1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sở Gd&Đt Thanh Hoá

6 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 109 KB

Nội dung

Sở GD&ĐT Thanh hoá Sở GD&ĐT Thanh hoá Kì thi khảo sát chất lượng khối lớp 10 Trường THPT Nông Cống 2 Môn Thi Vật Lí Thời gian 60’ C©u 1 VËt ë tr¹ng th¸i c©n b»ng kh«ng bÒn khi A VÞ trÝ träng t©m cao h[.]

Sở GD&ĐT Thanh hố Kì thi khảo sát chất lượng khối lớp 10 Trường THPT Nông Cống Môn Thi : Vật Lí M· ®Ị 137 Thời gian: 60’ ………………………………………………………………………………………………………………… Câu Vật trạng thái cân không bền khi: A Vị trí trọng tâm cao so với vị trí lân cận B Vị trí trọng tâm thấp so với vị trí lân cận C Vị trí trọng tâm không đổi so với vị trí lân cận D Vị trí trọng tâm cao thấp so với vị trí lân cận nhng lực tác dụng phảI không Câu Chọn câu sai : Mômen lực trục quay cố định : A Phụ thuộc khoảng cách từ giá lực đến trục quay B Đo đơn vị N.m C Phụ thuộc khoảng cách điểm đặt lực đến trục quay D Đặc trng cho tác dụng làm quay lực Câu Thanh AB mảnh, đồng chất , tiết diên đều,khối lợng m có chiều dài 60cm , vật nhỏ có khối lợng 2m đợc gắn đầu A , khối tâm hệ hai vật cách đầu B khoảng lµ: A 30 cm B 40 cm C.50 cm D 20 cm Câu 4: Lực sau lµ lùc thÕ? A Träng lùc B Lùc hÊp dÉn C Lực ma sát D Lực đàn hồi Câu5 Hệ gåm hai vËt cã khèi lỵng m1 = m2 = 1kg, vËt m1 cã vËn tèc v1 = 1m/s vËt m2 cã vËn tèc v2 = 2m/s , cho biÕt vectơ vận tốc hai vật hợp với góc 60 Vectơ tổng động lợng hệ có độ lớn : A 2,65kgm/s B 3kgm/s C 1kgm/s D 1,73kgm/s Câu Một ôtô có khối lợng 2tấn bắt đầu rời bến chuyển động với phơng trình x= 0,5t2 , độ biến thiên động lợng «t« sau 2s kĨ tõ rêi bÕn lµ: A 2000kgm/s B 4000kgm/s C 1000kgm/s D 3000kgm/s C©u Mét viên đạn nặng 2kg bay thẳng đứng xuống dới với vận tốc 70m/s nổ thành hai mảnh, mảnh thø nhÊt cã khèi lỵng 0,8kg bay theo phong ngang víi vËn tèc 90m/s, Hái m¶nh thø hai bay theo phơng hợp với phơng thẳng đứng góc độ lớn vận tốc bao nhiêu? Chọn đáp án đáp án sau: A 27012” vµ 131m/s B 62046” vµ 131m/s C 27012” 177m/s D 62046 177m/s Câu Một ngời kéo kiện hàng có khối lợng 5kg từ mặt đất lên độ cao 10m thời gian 20s, lấy g = 9,8m/s2 Công công suất ngời ®ã lµ : A 490 J vµ 24,5W B 490 J vµ 9,8 KW C 49 J vµ 24,5W D 49 J 9,8 KW Câu Một ôtô chuyển động thẳng với vận tốc V so với mặt đất, ngời ngồi xe ném khỏi xe mét vËt nhá cã khèi läng M vµ vËn tèc V xe Nêú vật đợc ném theo phơng vuông góc với phơng chuyển động xe động vật mặt đất là: A Wđ = B W® = MV2 C W ® = MV2 D Wđ = 2MV2 Câu10 Từ mặt đất ngời ta ném thẳng đứng vật lên cao với vận tốc ban đầu 10m/s, vật có khối lợng 100gam, bá qua mäi lùc c¶n, lÊy g = 10m/s Chọn mức không mặt đất, động vật đợc quÃng đờng mét là: A Wđ = J, Wt = J B W® = J, Wt = J C W® = J, Wt = J D Wđ = J, Wt = J Câu 11 Một cầu nhỏ có khối lợng m = 100 gam treo đầu sợi dây có chiều dài l = 0,5 mét, đầu sợi dây cố định Kéo cầu khỏi VTCB để dây treo lệch góc 450 so với phơng thẳng đứng buông tay cho chuyển động, bỏ qua lùc c¶n, lÊy g = 10m/s2 VËn tèc cđa qu¶ cầu lực căng sợi dây dây treo hợp với phơng thẳng đứng góc 300 : A v = 1,26m/s, T = 1,18 N B v = 1,21m/s, T = 1,59 N C v = 3,16m/s, T = 1,18 N D v = 1,26m/s, T = N Câu 12 Phát biểu sau với nguyên lí Paxcan ? A Độ tăng áp suất lên chất lỏng chứa bình kín đợc truyền đến điểm chất lỏng thành bình B Độ tăng áp suất lên chất lỏng đợc truyền nguyên vẹn cho điểm chất lỏng thành bình C.