1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mối quan hệ giữa thâm hụt ngân sách và thâm hụt thương mại việt nam

313 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mối quan hệ giữa thâm hụt ngân sách và thâm hụt thương mại Việt Nam
Tác giả Nguyễn Phương Mai
Người hướng dẫn PGS.TS. Vũ Cương, TS. Trần Đình Toàn
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế Phát triển
Thể loại Luận án Tiến sĩ
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 313
Dung lượng 1,46 MB

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN  NGUYỄN PHƯƠNG MAI MỐI QUAN HỆ GIỮA THÂM HỤT NGÂN SÁCH VÀ THÂM HỤT THƯƠNG MẠI VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÀNH KINH TẾ PHÁT TRIỂN HÀ NỘI - 2022 NGUYỄN PHƯƠNG MAI MỐI QUAN HỆ GIỮA THÂM HỤT NGÂN SÁCH VÀ THÂM HỤT THƯƠNG MẠI VIỆT NAM Chuyên ngành: KINH TẾ PHÁT TRIỂN Mã số: 9310105 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS VŨ CƯƠNG TS TRẦN ĐÌNH TỒN iii LỜI CAM ĐOAN Tôi cam kết danh dự cá nhân nghiên cứu tự thực khơng vi phạm qui định liêm học thuật nghiên cứu khoa học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2022 Nghiên cứu sinh Nguyễn Phương Mai iv LỜI CẢM ƠN Trước tiên, tác giả xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới PGS.TS Vũ Cương TS Trần Đình Tồn tận tình hướng dẫn giúp đỡ tác giả trình nghiên cứu luận án Tác giả xin trân trọng gửi lời cảm ơn tới thầy tham gia giảng dạy chương trình đào tạo Tiến sĩ trường Đại học Kinh tế Quốc dân, người giúp hoàn thiện kiến thức tảng quý báu, phục vụ cho hoạt động nghiên cứu thực luận án tác giả Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn tới thầy cô giáo Bộ môn Kinh tế phát triển, khoa Kế hoạch Phát triển, trường Đại học Kinh tế Quốc dân có đóng góp có giá trị mặt khoa học để giúp luận án có chất lượng tốt Đặc biệt, tác giả xin gửi lời cám ơn chân thành đến nhà khoa học giữ vai trò phản biện người nhận xét khoa học cho Luận án hoạt động sinh hoạt chuyên môn Bộ môn Khoa, Hội đồng bảo vệ sở, phản biện độc lập… có nhiều nhận xét chi tiết, xác đáng để tác giả không ngừng nâng cao chất lượng Luận án Tác giả xin cảm ơn ban lãnh đạo đồng nghiệp trường Đại học Thăng Long, nơi tác giả công tác, nhiều năm qua tạo điều kiện thuận lợi, hỗ trợ bố trí cơng việc hợp lý trình tác giả làm Luận án Cuối cùng, tác giả xin gửi lời cảm ơn tới thành viên gia đình, bạn bè chia sẻ động viên tinh thần, tạo động lực cho tác giả vượt qua khó khăn, hồn thành cơng trình nghiên cứu Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2022 Nghiên cứu sinh Nguyễn Phương Mai v MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .i LỜI CẢM ƠN ii MỤC LỤC iii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT vi DANH MỤC BẢNG viii DANH MỤC HÌNH x MỞ ĐẦU .1 Sự cần thiết nghiên cứu .1 Mục tiêu câu hỏi nghiên cứu .3 Phương pháp nghiên cứu 4 Đối tượng phạm vi nghiên cứu 5 Những điểm nghiên cứu 6 Bố cục luận án .7 CHƯƠNG TỔNG QUAN VÀ CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA NGHIÊN CỨU .8 1.1 Tổng quan nghiên cứu 1.1.1 Các nghiên cứu nước 1.1.2 Các nghiên cứu Việt Nam 18 1.1.3 Kết luận từ tổng quan nghiên cứu xác định “khoảng trống” nghiên