TestPro template C©u 1 HÖ gen cña sinh vËt nh©n thùc lµ A) ADN B) ARN C) Plasmit D) ADN hoÆc ARN §¸p ¸n A C©u 2 Thêng biÕn lµ A) BiÕn ®æi ®ång lo¹t vÒ kiÓu gen B) BiÕn ®æi ®ång lo¹t vÒ kiÓu h×nh cña c[.]
Câu A) B) C) D) Đáp án Câu A) B) C) D) Đáp án Câu A) B) C) D) Đáp án Câu A) B) C) D) Đáp án Câu A) B) C) D) Đáp án Câu A) B) C) D) Đáp án Câu A) B) C) D) Đáp án Câu A) B) C) Hệ gen sinh vật nhân thực ADN ARN Plasmit ADN ARN A Thờng biến Biến ®ỉi ®ång lo¹t vỊ kiĨu gen BiÕn ®ỉi ®ång lo¹t kiểu hình kiểu gen Biến đổi đồng loạt kiểu gen tạo kiểu hình Biến đổi đồng loạt kiểu gen tác động môI trờng B Một gen dài 3060 A0, mạch gen có 100Ađênin 250 Timin Đột biến làm cho gen bị cặp G-X Số liên kết hyđrô gen sau đột biến 2353 2347 2348 2350 B Đặc điểm phổ biến m· bé ba, nghÜa lµ : Mét bé ba m· hãa cho nhiÒu axit amin Mét bé ba m· hãa cho axit amin Tất loài sinh vật cã chung mét bé m· di truyÒn NhiÒu bé ba mà hóa cho axit amin C Loại ÂRN mang đối? mARN tARN rARN ARN virut B Phân tử ADN tái tổ hợp Phân tử ADN lạ đợc chuyển vào tế bào nhận Là phân tử tìm thấy vi khuẩn Là đoạn ADN tế bào cho kết hợp với plasmit Một dạng ADN cấu tạo nên plasmit vi khuẩn C Trờng hợp sau đột biến gen Hội chứng Đao Hội chứng Tơc nơ Hội chứng Klaiphentơ Bệnh hồng cầu lỡi liềm D ruồi giấm, tính trạng màu sắc hình dạng cánh di truyền liên kết gen hòan tòan Cho lai dòng ruồi giấm thân xám, cánh dài với thân đen, cánh cụt thu đợc F1 tòan xám, dài Đem lai phân tích đực F1 , kết Fa thu đợc có tỉ lệ kiểu hình là: 1:1 1:1:1:1 9:3:3:1 D) 0,41: 0,41: 0,09: 0,09 Đáp án A CÊu tróc cđa cđa mét Operon Lac ë tÕ bµo nhân sơ Câu gồm: A) Gen điều hòa (R) , vùng vận hành( O) nhóm gen câu trúc (Z, Y, A) B) Vùng khởi động(P) , vùng vận hành( O) nhãm gen c©u tróc (Z, Y, A) C) Vïng khởi động(P) , prôtêin ức chế, nhóm gen câu trúc (Z, Y, A) D) Vïng khëi ®éng(P) , vïng vËn hành( O) gen điều hòa (R) Đáp án B Câu Cơ chế phát sinh đột biến gen 10 A) Quá trình nhân đôi ADN bị rối loạn B) Quá trình nhân đôI NST bị rối loạn C) Quá trình phân li NST bị rối loạn D) Quá trình tiếp hợp trao đổi chéo bị bất thờng Đáp án A Câu Cơ chế phát sinh đột biến đa bội 11 A) Sự phân li không bình thờng hay vài cặp NST kì sau phân bào B) Sự phân li không bình thờng cặp NST kì sau phân bào C) Quá trình tự nhân đôI ADN bị rối lọan D) Quá trình tự nhân đôI NST bị rối lọan trao đổi chéo không crômatit Đáp án D Câu Trong tế bào sinh dỡng ngời phụ nữ mắc hội chứng 12 Tơcnơ có A) NST giíi tÝnh X B) 3NST giíi tÝnh X C) NST giíi tÝnh X D) NST giíi tÝnh X Đáp án C cà chua, gen A qui định đỏ trội hòan tòan so với Câu gen qui định vàng Tỉ lệ kiểu hình đời sau cđa 13 phÐp lai AAaa x Aaaa lµ A) 11 đỏ : vàng B) đỏ: vàng C) 12 đỏ : vàng D) 35 đỏ :1 vàng Đáp án A Phân tích cấu trúc NST loài sinh vật, ngời ta Câu thấy có dạng: ABCDE.GHIK ABCDE.GHIKK Cho biết 14 dạng thứ đột biến dạng thứ Đột biến thuộc loại: A) Lặp đoạn B) Mất đoạn C) Đảo đoạn D) Chuyển