1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

94 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,85 MB

Nội dung

BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Phụ lục 04a DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ LÁI TÀU ĐƯỜNG SẮT (B[.]

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc Phụ lục 04a DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ LÁI TÀU ĐƯỜNG SẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng năm 2015 Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội) Tên nghề: Lái tàu đường sắt Mã nghề: 40840113 Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề Năm 2015 MỤC LỤC Phần thuyết minh Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo môn học, mô5 đun (bắt buộc, tự chọn) Trang Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật khí (MH 07) Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện (MH 08) Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Động Diesel11 đầu máy (MĐ 09) Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Truyền động15 thủy lực đảo chiều (MĐ 10) Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Bộ phận chạy18 đầu máy (MĐ 11) Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Truyền động22 điện điện đầu máy (MĐ 12) Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hãm đầu máy27 (MĐ 13) Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổ chức vận30 dụng đầu máy (MH 14) Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nhiên liệu và31 vật liệu bôi trơn (MH 15) Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật lái32 tàu (MH 16) Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Pháp luật về33 đường sắt (MH 17) Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Bảo dưỡng, sửa35 chữa đầu máy (MĐ 18) Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nguội bản40 (MĐ 21) Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Rèn bản43 (MĐ 22) Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Kỹ thuật số44 (MH 23) Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Vật liệu và46 công nghệ khí (MH 24) Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Cơ kỹ thuật48 (MĐ 25) Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mơn học (tự chọn): Kỹ thuật an49 Trang tồn (MH 26) Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Đường sắt51 thường thức (MH 27) Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Linh kiện điện53 tử (MH 28) Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Vật liệu điện55 (MH 30) Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Điện tử công56 nghiệp (MH 31) Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Dung sai lắp58 ghép kỹ thuật đo lường (MH 32) Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Bảo dưỡng sửa60 chữa (MĐ 33) 65 Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho môn học, mô đun bắt buộc Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu cho môn học, mô đun bắt buộc66 Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun 75 tự chọn Bảng 26: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Nguội bản76 (MĐ 21) Bảng 27: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Rèn bản78 (MĐ 22) Bảng 28: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Kỹ thuật số79 (MH 23) Bảng 29: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Vật liệu và80 cơng nghệ khí (MH 24) Bảng 30: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Cơ kỹ thuật81 (MĐ 25) Bảng 31: Danh mục thiết bị bổ sung mơn học (tự chọn): Kỹ thuật an82 tồn (MH 26) Bảng 