Lớp 1B Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tuấn Mậu Giáo viên Hoàng Thu Dung TUẦN 22 Ngày giảng Thứ hai, ngày 07 tháng 02 năm 2022 SÁNG (Đ/C Hoàng Thị Sáu soạn giảng) CHIỀU NGOẠI NGỮ (Đ/C Nịnh Thị Thủy[.]
Lớp 1B - Trường Tiểu học Trung học sở Tuấn Mậu - Giáo viên: Hoàng Thu Dung Ngày giảng: SÁNG CHIỀU TUẦN 22 Thứ hai, ngày 07 tháng 02 năm 2022 (Đ/C Hoàng Thị Sáu soạn giảng) NGOẠI NGỮ (Đ/C Nịnh Thị Thủy soạn giảng) HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM (Đ/C Nguyễn Thị Ngọc soạn giảng) Ngày giảng: Thứ ba, ngày 08 tháng 02 năm 2022 SÁNG TIẾNG VIỆT Tiết 255 + 256: BÀI 113: oa oe I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực: 1.1 Năng lực đặc thù: - HS nhận biết vần oa, oe; đánh vần, đọc tiếng có vần oa, oe - Nhìn chữ, tìm đọc tiếng có vần oa, vần oe - Đọc hiểu Tập đọc: Hoa loa kèn - Viết vần oa, oe; tiếng (cái) loa, (chích) choè cỡ nhỡ (trên bảng con) 1.2 Năng lực chung: - Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đơi - Biết quan sát viết nét chữ, trình bày đẹp Phẩm chất: - HS yêu quý vẻ đẹp thiên nhiên - HS tự giác hoàn thiện nhiệm vụ phân công Tự tin chia sẻ ý kiến với bạn II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Ti vi kết nối mạng - HS: SGK, Bộ đồ dùng Tiếng Việt III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động GV Hoạt động HS Tiết 1 Khởi động: - GV giới thiệu bài: Hôm cô giới thiệu với em vần mới: vần oa,oe - GV tên - HS nhắc lại tên bài: oa,oe Khám phá: (BT1) a Dạy vần oa: - GV tranh hỏi: Tranh vẽ gì? - HS trả lời cá nhân Năm học 2021 - 2022 - GV: Tiếng loa, có vần gì? - GV tiếng loa - GV yc phân tích tiếng loa - GV mơ hình vần oa - GV mơ hình tiếng loa b Dạy vần oe: - GV tranh hỏi: Đây gì? - GV: Tiếng chịe, có vần gì? - GV tiếng chịe - GV yc phân tích tiếng chịe - GV mơ hình vần oe - GV mơ hình tiếng chịe - GV: Các em vừa học vần vần gì? Từ từ gì? - GV mơ hình vần, tiếng Luyện tập: + Mở rộng vốn từ (BT2) - GV nêu yêu cầu BT2 - GV cho HS đọc từ - GV HD HS làm - GV yc HS tìm tiếng có vần oa,oe - HS trả lời: Tiếng loa có vần oa - HS đọc: loa (đồng thanh) - HS phân tích tiếng loa - HS nhìn mơ hình đọc - HS nhìn mơ hình đọc - HS trả lời cá nhân - HS trả lời: Tiếng chịe có vần oe - HS đọc: chịe (đồng thanh) - HS phân tích tiếng chịe - HS nhìn mơ hình đọc - HS nhìn mơ hình đọc - HS ghép cài oa, oe - HS nhìn mơ hình đánh vần, đọc trơn - HS nhắc lại yc - HS đọc đồng - HS thảo luận nhóm, trình bày - HS nói to tiếng có vần oa, nói nhỏ tiếng có vần oe - HS đọc theo GV - GV theo thứ tự không theo thứ tự - HS suy nghĩ, trả lời cá nhân - GV yc tìm tiếng ngồi có vần oa, oe - GV nhận xét, tuyên dương + Tập viết (Bảng – BT4) - GV vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình - HS lắng nghe, ghi nhớ viết: oa, oe, loa, chích chịe - GV yc viết chữ vào bảng - HS viết vào bảng - GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS - HS đổi bảng, chia sẻ Tiết + Tập đọc: (BT3) - GV hình minh hoạ đọc, giới - HS