cứu 22 1.2 Cơ sở lý thuyết mối quan hệ THNS THTM 23 1.2.1 Cơ sở lý thuyết ngân sách thâm hụt ngân sách 23 1.2.2 Cơ sở lý thuyết thâm hụt thương mại 34 1.2.3 Cơ sở lý thuyết mối quan hệ thâm hụt ngân sách thâm hụt thương mại 38 TÓM TẮT CHƯƠNG 45 CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 46 2.1 Khái quát phương pháp nghiên cứu 46 2.1.1 Phương pháp phân tích định tính 46 2.1.2 Phương pháp định lượng .47 vi 2.2 Khung phân tích Luận án 48 2.3 Mơ hình nghiên cứu Luận án 48 2.3.1 Cơ sở lựa chọn mơ hình nghiên cứu .48 2.3.2 Nguồn số liệu 51 2.3.3 Biến nghiên cứu thang đo 52 2.3.3.2 Các biến số thang đo 53 2.3.4 Mơ hình thực nghiệm 54 TÓM TẮT CHƯƠNG 62 CHƯƠNG MỐI QUAN HỆ GIỮA THÂM HỤT NGÂN SÁCH VÀ THÂM HỤT THƯƠNG MẠI Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005-2017 63 3.1 Bối cảnh kinh tế vĩ mô giới Việt Nam giai đoạn 2005-2017 63 3.1.1 Bối cảnh giới Việt Nam giai đoạn 2001-2010 63 3.1.2 Bối cảnh giới Việt Nam giai đoạn 2011-2020 67 3.2 Diễn biến cán cân thương mại hàng hóa cán cân ngân sách Việt Nam giai đoạn 2005-2017 .70 3.2.1 Diễn biến cán cân thương mại hàng hóa 70 3.2.2 Diễn biến thâm hụt ngân sách .75 3.2.3 Diễn biến biến vĩ mơ có liên quan 81 3.3 Một số đánh giá phản ứng sách thương mại tài khóa giai đoạn 2005-2017 .86 3.3.1 Về thương mại .86 3.3.2 Về sách tài khóa cải cách quản lý tài cơng 89 3.3.3 Về phối hợp sách tài khóa, thương mại sách vĩ mơ khác có liên quan 91 3.4 Mối quan hệ thâm hụt ngân sách thâm hụt thương mại Việt Nam giai đoạn 2005-2017 93 3.4.1 Phân tích định tính mối quan hệ 93 3.4.2 Phân tích định lượng mối quan hệ .99 TÓM TẮT CHƯƠNG .123 vii CHƯƠNG MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM KIỂM SOÁT THÂM HỤT NGÂN SÁCH VÀ THÂM HỤT THƯƠNG MẠI GIAI ĐOẠN 2018-2030 124 4.1 Tổng hợp nhận định tình hình kinh tế vĩ mơ giới Việt Nam giai đoạn 2018-2030 124 4.1.1 Tổng hợp nhận định tình hình kinh tế vĩ mơ giới 124 4.1.2 Tổng hợp nhận định thuận lợi khó khăn Việt Nam 126 4.1.3 Các mục tiêu sách kinh tế Chính phủ .130 4.1.4 Một số kịch cho giải pháp kiểm soát thâm hụt ngân sách thương mại giai đoạn 2018 -2030 Việt Nam 130 4.2 Một số đề xuất nhằm quản lý thâm hụt ngân sách thâm hụt thương mại Việt Nam giai đoạn 2018-2030 132 4.2.1 Nhóm giải pháp ngắn trung hạn 132 4.2.2 Nhóm giải pháp dài hạn 134 TÓM TẮT CHƯƠNG .141 KẾT LUẬN 142 DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CƠNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN .145 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 146 PHỤ LỤC .156 vi ii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ADB Ngân hàng phát triển Châu Á ARDL Phân phối trễ tự tương quan ASEAN Hiệp hội nước Đông Nam Á COVID Bệnh viêm đường hô hấp cấp CPI Chỉ số giá tiêu dùng CPTPP Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương DOLS Bình phương nhỏ động FDI Đầu tư trực tiếp nước FTA Hiệp định thương mại tự GDP Tổng sản phẩm quốc nội GSO Tổng cục thống kê ICOR Hệ số hiệu sử dụng vốn IMF Quỹ tiền tệ quốc tế IRF Hàm phản ứng NARDL Phân phối trễ tự tương quan phi tuyến NHNN Ngân hàng nhà nước NHTM Ngân hàng thương mại NSNN Ngân sách nhà nước ODA Viện trợ phát triển thức