32: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Đường sắt84 thường thức (MH 27) Bảng 33: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Linh kiện điện85 tử (MH 28) Bảng 34: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Vật liệu điện86 (MH 30) Bảng 35: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Điện tử công87 nghiệp (MH 31) Bảng 36: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Dung sai lắp88 Trang ghép kỹ thuật đo lường (MH 32) Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề Lái tàu đường sắt 89 PHẦN THUYẾT MINH Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lái tàu đường sắt trình độ Trung cấp nghề danh mục bao gồm loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, phận thiết bị, thiết bị hồn chỉnh…) tối thiểu số lượng tối thiểu loại thiết bị dạy nghề mà sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh Danh mục xây dựng sở chương trình khung trình độ Trung cấp nghề Lái tàu đường sắt ban hành theo Thông tư số 08/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 04 năm 2010 Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã Hội I Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lái tàu đường sắt Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo môn học, mô đun (bắt buộc tự chọn) Chi tiết từ bảng 01 đến bảng 24, danh mục thiết bị tối thiểu cho môn học, mô đun bao gồm: - Chủng loại số lượng thiết bị tối thiểu, cần thiết đáp ứng yêu cầu môn học, mô đun - Yêu cầu sư phạm thiết bị - Yêu cầu kỹ thuật thiết bị bao gồm thơng số kỹ thuật chính, cần thiết thiết bị, đáp ứng yêu cầu môn học, mô đun Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho môn học, mô đun bắt buộc Bảng 25- Danh mục thiết bị tối thiểu cho môn học, mô đun bắt buộc, bảng này: - Chủng loại thiết bị tất thiết bị có danh mục thiết bị tối thiểu cho môn học, mô đun bắt buộc; - Số lượng thiết bị chủng loại số lượng tối thiểu đáp ứng yêu cầu môn học, mô đun bắt buộc; - Yêu cầu kỹ thuật chủng loại thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chủng loại mơn học, mô đun bắt buộc Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn (từ bảng 26 đến bảng 36) dùng để bổ sung cho bảng 25 II Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lái tàu đường sắt trình độ cao đẳng nghề Các trường đào tạo nghề Lái tàu đường sắt, trình độ Trung cấp nghề đầu tư thiết bị dạy nghề theo: Danh mục thiết bị tối thiểu cho môn học, mô đun bắt buộc bảng 25 Danh mục thiết bị bổ sung tương ứng với môn học, mô đun tự chọn Loại bỏ thiết bị trùng lặp môn học, mô đun tự chọn Quy mô, kế hoạch đào tạo cụ thể trường (có tính đến thiết bị sử dụng chung nghề khác trường) PHẦN A DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN (BẮT BUỘC, TỰ CHỌN) Bảng 01 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẼ KỸ THUẬT CƠ KHÍ Tên nghề: Lái tàu đường sắt Mã số mơn học: MH 07 Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh TT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng Bàn vẽ kỹ thuật Bộ 18 Bộ 01 Các chi tiết máy thông dụng Mỗi bao gồm: Bánh Ren Lị xo Mơ hình khối hình học Mỗi bao gồm: Mơ hình khối trụ trơn Mơ hình khối trụ bậc Mơ hình khối lăng trụ Mơ hình khối cầu Mơ hình khối nón Mơ hình mối ghép điển hình Mỗi bao gồm: Mối ghép ren 14 Mối ghép then Mối ghép đinh tán Chiếc Chiếc Chiếc 01 01 01 Bộ 02 Chiếc 01 Chiếc 01 Chiếc 01 Chiếc Chiếc 01 01 Bộ 02 Bộ Bộ 01 01 Bộ 01 Mối ghép chốt Bộ 01 Mối ghép hàn Bộ 01 Yêu cầu sư phạm thiết bị Yêu cầu kỹ thuật bản thiết bị - Kích thước mặt bàn vẽ ≥ khổ A3 kèm Sử dụng để thực