Độ tăng áp suất lên chất lỏng chứa bình kín đợc truyền nguyên vẹn cho điểm chất lỏng thành bình D.áp suất lên chất lỏng chứa bình kín đợc truyền đến điểm chất lỏng thành bình Câu 13: Điều sau sai khí nói áp suất khí quyển? A, áp suất khí thay đổi theo độ cao tính từ mặt đất B, Mỗi điểm khoảng không gian khí có giá trị xác định cđa ¸p st khÝ qun C ¸p st khÝ qun đo đơn vị torr (mmHg) D Càng lên cao so với mặt đất áp suất khí tăng Câu 14: Nhận xét sau sai nói điều kiện chảy ổn định chất lỏng? A Chất lỏng đồng tính B vận tốc chất lỏng không phụ thuộc vào thời gian C chất lỏng chảy có xoáy nhẹ sát D chất lỏng không nénvà chảy không ma Câu 15: Phát biểu sau sai nói chất khí? A Lực tơng tác phân tư chÊt khÝ lµ rÊt u B Khèi chÊt khÝ hình dạng thể tích xác định C Chất khí chiếm toàn thể tích bình chứa dễ nén D Các phân tử khí gần Câu16: Hai lực song song chiều, có độ lớn 20N 30N Khoảng cách từ đờng tác dụng hợp lực chúng đếnlực lớn 0,8 m, khoảng cách hai giá hai lực là: A 2m B 1,2m C 0,4m D 1,6m Câu17: Trong hệ toạ độ P-T đờng đẳng tích ®êng: A th¼ng song song víi trơc OP B th¼ng song song víi trơc OT C Hypebol D Nưa ®êng thẳng có đờng kéo dài qua gốc toạ độ Câu 18 Biểu thức sau với nội dung định luật Húc? A B C D Câu19 Độ nở dài rắn đợc tính theo biểu thức sau đây? A l = l0 C B l = l (t0 – t) D (t t0 ) Câu 20 Nhận xét sau sai nói hạt vật chất cấu tạo nên tinh thể? A Liên kết với lực tơng tác B Sắp xếp theo trật tự hình học xác định C Luôn dao động nhiệt xung quanh vị trí cân D Chỉ gồm loại nguyên tử ,phân tử hay iôn Câu21 Chất rắn đơn tinh thể có đặc điểm sau đây? A Có tính đẳng hớng đẳng hớng C Có nhiệt độ nóng chảy xác định có tính B Có tính dị hớng tính dị hớng D Có nhiệt độ nóng chảy không xác định có Câu 22 Nhận xét sau sai nói biến dạng vật rắn hình trụ? A Khi vật chịu biến dạng kéo chiều dài tăng, tiết diện ngang giảm B Khi vật chịu biến dạng nén chiều dài giảm, tiết diện ngang giảm C Biến dạng uốn bao gồm biến dạng kéo biến dạng nén D Trong biến dạng xoắn lớp vật rắn có xu hớng trợt Câu 23 Một sợi dây đồng hình trụ có chiều dài 1,8 mét, đờng kính tiết diện 0,8mm, kéo dây lực 25N giÃn 1,0 mm ,suất Iâng đồng có giá trị : A 8,83.102pa D 8,95.1010pa B 8,83.10 6pa C 8,95.10 8pa C©u 24 Cho mét chất lỏng tiếp xúc với chất rắn, tợng dính ớt xảy : A lực tơng tác phân tử chất rắn với phân tử chất lỏng lớn lực tơng tác phân tử chất rắn với B lực tơng tác phân tử chất rắn với phân tử chất lỏng nhỏ lực tơng tác phân tử chất lỏng với C tơng tác phân tử chất rắn với lớn lực tơng tác phân tử chất lỏng với D lực tơng tác phân tử chất lỏng với nhỏ lực tơng tác phân tử chất rắn với phân tử chất lỏng Câu 25 Câu sau sai nói hợp lực cđa hai lùc song song ngỵc chiỊu? A Cã chiỊu trùng