quan sát, lắng nghe thiệu hình ảnh hoa hồng, hoa cúc đại đố mập, khoẻ, hoa loa kèn nở loa xinh - HS đọc tên bài: Hoa loa kèn - GV tên - HS đọc nhẩm - GV hình, đọc mẫu câu: đọc chậm, giọng nhẹ nhàng * Luyện đọc từ ngữ: - HS luyện đọc từ khó - GV bảng cho HS đọc từ khó * Luyện đọc câu: - GV câu cho HS đếm GV đánh số thứ tự câu bảng - Đọc vỡ: - GV tiếng tập đọc cho HS lớp đọc thầm - Đọc nối tiếp câu: - GV yc HS đọc nối tiếp câu - Đọc nối tiếp đoạn: - GV giúp HS chia đoạn - GV cho HS đọc nối tiếp đoạn - GV câu (TT đảo lộn), kiểm tra số HS đọc GV nhận xét, chỉnh sửa - Thi đọc (theo cặp, tổ): - GV yêu cầu HS luyện đọc nhóm - GV yêu cầu cặp trình bày trước lớp - GV nhận xét, tuyên dương * Tìm hiểu đọc: Ý đúng? - GV nêu yêu cầu BT - GV cho HS đọc ý BT - GV HD làm - GV nhận xét, tuyên dương - GV yêu cầu HS đọc SGK Vận dụng: - Hôm em học vần gì? Từ gì? - GV nhắc HS tiếp tục luyện viết oa, oe, loa, chích chịe vào bảng con; đọc trước - HS đếm câu - HS đọc thầm - HS nhìn bảng nối tiếp đọc câu - HS chia đoạn - HS nối tiếp đọc đoạn - HS đọc theo GV - HS luyện đọc theo cặp trước thi - HS thi đọc (theo cặp, tổ) - HS nhắc lại yêu cầu - HS đọc - HS thảo luận , trình bày - HS đọc lại ý - HS đọc SGK - HS trả lời: Vần oa, oe; Từ loa, chích chòe - HS lắng nghe, ghi nhớ IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… TOÁN Tiết 65: CHỤC VÀ ĐƠN VỊ (T1) I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực: 1.1 Năng đặc thù: - HS đạt yêu cầu sau: + Biết chục 10 đơn vị; biết đọc, viết số tròn chục + Bước đầu nhận biết cấu tạo số có hai chữ số + Thực hành vận dụng giải tình thực tế - Phát triển lực mơ hình hố toán học, lực giao tiếp toán học, lực giải vấn đề tốn học: Thơng qua việc đếm, sử dụng số để biểu thị số lượng, trao đổi chia sẻ với bạn cách đếm, cách đọc viết số - Phát triển lực tư lập luận tốn học: Thơng qua việc quan sát, phân tích cấu tạo số có hai chữ số, xác định giá trị cùa số dựa vào vị trí số 1.2 Năng lực chung: - HS biết trao đổi, phối hợp tốt với bạn nhóm - Nêu tình có vấn đề học tập Phẩm chất: - HS yêu thích học tốn, đồn kết, giúp đỡ bạn; chủ động tham gia vào hoạt động học tập II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Ti vi kết nối mạng - HS: SGK, Bộ đồ dùng Toán III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A Khởi động: - HS quan sát tranh nói cho bạn nghe tranh vẽ gì? Hai bạn tranh làm gì? Nói gì? - GV nhận xét dẫn dắt vào B Khám phá: Nhận biết chục a, HS thực cá nhân chia sẻ với bạn: - Ghép 10 khối lập phương thành Nói: “Có 10 khối lập phương, có chục khối lập phương” - Bó 10 que tính thành bó Nói: “Có 10 que tính, có chục que tính” - Xếp 10 hình trịn thành cụm Nói: “Có 10 hình trịn, có chục hình trịn” b, HS nêu ví dụ “1 chục” Nhận biết số tròn chục - GV lấy 10 khối lập phương rời, xếp lại thành HS đếm nói: Có 10 khối lập phương, có chục khối lập phương HS đọc: mười - chục - GV lấy 20 khối lập phương rời, xếp lại thành HS đếm nói: Có 20 khối lập phương, có