KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Vật lý Thời gian làm 45 phút (Trắc nghiệm: 18 phút; Tự luận: 27 phút) MA TRẬN MỤC TIÊU Hình thức kiểm tra: Kết hợp TN + TL (Tỉ lệ 40% - 60%) Điện từ học Quang học Sự bảo tồn chuyển hóa lượng 21 15 4.8 12 3.2 Số câu Điểm số Số câu TN TN TL B V V VD B.H B.H H D D 0.8 0.4 1 3 1.2 1.2 2 1.6 0.4 0.4 0 0 0.4 Tổng 31 23 18 12.6 2.4 1.6 3.5 2.5 5.9 4.1 Nội dung Số tiết TS quy đổi TS tiết tiết LT B.H VD Đểm số Cộng TL V B.H B.H VD D 0.5 0.5 1.3 0.9 4.2 3.2 MA TRẬN ĐỀ Tên chủ đề Điện từ học Số câu Số điểm Tỉ lệ % Quang học Số câu Số điểm Tỉ lệ % Sự bảo tồn chuyển hóa NL Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp TN TL - Nêu tác dụng dòng điện xoay chiều - Biết điện hao phí truyền tải chuyển hóa thành nhiệt TN TL TN TL Giải thích - Vận dụng ngun tắc hoạt cơng thức động máy biến U n = áp U2 n2 , P R Php = U2 1 0.4 0.5 4% 5% - Chỉ tia khúc xạ tia phản xạ, góc khúc xạ góc phản xạ - Biết đặc điểm ảnh vật tạo thấu kính hội tụ hay phân kì - Biết tác dụng lọc màu 0.8 8% 10% Vận dụng cao TN TL Cộng 0.4 0.5 4% 5% - Tính góc phản xạ, khúc xạ - Giải thích tượng tán xạ ánh sáng - Vận dụng kiến thức tốn học vào tính yếu tố liên quan đến thấu kính 0.4 4% - Hiểu ảnh qua thấu kính ảnh thật, ảnh ảo - Dựng ảnh vật tạo thấu kính hội tụ, phân kì cách sử dụng tia đặc biệt 0.4 4% 10% Giải thích số tượng trình thường gặp đơn giản sở vận dụng định luật bảo toàn chuyển hoá lượng 1.2 12% 20% 2,2 22% 7,4 74% Số câu Số điểm Tỉ lệ % TS câu TS điểm Tỉ lệ % 1 0.4 4% 1.2 12% 1.5 15% 0,4 4% 1.2 12% 20% 1.6 16% 15 2.5 25% 10 100% ĐỀ BÀI Phần I Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời Câu 1: Khi truyền tải điện xa, điện hao phí chuyển hố thành dạng lượng: A Hoá B Năng lượng ánh sáng C Nhiệt D Năng lượng từ trường Câu 2: Một máy biến có hai cuộn dây với số vịng dây tương ứng 125 vòng 600 vòng Sử dụng máy biến này: A Chỉ làm tăng hiệu điện B Chỉ làm giảm hiệu điện C Có thể làm tăng giảm hiệu điện D Có thể đờng thời làm tăng giảm hiệu điện Câu 3: Nếu tăng hiệu điện hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần cơng suất hao phí toả nhiệt đường dây dẫn sẽ: A tăng lên 100 lần B tăng lên 200 lần C giảm 100 lần D giảm 10000 lần Câu 4: Trên hình vẽ mơ tả tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là: A Tia IP P B Tia IN I C Tia IP D Tia NI N Câu 5: Chiếu chùm ánh sáng trắng qua kính lọc màu tím, phía sau lọc ta thu màu: A đỏ B Tím C vàng D trắng Câu 6: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’; ảnh vật nằm phía đối với thấu kính Ảnh A’B’: A Là ảnh ảo, chiều, nhỏ vật B Là ảnh ảo, chiều, lớn vật C Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ vật D Là ảnh thật, ngược chiều, lớn vật Câu 7: Một tia sáng chiếu từ khơng khí tới mặt