với lực lớn B Có độ lớn tổng độ lớn hai lực thành phần C Có phơng song song với hai lực D Đờng tác dụng chia khoảng cách hai lực thành phần thành hai đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn hai lực Câu 26 Sự biến đổi trạng tháI lợng khí xác định gồm hai trình đợc mô tả đồ thị nh hình vẽ Đó lần lợt trình : A GiÃn đẳng nhiệt nung đẳng tích B GiÃn đẳng nhiệt nung đẳng áp C Nung đẳng tích nung đẳng áp D Nén đẳng áp nung đẳng tích Câu27 Một vật có khối lợng m= 450g nằm yên mặt phẳng ngiêng góc 30 so với mặt phẳng nằm ngang Lực ma sát vật mặt phẳng ngiêng có độ lớn : ( lấy g = 10m/s2) A 3,89N B 2,25N C 4,5N D 45N Câu28 Nhận xét sau sai nói động lợng? A Động lợng đại lợng véctơ B Động lợng có tính tơng đối C Động lợng có đơn vị N/s D Véc tơ động lợng hệ kín bảo toàn Câu29: Đơn vị sau đơn vị cđa c«ng? A J (Jun) B kJ C N.m D N/m Câu30: Trờng hợp sau ứng với công phát động?(gọi góc hợp véc tơ lực véc tơ độ dời) A Góc góc tù B gãc lµ gãc nhän C gãc = D gãc = Câu31: Câu sau sai nói trọng trờng? A Thế trọng trờng vật lợng mà vật có đợc đặt vị trí xác định trọng trờng Trái Đất B Thế trọng trờng đợc xác định sai khác số cộng C Khi tính trọng trờng phải chọn mặt đất mức không D Thế trọng trờng có đơn vị N.m Câu32 Trờng hợp sau vật không thay đổi? A Vật chuyển động dới tác dụng trọng lực B Vật chuyển động dới tác dụng ngoại lực C Vật chuyển ®éng th¼ng ®Ịu D VËt chun ®éng träng trêng chịu tác dụng lực ma sát Câu33: Chọn câu Cơ lắc lò xo A Động cầu B Tổng động cầu lò xo C đàn hồi lò xo D Động cầu đàn hồi lò xo Câu34: Công thức sau thể định luật Ke ple III ? A B C D Câu35: Một bọt khí tích tăng gấp đôI từ đáy hồ lên mặt nớc Nhiệt độ nớc đáy hồ 170C, mặt nớc 270C áp suất khí 760mmHg Khối lợng riêng nớc 1000kg/m3, lấy g=10m/s2 Độ sâu hồ là: C 709.10-4 m A 9,42m B 94,2m D 709.10-2 m Câu36 Trong ống dòng nằm ngang điểm ống có đờng kính 5cm tốc độ dòng nớc 0,2m/s áp suất tĩnh 105 N/m2 Dòng nớc chảy ổn định tai điểm mà ống có đờng kính 2cm lu lợng dòng nớc áp suất tĩnh có giá trị lµ: A A = 392,5cm3/s , p = 0,99.10 N/m2 B A = 392,5 m 3/s , p =1,99.10 N/m2 C A = 3,925cm3/s , p = 0,99.10 N/m2 D A = 39,25m 3/s , p = 1,99.10 N/m2 C©u37 Mét b×nh kÝn cã thĨ tÝch 5lÝt chøa 2gam khÝ Hydrô nhiệt độ 27 0C , áp suất khí bình có giá trị : A 4,986.103 pa B 4,986.10 pa C 4,986.10 pa D 4,986.102 pa Câu38 Một lợng khí xác định chứa cầu kín, đàn hồi Nếu thể tích cầu tăng gấp ba lần nhiệt độ khí giảm đI nửa áp suất lợng khí : A tăng gấp đôi B giảm bốn lần C giảm sáu lần D không thay đổi Câu39 Một lợng khí xác định đợc nén đẳng nhiệt, thể tích giảm từ lít xuống lít, áp suất tăng thêm 0,75 at, áp suất lợng khí lúc đầu : A 0,3at B 1,5at C 0,45at 2,25at Câu40 Lần lợt nhúng ống mao dẫn khác vào chất lỏng khác nhau, mực chất lỏng ống cao nhÊt? D A èng mao dÉn cã ®êng kÝnh 2mm nhúng vào nớc Đối với Nớc B ống mao dẫn có đờng kính 1mm nhúng vào rơụ Đối với rợu C ống mao dẫn có đờng kính 1mm nhúng vào ête Đối với ête D ống mao dẫn có đờng kính 1,5mm nhúng vào xăng Đối với xăng .Hết

Ngày đăng: 27/01/2023, 05:40

w