chục khối lập phương HS đọc: hai mươi - hai chục - Thực tương tự với số 30, , 90 - GV giới thiệu cho HS: Các số 10, 20, , 90 số tròn chục Trò chơi “Lấy đủ số lượng” - HS lấy đủ số khối lập phương, số que tính, theo yêu cầu GV - GV nhận xét, tuyên dương HS C Thực hành, luyện tập: Bài - HS đếm số que tính, đọc kết cho bạn nghe - GV đưa thêm số ví dụ khác để HS thực hành - GV đặt câu hỏi để HS nói cách làm Quan sát lắng nghe cách đếm HS GV củng cố cho HS cách đếm theo chục - GV nhận xét, tuyên dương HS D Vận dụng: - HS thực đếm theo chục - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gi? Những điều giúp ích cho em sống ngày? - Về nhà, em quan sát xem sống người có dùng “chục” khơng? Sử dụng tình nào? IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ĐẠO ĐỨC (Đ/C Ngô Thị Thảo soạn giảng) CHIỀU GIÁO DỤC THỂ CHẤT (Đ/C Nguyễn Văn Thận soạn giảng) ÂM NHẠC (Đ/C Ngô Thị Thảo soạn giảng) TIẾNG VIỆT Tiết 257: TẬP VIẾT SAU BÀI 112, 113 I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực: 1.1 Năng lực đặc thù: - Viết vần ưu, ươu, oa, oe, từ ngữ cừu, hươu sao, loa, chích choè - kiểu chữ viết thường, cỡ vừa cỡ nhỏ Chữ viết rõ ràng, nét 1.2 Năng lực chung: - HS tự viết chữ ưu, ươu, oa, oe, từ ngữ cừu, hươu sao, loa, chích choè - HS mạnh dạn giao tiếp, chủ động hợp tác làm việc nhóm với bạn Phẩm chất: - HS có tính cẩn thận, kiên trì, u thích mơn học - Tự giác hồn thiện nhiệm vụ học tập II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Ti vi kết nối mạng - HS: Vở luyện viết III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động GV Hoạt động HS Khởi động: - HS hát - GV nêu mục tiêu học - HS lắng nghe Luyện tập: - GV vừa viết, vừa nêu quy trình lần - HS lắng nghe, ghi nhớ lượt chữ: ưu, ươu, oa, oe, từ ngữ cừu, hươu sao, loa, chích choè - HS viết chữ vào bảng - GV yc viết bảng - HS đổi bảng chia sẻ - GV nhận xét, chỉnh sửa - HS viết theo yc GV - GV hướng dẫn tập tô, tập viết vào luyện viết - HS đổi chia sẻ - GV nhận xét chữ viết HS - HS bình bầu bạn viết nhanh, - GV khen ngợi bạn viết nhanh, đẹp đẹp Vận dụng: - HS trả lời: ưu, ươu, oa, oe, từ ngữ - GV: Hôm em tập viết cừu, hươu sao, loa, chích ch chữ gì? - GV nhận xét học IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… Ngày giảng: Thứ tư, ngày 09 tháng 02 năm 2022 SÁNG TIẾNG VIỆT Tiết 258 + 259: BÀI 114: uê uơ I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực: 1.1 Năng lực đặc thù: - HS nhận biết vần uê, uơ; đánh vần, đọc tiếng có vần , uơ - Nhìn chữ, tìm đọc tiếng có vần , vần uơ - Đọc hiểu Tập đọc: Lợn rừng voi - Viết vần uê, uơ, tiếng (hoa) huệ, huơ (vòi) cỡ nhỡ (trên bảng con) 1.2 Năng lực chung: - Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đơi - Khơi gợi óc tìm tịi, vận dụng điều học vào thực tế Phẩm chất: - HS biết phải khiêm tốn, không nên tự kiêu - HS tự tin phát biểu ý kiến, tự giác hoàn thiện nhiệm vụ học tập II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Ti vi kết nối mạng - HS: SGK, Bộ đồ dùng Tiếng Việt III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động GV Hoạt động HS Tiết 1 Khởi động: - GV giới thiệu bài: hôm học tiếp vần uê, uơ - GV tên - HS nhắc lại tên bài: uê, uơ Khám phá: (BT1) a Dạy vần uê: - GV tranh hỏi: Tranh vẽ gì? - HS trả lời cá nhân - GV: Trong tiếng huệ, có vần gì? - HS trả lời: có vần - GV tiếng huệ - HS đọc: huệ (đồng thanh) - GV yc phân tích tiếng huệ - HS phân tích tiếng huệ - GV mơ hình vần - HS nhìn mơ hình đọc - GV mơ hình tiếng huệ - HS nhìn mơ hình đọc b Dạy vần uơ: - GV tranh hỏi: Tranh vẽ gì? - HS trả lời cá nhân - GV: Tiếng huơ có vần gì? - HS trả lời: Tiếng huơ có vần uơ - GV tiếng huơ - HS đọc: huơ (đồng thanh) - GV yc phân tích tiếng huơ - HS phân tích tiếng huơ - GV mơ hình vần uơ - GV mơ hình tiếng huơ * So sánh: - GV yc HS so sánh điểm giống khác vần uê - uơ - GV: Các em vừa học vần vần gì? Tiếng tiếng gì? - GV mơ hình vần, tiếng Luyện tập: + Mở rộng vốn từ (BT2) - GV nêu yêu cầu BT2: Xếp hoa vào nhóm - GV cho HS đọc từ - GV HD HS làm - GV yc HS tìm tiếng có vần , uơ - HS nhìn mơ hình đọc - HS nhìn mơ hình đọc - HS so sánh - HS ghép cài uê, uơ, hoa huệ, huơ vịi - HS nhìn mơ hình đánh vần, đọc trơn - HS nhắc lại yc - HS đọc đồng - HS thảo luận nhóm, trình bày - HS nói to tiếng có vần uê, nói nhỏ tiếng có vần uơ - GV hình - HS đọc từ ứng với hình thích hợp - GV yc tìm tiếng ngồi có vần , uơ - HS suy nghĩ, trả lời cá nhân - GV nhận xét, tuyên dương + Tập viết (Bảng – BT4) - GV vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình - HS lắng nghe, ghi nhớ viết: uê, uơ, hoa huệ, huơ vòi - GV yc viết chữ vào bảng - HS viết chữ vào bảng - GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS - HS đổi bảng, chia sẻ Tiết + Tập đọc: (BT3) - GV giới thiệu Lợn rừng voi, hình - HS lắng nghe ảnh voi dùng vòi nhấc bổng lợn rừng - GV tên - HS đọc tên bài: Lợn rừng voi - GV hình, đọc mẫu câu: - HS đọc nhẩm đọc chậm, giọng nhẹ nhàng * Luyện đọc từ ngữ: - GV bảng cho HS đọc từ khó - HS luyện đọc từ khó - GV giải nghĩa từ: ngờ nghệch, huơ vòi, đời thuở * Luyện đọc câu: - GV câu cho HS đếm GV đánh - HS đếm câu số thứ tự câu bảng - Đọc vỡ: - GV tiếng tập đọc cho - HS đọc thầm HS lớp đọc thầm - Đọc nối tiếp câu: - GV yêu cầu HS đọc nối tiếp câu - HS nhìn bảng nối tiếp đọc câu - Đọc nối tiếp câu: - GV giúp HS chia đoạn - HS chia đoạn - GV cho HS đọc nối tiếp đoạn - HS nối tiếp đọc đoạn - GV câu (TT đảo lộn), kiểm tra - HS đọc theo GV số HS đọc GV nhận xét, chỉnh sửa - Thi đọc (theo cặp, tổ): - GV yêu cầu HS luyện đọc nhóm - HS luyện đọc theo cặp trước thi - GV yêu cầu cặp trình bày trước lớp - HS thi đọc (theo cặp, tổ) - GV nhận xét, tuyên dương * Tìm hiểu đọc: Ghép đúng? - GV nêu yêu cầu BT - HS nhắc lại yêu cầu - HS đọc lại ý - HS đọc - GV HD làm - HS thảo luận nhóm, trình bày - GV nhận xét, tuyên dương - HS đọc lại câu ghép - GV yêu cầu HS đọc SGK - HS đọc SGK Vận dụng: - Bài hơm em học vần gì? - HS trả lời: Vần uê, uơ, hoa