KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TỐN – Lớp Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Phần Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Hãy chọn phương án câu Câu Cách viết biểu diễn số hữu tỉ? −5, 3 A B C −5 3, D Câu Tỉ số cặp tỉ số sau lập tỉ lệ thức? A : 0, 3: B 6: C 6: 0, 3: 0, D 0, 3: 2, 1, 71: 15, 39 Câu Số bậc hai số học số A -16 B 16 5:3 C D -2 Câu Cho biết hai đại lượng y x tỉ lệ thuận với nhau, x = y = Hỏi y tỉ lệ thuận với x theo tỉ lệ k k= k= A B C k = D k = Câu Phân số sào sau biểu diễn dạng số thập phân hữu hạn: 40 −17 30 22 35 −5 A B C D Câu 6: Biết Ô1 ; Ô3 hai góc đối đỉnh Ô1 = 450 Phát biểu sau ? A Ô1 > Ô3 B Ô1+ Ô3 = 1800 C Ô1 < Ô3 D Ô3= 450 = 2,236067977 Câu 7: Kết làm tròn số đến hàng phần trăm là: A 2,23607 B 2,2361 C 2,236 D 2,24 Câu Hình sau khẳng định hai đường thẳng a b song song với nhau? A Hình B Hình C Hình D Hình ( 5 ) : = ? Câu 9: Kết phép tính 55 510 A B C D Câu 10: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4cm; 5cm; 6cm Thể tích hình HCN là: A 15 cm3 B 54 cm3 C 60 cm3 D 120 cm3 y≠0 x, y Câu 11: Cho hai số nguyên A a=0 B A −7 10 x= B x, y Nếu C ( x − 1) x= = x y trái dấu số hữu tỉ Câu 12: Tìm số hữu tỉ x thỏa mãn a= a