OECD Tổ chức hợp tác phát triển kinh tế QARDL Phân phối trễ tự tương quan tứ phân vị REER Tỷ giá hối đoái thực hữu hiệu REH Thuyết cân Ricardo SVAR Véc tơ tự hồi qui cấu trúc TFP Năng suất yếu tố tổng hợp THNS Thâm hụt ngân sách ix THTM Thâm hụt thương mại THVL Thâm hụt vãng lai TM Thương mại UNCTAD Hội nghị Liên hiệp quốc thương mại phát triển USD Đô la Mỹ VAR Véc tơ tự hồi qui VECM Mơ hình véc tơ tự hồi qui hiệu chỉnh sai số VND Việt Nam đồng WB Ngân hàng giới x DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Bảng tổng kết nghiên cứu tuân theo quan điểm 12 Bảng 1.2: Bảng tổng kết nghiên cứu tuân theo quan điểm 16 Bảng 1.3: Bảng tổng kết nghiên cứu tuân theo quan điểm 17 Bảng 1.4: Bảng tổng kết nghiên cứu tuân theo quan điểm 18 Bảng 1.5: Bảng tổng kết nghiên cứu Việt Nam 21 Bảng 2.1 Các cặp giả thuyết cần kiểm định VAR 55 Bảng 2.2 Các cặp giả thuyết cần kiểm định NARDL .58 Bảng 3.1: Tỷ trọng đóng góp ngành GDP giai đoạn 2001-2010 66 Bảng 3.2: GDP bình quân đầu người Việt Nam số nước khu vực năm 2017 68 Bảng 3.3: Cơ cấu xuất hàng hóa theo khu vực (đv:%) 72 Bảng 3.5: Mô tả liệu biến nghiên cứu .100 Bảng 3.6: Hệ số ước lượng mơ hình VAR tổng thể .101 Bảng 3.7: Kết kiểm định tự tương quan VAR .102 Với P-value = 0,1961 > 0,05 (phụ lục A-2e), khơng có sở để bác bỏ giả thuyết H0 Điều chứng tỏ phần dư mơ hình khơng có phương sai sai số thay đổi 103 Bảng 3.8: Kết kiểm định tác động dài hạn biến số 103 Bảng 3.9: Kết kiểm định tác động ngắn hạn biến số 104 Bảng 3.10: Kết luận VAR quan hệ cán cân thương mại ngân sách 105 Bảng 3.11a: Giá trị hệ số ước lượng mơ hình tác động tổng thể tới TM NS (dạng tổng quát) 106 Bảng 3.11b: Tóm tắt mơ hình tác động tổng thể tới TM NS (dạng ARDL dài hạn) 108 Bảng 3.11c: Giá trị hệ số ước lượng từ mơ hình tác động lên LS, TG GDP 110 Bảng 3.12: Các kênh tác động lên ngân sách thương mại dài hạn (theo NARDL) 111 Bảng 3.13: Tổng hợp hệ số tác động ngắn hạn biến (theo NARDL) 112 Bảng 3.14: Kiểm định tác động ngắn hạn biến (theo NARDL) 114 Bảng 3.15: Các kênh tác động lên ngân sách thương mại ngắn hạn (theo NARDL) 115 Bảng 3.16: Phân tích phân rã phương sai TM NS (theo NARDL) 118 299 Tác động GDP_POS đến TG Wald Test: Equation: EQ0_NRARRDL_TG Test Statistic Value df Probabilit y 22 0.0904 F-statistic 1.77096 3.136329 0.0904 Chi-square 3.136329 (1, 22) t-statistic 0.0766 Null Hypothesis: C(19)+C(20)+C(21)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0)Value C(19) + C(20) + C(21) Std Err -0.139416 0.078723 Restrictions are linear in coefficients Tác động GDP_NEG đến TG Wald Test: Equation: EQ0_NRARRDL_TG Test Statistic Value df Probabilit y 22 0.1155 F-statistic 1.63870 2.685342 0.1155 Chi-square 2.685342 (1, 22) t-statistic 0.1013 Null Hypothesis: C(22)+C(23)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0)Value C(22) + C(23) Std Err -0.038080 0.023238 300 Restrictions are linear in coefficients 301 Tác động TM_POS đến GDP Wald Test: Equation: EQ0_NARDL_GDP Test Statistic t-statistic F-statistic Chi-square Value df Probabilit y 2.14969 4.62117 4.62117 18 0.0454 (1, 18) 0.0454 Value Std Err 112.407 52.2898 0.0316 Null Hypothesis: C(11)+C(12)+C(13)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0) C(11) + C(12) + C(13) Restrictions are linear in coefficients Tác động TM_NEG đến GDP Wald Test: Equation: EQ0_NARDL_GDP Test Statistic Value df Probabilit y Null Hypothesis: C(14)+(15)+C(16)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0) Std Err 15 + C(14) + C(16) 23.4709 Restrictions are linear in coefficients 6.77185 302 t-statistic F-statistic 0.28852 0.083244 Chi-square 0.083244 18 0.7762 (1, 18) 0.7762 0.7729 Null Hypothesis: C(14)+(15)+C(16)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0) Std Err 15 + C(14) + C(16) 23.4709 Restrictions are linear in coefficients 6.77185 303 Tác động NS_POS đến GDP Wald Test: Equation: EQ0_NARDL_GDP Test Statistic Value df Probabilit y t-statistic -3.427605 18 0.0030 F-statistic 11.74848 (1, 18) 0.0030 Chi-square 11.74848 0.0006 Value Std Err 7.87938 2.29880 Null Hypothesis: C(17)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0) C(17) Restrictions are linear in coefficients Tác động NS_NEG đến GDP Wald Test: Equation: EQ0_NARDL_GDP Test Statistic t-statistic Value df Probabilit y - 18 0.0076 Null Hypothesis: C(18)+C(19)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0) Std Err C(18) + C(19) 4.72965 Restrictions are linear in coefficients 14.2012 304 F-statistic 3.00258 9.015510 Chi-square 9.015510 (1, 18) 0.0076 0.0027 Null Hypothesis: C(18)+C(19)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0) Std Err C(18) + C(19) 4.72965 Restrictions are linear in coefficients 14.2012 305 Tác động LS_POS đến GDP Wald Test: Equation: EQ0_NARDL_GDP Test Statistic Value df Probabilit y 18 0.4627 F-statistic 0.75046 0.563200 0.4627 Chi-square 0.563200 (1, 18) t-statistic 0.4530 Null Hypothesis: C(20)+C(21)+C(22)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0)Value C(20) + C(21) + C(22) Std Err -6.674278 8.893507 Restrictions are linear in coefficients Tác động LS_NEG đến GDP Wald Test: Equation: EQ0_NARDL_GDP Test Statistic Value df Probabilit y Null Hypothesis: C(23)+C(24)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0) Std Err C(23) + C(24) 10.4306 Restrictions are linear in coefficients 27.1066 306 t-statistic F-statistic 2.59875 6.753530 Chi-square 6.753530 18 0.0181 (1, 18) 0.0181 0.0094 Null Hypothesis: C(23)+C(24)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0) Std Err C(23) + C(24) 10.4306 Restrictions are linear in coefficients 27.1066 307 Tác động TG_NEG đến GDP Wald Test: Equation: EQ0_NARDL_GDP Test Statistic Value df Probabilit y 18 0.0003 F-statistic 4.47204 19.99918 0.0003 Chi-square 19.99918 (1, 18) t-statistic 0.0000 Null Hypothesis: C(25)+C(26)+C(27)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0)Value C(25) + C(26) + C(27) Std Err -100.5274 22.47907 Restrictions are linear in coefficients Phụ lục B-7 Kiểm định tính bất đối xứng tác động biến Phụ lục B-7a Trong dài hạn Tác động NS đến TM Wald Test: Equation: NARDL_TM Test Statistic t-statistic Value 126.4805 df Probabilit y 19 0.000 Null Hypothesis: C(3)+C(4)+C(5)+(6)=C(7)+C(8) Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0) + C(3) + C(4) + C(5) - C(7) C(8) Restrictions