theo ghế hành vẽ kỹ thuật - Điều chỉnh độ nghiêng mặt bàn Dùng để quan sát Loại thông dụng thực hành vẽ thị trường chi tiết Dùng để quan sát Thể rõ hình trình dáng hình học thực hành vẽ khối Dùng để quan sát trình thực hành vẽ Cắt bổ ¼, thấy rõ chi tiết bên trong, mặt cắt sơn màu phân biệt Dụng cụ vẽ kỹ Bộ thuật Mỗi bao gồm: Thước thẳng Chiếc Thước T Chiếc 01 01 Ê ke Bộ 01 Com pa Chiếc 01 Thước đo góc Chiếc 01 Thước cong Bộ 01 22 Máy vi tính Bộ 01 23 Máy chiếu (projector) Bộ 01 21 18 Độ dài ≥ 300mm Dùng để thực hành Độ dài ≥ 500 mm cách, góc vẽ vẽ kỹ Đúng quy o đo: 45 ; 60o thuật Đường kính vẽ ≤ 500mm Góc đo: 0o ÷ 180o Vẽ dạng đường cong khác Loại thông dụng thị trường - Cường độ sáng ≥ Dùng để trình 2500 ANSI Lumens chiếu giảng - Kích thước phơng chiếu ≥ 1800mm x1800mm Bảng 02 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT ĐIỆN Tên nghề: Lái tàu đường sắt Mã số môn học: MH 08 Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh T T Tên thiết bị Bộ thí nghiệm mạch điện chiều Đơn vị Số lượng Bộ 01 Yêu cầu sư phạm thiết bị Yêu cầu kỹ thuật bản thiết bị Mỗi bao gồm: Mô đun nguồn cung cấp Bộ 01 Vonmet DC Chiếc 03 Ampemet DC Chiếc 03 Thiết bị đo điện trở Chiếc 01 Mơ đun tải Bộ 02 Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều Bộ 01 Mỗi bao gồm: 12 Nguồn cung cấp Bộ 01 Vonmet AC Ampemet AC Đồng hồ cosφ Mô đun tải Chiếc Chiếc Chiếc Bộ 01 01 01 02 Máy biến áp pha Chiếc 01 - Uv = 220 VAC - Iđm ≥ 5A Sử dụng để khảo sát - Ura= (0 ÷ 24) VDC thông số kỹ thuật U ≤ 250 VDC tượng mạch Dòng đo I ≥ 50 mA điện chiều - Khoảng đo ≤ 50 MΩ - Điện áp: U = 220 VAC - Uđm = (6 ÷ 24) VDC - Pđm ≤ 100 W Sử dụng để khảo sát thông số kỹ thuật - Iđm ≥ 10 A tượng mạch - S ≥ 500 VA điện xoay chiều U ≥ 380 V I ≥ 5A Uđm ≥ 220V Pđm ≤ 500 W Dùng để giới thiệu cấu tạo, nguyên lý Sđm ≤ 1000VA hoạt động Mơ hình cắt bổ động điện 13 không đồng pha Mô hình cắt bổ động điện 14 khơng đồng ba pha Mơ hình cắt bổ 15 động điện chiều Bộ khí cụ điện đóng cắt 01 Dùng để giới thiệu -Pđm ≤ 1,5kW cấu tạo, nguyên lý -Cắt bổ 1/4 hoạt động 01 Dùng để giới thiệu -Pđm ≤ 1kW cấu tạo, nguyên lý -Cắt bổ ¼ hoạt động Bộ 01 Dùng để giới thiệu - Pđm ≤ 1kW cấu tạo, nguyên lý - Cắt bổ ¼ hoạt động Bộ 01 Bộ Bộ Mỗi gồm 16 Cầu dao Chiếc 01 Công tắc tơ Chiếc 01 Át tô mát Chiếc 01 Khởi động từ Chiếc 01 Bộ 03 Chiếc 01 Dụng cụ điện tử cầm tay - Điện áp 220V/380V - Dòng điện: Dùng làm trực quan (30÷ 60)A cho q trình giảng - Điện áp 220V - Dòng điện ≤5A dạy - Điện áp 220V/380V - Dịng điện: (30÷ 60)A I ≥ 20A U= 220VAC/380VAC Mỗi bao gồm: Mỏ hàn 22 Hút thiếc Chiếc 01 Khoan tay mini Chiếc 01 Chiếc 01 Chiếc 01 Chiếc 01 Tuốc nơ vít cạnh Tuốc nơ vít cạnh Kìm cắt dây Dùng để làm quan giảng dạy hành tháo, lắp bị trực trình Loại thông dụng thực thị trường thiết 10 ... Chiếc 01 Bộ 01 Bộ Bộ Bộ Chiếc Bộ Chiếc Chiếc 01 01 01 01 01 01 01 Bộ 01 Bộ Chiếc Chiếc 01 01 01 Bộ 01 Bộ 01 Bộ 01 Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật thiết bị bản thiết bị Dùng để giới thiệu - Số xy... lượng Bộ 02 Bộ 01 Bộ 01 Bộ 01 Bộ 01 Bộ 01 Bộ 01 Bộ 01 Bộ 01 Bộ 01 Chiế c 01 Chiế c 01 Yêu cầu sư phạm thiết bị Yêu cầu kỹ thuật bản thiết bị Dùng để giới thiệu cấu tạo, nguyên lý hoạt động Phù... nghề Lái tàu đường sắt ban hành theo Thông tư số 08/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 04 năm 2010 Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã Hội I Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lái tàu

Ngày đăng: 24/11/2022, 18:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w