phích nước mà Ngọc định mua năm cửa hàng sau: Cửa hàng Bình Minh Hùng Phát Hải Âu Giá( đồng) 105 000 107 000 Hoa Sen Hồng Nhật 110 000 120 000 115 000 Cơ Ngọc nên mua phích cửa hàng có giá rẻ nhất? A Hùng Phát HẾT GIỜ B Hồng Nhật C Hải Âu D.Bình Minh Bắt đầu! ĐỐ Cho que diêm xếp hình Có cách Đổi chỗ que diêm để kết đúng? Sau giải cứu thành công em giải thích cách làm mình? A B.2 HẾT GIỜ C D AS {thịt lợn, cá chép} SB {thịt lợn, cá chép, tôm biển} SC {thịt lợn, cá chép, lạc} D {thịt lợn, cá chép, tôm Đ biển, lạc} HOẠT ĐỘN VẬN DỤNG CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG Tập hợp thực phẩm có giá từ 60 000 đ đến 200 000 đ là: Thực phẩm đơn giá (đồng) Thịt lợn 120 000 đ/1kg Ghẹ 450 000 đ/1kg Tôm biển 200 000 đ/1kg Cá chép 80 000 đ/1kg Lạc 60 000đ/1kg Đỗ đen 55 000 đ/1kg MỘT SỐ HÌNH ẢNH THỰC TẾ GHI BẰNG SỐ LA MÃ HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG « CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT » “ Số La Mã hay chữ số La Mã hệ thống chữ số có nguồn gốc từ Roma cổ đại, dựa theo chữ số Etruria Hệ thống chữ số La Mã dùng thời cổ đại người ta chỉnh sửa sơ vào thời Trung Cổ để biến thành dạng mà sử dụng ngày Hệ thống dựa số ký tự định coi chữ số sau gán giá trị.” “ Số La Mã sử dụng phổ biến ngày kê đánh số (ở dạng sườn bài), mặt đồng hồ, trang nằm trước phần sách, tam nốt hợp âm âm nhạc phân tích, việc đánh số ngày xuất phim, lãnh đạo trị tiếp nối nhau, trẻ em trùng tên, việc đánh số cho số hoạt động đó, Thế vận hội Olympic giải Super Bowl.” HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ - Làm SGK trang 13 - Làm tập bổ sung - Đọc trước 3: Phép cộng, phép trừ số tự nhiên Bài tập bổ sung : Bài : a) Viết số tự nhiên nhỏ có ba chữ số b) Viết số tự nhiên nhỏ có ba chữ số khác c) Viết số tự nhiên lớn có bốn chữ số d) Viết số tự nhiên lớn có bốn chữ số khác Bài : Dùng que diêm, xếp số La Mã nhỏ 30 ?

Ngày đăng: 22/02/2023, 19:02

w