are linear in coefficients Valu e 5.87616 Std Err 0.04645 308 F-statistic 15997.31 Chi-square 15997.31 (1, 19) 0.000 0.000 Null Hypothesis: C(3)+C(4)+C(5)+(6)=C(7)+C(8) Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0) + C(3) + C(4) + C(5) - C(7) C(8) Restrictions are linear in coefficients Valu e 5.87616 Std Err 0.04645 309 Tác động TG đến TM Wald Test: Equation: NARDL_TM Test Statistic t-statistic F-statistic Chi-square Value df Probabilit y 3.10201 9.62248 9.62248 19 0.0059 (1, 19) 0.0059 0.0019 Null Hypothesis: C(13)+C(14) +C(15)+C(16)= C(17)+C(18) +C(19)+C(20) Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0)Value C(13) + C(14) + C(15) + C(16) - C(17) - C(18) C(19) - C(20) Std Err 0.529036 0.170546 Restrictions are linear in coefficients Tác động GDP đến TM Wald Test: Equation: NARDL_TM Test Statistic Value df Probabilit y 19 0.2719 F-statistic 1.13166 1.280675 0.2719 Chi-square 1.280675 (1, 19) t-statistic 0.2578 Null Hypothesis: C(21)+C(22)+C(23)=C(24)+C(25) Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0)Value C(21) + C(22) + C(23) C(24) - C(25) Std Err -0.001127 0.000996 Restrictions are linear in coefficients 310 Tác động TM đến NS Wald Test: Equation: NARDL_NS Test Statistic t-statistic F-statistic Chi-square Value df Probabilit y 0.46475 0.21600 0.21600 27 0.6458 (1, 27) 0.6458 0.6421 Value Std Err 0.49453 1.06406 Null Hypothesis: C(3)=C(4)+C(5) Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0) C(3) - C(4) - C(5) Restrictions are linear in coefficients Tác động TG đến GDP Wald Test: Equation: NARDL_GDP Test Statistic Value df Probabilit y t-statistic 2.846097 18 0.0107 F-statistic 8.100267 0.0107 Chi-square 8.100267 (1, 18) 0.0044 Null Hypothesis: C(22)=C(23)+C(24)+C(25)+C(26) Null Hypothesis Summary: Restrictions are linear in coefficients 311 Normalized Restriction (= 0) Value Std Err C(22) - C(23) - C(24) - C(25) C(26) 19.6095 6.88997 Restrictions are linear in coefficients Phụ lục B-7b Trong ngắn hạn Tác động TG đến TM Wald Test: Equation: EQ0_NARDL_TM Test Statistic Value df Probabilit y 19 0.0022 F-statistic 3.53936 12.52709 0.0022 Chi-square 12.52709 (1, 19) t-statistic 0.0004 Null Hypothesis: C(18)+C(19)+C(20)=C(21)+C(22)+C(2 3) Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0)Value C(18) + C(19) + C(20) C(21) - C(22) - C(23) Std Err -1.450560 0.409836 Restrictions are linear in coefficients Tác động NS đến GDP Wald Test: Equation: EQ0_NARDL_GDP Test Statistic t-statistic F-statistic Chi-square Value df Probabilit y 1.12927 1.27526 1.27526 18 0.2736 (1, 18) 0.2736 0.2588 Null Hypothesis: C(17)=C(18)+C(19) Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0) C(17) - C(18) - C(19) Value Std Err 6.32181 5.598119 ... thuyết mối quan hệ THNS THTM 23 1.2.1 Cơ sở lý thuyết ngân sách thâm hụt ngân sách 23 1.2.2 Cơ sở lý thuyết thâm hụt thương mại 34 1.2.3 Cơ sở lý thuyết mối quan hệ thâm hụt ngân sách. .. tăng GDP Việt Nam giai đoạn 2005-2017 85 Hình 3.18: Mối quan hệ thâm hụt ngân sách thâm hụt thương mại Việt Nam giai đoạn 2005-2017 94 Hình 3.19: Mối quan hệ ngân sách, ... CHƯƠNG MỐI QUAN HỆ GIỮA THÂM HỤT NGÂN SÁCH VÀ THÂM HỤT THƯƠNG MẠI Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005-2017 63 3.1 Bối cảnh kinh tế vĩ mô giới Việt Nam giai đoạn 2005-2017 63 3.1.1 Bối cảnh giới Việt Nam