huệ, huơ Tiếng gì? vòi - GV nhắc HS tiếp tục luyện viết uê, - HS lắng nghe, ghi nhớ uơ, hoa huệ, huơ vòi vào bảng con; đọc trước IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… TOÁN Tiết 66: CHỤC VÀ ĐƠN VỊ (T2) I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực: 1.1 Năng đặc thù: - HS đạt yêu cầu sau: + Biết chục 10 đơn vị; biết đọc, viết số tròn chục + Bước đầu nhận biết cấu tạo số có hai chữ số + Thực hành vận dụng giải tình thực tế - Phát triển lực mơ hình hố tốn học, lực giao tiếp tốn học, lực giải vấn đề tốn học: Thơng qua việc đếm, sử dụng số để biểu thị số lượng, trao đổi chia sẻ với bạn cách đếm, cách đọc viết số - Phát triển lực tư lập luận tốn học: Thơng qua việc quan sát, phân tích cấu tạo số có hai chữ số, xác định giá trị cùa số dựa vào vị trí số 1.2 Năng lực chung: - HS biết trao đổi, phối hợp tốt với bạn nhóm - Nêu tình có vấn đề học tập Phẩm chất: - HS u thích học tốn, đồn kết, giúp đỡ bạn; chủ động tham gia vào hoạt động học tập II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Ti vi kết nối mạng - HS: SGK, Bộ đồ dùng Toán III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A Khởi động: - HS quan sát tranh nói cho bạn nghe tranh vẽ gì? Hai bạn tranh làm gì? Nói gì? - GV nhận xét dẫn dắt vào B Luyện tập: Bài - HS quan sát băng giấy để tìm quy luật số ghi băng giấy Đọc số thiếu Nhấn mạnh: Các số 10, 20, , 90 số tròn chục - GV nhậ xét, chữa Bài - HS chơi trò chơi theo nhóm Mỗi bạn lấy vài chục đồ vật nói số lượng - Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác đặt câu hỏi cho nhóm trình bày Bài GV hướng dẫn HS thực hiện: - GV lấy 32 khối lập phương (gồm khối lập phương rời) - HS đếm số khối lập phương Nói: Có ba mươi hai khối lập phương, viết “32” - GV đặt câu hỏi để HS trả lời, hình có chục khối lập phương khối lập phương rời - GV nhận xét: Như vậy, số 32, số cho ta biết có chục khối lập phương, số cho ta biết có khối lập phương rời Nói: Số 32 gồm chục đơn vị - HS làm GV nhận xét, chữa Bài - HS trả lời chia sẻ với bạn, kiểm tra kết quả: - HS đặt câu hỏi với số khác để đố bạn - Thực hành vận dụng giải tình thực tế 1.2 Năng lực chung: - HS mạnh dạn giao tiếp, chủ động làm việc nhóm - Tự thực nhiệm vụ học tập giao Phẩm chất: - HS yêu thích học tốn, đồn kết, giúp đỡ bạn; chủ động tham gia vào hoạt động học tập II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Vở Luyện tập Toán lớp (tập 2) III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Khởi động: - HS đọc, viết số tròn chục - GV nhận xét, tuyên dương Luyện tập: - GV hướng dẫn HS làm Luyện tập Toán lớp (tập 2) - HS làm bài, đổi chia sẻ kết - GV nhận xét, chữa Vận dụng: - GV nhận xét học, nhắc nhở, tuyên dương HS Ngày giảng: SÁNG Thứ năm, ngày 10 tháng 02 năm 2022 TIẾNG VIỆT Tiết 260 + 261: BÀI 115: uy uya I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực: 1.1 Năng lực đặc thù: - Nhận biết vần uy, uya; đánh vần, đọc tiếng có vần uy, uya - Nhìn chữ, tìm đọc tiếng có vần