đoạn Đáp án A Câu Các loại giao tử tạo từ kiểu gen AaDd giảm 15 phân bình thờng A) B) C) D) Đáp án Câu 16 A) B) C) D) Đáp án Câu 17 A) B) C) D) Đáp án Câu 18 A) B) C) D) Đáp án Câu 19 A) B) C) D) Đáp án Câu 20 A) B) C) D) Đáp án Câu 21 A) B) C) D) Đáp án Câu 22 A) B) C) AB: aB: Ab: ab AD, Ad, aD, ad A: a : D: d Aa : Dd B Sô lợng NST lỡng bội lòai 24 Trình tự số NST dạng thể ba kép, thể bốn, thể tam béi ,lµ : 22, 23, 36 12, 23, 25 26, 26, 36 25, 36, 23 C KiĨu h×nh aabbdd chiÕm phần trăm phép lai: AaBbDd x AaBbdd 1/16 1/64 1/32 9/16 C Một ngời phụ nữ nhìn màu bình thờng nhng cha chồng cô bị mù màu Xác suất ngời phụ nữ sinh gái bị mắc bệnh mù màu 50% 75% 25% 0% C Trong tính trạng sau, tính trạng có mức phản ứng hẹp? Tỉ lệ bơ sữa Số hạt Số trứng đẻ lứa Sản lợng sữa A Màu sắc hoa loa kèn gen nằm tế bào chất quy định Lờy phấn bố hoa vàng thụ phấn cho mẹ hoa xanh, tỉ lệ kiểu hình đời 100% hoa vàng 100% hoa xanh 50% hoa vàng : 50% hoa xanh Trên có hoa vàng hoa xanh B Theo giả thuyết siêu trội, phép lai sau cho u lai cao nhÊt AAbbDD x AABBDD AAbbDD x aaBBdd aaBBdd x aabbdd AabbDD x AABbDd B Điều không nói định luật HacđiVanbec Các kiểu gen khác có sức sống khác Quần thể đủ lớn, xảy giao phối tự cá thể Không xảy chọn lọc tự nhiên, tợng di nhập gen D) Đáp án Câu 23 A) B) C) D) Đáp án Câu 24 A) B) C) D) Đáp án Câu 25 A) B) C) D) Đáp án Câu 26 A) B) C) D) Đáp án Câu 27 A) B) C) D) Đáp án Câu 28 A) B) C) D) Đáp án Câu 29 A) B) C) D) Đáp án Câu 30 A) B) Không phát sinh đột biến A Tại kết hôn gần làm suy thóai nòi giống Các gen lặn có hại có hội biểu Các đột biến trội có hại có hội biểu Các đột biến lặn có hội biểu Tỉ lệ dị hợp tăng , tỉ lệ đồng hợp giảm A Một quần thể tự thụ có thầnh phần 40% Aa Tần số kiểu gen dị hợp sau thÕ hƯ tù thơ phÊn lµ : 0,125 0,4375 0,05 0,1 D Trong lai tế bào xô ma, lai phát triển từ tế bào lai thể đột biến sinh dỡng đa bội tứ bội song nhị bội D Quần thể sau đạt trạng thái cân di truyền theo định luật Hacđi-Vanbec 100%Aa 0,25 AA+ 0,5 aa+ 0,25Aa =1 49 %AA: 42% Aa: 9%aa 100% aa C Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit xảy phận tế bào nhân thực Nhân Tế bào chất Màng tế bào Thể Gôngi B Để xác định kiểu gen thể trội, cần sử dụng phép lai Thuận nghịch Phân tích Phân tính Lai xa B Trong qn thĨ, u thÕ lai chØ cao F1 giảm dàn qua hệ sau vì: tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp giảm nhanh Tần số đột biến tăng A Hiện tợng di truyền chéo liên quan đến trờng hợp dới đây? Gen nằm NST Y Gen nằm NST thêng C) Gen n»m trªn NST X D) Gen nằm tế bào chất Đáp án C Câu 31 A) B) C) D) Đáp án Câu 32 A) B) C) D) Đáp án Câu 33 A) B) C) D) Đáp án Câu 34 A) B) C) D) Đáp án Câu 35 A) B) C) D) Đáp án Câu 36 A) B) C) D) Đáp án Câu 37 A) B) C) D) Đáp án Câu 38 A) B) C) D) Đáp án Câu 39 A) B) C) D) Đáp án Câu 40 A) B) C) D) Đáp án *** Nếu bạn muốn nhập nhiều 40 câu hỏi trớc hết lu vào ngân hàng câu hỏi, sau lặp lại bớc Thêm ngân hàng câu hỏi !