thống chất lỏng với góc tới 45 cho tia phản xạ hợp vớ tia khúc xạ góc 1050 Góc khúc xạ bằng: A 450 B 600 C 300 D 900 Câu 8: Một kính lúp có tiêu cự f = 12,5cm, độ bội giác kính lúp là: A G = 10 B G = C G = D G = Câu 9: Về mùa hè, ban ngày đường phố ta khơng nên mặt quần áo màu tối quần áo màu tối: A Hấp thụ ánh sáng, nên cảm thấy nóng B Hấp thụ nhiều ánh sáng, nên cảm thấy nóng C Tán xạ ánh sáng nhiều, nên cảm thấy nóng D Tán xạ ánh sáng ít, nên cảm thấy mát Câu 10: Thả bóng bàn rơi từ độ cao định, sau chạm đất bóng khơng nảy lên đến độ cao ban đầu A Quả bóng bị trái đất hút C Thế bóng chuyển thành động B Quả bóng thực cơng D Một phần chuyển hóa thành nhiệt Phần II Tự luận (6 điểm) Câu 11 (1điểm) a) Kể tên tác dụng dòng điện xoay chiều b) Hiệu điện hai đầu dây cuộn sơ cấp cuộn thứ cấp máy biến 110V 220V Nếu số vòng dây cuộn thứ cấp 110 vịng, số vịng dây cuộn sơ cấp bao nhiêu? Câu 12: (5điểm) Cho vật sáng AB cao 5cm đặt vng góc với trục Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 15 cm, Điểm A nằm trục cách thấu kính 30cm a) Hãy dựng ảnh A’B’ AB qua thấu kính theo tỉ lệ b) Ảnh A’B’ có đặc điểm gì? c) Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính chiều cao ảnh ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm: Mỗi câu 0,4 điểm Câu 10 Đáp án C C D B B B C B B D Phần II: Tự luận Câu Lời giải Điểm a) Dịng điện xoay chiều có dụng là: Tác dụng nhiệt, tác dụng 0,5 quang, tác dụng từ Câu 11 U1 n1 U n 110.110 = => n1 = = = 55 (1điểm) 0,5 U n2 U2 220 b) Ta có (vòng) a) Câu 12 (5điểm) b) Ảnh A’B’ ảnh ảo, chiều nhỏ vật, nằm khoảng tiêu cự thấu kính c) Cho biết: Giải A ' B ' OA ' AB = 5cm = (1) OA = 30cm ∆A ' B ' O : ∆ABO AB OA Ta có ⇒ OF = 15cm FA ' A ' B ' A’B’ = ? ∆FA ' B ' : ∆FOI ⇒ = OA’ = ? OF OI ( mà OI = AB) (2) Từ (1) (2) ta có: Hay OA ' OF − OA ' = OA OF OA ' FA ' = OA OF (3) Mà FA’ = OF – OA’ OA ' 15 − OA ' = ⇒ OA ' = 10cm 30 15 Thay số ta có: A ' B ' OA ' AB.OA ' 5.10 = ⇒ A' B ' = = ≈ 1,7cm AB OA OA 30 và: (Lưu ý: Mọi cách giải khác cho điểm tối đa) PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN VÀ NHÀ TRƯỜNG ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… ...Số câu Số điểm Tỉ lệ % TS câu TS điểm Tỉ lệ % 1 0.4 4% 1 .2 12% 1.5 15% 0,4 4% 1 .2 12% 20 % 1.6 16% 15 2. 5 25 % 10 100% ĐỀ BÀI Phần I Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn chữ đứng trước... 55 (1điểm) 0,5 U n2 U2 22 0 b) Ta có (vịng) a) Câu 12 (5điểm) b) Ảnh A’B’ ảnh ảo, chiều nhỏ vật, nằm khoảng tiêu cự thấu kính c) Cho biết: Giải A '' B '' OA '' AB = 5cm = (1) OA = 30 cm ∆A '' B '' O :... góc 1050 Góc khúc xạ bằng: A 450 B 600 C 30 0 D 90 0 Câu 8: Một kính lúp có tiêu cự f = 12, 5cm, độ bội giác kính lúp là: A G = 10 B G = C G = D G = Câu 9: Về mùa hè, ban ngày đường phố ta không