uy, vần uya - Đọc hiểu Tập đọc: Vườn hoa đẹp - Viết đúng: uy, uya, tiếng (tàu) thuỷ, (đêm) khuya cỡ nhỡ (trên bảng con) 1.2 Năng lực chung: - Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đơi - Khơi gợi óc tìm tịi, vận dụng điều học vào thực tế Phẩm chất: - HS yêu quý biết bảo vệ thiên nhiên - Ln có trách nhiệm hồn thành nhiệm vụ học tập giao II ĐỒ ĐÙNG DẠY HỌC - GV: Ti vi kết nối mạng - HS: SGK, Bộ đồ dùng Tiếng Việt III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động GV Hoạt động HS Tiết 1 Khởi động: - GV giới thiệu bài: hôm chúng - HS lắng nghe ta học tiếp vần uy, uya - GV tên - HS nhắc lại tên bài: uy, uya Khám phá: (BT1) a Dạy vần uy: - GV tranh hỏi: Tranh vẽ gì? - HS trả lời cá nhân - GV: Trong tiếng thủy, có vần gì? - HS trả lời: có vần uy - GV tiếng thủy - HS đọc: thủy (đồng thanh) - GV yc phân tích tiếng thủy - HS phân tích tiếng thủy - GV mơ hình vần uy - HS nhìn mơ hình đọc - GV mơ hình tiếng thủy - HS nhìn mơ hình đọc b Dạy vần uya: - GV tranh hỏi: Tranh vẽ gì? - HS trả lời cá nhân - GV: Tiếng khuya, có vần gì? - HS trả lời: Tiếng khuya có vần uya - GV tiếng khuya - HS đọc: khuya (đồng thanh) - GV yc phân tích tiếng khuya - HS phân tích tiếng khuya - GV mơ hình tiếng khuya - HS nhìn mơ hình đọc * So sánh: - GV yc HS so sánh điểm giống - HS so sánh khác vần uy – uya - GV: Các em vừa học vần vần - HS ghép cài: uy, uya, tàu gì? Tiếng tiếng gì? thủy, đêm khuya - GV mơ hình vần, tiếng - HS nhìn mơ hình đánh vần, đọc trơn Luyện tập: + Mở rộng vốn từ (BT2): - GV nêu yêu cầu BT2 - HS nhắc lại yc - GV cho HS đọc từ tranh - HS đọc đồng - GV HD HS làm - HS thảo luận nhóm, trình bày - GV yc HS tìm tiếng có vần uy, uya - HS nói to tiếng có vần uy, nói nhỏ tiếng có vần uya - GV hình theo thứ tự khơng - HS đọc theo thứ tự - GV yc tìm tiếng ngồi có vần uy, uya - GV nhận xét, tuyên dương + Tập viết (Bảng – BT4) - GV vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết: uy, uya, tàu thủy, đêm khuya - GV yc viết chữ vào bảng - GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS Tiết + Tập đọc: (BT3) - GV hình minh hoạ Vườn hoa đẹp, giới thiệu lồi hoa: cúc th, líp, hoa giấy, thuỷ tiên, hương, bách nhật - GV tên - GV hình, đọc mẫu câu: đọc chậm, giọng nhẹ nhàng * Luyện đọc từ ngữ: - GV bảng cho HS đọc từ khó * Luyện đọc câu: - GV câu cho HS đếm GV đánh số thứ tự câu bảng - Đọc vỡ: - GV tiếng tập đọc cho HS lớp đọc thầm - Đọc nối tiếp câu: - GV yêu cầu HS đọc nối tiếp câu - Đọc nối tiếp đoạn: - GV giúp HS chia đoạn - GV cho HS đọc nối tiếp đoạn - GV câu (TT đảo lộn), kiểm tra số HS đọc GV nhận xét, chỉnh sửa - Thi đọc (theo cặp, tổ): - GV yêu cầu HS luyện đọc nhóm - GV yêu cầu cặp trình bày trước lớp - GV nhận xét, tuyên dương * Tìm hiểu đọc: Nói vẻ đẹp loài hoa - HS suy nghĩ, trả lời cá nhân - HS lắng nghe, ghi nhớ - HS viết chữ vào bảng - HS đổi bảng, chia sẻ - HS quan sát, lắng nghe - HS đọc tên bài: Vườn hoa đẹp - HS đọc nhẩm - HS luyện đọc từ khó - HS đếm câu - HS