CHUYÊN ĐỀ HỌC VẦN Bài 13 I IA I Mục đích, yêu cầu Sau bài học, HS có khả năng 1 Phát triển năng lực ngôn ngữ Nhận biết các âm và chữ cái i, ia; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có âm i, ia với mô hình “â[.]
CHUYÊN ĐỀ HỌC VẦN Bài 13: I - IA I Mục đích, u cầu: Sau học, HS có khả năng: Phát triển lực ngôn ngữ: - Nhận biết âm chữ cái i, ia; đánh vần đúng, đọc tiếng có âm i, ia với mơ hình “âm đầu + âm chính”; “âm đầu + âm + ”: bi, bia - Nhìn hình, phát âm tự phát tiếng có âm i, âm ia - Đọc Tập đọc Bé Bi, Bé Li - Biết viết bảng chữ : i, ia, tiếng bi, bia chữ số 4, số Phát triển lực chung phẩm chất: - Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đơi - Kiên nhẫn, biết quan sát viết nét chữ, trình bày tập viết II Đồ dùng dạy – học: Giáo viên: + Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh học lên hình - Tranh, ảnh, mẫu vật Học sinh: + Sgk, Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con, bảng cài - VBT Tiếng Việt 1, tập III Hoạt động dạy học: Hoạt động giáo viên Tiết A Bài cũ: Bài trước học gì? - HS đọc phân tích chữ (GV bật tiếng ga, hồ) - HS nhận xét - GV nhận xét - HS đọc tập đọc Bé Hà, bé Lê trang 27 Hoạt động học sinh - âm g, h, tiếng ga, hồ tập đọc bé Hà, bé Lê - HS đọc, phân tích - HS nhận xét - HS đọc - HS nhận xét - HS đọc toàn - Cả lớp lấy bảng + Tổ 1+2: viết cho cô tiếng ga + Tổ 3+4: viết cho cô tiếng hồ - Gọi HS nhận xét bạn - GV nhận xét, chốt nội dung cũ *Chuyển: Qua phần kiểm tra cũ cô thấy nhà luyện đọc viết tốt Cô khen tất II Dạy mới: Giới thiệu bài: Hôm cô giới thiệu với âm chữ Đó âm i, âm ia (GV viết bảng) - Âm thứ giới thiệu với âm i ( GV chiếu ) - Giới thiệu âm i viết thường, i viết in hoa - Cả lớp nghe cô đọc mẫu: i - tổ đọc nối tiếp - Cả lớp đọc đồng *Chuyển: Cô vừa giới thiệu với âm i, cô giới thiệu tiếp âm thứ 2, âm ia - Yêu cầu HS phân tích âm ia - Yêu cầu HS nêu điểm khác âm i âm ia? *GV chốt:Các nhớ cho âm i có chữ, âm ia ghép chữ i a - Cả lớp nghe cô đọc mẫu: ia - tổ đọc nối tiếp - Lớp đọc đồng - HS nhắc lại âm học - HS đọc lại âm học Chia sẻ khám phá Bài 1: Làm quen *Chuyển: Vừa cô giới thiệu cho biết âm i âm ia Bây cô mời lớp mở sách giáo khoa trang 28 - Cả lớp hướng lên hình quan sát cho biết: Đây gì?(GV bật hình viên bi) - HS nhận xét - HS đọc toàn - HS lấy bảng viết theo yêu cầu - HS nhận xét - HS lắng nghe - HS lắng nghe - HS nhắc lại tên - HS lắng nghe - HS lắng nghe - HS lắng nghe - HS đọc - HS đọc - Âm ia ghép chữ i chữ a - Âm i có chữ, cịn âm ia ghép chữ i a - HS lắng nghe - HS lắng nghe - HS đọc - HS đọc - HS đọc - HS đọc - HS lắng nghe, mở sách - HS quan sát - HSTL: Các viên bi - Đây viên bi.Viên bi có hình tròn dùng làm trò chơi cho bạn nam Lớp có bạn chơi bắn bi rồi? - Trên bảng có tiếng bi bạn đọc cho cô - Lớp đọc đồng - Bạn giỏi cho cô biết tiếng bi âm âm học? - Trong tiếng bi, âm b âm mà học Vậy bạn phân tích giúp tiếng bi? - Trên bảng có mơ hình đánh vần tiếng bi Cả lớp quan sát cô làm mẫu - HS đánh vần - tổ đánh vần nối tiếp - Lớp đánh vần đồng - Cơ thấy lớp đánh vần tiếng bi tốt - Còn hình gì? - Đây bia Các bia dùng để ghi tên tiến sĩ thời xưa, người có học vị cao - Cơ có tiếng bia Cả lớp lắng nghe cô đọc mẫu: bia - Mời HS đọc - Cả lớp đọc đồng - Tiếng bia ghép âm nào? - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đơi cách đánh vần tiếng bia - Đại diện nhóm trình bày kết - Mời nhóm khác nhận xét - GV nhận xét, chốt hướng dẫn - Mời tổ đánh vần nối tiếp - Cả lớp đánh vần đồng - Các vừa học tiếng Đó tiếng nào? + Yêu cầu HS nêu điểm khác tiếng bi tiếng bia? - GV chốt: Tiếng bi ghép âm b âm i Tiếng bia ghép âm b âm ia - HS lắng nghe trả lời - HS đọc - Cả lớp đọc - Âm b - Tiếng bi gồm âm b đứng trước, âm i đứng sau - HS quan sát, lắng nghe - HS đánh vần - HS đánh vần nối tổ - Cả lớp đánh vần đồng - HS lắng nghe - Tấm bia - HS lắng nghe - HS lắng nghe - 1HS đọc - Cả lớp đọc - Tiếng bia gồm âm b đứng trước, âm ia đứng sau - HS thảo luận nhóm đơi - Đại diện nhóm trình bày - HS nhận xét - HS quan sát, lắng nghe - HS đánh vần nối tổ - Cả lớp đánh vần đồng - Tiếng bi, bia - Tiếng bi ghép âm b âm i Tiếng bia ghép âm b âm ia - HS nhắc lại chữ, tiếng vừa học? - Cả lớp nhắc lại đồng - Yêu cầu HS tìm đồ dùng ghép âm i, ia - Để có âm ia gài nào? - HS nhận xét - Yêu cầu HS ghép tiếng bi, bia - HS nhận xét - GV chốt: Cô thấy bạn ghép Qua quan sát cô thấy bạn lớp làm HS bắt nhịp cho lớp hát Luyện tập: 3.1 Mở rộng vốn từ: *Chuyển: Sau đến với tập số - GV nêu yêu cầu tập - Mời HS đọc tiếng thích hợp với tranh - Cả lớp đọc đồng - Yêu cầu HS làm vào tập: Nối i với hình chứa tiếng có âm i.Nối ia với hình chứa tiếng có âm ia - Dùng máy hắt chiếu HS + HS1 tìm tiếng chứa âm i + HS2 tìm tiếng chứa âm ia - HS nhận xét - Dưới lớp có bạn có đáp án giống với bạn ? - GV nhận xét, chốt kết + Những tiếng có chứa âm i là: bí, ví, chỉ, khỉ + Những tiếng có chứa âm ia là: đĩa, mía - Cả lớp đọc đồng - Bạn giỏi tìm cho tiếng ngồi có chứa âm i? - Bạn khác tìm cho tiếng ngồi có chứa âm ia? *Chuyển: Qua tập thấy lớp làm tốt tìm số tiếng ngồi chứa âm i âm - Chữ i, ia; Tiếng bi, bia - Cả lớp nhắc lại đồng - HS ghép bảng cài - HS trả lời - HS nhận xét - HS ghép bảng cài - HS nhận xét - HS hát cất bảng cài - HS lắng nghe - HS đọc tiếng ứng với tranh - Cả lớp đọc đồng - HS lắng nghe làm tập - HS mang lên - HS nhận xét - HS giơ tay - HS lắng nghe - HS đọc đồng - Chị, thi phi, nghỉ - Chia, kia, phía - HS lắng nghe ia Cơ trị chuyển sang số Bài tập đọc Bé Bi, bé Li 3.2: Tập đọc: a Luyện đọc tiếng, từ khó - Mời HS đọc đầu bài tập đọc - Cả lớp đọc đồng - Yêu cầu HS quan sát tranh cho biết có bạn nhỏ nào? - Cả lớp nhắc lại tên bạn nhỏ có - Bài tập đọc kể anh em bé Bi bé Li, Li e gái Bi - Các tay vào SGK nghe cô đọc mẫu Cô đến đâu tay đọc thầm theo đến Các rõ chưa?(GV vào hình đọc bài) + Tranh 1: Bé Li bi bô:- Bi, Bi (Ở tranh Li chập chững, giơ hai tay gọi anh) +Tranh 2: Bé ( Bi nói bé Li anh đi) + Tranh 3: Bé lia lịa, bé bị ho ( Nghe anh nói vậy, bé Li ngoan ngỗn lia nên bị ho Thấy bé ho, vẻ mặt Bi lo lắng) + Tranh 4: Bi dỗ bé ( Bi thương em, ơm em vào lịng lấy đồ chơi dỗ em) - GV cho HS luyện đọc số từ khó: bi bơ, lia lịa, bị ho (cá nhân, đồng thanh) - Bi bơ: Là nói chưa sõi, lặp lặp lại số âm - Lia lịa: liên tục, liên tiếp, nhanh * Chuyển: Các vừa luyện đọc từ ngữ Trước vào luyện đọc câu cô mời lớp đứng lên trị thư giãn Thư giãn hết tiết Tiết b Luyện đọc câu: Ở tiết học trước luyện đọc từ tập đọc Bé Bi, bé Li Ở tiết luyện - HS đọc - Lớp đọc đồng - Bé Bi, bé Li - Cả lớp nhắc lại - HS lắng nghe - HS tay vào sách, đọc thầm - HS đọc cá nhân, đồng - HS lắng nghe giáo viên giải nghĩa số từ - HS lắng nghe Thư giãn - HS lắng nghe đọc câu Trên bảng có tranh, tranh tương ứng với câu.(GV hình) - Yêu cầu HS quan sát, GV tay đọc thầm theo ( Gv câu cho HS đọc thầm) - HS đọc thành tiếng.Câu số 1đến câu (2-3 HS đọc/ câu) - Mời HS lên bảng đọc câu số - Trong câu số vừa đọc cho cô tiếng Li? - HS nhận xét - GV nhận xét - Mời HS lên bảng đọc câu số - HS nhận xét - GV nhận xét - Mời HS lên bảng đọc câu số - Trong câu vừa đọc Đâu từ lia - HS nhận xét - GV nhận xét - Mời HS lên bảng đọc câu số - HS nhận xét - GV nhận xét - Yêu cầu HS đọc nhóm SGK - Mời nhóm thi đọc - Nhận xét nhóm bạn đọc - GV nhận xét - Mời đại diện nhóm thi đọc tồn - Nhận xét bạn đọc - GV nhận xét - Cả lớp đọc đồng - Qua đọc, em hiểu điều gì? - HS nhận xét - GV chốt: Bài tập đọc cho thấy anh em Bi thân yêu quý - HS quan sát, đọc thầm - HS đọc - HS lên bảng đọc - HSTL - HS nhận xét - HS lên bảng đọc - HS nhận xét - HS lên bảng đọc - HSTL - HS nhận xét - HS lên bảng đọc - HS nhận xét - HS nhóm đọc - nhóm thi đọc - HS nhận xét - HS lắng nghe - đại diện thi đọc toàn - HS nhận xét - HS đọc - Anh em Bi thân yêu quý - HS nhận xét - HS lắng nghe * Củng cố: - Về nhà luyện đọc lại cho bố mẹ người thân nghe - 1HS đọc lại cho tồn số 13 - Cả lớp tay vào sách đọc lại toàn số 13 - Trong tuần vừa qua học âm nào? - Về nhà luyện đọc lại âm học *Chuyển: Vừa luyện đọc tốt Các gấp SGK trị chuyển sang phần luyện viết 3.3 Tập viết - GV giới thiệu chữ tiếng cần viết - Mời HS đọc toàn - Bạn cho cô biết âm ia ghép chữ nào? - Tiếng bi ghép chữ nào? - Còn tiếng bia ghép chữ nào? - Các quan sát cho cô biết chữ i cao li? - Gọi HS nhận xét - Gv nhận xét, chốt: Trông chữ phải viết chữ i, a cao li; chữ b cao li, số 4,5 cao li chữ a rộng ô rưỡi Các quan sát lên bảng nghe cô hướng dẫn cách viết nhé.( Gv vừa viết vừa nói) + Khi viết chữ i, ta đặt bút đường kẻ ngang viết nét xiên đến đường kẻ ngang viết nối với nét móc ngược, dừng bút đường kẻ ngang 2, lia bút viết dấu chấm li thứ Ta chữ i cao li + Cô hướng dẫn viết tiếng bi: viết chữ b Ta đặt bút đường kẻ ngang đưa lên tạo nét khuyết cao li chạm vào đường kẻ ngang 6, nối với nét móc ngược, lượn bút lên chạm đường kẻ ngang viết - HS đọc - Lớp đọc đồng - ê, l, b, g, h, i, ia - HS lắng nghe - HS đọc - HSTL - HSTL - HSTL - Chữ i cao li - HS nhận xét - HS lắng nghe - HS quan sát, lắng nghe nét thắt cao li, ý nét nối chữ b với chữ i, viết chữ i dừng bút đường kẻ ngang Ta tiếng bi - Các viết cho cô chữ i tiếng bi vào bảng - Cả lớp giơ bảng - GV lấy bảng HS gắn lên bảng lớp yêu cầu HS khác nhận xét - GV nhận xét, khen HS - Tiếp theo cô hướng dẫn viết chữ ia tiếng bia - Tương tự để viết chữ ia ta viết chữ i Đặt bút đường kẻ ngang vừa hướng dẫn viết chữ i, sau đặt bút đường kẻ ngang viết nét cong trịn khép kín,viết nét móc ngược, dừng bút đường kẻ ngang Ta chữ ia + Để viết tiếng bia: Các viết chữ b Đặt bút đường kẻ ngang viết chữ b, sau ta nối chữ b với chữ i, ý nét nối chữ b với chữ i, viết chữ a Ta tiếng bia - Các viết cho cô chữ ia tiếng bia vào bảng - Cả lớp giơ bảng - GV lấy bảng HS gắn lên bảng lớp yêu cầu HS khác nhận xét - GV nhận xét, khen HS - Sau cô hướng dẫn lớp viết số số 5.Số số cao li - Viết số 4: Đặt bút đường kẻ ngang viết nét xiên xuống dòng kẻ ngang 2, nối với nét ngang rộng ô rưỡi, lia bút lên đường kẻ ngang viết nét thẳng dừng bút đường kẻ ngang Ta số - Viết số 5: Đặt bút đường kẻ ngang viết nét ngang rộng ô, nối với nét thẳng li, viết nét cong hở phải, dừng bút đường kẻ ngang Ta số - Các tiếp tục viết cho cô số số - HS viết bảng - HS giơ bảng - HS nhận xét - HS lắng nghe - HS viết bảng - HS giơ bảng - HS nhận xét - HS viết bảng vào bảng - Cả lớp giơ bảng - HS giơ bảng - GV lấy bảng HS gắn lên - HS nhận xét bảng lớp yêu cầu HS khác nhận xét - GV nhận xét, khen HS Củng cố, dặn dị - Nêu cho nội dung học hôm nay? - HS nêu ( Hoặc cho HS chơi trò chơi thời gian) ... Gi? ?i thiệu b? ?i: Hôm cô gi? ?i thiệu v? ?i âm chữ Đó âm i, âm ia (GV viết bảng) - Âm thứ cô gi? ?i thiệu v? ?i âm i ( GV chiếu ) - Gi? ?i thiệu âm i viết thường, i viết in hoa - Cả lớp nghe cô đọc mẫu: i. .. chữ ia + Để viết tiếng bia: Các viết chữ b Đặt bút đường kẻ ngang viết chữ b, sau ta n? ?i chữ b v? ?i chữ i, ý nét n? ?i chữ b v? ?i chữ i, viết chữ a Ta tiếng bia - Các viết cho cô chữ ia tiếng bia... n? ?i tiếp - Cả lớp đọc đồng *Chuyển: Cô vừa gi? ?i thiệu v? ?i âm i, gi? ?i thiệu tiếp âm thứ 2, âm ia - Yêu cầu HS phân tích âm ia - Yêu cầu HS nêu ? ?i? ??m khác âm i âm ia? *GV chốt:Các nhớ cho cô âm i