Ngày đăng: 30/12/2022, 19:48

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Abbas, A., Jacque, B. H., Antonio, F., Paolo, M. và Ricardoc, V. (2011), 'Fiscal Policy and the Current Account', IMF Economic Review, Số 59, Tập 4, tr. 603 - 629 Sách, tạp chí
Tiêu đề: IMF Economic Review
Tác giả: Abbas, A., Jacque, B. H., Antonio, F., Paolo, M. và Ricardoc, V
Năm: 2011
3. Adnan, H. Q. M. và Asghar, A. (2010), 'Relationship between Budget deficit and Trade deficit: A case study of Pakistan economy', Journal of Monetary Economics, Số 8, Tập 4, tr. 7-13 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of Monetary Economics
Tác giả: Adnan, H. Q. M. và Asghar, A
Năm: 2010
4. Anantha, R.M.R. (2016),‘Twin deficit Hypothesis: An Assessment of Realationship and Transmission Mechanism in India’, Foreign Trade Review, Số 1, tập 52, tr.1-15 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Foreign Trade Review
Tác giả: Anantha, R.M.R
Năm: 2016
5. Anorno, E. và Ramchander, S. (1998), ‘Current account and fiscal deficits:evidence from five developing economies of Asia’, Journal of Asian Economics, Số 3, Tập 9, tr.487-501 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of Asian Economics
Tác giả: Anorno, E. và Ramchander, S
Năm: 1998
6. Antonakakis, N., Cunado, J., Gupta, R. và Segnon, M. K. (2016), ‘Revisiting the Twin Deficits Hypothesis: A Quantile Cointegration Analysis over the Period of 1791-2013’, Journal of Applied Economics, Số 1, Tập 22, tr.117-131 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of Applied Economics
Tác giả: Antonakakis, N., Cunado, J., Gupta, R. và Segnon, M. K
Năm: 2016
7. Arize, A. C. và Malindretos, J. (2008), 'Dynamic linkages and Granger causality between trade and budget deficits: Evidence from Africa’, African Journal of Accounting, Economics, Finance and Banking Research, Số 2, Tập 2, tr. 2-19 Sách, tạp chí
Tiêu đề: African Journal ofAccounting, Economics, Finance and Banking Research
Tác giả: Arize, A. C. và Malindretos, J
Năm: 2008
8. Asrafuzzaman, Roy, A. và Gupta, S. D. (2013), 'An Empirical Investigation of Budget and Trade Deficits: The Case of Bangladesh', International Journal of Economics and Financial Issues, Số 3, Tập 3, tr. 570 Sách, tạp chí
Tiêu đề: International Journal ofEconomics and Financial Issues
Tác giả: Asrafuzzaman, Roy, A. và Gupta, S. D
Năm: 2013
9. Baharumshah, A. Z. và Lau, E. (2007), 'Dynamics of fiscal and current account deficits in Thailand: an empirical investigation', Journal of Economic Studies, Số 34, Tập 6, tr. 454 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of Economic Studies
Tác giả: Baharumshah, A. Z. và Lau, E
Năm: 2007
10. Bakarr, T. A. (2014), 'Fiscal Deficits and Current Account Imbalances: Evidence from Sierra Leone', International Journal of Business and Social Science, Số 5, Tập 8 Sách, tạp chí
Tiêu đề: International Journal of Business and Social Science
Tác giả: Bakarr, T. A
Năm: 2014
13. Barro, R. J. (1974), 'Are government bonds net wealth?', Journal of political economy, Số 82, Tập 6, tr. 1095-1117 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of politicaleconomy
Tác giả: Barro, R. J
Năm: 1974
14. Begg, D., Fisher, S. và Dornbusch, R. (2007), Kinh tế học, Xuất bản lần thứ 8th, Nhà xuất bản Thống kê Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kinh tế học
Tác giả: Begg, D., Fisher, S. và Dornbusch, R
Nhà XB: Nhà xuất bản Thống kê
Năm: 2007
15. Bemheim, D. (1987), 'Budget Deficits and the Balance of Trade', Journal of Tax policy and the economy, National bureau of economic research Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of Taxpolicy and the economy
Tác giả: Bemheim, D
Năm: 1987
16. Bluedorn, J. và Leigh, D. (2011), 'Revisiting the Twin Deficits Hypothesis: The Effect of Fiscal Consolidation on the Current Account', IMF Economic Review, Số 59, Tập 4, tr. 582-602 Sách, tạp chí
Tiêu đề: IMF Economic Review
Tác giả: Bluedorn, J. và Leigh, D
Năm: 2011
17. Bộ Công thương (2011), Quyết định 3098/QĐ-BCT, ngày 24 tháng 06 năm 2011 về phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển thương mại Việt Nam 2011-2020 định hướng đến 2030, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quyết định 3098/QĐ-BCT, ngày 24 tháng 06 năm 2011về phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển thương mại Việt Nam 2011-2020 địnhhướng đến 2030
Tác giả: Bộ Công thương
Năm: 2011
18. Bộ công thương (2018), Báo cáo xuất nhập khẩu Việt Nam 2017, Nhà xuất bản Công thương Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo xuất nhập khẩu Việt Nam 2017
Tác giả: Bộ công thương
Nhà XB: Nhà xuất bảnCông thương
Năm: 2018
19. Bristy, H. J. (2014), 'Impact of Financial Development on Exchange Rate Volatility and Long-Run Growth Relationship of Bangladesh', International Journal of Economics and Financial Issues, Số 4, Tập 2, tr. 258-263 Sách, tạp chí
Tiêu đề: InternationalJournal of Economics and Financial Issues
Tác giả: Bristy, H. J
Năm: 2014
20. Brooks, C. (2008), Introductory econometrics for finance, Nhà xuất bản Cambridge University, UK Sách, tạp chí
Tiêu đề: Introductory econometrics for finance
Tác giả: Brooks, C
Nhà XB: Nhà xuất bảnCambridge University
Năm: 2008
21. Bùi Thị Phương Thảo và Trần Thị Quế Trang (2013), Kiểm soát lãi suất trong giai đoạn 2008-2011, Tài liệu nội bộ chương trình giảng dạy kinh tế Fullbright Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kiểm soát lãi suất trong giaiđoạn 2008-2011
Tác giả: Bùi Thị Phương Thảo và Trần Thị Quế Trang
Năm: 2013
22. Carvalho, M.; Azevedo, A.; Massuquetti, A. (2019), ‘Emerging Countries and the Effects of the Trade War between US and China’, Economies, Tập 7, Số 45 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Economies
Tác giả: Carvalho, M.; Azevedo, A.; Massuquetti, A
Năm: 2019
23. Cavallo, M. (2005), ‘Understanding the twin deficits: New approaches, new results’, FRBSF Economic letter, số 2005-16.http://www.frbsf.org Sách, tạp chí
Tiêu đề: FRBSF Economic letter
Tác giả: Cavallo, M
Năm: 2005

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w