đọc thầm - HS nhìn bảng nối tiếp đọc câu - HS chia đoạn - HS nối tiếp đọc đoạn - HS đọc theo GV - HS luyện đọc theo cặp trước thi - HS thi đọc (theo cặp, tổ) - HS nhắc lại yc BT - GV nêu yc BT - GV tranh - GV HD HS làm - GV nhận xét, tuyên dương - GV: Trong vườn nhà em có hoa gì? - GV u cầu HS đọc lại SGK Vận dụng: - Bài hôm em học vần gì? Tiếng gì? - GV nhắc HS tiếp tục luyện viết vần uy, uya, tàu thủy, đêm khuya vào bảng con; đọc trước - HS nêu tên loài hoa tranh - HS nói vẻ đẹp lồi hoa - HS trả lời cá nhân - HS đọc SGK - HS trả lời: Vần uy, uya; từ tàu thủy, đêm khuya - HS lắng nghe, ghi nhớ IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… TIẾNG VIỆT Tiết 262: TẬP VIẾT SAU BÀI 114, 115 I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực: 1 Năng lực đặc thù: - Viết vần uê, uơ, uy, uya, từ ngữ hoa huệ, huơ vòi, tàu thuỷ, đêm khuya - kiểu chữ viết thường, cỡ vừa cỡ nhỏ Chữ viết rõ ràng, nét 1.2 Năng lực chung: - HS tự viết chữ vần uê, uơ, uy, uya, từ ngữ hoa huệ, huơ vòi, tàu thuỷ, đêm khuya - HS mạnh dạn giao tiếp, chủ động hợp tác làm việc nhóm với bạn Phẩm chất: - Rèn cho HS tính cẩn thận, kiên trì, u thích mơn học II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Ti vi kết nối mạng - HS: Vở luyện viết III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động GV Hoạt động HS Khởi động: - HS hát - GV nêu mục tiêu học Luyện tập: - GV vừa viết, vừa nêu quy trình chữ uê, uơ, uy, uya, hoa huệ, huơ vòi, tàu thuỷ, đêm khuya - GV yc viết bảng - GV nhận xét, chỉnh sửa - GV hướng dẫn tập tô, tập viết vào luyện viết - GV nhận xét chữ viết HS - GV khen ngợi bạn viết nhanh, đẹp Vận dụng: - GV: Hơm em tập viết chữ gì? - GV nhận xét học - HS lắng nghe - HS lắng nghe, ghi nhớ - HS viết chữ vào bảng - HS đổi bảng chia sẻ - HS viết theo yc GV - HS đổi chia sẻ - HS bình bầu bạn viết nhanh, đẹp - HS trả lời: uê, uơ, uy, uya, hoa huệ, huơ vòi, tàu thuỷ, đêm khuya IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… TỐN (LT) ƠN LUYỆN I U CẦU CẦN ĐẠT Năng lực: 1.1 Năng đặc thù: - Biết chục 10 đơn vị; biết đọc, viết số tròn chục - Bước đầu nhận biết cấu tạo số có hai chữ số - Thực hành vận dụng giải tình thực tế 1.2 Năng lực chung: - HS mạnh dạn giao tiếp, chủ động làm việc nhóm - Tự thực nhiệm vụ học tập giao Phẩm chất: - HS u thích học tốn, đồn kết, giúp đỡ bạn; chủ động tham gia vào hoạt động học tập II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Vở Luyện tập Toán lớp (tập 2) III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Khởi động: - HS hát hát: Tập đếm Luyện tập: - GV hướng dẫn HS làm Luyện tập Toán lớp (tập 2) - HS làm bài, đổi chia sẻ kết - GV nhận xét, chữa Vận dụng: - GV nhận xét học, nhắc nhở, tuyên dương HS CHIỀU TIẾNG VIỆT (LT) ÔN LUYỆN I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực: 1.1 Năng lực đặc thù: - HS nhận biết vần uê, uơ; đánh vần, đọc tiếng có vần , uơ - Nhìn chữ, tìm đọc tiếng có vần , vần uơ - Đọc hiểu Tập đọc: Lợn rừng voi - Viết vần uê, uơ, tiếng (hoa) huệ, huơ (vòi) cỡ nhỡ (trên bảng con) 1.2 Năng lực chung: - Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đơi - Khơi gợi óc tìm tịi, vận dụng điều học vào thực tế Phẩm chất: - HS biết phải khiêm tốn, không nên tự kiêu - HS tự tin phát biểu ý kiến, tự giác hoàn thiện nhiệm vụ học tập II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Vở Luyện tập Tiếng Việt lớp (tập 2) III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Khởi động: - HS đọc: uê, uơ, hoa huệ, huơ vòi; Đọc bài: Lợn rừng voi Luyện tập: - GV hướng dẫn HS làm Luyện tập Tiếng Việt tập - HS làm bài, đổi chia sẻ kết - GV nhận xét, chữa Vận dụng: - GV nhận xét học, nhắc HS luyện viết vần uê, uơ, hoa huệ, huơ vòi vào ô li, chữ thưỡng, cỡ nhỏ TIẾNG VIỆT (LT) ÔN LUYỆN I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực: 1.1 Năng lực đặc thù: - Nhận biết vần uy, uya; đánh vần, đọc tiếng có vần uy, uya - Nhìn chữ, tìm đọc tiếng có vần uy, vần uya - Đọc hiểu Tập đọc: Vườn hoa đẹp - Viết đúng: uy, uya, tiếng (tàu) thuỷ, (đêm) khuya cỡ nhỡ (trên bảng con) 1.2 Năng lực chung: - Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đơi - Khơi gợi óc tìm tịi, vận dụng điều học vào thực tế Phẩm chất: - HS thật thà, không nhận thứ - Ln có trách nhiệm hồn thành nhiệm vụ học tập giao II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Vở Luyện tập Tiếng Việt lớp (tập 2) III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Khởi động: - HS đọc: uy, uya, huy hiệu, đêm khuya; Đọc bài: Vườn hoa đẹp Luyện tập: - GV hướng dẫn HS làm Luyện tập Tiếng Việt tập - HS làm bài, đổi chia sẻ kết - GV nhận xét, chữa Vận dụng: - GV nhận xét học, nhắc HS luyện viết vần uy, uya, huy hiệu, đêm khuya vào ô li, chữ thưỡng, cỡ nhỏ GIÁO DỤC THỂ CHẤT (Đ/C Nguyễn Văn Thận soạn giảng) Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022 SÁNG TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Tiết 44: ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (T1) Năng lực: 1.1 Năng lực đặc thù: - Hệ thống lại kiến thức học chủ đề thực vât động vật: tên gọi, phận, lợi ích, chăm sóc, giữ an tồn - Những việc nên làm để chăm sóc trồng vật nuôi - Làm sưu tập cây, vật qua việc quan sát, sưu tự nhiên sách báo 1.2 Năng lực chung: ... ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… Ngày giảng: Thứ tư, ngày 09 tháng 02 năm 2 022 SÁNG TIẾNG VIỆT Tiết 258 + 259: BÀI 114: uê uơ I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực: 1.1 Năng lực đặc thù:... dụng: - GV nhận xét học, nhắc nhở, tuyên dương HS Ngày giảng: SÁNG Thứ năm, ngày 10 tháng 02 năm 2 022 TIẾNG VIỆT Tiết 260 + 261: BÀI 115: uy uya I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực: 1.1 Năng lực đặc thù:... GIÁO DỤC THỂ CHẤT (Đ/C Nguyễn Văn Thận soạn giảng) Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2 022 SÁNG TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Tiết 44: ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (T1) Năng lực: