1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chính sách có thu phí đối với dịch vụ khuyến nông bình dương

90 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chính Sách Có Thu Phí Đối Với Dịch Vụ Khuyến Nông Bình Dương
Tác giả Lê Thị Diệu Linh
Người hướng dẫn TS. Trần Tiến Khai
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Chuyên ngành Chính sách công
Thể loại luận văn thạc sĩ kinh tế
Năm xuất bản 2012
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 415,18 KB

Cấu trúc

  • 1.1 Bốicảnhchínhsách (11)
  • 1.2 Mụctiêuvàcâuhỏinghiêncứu (12)
  • 1.3 Phươngphápnghiêncứu (12)
  • 1.4 Kếtcấuluậnvăn (13)
  • 2.1. Cơsởlýthuyếtvềhànghóacôngvàphísửdụng (14)
  • 2.2. Cơsởlýthuyếtvềmứcsẵnlòngchitrả (16)
  • 2.3. Cácnghiêncứuvềdịchvụkhuyếnnôngcóthuphívàmứcsẵnlòngchitrả (0)
  • 2.4. Khungphântích (19)
  • 2.5. PhươngpháphồiquylogisticvàhồiquyOLS (21)
  • 3.1 Tìnhhìnhchungvềhoạtđộngkhuyếnnôngvàdịchvụcóthuphí (23)
    • 3.1.1. HoạtđộngkhuyếnnôngViệtNamvàxuhướngdịchvụcóthuphí (0)
    • 3.1.2. TrườnghợpcóthuphíkhuyếnnôngthànhphốHồChíMinh (24)
  • 3.2 PhântíchvàđánhgiátìnhhìnhhoạtđộngcủakhuyếnnôngBìnhDương (26)
    • 3.2.1. Tìnhhìnhcungcấpcácchươngtrìnhhoạtđộngkhuyếnnông (26)
    • 3.2.2. Nhậnxétđặcđiểmcủahànghóakhuyếnnôngdokhuvựccôngcungcấp (28)
    • 3.2.3. Đánhgiásựtácđộngthayđổicủakhoahọckỹthuậtđếnngườidân (31)
  • 3.3 Kếtquảkhảosátsựsẵnlòngchitrảcủangườidânđốivớidịchvụcóthuphí..........................25 .1. Cácđ ặ c t r ư n g vềsựsẵnlòngchitrảcủan g ư ờ i dânđốivớihoạtđộngkhuyếnnôngcóthu phí 25 (35)
    • 3.3.3. Kếtluận (39)
  • 3.4 Kếtquảhồiquymứcsẵnlòngchitrảcủangườidânđốivớidịchvụcóthuphí29 .1. Thốngkêmôtảsốliệu (39)
    • 3.4.2. KếtquảchạyhồiquyOLS (40)
    • 3.4.3. Kếtluận (41)
  • 4.1 Kếtluậnvàgợiýchínhsách (42)
  • 4.2 Hạnchếcủađềtài (43)

Nội dung

Bốicảnhchínhsách

Hoạtđộngkhuyếnnôngđượcxemnhưmộthànghóacôngdokhuvựccôngcungcấpvànguồntài trợchínhbởingânsáchnhànước.Trongbốicảnhsuygiảmkinhtế,nguồntàitrợtrongnôngnghiệ pgiảmdầnvàcókhuynhhướngxãhộihóahoạtđộngkhuyếnnôngđểthaythếnguồntài trợtừngânsách.Điểnhìnhcácnguồntàitrợthaythếngânsách:cócácthayđổivềthểchếhoạtđộn gcungcấpdịchvụ,thựchiệnthuhồichiphísửdụng,t i ếnh à n h tưnhânhóav à thươngmạihóad ịchvụk h u y ếnnông(Wilson,Hercus,Legouis,Maalouf,ContadovàAdhikarya, tríchtrongDinar,1996).

KhuyếnnôngViệtNam,cơchếxãhộihóadịchvụkhuyếnnôngquyđịnhtrongnghịđịnh56/200 5/NĐ-CPvàđượct h a y t h ếb ởinghịđịnh02/2011/NĐ-

CPv ềhoạtđộngkhuyếnnông.Cụthểkhuyếnkhíchhoạtđộngtưvấn,dịchvụkhuyếnnôngvàn guồnkinhphíhoạtđộngcóthểthutừhoạtđộngtưvấndịchvụkhuyếnnông;thutừtàitrợvàđónggó pcủacáctổchứccánhântrongvàngoàinước;vàtừcácnguồnthuhợpphápkháctrongquyđịn h….Vớicơchếkhuyếnkhíchnày,mộtsốtỉnhthànhđãtriểnkhaithựchiệncôngtáctưvấn,dịch vụkhuyếnnôngcóthuphí.Tuynhiênviệcpháttriểnhoạtđộngtưvấnvàdịchvụkhuy ếnnôngc ònnhiềuhạnchế,phụthuộcvàonhucầun g ư ờ idân,chấtlượngđápứngcủadịchvụ… vànhấtlàxuhướngdiệntíchđấtnôngnghiệpđangthuhẹp,đầutưchonôngnghiệpgiảmsovớisự pháttriểncủacôngnghiệpvàđôthị.Chínhvìvậy,tạonênáplựcvềviệcápdụngchínhsáchcóthu phíđốivớiTrungtâmKhuyếnnôngcáctỉnhthànhđểtìmkiếmnguồnthuthaythếchoviệctàitrợt ừngânsách.

Trongbốicảnhngườinôngdânđượckhuyếnkhíchhỗtrợchuyểngiaotiếnbộkỹthuậtthôngquac ácchươngtrình,dựánkhuyếnnông.Ngườidânđượchỗtrợvềgiống,mộtphầnvậttưnôngnghiệ pđầuvàovàtưvấnkỹthuậtmiễnphícácthôngtin,kiếnthứcvềnôngnghiệp….Liệungườidâncón hucầuv ềdịchvụk h u y ếnnôngcót h u p h í haykhông,họcósẵnlòngđểchitrảtiềnchodịchvụk huyếnnôngkhông,vàmứcsẵnlòngchitrảcủangườidânlàbaonhiêuchodịchvụnày….Vìvậy,việcnghiêncứunhucầucủangườidânđốivớidịchvụkhuyếnnônghiệntạiđểxemxétviệcápdụn gchínhsách khuyếnnôngcóthuphítạiBìnhDươngthôngquatìmhiểumứcsẵnlòngchitrảlàmộtvấnđềchín hsáchcầnnghiêncứu.

Mụctiêuvàcâuhỏinghiêncứu

Đềtàitậptrungnghiêncứuvềphíanhucầucủangườidânđốivớidịchvụkhuyếnnôngcóthuphí. Vớimụctiêunhằmtìmrađịnhhướngchochínhsáchkhuyếnnôngcóthup h í củaBìnhDươngt rongbốicảnhhiệntại. Đềtàitậptrungvàocáccâuhỏinghiêncứucụthểnhưsau:

Phươngphápnghiêncứu

Sửdụngphươngphápchọnmẫuphântầngcóđịnhhướngđốitượnglànhữnghộthamgiahoạtđộ ngkhuyếnnôngvớibahoạtđộngchính:đólàhoạtđộngchuyểngiaotiếnbộkỹthuậtthôngqua mô hìnhtrìnhdiễn;hoạtđộngtậphuấnhỗtrợkiếnthứcvềnôngnghiệpvàhoạtđộngthamquanhỗtrợ vềthôngtinnôngnghiệpchongườidân.Chọnmẫuđạidiệncáclĩnhvựcchănnuôi,câytrồngvàt hủysảntheothếmạnhcủa tỉnhBìnhDương(trongđócâytrồnglàcâycaosu,raumàu,vậtnuôilàheo,gàvàthủysảnlàcá).V à đạidiệnchokhuvựcchuyểngiaotiếnbộKHKTtừKNBDchocáchuyện,thịcòns ảnxuấtnôngng hiệptrênđịabàntỉnh(gồmcáchuyệnthịnhư:PhúGiáo,DầuTiếng,T â n Uyên,BếnCát,Thuậ nAnvàthịxãThủDầuMột).Vớiviệcthiếtkếnghiêncứuvàc á c h tiếnhànhđiềutraxemchitiếtp hụlục5.

NghiêncứutiếnhànhphântíchtừphíacungđánhgiásơlượcvềhoạtđộngKNBDhiệntại.Tiếnhà nhthuthậpthôngtinthứcấp,phỏngvấnsâunắmbắtcácthôngtinvềdịchvụkhuyếnnông,phântí chđịnhtínhtrườnghợpkhuyếnnôngTP.HCM(thôngquaviệct h a m khảomộtsốýkiếnchuyê ngiaviệcthựchiệndịchvụkhuyếnnôngcóthuphí).Phỏngvấnnônghộtìmhiểunhucầusửdụn gdịchvụkhuyếnnông,đánhgiáchấtlượngdịchvụkhuyếnnôngcungcấphiệntạithôngquathang đovềsựhàilòngcủangườidânđốivớidịchvụcungcấp.Sửdụngphươngphápướclượngmứcsẵn lòngchitrảđểxem xétkhảnăngcungcấpdịchvụ,cũngnhưđánhgiáđượccảmnhậnngườidânvềdịchvụ,từđócós ựsẵnlòngchitrảvàmứcgiáchitrảhợplýsovớigiátrịmàhoạtđộngkhuyếnnôngđemlại.

Kếtcấuluậnvăn

Chương1giớithiệuchungvềđềtàinghiêncứu,baogồmbốicảnhchínhsách,câuhỏichínhsách, mụctiêunghiêncứuvàphươngphápthựchiện

Chương2cơsởlýthuyết, trìnhbàymộtsốnghiêncứutrướcvềdịchvụkhuyếnnôngcót h u phívàmứcsẵnlòngchitrả,cơsởl ýthuyếtvàkhungphântích.

Chương3nộidungvàkếtquảnghiêncứu,vớinộidungnghiêncứuvềtìnhhìnhchungcủahoạtđộn gkhuyếnnôngViệtNamvàxuhướngcungcấpdịchvụcóthuphí.PhântíchtrườnghợpTP.HCM vàbàihọckinhnghiệm.Phântíchvàđánhgiátìnhhìnhcungcấpcácchươngtrìnhhoạtđộngcủa KNBD,đánhgiávềkhảnăngtiếnhànhcungcấpdịchvụcóthuphísovớinhucầucủangườidân. Trìnhbàykếtquảnghiêncứuvềmứcs ẵnlòngchitrảđốivớidịchvụcóthuphícủangườidân,gợiý chínhsáchkhuyếnnôngcóthuphí.

Cơsởlýthuyếtvềhànghóacôngvàphísửdụng

KháiniệmhànghóacôngcộngđượcđềcậptrongcácnghiêncứucủacủaDinaL.UmalivàLisaSc hwartz(1994),JockR.AndersonvàGershonFeder(2003)vềdịchvụkhuyếnnông.Dựatrênđặct ínhcạnhtranhvàloạitrừtrongkinhtếđểphânloạichodịchvụkhuyếnnônglàhànghóacôngcộ nghaytưnhân.Phânloạihànghóatheohailoạithuộct í n h cạnhtranhvàloạitrừtrongkinhtếđ ốivớithôngtintrongnôngnghiệpđượcthểhiệnquabảngsau:

Thờiđ i ể ms ảnxuấtkhôngnhạycảm, tiếpthị,vàq u ảnl ý thôngtinứngdụng rộngrãi.

- Nhạyc ảmvớithờiđ i ể ms ảnxuấ t,tiếpthị,quảnlýthôngtin.

Cạnh tranh Cao Hànghóasửdụngnguồnlực chung(Commonpoolgoods).

- Thôngt i n đượcth ểhiệntrongnguồnt àinguyêns ẵncóở địaphươnghoặccá cyếutốđầuvào.

- Thôngtinđượcđượcthểhiệntr ong đầuvàothươngm ạ is ẵncó. -

Sựcạnhtranhvàloạitrừcaođốivớihànghóatưnhânvàthấpđốivớihànghoácôngcộng.Cácdịch vụhànghóacóthuphí,đặctrưngbởiloạitrừcaovàsựcạnhtranhthấp,k h i mộtsốngườisửdụngc óthểđượcloạitrừkhỏisựtiếpcận,mặcdùnhữnggiátrịhànghóađóchon g ư ờ isửdụngkhônghề giảmđibởiviệcsửdụngcủanhữngngườikhác.Hànghóasửdụngnguồnlựcchungđượcsửdụng phổbiến,đặctrưngbởiloạitrừ thấpvàc ạnhtranhc a o Dohait hu ộct í n h củahànghóacôngđ ã d ẫ n đếnt ì n h t r ạngn g ư ờ i ăntheo,nênngoàicácđặctínhcạnhtranhvàloạitrừ,cáchànghóakhuyếnnôngđượctàitrợbởicá ckhuvựccông-tưkhácnhauhìnhthànhnêncácl o ạ ihìnhdịchvụkhuyếnnôngsau:

- Quảngcáotrênbáochí,phátthanh,tru yềnhình,tạpchí

Nguồn:ThamkhảoAlex,ZijpandByerlee(2002)tríchbởiJockR.AndersonandGershonFeder(2003)p.11

TheoĐặngVănThanh(2008) mụcđ í c h củaviệcđịnh giáhayđịnhmứcphíđốivớihànghóac ôngkhôngthuầntúynhằmkhuyếnkhíchsửdụngnguồnlựchiệuquảvàtạonguồnthuchongânsá ch.Vàcầncósựcânnhắckhiđịnhgiáhaytínhphísửdụngđốivớihànghóacông:căncứvàotính hiệuquả,khảthikhisửdụngphíhoặcthuếđểtàitrợchodịchvụkhuyếnnông;việctạonguồnthuv àthuhồichiphícósựđánhđổivớimụctiêuhiệuquả;vàcầncânnhắcvềtínhcôngbằngđểđảmbảo ngườidâncóthểtiếpcậnđượcđốivớidịchvụkhuyếnnông.

Cơsởlýthuyếtvềmứcsẵnlòngchitrả

CVM)nhằmtìmhiểukhảnăngbằnglòngchitrảcủakháchhàngvềsựthayđổicủachấtlượnghàn ghóadịchvụcũngnhưmôitrường.ViệcápdụngphươngphápC V M phỏngvấntrựctiếpn g ư ờ i dânvớicácgiảđịnhvềdịchvụkhuyếnnôngsẽápdụngthuphíđểtìmhiểuvềsựsẵnlòngchitrảcủa ngườiđượcphỏngvấn.Quađónắmbắtđượcmứcgiámàngườidânsẵnlòngchitrảquacảmnhậ ncủahọđốivớigiátrịmàhoạtđộngkhuyếnnôngđemlại.

Dịchvụkhuyếnnôngcóthuphídokhuvựccôngcungcấptrênđịabàntỉnhchưađượcphổbiếnápd ụng,nênnghiêncứusẽsửdụngphươngphápđánhgiángẫunhiênđểướclượngmứcsẵnlòngchitr ảcủangườidânđốivớidịchvụkhuyếnnôngcóthuphí.Vớigiảđịnhviệctiếnhànhthuphíchobal oạihìnhdịchvụkhuyếnnônghiệntại:thứnhấtlàdịchvụtưvấnvềkỹthuậtđểchuyểngiaotiếnb ộkỹthuậttrongcácmôhìnhtrìnhdiễn;hai l à dịchvụtậphuấnchon g ư ờ idânvềkỹthuậttrồng, chăms ó c , phòngtrừbệnh,huấnluyệnnghềchonôngdân;vàbalàdịchvụtham quangiớithiệ umôhìnhhiệuquảnhằmchiasẻkiếnthứckinhnghiệmnhànôngđếnnhànông.

Giảthuyếtđặtrachohoạtđộngkhuyếnnônghiệntạisẽtiếnhànhthuphínhằmcungcấptheonhuc ầucủahộ,cụthểnhằmtìmhiểumứcsẵnlòngchitrảnhư:“ôngbàcósẵnlòngđểchitrảtiềntưvấnkỹ thuậtchocánbộkhuyếnnônghaykhông?”;“ôngbàcós ẵnlòngđóngt i ề n để t h a m gialớptậph uấnvềnôngnghiệp?”;“ôngbàcósẵnlòngđóngtiềnđithamquanhaykhông?”vàsửdụngcâuhỏim ởđốivớiviệcnếuphảichitrảchocácdịchvụkhuyếnnôngthì“mứcsẵnlòngchitrảtốiđacủaôngbà làbaonhiêu?”.

Dịchvụk h u y ếnnôngđ ư ợ c đ ề cậptừnăm1 9 9 6 , t rongnghiêncứucủaArielDinar( 1 9 9 6 ) tổnghợpkinhnghiệmthươngmạihóakhuyếnnôngnhưsau:Việcthươngmạihóad ịchvụk h u y ếnnôngđ ư ợ cd i ễnr a ở cácnướcphátt r i ểnvàcảđ a n g phátt r i ể n

Theo OECD và các nghiên cứu của LeGouis, Ariel Dinar (1996), trong bối cảnh cắt giảm ngân quỹ cho khuyến nông, có nhiều lựa chọn tranh luận liên quan đến việc tài trợ cho dịch vụ khuyến nông Những lựa chọn này bao gồm thay đổi thể chế, bắt đầu thu hồi chi phí, thương mại hóa và tư nhân hóa Các phân tích định tính từ các chuyên gia như Wilson, Hercus, Legouis, Maalouf, Contado và Adhikarya (trích bởi Ariel Dinar, 1996) đã tóm tắt rằng xu hướng dịch vụ khuyến nông có thể được điều chỉnh theo nhu cầu thị trường.

NghiêncứuvềmứcsẵnlòngchitrảcòncónghiêncứucủaYapaK.D.A.J.vàAriyawardanaA. (2005),nghiêncứunàytiếnhànhnghiêncứucácnhàsảnxuấttràquymônhỏs ẵnsàngđểtrảchod ịchvụkhuyếnnông,vớicácmụctiêucủaphântíchdựatrênlệphívàcácyếutốảnhhưởngđếnviệc sẵnlòngchitrảcủahọ.Trongmôhìnhnghiêncứusửdụngcácbiếnnhưtuổi,g i ớitính,h ọcvấn,kin hnghiệm,d i ệntíchđất,quymôgiađình,tỷlệthunhậptừtràsovớitổngthunhậpcủanônghộnhằ mxácđịnhcácyếutốảnhhưởngđếnsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnông.Kếtquảcủamôhìn hhồiquyvớisốlượng100mẫuvàởmứcýnghĩa5%thìbảybiếnsửdụngchỉcóhaibiếnlàbiếnkinhn ghiệmvàtỷlệthunhậptừtràtrêntổngthunhậphộcóýnghĩatácđộngđếnsựsẵnlòngchitrả.Thun hậpthấpcóthểlàl ý dođểgiảithíchvềtỷlệsẵnlòngchitrảchodịchvụthấplà24%sovớisốnông hộkhôngđồngýchitrả,vànghiêncứunhậnthấyrằngchínhphủvẫnđóngvaitròquantrọngtrong việccungcấpdịchvụkhuyếnnôngchonônghộtrà.

Nghiên cứu của Richard Fotiv và các cộng sự (2007) đã xác định nhu cầu của nông dân đối với dịch vụ có thu phí khuyến nông ở Zimbabwe bằng cách sử dụng mô hình hồi quy logistic Nghiên cứu này dựa trên 120 mẫu được chọn lọc từ 4 huyện của Zimbabwe, mỗi huyện có 30 hộ Các yếu tố ảnh hưởng đến mức sẵn lòng chi trả của nông dân bao gồm giới tính, tuổi, tham gia huấn luyện, sở hữu đất, quy mô nông hộ, mức độ thương mại hóa cây trồng, vật nuôi, khu vực và các loại vật nuôi như cừu, dê, gà, cũng như việc trồng bông Các yếu tố này có tác động đến sự sẵn lòng trả của nông hộ với mức ý nghĩa 5% và độ phù hợp của mô hình R² hiệu chỉnh là 49%.

NghiêncứucủatácgiảOladeleO.I(2008)xemxétcácyếutốxácđịnhmứcsẵnlòngchitrảcủa ngườinôngdânchodịchvụkhuyếnnôngởBangOyo,Nigeria.Kếtquảchot h ấyrằng30%sốngư ờiđượchỏisẵnsàngtrảchocácdịchvụkhuyếnnông,trongtổngsốmẫu200hộ.Cácbiếnsửdụngtr ongnghiêncứugồmtuổitác,giớitính,trìnhđộhọcvấn,quymôtrang trại,kinhnghiệmnuôitrồ ng,quyềnsửdụngđất,thunhậpvàtỷlệcácloạinuôi,trồngbánralàcácyếutốquyếtđịnhquantrọn gchoviệcsẵnsàngtrảtiềnchocácdịchvụkhuyếnnông.Đâycũnglàcácbiếnthamkhảotrongvi ệclậpbảnghỏicủađềtàivàchạymôhìnhhồiquymứcsẵnlòngchitrảcủangườidânđốivớidịchv ụkhuyếnnôngcóthuphí.

Nghiên cứu của Dilek Bostan Budak và các cộng sự (2010) tập trung vào nhu cầu của người chăn nuôi gia súc và sự sẵn sàng chi trả cho các dịch vụ khuyến nông tại tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ Sử dụng dữ liệu khảo sát từ 80 hộ chăn nuôi, nghiên cứu đã áp dụng phương pháp xác định giá trị ngẫu nhiên để đo lường sự sẵn lòng chi trả cho dịch vụ khuyến nông, với các biến độc lập như số đầu gia súc nuôi, ngành chăn nuôi, thị trường, khoảng cách, loại hình chuyên canh/hỗn hợp, học vấn và tuổi Kết quả cho thấy 52,5% người tham gia sẵn sàng chi trả cho dịch vụ khuyến nông, trong khi sản xuất và giáo dục không có hiệu quả tác động đối với sự sẵn lòng chi trả, và kích thước đàn có mối quan hệ tích cực với sự sẵn lòng chi trả cho dịch vụ này.

Ngoàira,cócácnghiêncứucủaJohnC.Whiteheadvàcáccộngsự(2000),MwauraF.,Mwanika F.R.vàOkoboiG.

H e l v e t a s khảosáttạiCaoBằngvàHòaBìnhnăm2 0 1 0 NghiêncứucủaHelvatasnhằmtì mhiểuhiệuquảđếntừcácdịchvụcôngtrongnôngnghiệpcungcấpchongườidân,đồngthờiđá nhgiákếtquảphụcvụcủakhuvựccôngt r o n g nôngnghiệpt h a y đổinhưt h ế nàot r o n g g iaiđoạnt r i ểnk h a i c ủad ựánc ủaHelvetas.

Dịchvụk h u y ếnnôngcungcấpchon g ư ờ idâncầnc ă n c ứ vàocungvàcầucủathịtrường,nhấtl àkhidịchvụkhuyếnnôngtiếnhànhcóthuphítheoArielDinar(1996)cầnphảicungcấpdịch vụhướngtheonhucầu.

1) Nghiêncứut i ếnhànhphântích từphíacunglàkhuvựck h u y ếnnôngnhànướccungcấp:p hântíchvềtìnhhìnhcungcấpcácdịchvụkhuyếnnông,đốitượngphụcvụchủyếu,… liệuviệctiếnhànhchínhsáchkhuyếnnôngthuphícóphùhợp,vàcóphùhợpvớinhucầucủan gườidân.

2) Vềphíacầu,tiếnhànhđiềutraphỏngvấnnônghộđểtìmhiểunhucầucủangườidânvềdịchv ụcungcấphiệntại,sựhàilòngcủangườidânvềdịchvụthểhiệuquảcủahoạtđộngkhuyếnnô ngđemlại.Nghiêncứuphântíchsựtácđộngqualạigiữanhucầusửdụngcủangườisảnxuất đốivớikhuvựcnhànướccungcấpnhằmcónhữngthayđổidịchvụphùhợp. Đánhgiávềchấtlượngcủahoạtđộngkhuyếnnônghiệuquảthểhiệnởsựkhácbiệtvềkỹthuậ tsảnxuất,vềnăngsuất/ sảnlượng,haytăngđượcthunhậpquaphầntrămtácđộngcủakhuyếnnôngdongườidântựư ớctínhđốivớidịchvụ.

Lợiíchtừhiệuquảcủahoạtđộngkhuyếnnôngmanglạichonônghộthểhiệnởsựtăngthu nhậ pvàmứcđộhàilòngc ủangườidân.Từsựhàilòngcủangườidânhìnhthànhnênnhucầuđốiv ớidịchvụvàsẽdẫnđếnsựsẵnlòngchitrảvàmứcchitrảchodịchvụkhuyếnnông.

3) TheonghiêncứucủaOladeleO.I( 20 08 ), mứcsẵnlòngkhácnhautùythuộcvàođặctrưng c ủ anônghộvềkinhnghiệmsảnxuất,tuổitác,giớitính,t r ì n h độhọcvấn,quymônônghộ,t hunhậpnôngnghiệpcủanônghộ….CácbiếnđặctrưngcủanônghộtrênlàcácbiếnXiđượcx âydựngđểtiếnhànhướclượngmứcsẵnlòngchitrảWTPi.

Thayđổivềsảnlượng,năn gsuất,chấtlượng Thayđổithu nhập

Phươngpháphồiquylogisticướclượngxácsuấtsẵnlòngchitrảtươngđốiphùhợpđ ể xácđịn htháiđộcủangườidântrongviệcủnghộchitrảhaykhôngsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyến nông.Nghiêncứuvềsựsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnôngthìbi ếnphụthuộcnàymangtí nhnhịphân,cóhaigiátrịcóvàkhông,nênmôhìnhướclượnglàmôhìnhhồiquilogistic.

Zi=log[Pi/(1-Pi)]=X1+X2+…+nXn+i(2.2)

(Nguồn:ĐinhCôngKhải(2010),BàigiảngmônCácphươngphápđịnhlượng:Biếnphụthuộcđ ị n h tín h, ChươngtrìnhGiảngdạyKinhtếFulbright)

Pilàxácsuấthộdânt h ứi ủnghộchitrảchodịchvụk h u y ếnnông(pin ằmt r o n g khoảnggiátrị0 đến1).

CácbiếnXidựkiếntrongmôhìnhcụthểnhư:biếntuổitác,giớitính,trìnhđộhọcvấn,quymôtran gtrại,kinhnghiệmnuôitrồng,quyềnsửdụngđất,thunhập 1v à biếnmứct h u nhậptăngt h ê m n h ờ dịchvụk h u y ếnnông,vớic á c d ấukỳvọngcótươngquandương(+)vớisựsẵnlòngtrảchodị chvụkhuyếnnông(xemchitiếtxâydựngmôhìnhở phụlục15).

Vớimứcsẵnlòngchitrảđượcgiảđịnhlàsốtiềntốiđasẽchitrảcủangườidânkhisửdụngdịchvụk huyếnnông,đâylàbiếnđịnhlượng.Nênnghiêncứutiếnhànhhồiquytuyếntínhtheophươngp hápOLSđểtìmracácbiếnquantrọngảnhhưởngđếnmứcs ẵnlòngchitrảdịchvụkhuyếnnôngc ủangườidân.

VớimứcsẵnlòngtrảYilàbiếnphụthuộc,sửdụngcácbiếnđộclậpXitươngtựnhưmôhìnhlogis tisphíatrênvớicáckỳvọngxemchitiếtxâydựngmôhìnhởphụlục16,vàtiếnhànhchạyhồiquych ohàmtuyếntínhđabiếnnhưsauvềmứcsẵnlòngchitrả:

(Nguồn:Đ i n h CôngKhải(2010),B à i g i ảngm ô n Cácphươngp h á p đ ị n h l ư ợ ng:H ồiq u y đabiến,ChươngtrìnhGiảngdạyKinhtếFulbright).

CPvềhoạtđ ộ ngkhuyếnnông.Mộtsốt ỉnhthànhnhưTP.HCM,LongAn,H à Nội… đã t r i ểnkhaicáchoạtđộngthựchiệndịchvụkhuyếnnôngcóthuphítạonguồnthutừđốivớicáct ổchứcvàcánhânngườisảnxuấtcónhucầuđốivớidịchvụ.

- TỉnhLongA n có:Dịchvụcungứnggiốnglúa,míachấtlượng;Tưvấnkỹthuậttheohợpđồn g;Dịchvụkiểmđịnh,kiểmnghiệmgiống;cáchoạtđộngcungứngs ảnphẩmưutiên… đãtạonguồnthuđángkểchođơnvị.

- HàNội:DịchvụcủaQuỹkhuyếnnôngcómứcphíquảnlýthấpnhằmhỗtrợvốnthôngquagi ámsátkỹthuật,giúpng ườ idânchủđộngvềvốnvàhỗtrợkỹthuậtt r o n g quátrìnhsảnxuấ t.Việcpháttriểnquỹtừnguồnngânsáchcấpbanđầu5tỷ đồngvàđượcbổsunghàngnăm,đếnnăm2011quỹđãcósốvốnlà79,52tỷđồngt r o n g đóng ânsáchcấplà73tỷ,cònlại6,52tỷlàthutừphíquảnlývànguồnvốnđượcthuhồi,bảotoànvà pháttriểnnhằmhỗtrợvốnưuđãichongườidân.

Cóthểnhậnthấy,cơchếquỹhỗtrợcóthuhồicủaQuỹkhuyếnnôngHàNộilàmộtkênhhỗtrợvốn tíndụngvàkhoahọckỹthuậtchongườisảnxuất,đồngthờitạothêmnguồnthuhợplýchoviệcqu ảnlýdịchvụnày.Bêncạnhviệcthựchiệnhợpđồngtưvấndịchvụ,cáchoạtđộngquảnlý(kiểmđị nh,kiểmnghiệm)gắnliềnvớinhucầuvàhoạtđộngsảnxuấtcủangườinôngdântạiLongAnlàmộ txuhướngđểpháttriểnhoạtđộngkhuyếnnôngcóthuphí.Vớinhữngkinhnghiệmthànhcôngtr ongviệcápdụngt h u phíthìđốivớicácTrungtâmkhuyếnnôngcáctỉnhthànhkháccũnggặpk hôngítkhókhănvàáplựcđángkểkhitiếnhànhthíđiểmthuphíchohoạtđộng,donhucầucủang ườidâncũngnhưnănglựccungcấpcủadịchvụ.

ThànhphốHồChíMinhcóthểđượcxemlànơithíđiểmđầutiêntrongviệctriểnkhaihoạtđộngdị chvụk h u y ếnnôngcót h u phí.Từk h i nghịđịnh56/NĐ-

Năm 2007, Trung tâm Khuyến nông TP HCM đã thành lập phòng tư vấn dịch vụ khuyến nông nhằm nâng cao đời sống cho cán bộ công chức trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thương mại Phòng thực hiện các chức năng tư vấn kỹ thuật và dịch vụ theo tỷ lệ phần trăm thu được từ dịch vụ, tạo nguồn thu cho hoạt động khuyến nông Tuy nhiên, từ tháng 4/2007 đến năm 2009, phòng tư vấn đã gặp khó khăn và bị sáp nhập vào các phòng ban khác do hiệu quả hoạt động không đạt yêu cầu và không đạt mục tiêu đề ra.

Thứnhấtlàvềnhânsự,việcbốtrínhânsựđểthựchiệnhoạtđộngdịchvụkhuyếnnônglàcáccánb ộkỹt h u ậtnêncôngt á c d ịchvụ,q u ảngb á thôngq u a cácp h ư ơ n g tiệnt h ô n g tin,cácp h ư ơ n g pháptiếpt hị,chủđộngtìmkiếmhợpđồngchocáclĩnhvựcdịchvụcònhạnchế.Hầuhếtlàcáccánbộkỹthuậtnênthi ếukiếnthứcvềkinhtế,cònlúngtúngtrongviệctriểnkhait h ựchiệncáchợpđồngkinhtế.Khôngthểthuê mướncácchuyêngiakinhtếlàmcôngtác quảnl ý n h à nướcvìmứclươngkhôngtươngxứng,cácnguồnlực hạnchếchưathểhỗtrợthêmcũngn h ư tạosựchủđộngtrongcôngviệc

Thứhailàcơchếthựchiện,mặcdùcơchếthuchicủacấpphòngvàbộphậntưvấnđãcóvàp h â n chiathe otỷlệnhấtđịnh.Tuynhiên,đâychỉlàmộtquyđịnhnộibộchođịnhmứcthuchichocáccánhân,bộphậnho ạtđộngdịchvụkhuyếnnônghưởngphânchiahuêhồng,thùlaotưvấntừhợpđồngkýkết.Điềunày, mâuthuẫnvớichếđộhưởnglươngvàphụcấpcủacôngchứcn h à nướcđãchi,việcchicôngtưvấnhayhưở ngphầntrămtheoquychếnộibộnày nằmngoàiq u y đ ị nhnênphầndưrasaukhitrừcáckhoảnchithựctếphảinộpvàongânsách

Vớimứclươnghiệntạithìviệcduytrìcánbộgắnbóvớicôngviệcđãlàvấnđềkhókhăn,vàviệclàmsaikh ôngtheoquyđịnhnhànướclàkhôngchophép.Việcđầutưcôngsứccánbộkỹt h u ậtphảilàmviệccậtlự c,tưvấnnhiềuhơnnhưngvẫnởmứclươngtươngđươngđãkhôngt ạođộngcơkhuyếnkhíchchonhân viên.Cộngvớiviệcthuêkỹthuậtngoàiđểthựchiệnhoạtđ ộn g tưvấnthìnguồnthukhôngđủbùđắpchip hí,nênhoạtđộngcủaphòngkémhiệuquả

Thứba,làvềnănglựccạnhtranh,khuvựcTP.HCMcóquánhiềuđơnvịsảnxuấtkinhdoanhn ô n g nghiệ ptrênđịabàn,cácviệnnghiêncứu,trườngđạihọc… nhucầucủangườidânvềtiếnb ộkhoahọckỹthuậtluônđượcđápứng,thịtrườngcácsảnphẩmđađạng,th ôngtinthịtrườngđ ư ợ ccậpnhậtnhanhchóng

Cuốicùng,làđốitượngđượctưvấncủakhuyếnnôngđasốlàcácnônghộ,hoạtđộngtưvấnt r ư ớ c đâ ylàtưvấnkhôngthutiền,hỗtrợthêmchongườidânđểchuyểngiaotiếnbộkỹthuật.Việchỗtrợchonông dânlàchủyếuđểkhuyếnkhíchngườidânduytrìsảnxuấttạothêmthun h ậpvàchuyểnđổicơcấunôn gnghiệpchophùhợp.Khi tiếnhànhxâydựngđềándịchvụkhuyếnnôngchưacómộtkhảosátđiềutrath ựctế, chỉcăncứvàokhốilượngcôngviệchiệntạivềsốlượngtưvấnmiễnphítạiTrungtâm,nhucầuhỏiđápcủ angườidânvềtiếnbộkỹthuậtc a o ,

… Nênsovớinhucầuthựctếcầnđếndịchvụvàkhảnăngchitrảcủangườidânthìconsốt h ựchiệnhợpđồn gquáthấpsovớikỳvọngđưarabanđầu.Chưacónghiêncứuvềthịtrườngchos ảnp h ẩmdịchvụkhuyếnn ô n g , chưan ắ mbắtđượcnhu cầuthựcs ựcủangườidân,vàn g ư ờ i dânchưabiếtvàcũngchưaquenv ớidịchvụkhuyếnnôngcóthuphí

Cònđốivớicáctrangtrại,cácdoanhnghiệpcầnđếndịchvụtưvấnkỹthuậtthìsốlượnghợpđ ồ n g quáít Cácđốitượngnàythườngthuêhẳnchuyêngiatưvấnriêngtrongkhiviệcquảngb á dịchvụtưvấnkhuy ếnnôngcònhạnchế,chưatiếpcậnđượcthịtrường.Nguồnthutừdịchvụkhuyếnn ô n g đếnchủyếut ừh ợ pđ ồ ngq u ảngb á trênwebsite.Vàv ớit ốcđ ộ p h á t triểninternetnhưhiệnnaythìviệcthutừnguồnnày làkémhiệuquả

Nguồn:Phỏngvấnt r ựctiếpôngTrầnViếtM ỹtạiTrungtâmK h u y ếnnôngT P H C M ngày15/11/201

Nhậnxét,TP.HCMvềsựpháttriểnhoạtđộngnôngnghiệp,nguồnkinhphítàitrợchokhuyếnnôn gvànănglựcdịchvụđápứngvềnhucầucủangườidâncótínhkhảthicao.Tuynhiên,cácthểchếch ưahỗtrợkhuyếnkhíchchoviệcthựchiệnchínhsáchthuphí,cònnhiềubấtcậptronghoạtđộngvà quantrọnglànhucầucủangườidânvềdịchvụcònthấp,nênphòngtưvấndịchvụcóthuphícủak huyếnnôngTP.HCMphảigiảithể.ĐâylàbàihọcchoKNBDtrongcânnhắctriểnkhaithíđiểmc hínhsáchcóthuphívàcầnphảidựa trênnhucầuthựctếcủađịaphương.

Các chương trình hoạt động của Kế hoạch Nông nghiệp bền vững (KNBD) nhằm phục vụ chủ yếu cho nông dân và khuyến khích phát triển trồng trọt, chăn nuôi theo quy hoạch nông nghiệp Bình Dương đến năm 2020 Đồng thời, chương trình hỗ trợ nông dân trong việc chuyển đổi cơ cấu hợp lý thông qua các hoạt động khuyến nông Từ khi thành lập đến cuối năm 2011, đã có 2.667 lớp tập huấn với 130.737 lượt người tham dự, cùng với 268 chuyến tham quan cho 11.376 người Các mô hình trình diễn kỹ thuật đã thu hút khoảng 7.326 hộ tham gia, hỗ trợ cho hơn 2.953 ha diện tích cây trồng, tăng quy mô đàn gia súc lên 621.539 con và cung cấp 37.113 cây giống các loại, với 269 điểm khả nghiệm.

HệthốngKNBDhìnhthànhcấptỉnhvàcấptrạmhuyện,chưacókhuyếnnôngviênchocấpxãnênh oạtđộngkhuyếnnôngcònnhiềuhạnchếphụcvụcho78xãphườngBìnhDương(phụlục2).Nhâ nlựcmỗitrạmcótừbốnđếnnămngườinênkhókhăn trongviệcnắmbắtthôngtinnhucầungười dânđểcónhữnghỗtrợvềkỹthuật,tưvấnmộtc á c h nhanhchóngvàhiệuquảhơn.Việcthựchiệnh ợpđồngtưvấnkhuyếnnôngcóthup h í chưađượcápdụngtạiBìnhDương,giaodịchnàyđasốdo cáccánhâncánbộkỹthuậtthựchiện.Điểnhìnhcócácdịchvụkhuyếnnôngtưnhưhợpđồngvềc ungcấpgiốngcaosuvàtrồngmớidocáccánbộkỹthuậtvềmảngtrồngtrọtthựchiện(3/24cán bộcâytrồng),cungcấpgiốngchấtlượng,dịchvụthúydocánbôkỹthuậtcóchuyênmônchănnu ôi,thúythựchiện(6/18cánbộcungcấpdịchvụcongiống,thuốcthúy) 2

Cácdịchvụnôngnghiệpkháccóthuphídocáccơsởtưnhântrênđịabànđảmnhậnhỗtrợthựchiện: tưvấnkỹthuật,thúy,kinhdoanhgiống,vậttưnôngnghiệp.Bảngphụl ục3vềtìnhhìnhcungcấ pdịchvụnôngnghiệptưnhântrênđịabànchothấy:có22đơnv ị kinhdoanhgiốngcâytrồngtrê nđịabàn,5 2 cơsởkinhdoanh thuốcthúy vàt h u ốcthủysản,145cơsởkinhdoanhthuốcbảov ệthựcvậtvàphânbón.Bêncạnhviệckinhdoanhcungcấpvềgiống,thuốcthúy,bảovệthựcvậtth ìviệchỗtrợtưvấnkỹthuậtchongườidân,vàdịchvụthú y cũngđượccungcấpcót í n h phíkèmth eosảnphẩmbánhàngkinhdoanhcủacơsởtưnhân.

CònlạicáchợpđồngdịchvụkhuyếnnôngkýchínhthứcvớiKNBDlàcáchợpđồngvềkhảonghiệ mgiống,hợpđồnghỗtrợtậphuấnchocáccôngty,cáccơquanđơn vịcùngngànhnhưHộinôngdân,ChicụcHợpTácXã,BanTôngiáoDânTộc,SởLaoĐộngThư ơngBinhXãhội… tạothêmnguồnthubùđắpchocácchiphíphátsinh.Cácmôhìnhtrìnhdiễnchuyểngiaotiếnbộkh oahọckỹthuậtngoàicơquankhuyếnnôngcungcấptrênđịabànthìcócáccơquan,đơnvịkhácth ựchiện(xemphụlục4)nhằmtăngcườnghỗtrợchuyểngiaotiếnbộkhoahọckỹthuậtchongườidâ n.

Hiệntại,đasốhoạtđộngdịchvụkhuyếnnôngđềuhỗtrợmiễnphíchongườidânvềtưvấnkỹthuật, thôngtingiácảthịtrường,đầuravàosảnphẩm,… thôngquatưvấntrựctiếptạitrungtâmhaytrạmkhuyếnnông,tưvấnquaphátthanhtrựctuyến,tư vấnquađiệnthoại.Inấn,pháthànhbảntinngành“NôngNghiệpvàNôngThônBìnhDương”v ớicácnộidungvềthôngtinthịtrường,kiếnthứcnôngnghiệp,môhìnhhiệuquả,kinhnghiệmnhà nông,vănbảnchínhsách… cungcấpmiễnphíchocáchộnôngdânsinhhoạttrongcâulạcbộnhànông,trangtrạivàdoanhngh iệp.

Vớiđặcđiểmvềhànghóacôngc ộngkhôngcócạnhtranhvàloạitrừ,môhìnhtrìnhdiễnchuyểngi aotiếnbộkỹthuậtchongườidânchủyếudoTrungtâmKhuyếnnôngcungcấpnêncónhữnghạnc hếvềkinhphí.Chính vìvậy,n g o à i nhànướcthựchiệndịchvụnàycòncósựcungcấp,tàitrợtừ tưnhânnhằmquảngbábánsảnphẩmnhưngđượckiểmsoátchặtvàquảnlýchophépbởiSởNông NghiệpvàPháttriểnnôngthônBìnhDương.Chínhvìvậy,việccungcấpnàythườngthôngqua mộtcơquan,đơnvịnhànướclàKhuyếnnônghayBảovệthựcvậttổchứctriểnkhainhằmkiểmsoá tchấtlượngvềgiống,vậttư….

Nhànướcvừacungcấp,vừatàitrợ(Kh uyếnnông,BVTV,Phòngkinhtếhuyệ n,Viện)

Dịchvụdotưnhâncungcấpdư ớ is ựtàitrợcủanhànước(Côngtys ảnx uấtgiống,P h â n bón,ThuốcBVT V,thúy)

Thôngq u a hợpđồng,hợptáct h ực hiệnkhảonghiệmvềgiống,trìnhdiễnp hânbóntàitrợchocácđơnvịnhànước(

Nguồn:ThamkhảotừAlex,ZijpandByerlee(2002)tríchbởiJockR.AndersonandGershonFeder(2003)p.11

NhậnxétvềkhuvựccungcấpvàtàitrợvềtàichínhchodịchvụkhuyếnnôngtạiBìnhDươngthìdịc hvụkhuyếnnông1vẫnlàdịchvụcôngdokhuvựcnhànướccungcấp.Tuynhiên,đốiv ớiviệctưvấ nkỹt h u ậtlàmộtphầnhỗt r ợcủamôhìnhtrìnhdiễnchuyểngiaotiếnbộkỹthuật,mangbảnchấtlà hànghóacôngdolàmộtsảnphẩmcủamôhìnhtrìnhdiễn,vàmộtphầnlàhànghóatưdokhuvựctưn hâncungcấp(dịchvụtư nhânthúytừthúytưnhân,cánbộkỹthuậtcủakhuyếnnông,thuy,

…).Nênviệctiếnhànhthuphíđốivớidịchvụkhuyếnnôngcônghaytưnhânhóadịchvụnàylàvấ nđềcầnxemxétphùhợpvớinhucầucủangườidânkhitiếnhànhthuphí.T r o n g nghiêncứucủa Yapa(2005)cóđềcậpđếntínhkhôngkhảthichoviệcápdụngdịchvụkhuyếnnôngcóthuphícho hộsảnxuấttrànhỏ.Chínhvìvậy,cầnxemxétvềkhíacạnhcôngbằngtrongviệcápdụngphívàlệ phíđốivớicácnônghộsảnxuấtnhỏlẻhaysovớiviệcpháttriểndịchvụkhuyếnnôngcóthuphín hằmtạothêmnguồnthuđểcắtgiảmchiphí. b Đặcđiểmdịchvụtậphuấnkiếnthứckỹthuậtnôngnghiệp(dịchvụkhuyếnnông2)

Tậphuấnkiếnthứcnôngnghiệpnhư tậphuấnkỹthuậtvềtrồngtrọt,chănnuôi,thựchànhnôngn ghiệptốt,kỹthuậtnuôitrồngantoànthựcphẩmtheođịnhhướngpháttriểncủađịabàntỉnh… làmộtloạihìnhdịchvụcôngcộnghỗtrợchongườidânpháttriểns ảnxuấtvàhỗtrợchuyểnđổicơc ấunôngnghiệp.Tuynhiên,vớisựpháttri ểnnôngnghiệptheohướngt h ựchànhtốtnôngnghiệp( GoodAgriculturePractices-

GAP),s ảnxuấtsảnphấmtheocáctiêuchuẩnVietGAPhoặcquốctếGlobalGAPđểcungcấpcho thịtrườngtrongnướcvàxuấtkhẩuvớigiácảổnđịnhhơn.Điềunàyngườisảnxuấtsẽs ẵnsàngchit rảđểthamgiacáclớptậphuấnđàotạonàyvàtuânthủcanhtáctheoquytrình.Điểnhìnhnhưcách ộsảnxuấtởkhuvựcđồngbằngsôngCửuLongnhưsảnxuấtcátraởĐồngTháp,trồngdừaởBếnTr e,thanhlongởBìnhThuận,NinhThuận hộnôngdânphảiđóngphíđểthamgiacáclớptậphuấ ntheotiêuchuẩnquốctếđểcóthểxuấtkhẩusảnphẩm.VàpháttriểnchuẩnMetroGAPcũngđan glàxuhướngmớiđượcnhắcđếnđểcáchộsảnxuấtphảituânthủthựchànhsảnxuấttốtđểđạtđượct iêuchuẩnchấtlượngcungcấpchohệthốngMetro.

Tại xã Tân Định, huyện Bến Cát, chỉ có 20% rau an toàn được đưa vào hệ thống siêu thị Coopmart tại Bình Dương, trong khi 80% sản phẩm còn lại phải tìm đầu ra qua thị trường bán lẻ và chợ đầu mối Mặc dù các hộ sản xuất tuân thủ nghiêm chỉnh quy trình sản xuất rau an toàn, nhưng chỉ 20% sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, dẫn đến việc họ không sẵn lòng chi trả cho dịch vụ này Người dân cũng không có khả năng chi trả do diện tích trồng rau nhỏ và thu nhập không cao từ cây cao su Dịch vụ khuyến nông 3 được xem là mô hình hỗ trợ của nhà nước, nhằm khuyến khích người dân cập nhật thông tin về các mô hình sản xuất mới, từ đó nâng cao sự tin tưởng vào hiệu quả của kỹ thuật và dịch vụ khuyến nông.

Tìmhiểuvềnhucầuvàsựsẵnlòngchitrảchodịchvụthamquanthìviệcbỏtiềntrảchodịchvụnày nhưlàmộtchiphídulịchcủangườidân.Đốivớicácnônghộnhỏlẻthìđâylàmộtchiphíđángkểso vớithunhậptừnôngnghiệp,nênhộluôncósựcânnhắctrongviệcsẵnlòngchitrảvàmứcchitrảch odịchvụnày.Cầncăncứvàonhucầuvàmứcsẵnlòngchitrảcủangườidânđểxemxétviệcápdụng thuphí phùhợpvớithựctế.

Nhậnxét:vớiđặcđiểmcủahànghóakhuyếnnôngdokhuvựcnhànướccungcấpnhưbaloạihìnht rênthìđâyhànghóacôngcộng,vớimứcđộphổcậpvềkhoahọckỹthuậtchon g ư ờ idân.T ì n h trạ ngn g ư ờ i ăntheocủahànghóacôngcộnglàmộtvấnđềcầnxemxétkhitiếnhànhthuphídịchvụ. Cầnđánhgiátácđộnglợiíchhoạtđộngkhuyếnnôngđemlạinhưthếnào,nhucầucủangườidânđ ốivớidịchvụđểhìnhthànhsựsẵnlòngchitrảvànhấtlàviệcápdụngchínhsáchthuphíđốivớicácn ônghộsảnxuấtnhỏlẻlàđốitượngchínhcủadịchvụkhuyếnnônghiệntại.

Cáctácđộngthay đổivềk h o a họckỹthuậtđếnngườ idâncủaKNBDtrongchuy ểngiaotiế nbộkhoahọcnhư:

Thứnhấtlàhoạtđộngmôhìnhtrìnhdiễn,thôngquathựchiệntriểnkhaihoạtđộngnàynhằmhỗtrợ chongườisảnxuấtápdụngcáctiếnbộmới,canhtáchiệuquả.Tronghoạtđộngnày,ngườidânđượ chỗtrợvềgiống,vậttưvàquytrìnhkỹthuật,tưvấnhỗtrợkỹt h u ật… nhằmgópphầnchuyểngiaocáctiếnbộkỹthuậtvànângcaokiếnthứcnôngnghiệpcủacáchộnô ngdân.Cáctiếnbộkỹthuậtđãchuyểngiaotronglĩnhvựcchănnuôithôngquacácchươngtrì nhcảitạogiốngchođịaphươngn h ằ mhỗtrợgieotinh chogiasúc,hỗtrợcongiốngF1trongchăn nuôitạonguồngiốngchấtlượngđểcảitạođàngiốngđịaphương,chươngtrìnhhỗtrợpháttriểnc hănnuôiheo,gàtheohướngantoànsinhhọc,

….Chuyểngiaocáctiếnbộkỹthuậtvềlĩnhvựctrồngtrọtnhưcácđiểmtrìnhdiễnkhuyếnnông,h ỗtrợsảnxuấtcanhtáchiệuquả,hỗtrợkhuyếnkhíchngườidânphátt r i ểntrồngtrọttheohướnga ntoàntheo tiêuchuẩnV i e t G a p , trồngr a u nhàlưới,hệthốngtướitiếtkiệm,sửdụngbónphân cânđốihợplý… trêncơsởđúngquytrình,giốngđạtnăngsuấtcaođểnhânrộngtrongsảnxuấtcủangườidân.

Tiếptheovềhoạtđộnghỗtrợkiếnthứcnôngnghiệpquacáclớptậphuấn,hộithảođầubờ,hộithảoc huyênđề,huấnluyệnđàotạonghề,huấnluyệnnghiệpvụkhuyếnnông.Nộidungchủyếutậptru ngvàotậphuấnkỹthuậtđểngườidânnắmbắtsâuhơnvàcónhữnghỏiđáptraođổivớinhàkhoahọ cvànhànông,hoặcnhữngtraođổikinhnghiệmthựctếgiữanhàkhoahọcvànhànông,nhànôngđ ếnnhànông,… ngoài nhữngkiếnthứcvềlýthuyếtthìkinhnghiệmđượclantruyềnquahộithảođầubờ,quacách ộinghịchuyênđề,nhữngbáocáothamluậncủanôngdân,c ủanhàkhoahọcvềnhữngpháthiện mớitrêntừnglĩnhvựccâytrồngvậtnuôi.

Thóiquencanhtác,sợrủirocủangườidânlàmộtvấnđềkhókhănkhiápdụngtiếnbộkhoahọckỹth uật.Cáckiếnthứckhoahọcvềnôngnghiệpnhưmộtmôhìnhtrồngmộtgiốnglúamớikhángbệnh, năngsuấtcao… khiđượctruyềntảiquacáckênhtậphuấn,hộinghị,sách,báothìviệcápdụngngayvàothựctếđối vớingườidânlàmộtkhókhănt r o n g việcchuyểngiao.Việctổchứcthamquanhọc tậpcácmôhìnhcanhtácmới,các môhìnhhiệuquảđểngườidântậnmắtchứngkiếnđểlanrộngthôngtinnôngnghiệp.Hỗtrợchon gườidântrongviệcnắmbắtthôngtinnôngnghiệp,lựachọnmôhìnhsảnxuấthiệuquảhaychuy ểnđổicơcấunôngnghiệp.Khiviệclanrộngthôngtin vàcónhữnghỗtrợkhuyếnkhíchtừnhànư ớcthìviệcứngdụngkhoahọckỹthuậtsẽtươngđốidễdànghơn.

Vớicácnộidungcủacáchoạtđộngchuyểngiaokhaohọckỹthuậtthìcóthểthấyđượcmứcđộphổc ậpvềthôngtinnôngnghiệp,vềchuyểngiaotiếnbộkhoahọckỹthuậtcủadịchvụkhuyếnnông. b Đánhg i á c ủ a n g ư ờ id â n vềt á c đ ộ n g t h a y đ ổ icủakhoah ọckỹt h u ậtcủadịchvụkhuyế nnông

Vớikếtq u ảthốngkê từđiềutraphỏngvấn(phụl ục5): Đasốcáchộs ảnxuấtkinhnghiệmsảnxu ấtlâunămtrênmườinăm(chiếm65%),vàsốhộđượcphỏngvấnlànamchiếmtrên70%,vàcótrì nhđộtừtrunghọccơsởvàtrunghọcphổthôngtrởlênnênviệchìnhdungvềthuphíchodịchvụkh uyếnnôngcủangườidâncũngcósựthuậnlợi.Quymôdiệntíchđấtởmứctươngđối,tỷlệđấtsởhữu chiếm87%,cònlại13%cáchột h u ê mướnđấtđểcanhtácnôngnghiệp(vớichiphíthấp,hoặcđư ợctàitrợmiễnphí).

Dựavàosựthamgiasửdụngdịchvụ,mứcđộđánhgiásựhàilòngcủangườidânđốivớidịchvụkh uyếnnôngcungcấphiệntạisẽhìnhthànhnênnhucầusửdụngdịchvụcóthuphíquaviệcsẵnlòng chitrảcủahộ.Ở bảng3.2cóthểthấyxuhướngnhucầucủangườidâncầnhỗtrợ:đasốhộcầnđược hỗtrợchuyểngiaovềkhoahọckỹthuật(88%),kếđếnlàhỗtrợcácthôngtingiácảthịtrường(65

%),hỗtrợvềvốn(55%),hỗtrợvềtậphuấnnôngnghiệp(54%)vàthamquan(28%),tưvấnkỹt huật(27%)vàhỗtrợtưvấnkhác(20%).Thuphílàhìnhthứcmớiđốivớingườidânsovớihoạt độngkhuyếnnôngmiễnphívàđượchỗtrợnhưhiệntạinênnhucầuvềdịchvụtậphuấn,t h a m qu an,tưvấnkỹthuậttươngđốithấpsovớicácnhucầucầnhỗtrợkhác.Kếtquảthốngkêcó104/150h ộsảnxuấtđồngýsẵnlòngchitrảchodịchvụtưvấnkỹthuậtcủakhuyếnnôngcungcấp,91/150hộ sẵnlòngchitrảchodịchvụtậphuấnvà87/150hộs ẵnlòngchitrảchodịchvụthamquanthểhiệnx uhướngtrên58%hộsảnxuấtđồngýchitrảchocácdịchvụkhuyếnnông.

Kiểmđịnhgiữamứcđộhàilòngcủadịchvụkhuyếnnông1vớitácđộngthayđổităngvềkỹthuậtth ìchưathểhiệnsưkhácbiệtcóýnghĩagiữacácmứcđộhàilòngđốivớidịchvụkhuyếnnông(phụlụ c6).Tuynhiênhình3.1tacũngcóthểthấyđượccómộtxuhướngcósựkhácbiệtgiữacácmứcđộh àilòngdịchvụ1vàtácđộngthayđổităngvềkỹthuậtgiữahainhómcótăngvàkhôngtăngkỹthuật.

Nguồn:Tổnghợptừkếtquảđiềutra2012 Đểđánh giát h ê m tácđộngthay đổicủakhoahọckỹthuậtđếnngườidân,tiếnhànhchạykiể mđịnhmốiquanhệgiữamứcđộhàilòngcủadịchvụkhuyếnnông1vớitácđộngthayđổităngvề năngsuấtchothấycósựkhácbiệtgiữanhữngngườihàilòngđốivớidịchvụvànhómkhônghàilòn g.Kiểmđịnhmốiquanhệgiữamứcđộhàilòngcủadịchvụkhuyếnnông1vớitácđộngthayđổită ngvềthunhậpchothấycósựkhácbiệtgiữanhữngngườihàilòngđốivớidịchvụvànhómkhônghà ilòng(phụlục7,8).

Vớimứcướctínhtrungbìnhcủangườidânsovớiphầnthunhậptrướckhiápdụnglàt r u n g bìn hkhoảng28,2%;và20%làconsốướctínhvềphầntrămtăngthêmđượcđasốn g ư ờ iphỏngvấnư ớclượngmứctácđộng(hình3.2).

Cáckếtquảkiểmđịnhtrênchothấyhiệuquảcủaviệchỗtrợdịchvụkhuyếnnôngtừnhànướcđến ngườidânlàmtăngnăngsuấtvàtăngthêmđượcthunhậpchohộ.Vớimứctácđộngvềk h o a họ ckỹthuậtcủadịchvụkhuyếnnôngđếnngườ idânkhoảng2 0 % thunhậptăngthêm.

Kếtquảthốngkêvềsựsẵnlòngchitrảcủangườidânđốivớiloạihìnhdịchvụhỗtrợkỹthuậtthìcó1 04/150ngườiđồngýsẵnlòngchitrả.Trongđó,cómứcsẵnlòngchitrảcaonhấtlàmườit r i ệuđồng /lầnvàmứcthấpnhấtk h i ngườidâns ẵnlòngchitrảlà

Giá trị trung bình cho mỗi lần học công kỹ thuật là 354.930 đồng, với độ lệch chuẩn là 1.127.419 đồng Trong số 150 người tham gia dịch vụ tập huấn, có 91 người đồng ý mức chi trả Mức chi trả cao nhất cho dịch vụ này là 10.000.000 đồng/lần, trong khi mức thấp nhất là 50.000 đồng/lần Đối với dịch vụ tham quan, 87/150 người đồng ý mức chi trả, với giá trị trung bình là 294.330 đồng/lần và độ lệch chuẩn là 710.835 đồng/lần Mức chi trả cao nhất cho chuyến tham quan là 5.000.000 đồng/lần.

Sốhộ Nhỏ Lớn Trung Trung Mode 4 Độlệch đồngý nhất nhất Bình vị chuẩn

Mặcdùmứctrungbìnhchitrảchotừngdịchvụ1là354.930đồng,nhưngmứctrảđượcnhiềungườ itrảnhấtchodịchvụnàylà100.000đồng.Tươngtựdịchvụ2là200.000đồng,thấphơnmứctrả trungbìnhcủadịchvụ3là367.270đồng.Ởdịchvụ3thìcũngcósựtươngđươngxấpxỉnhau.Điều nàycóthểthấyđượccósựkhácbiệtcáchộcóthu

4 Mode: mứcgiáđượcnhiềungườiphỏngvấnđồngýtrảchodịchvụkhuyếnnông nhậpnôngnghiệpcaovàcáchộcóthunhậpthấptạonênmứcsẵnlòngchitrảtrungbìnhvàđộlệc htươngđốicao. b Mốiquanhệgiữatrìnhđộhọcvấnvàsựsẵnlòngchitrảdịchvụkhuyếnnông

Mốiquanhệgiữatrìnhđộhọcvấnvàsựsẵnlòngchitrảđượckiểmđịnhởphụlục9( a , b , c ) : Có sựkhácbiệtđángkểgiữa2nhómsẵnlòngchitrảvàkhôngchitrảvềtrìnhđ ộ họcvấn,nhữnghộcót rìnhđộhọcvấncàngcaothìsựsẵnlòngchitrảđốivớicácdịchvụkhuyếnnôngcàngnhiều.Cáchộ phỏngvấncótrìnhđộtừtrunghọcphổthôngtrởlêncóthểýthứcvềtầmquantrọngcủakỹthuậttá cđộnglênthunhậpnêncóthểs ẵnsàngtrảtiềncôngkỹthuậtcaohơnrấtnhiềusovớicônglaođ ộ n g bìnhthường(thườnglà120.000đồngchomộtngàycônglaođộng).Đâycũnglàmộtthuậnlợic hoviệccóthểướctínhmộtmứcphíchongườisảnxuấtnếucónhucầusửdụngdịchvụkhuyếnnôn g. c Mốiquanhệgiữagiớitínhvàsựsẵnlòngchitrảdịchvụkhuyếnnông

Kếtquảkiểmđịnhởphụlục10chothấykhôngcósựkhácbiệtđángkểgiữa2nhómgiớitínhnamv ànữđốivớisựsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnông1.Có42hộphỏngvấnlànữthì26hộ( 6 2

% hộphỏngvấnnữ)sẵnlòngchitrảtiềnchodịchvụkhuyếnnông,và108hộphỏngvấnnamthìcó7 8(72%hộphỏngvấnnam)hộsẵnlòngchitrảchodịchvụ.

Nhưngcósựkhácbiệtđángkểđốivớidichvụ2và3giữahainhómnamvànữđốivớisựsẵnlòngchit rảchodịchvụkhuyếnnôngvềhọctậplớptậphuấnvàthamquan.Cáchộphỏngvấnnamcóxuhướn gsẵnlòngthamgiadịchvụkhuyếnnônghơnhộlànữ. d Mốiquanhệgiữanhuc ầudịchvụkỹthuậtvàsựsẵnlòng chitrảdịchvụkhuyếnn ô n g

Nhucầuvàsựsẵnlòngchitrảdịchvụkhuyếnnôngcómốiquanhệcóýnghĩađángkểvớinhau,thểh iệnởkếtquảkiểmđịnhphụlục11a,b,c.Chínhvìvậy,cầnquantâmđếnviệctìmhiểunhucầucủan gườidânđốivớiloạihìnhdịchvụkhuyếnnông,việccungcấpdịchvụđúngnhucầuthìcàngảnhh ưởngnhiềuđếnsựsẵnlòngtrảtiềnchodịchvụkhuyếnnôngkhiápdụngthuphí.

Ngoàira,mứcđộhàilòngđốivớidịchvụcũnglàyếutốquantrọngtrongviệcsẵnlòngchitrảchodịc hvụ,nhưngtrongtrườnghợpnàykếtquảkiểmđịnh(ởphụlục12bảnga,b,c)khôngcómốiquanh ệgiữamứcđộhàilòngdịchvụkhuyếnnôngvàsựsẵnlòngchitrảcủachủhộ.

Mối quan hệ giữa sự khác biệt của các biến độc lập và sự sẵn lòng chi trả được phân tích qua độ tuổi, kinh nghiệm, diện tích đất sở hữu, doanh thu cây trồng, vật nuôi và thu nhập nông nghiệp Kết quả cho thấy có mối quan hệ ý nghĩa thống kê ở mức 5% và 10% đối với dịch vụ khuyến nông 1, liên quan đến độ tuổi và doanh thu vật nuôi Đối với dịch vụ 2, các biến có ý nghĩa thống kê bao gồm diện tích đất sở hữu, doanh thu cây trồng, vật nuôi và thu nhập nông nghiệp (mức ý nghĩa 5%) Trong khi đó, dịch vụ 3 cho thấy các biến có ý nghĩa thống kê là kinh nghiệm, diện tích đất sở hữu, doanh thu cây trồng, vật nuôi và thu nhập nông nghiệp (mức 5%).

Tiếnhànhchạyhồiquylogisticđểxácđịnhcácyếutốnàoảnhhưởngđếnsựsẵnlòngchitrảhaykhô ngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnông.Vớicácbiếnđộclậplàtuổi,giớitính,kinhnghiệm,h ọcvấn ,quymônôngh ộ,diệnt í c h đ ấ tsởhữu,t h u nhậpnôngnghiệp,vàthunhậptăngthêm.Tacókếtq uảnhưsau: a Kếtquảhồiquysựsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnông1(phụlục15.c)

Nếugiảđịnhnhữngbiếnvềđộtuổi,giớitính,kinhnghiệm,trìnhđộhọcvấn,quymônônghộ,diệ ntíchđấtsởhữu,thunhậpnôngnghiệpvàthunhậptăngthêmtừtácđộngcủakhoahọckỹthuậtrờir ạcvàchưađưavàocùngmộtlúctrongmôhìnhthìkếtquảBảngVariablesnotintheEquation(a)ở phụlục15chothấycó2biếntuổivàhọcvấncóýnghĩatácđộngđếnsựsẵnlòngtrảchodịchvụkhuy ếnnông1ởlầnlượt10%và5 % , tuynhiênvềđộphùhợpcủamôhìnhởmứctươngđốithấpcủamô hìnhtổngthể.Saukhichạydựbáovềsựsẵnlòngchitrả,thìmứcđộchínhxáccủadựbáothểhiện q u a bảngClassificationTable(a)phụlục15,chothấymứcđộdựbáochungđúngchoviệcsẵnlò ngchitrảcủamôhìnhlàkhoảng72,7%.

Nếuđưatấtcảcácbiếnvào(BảngVariablesnotintheEquationphụlục15.c)nhậnthấybiếncóýng hĩatácđộngđếnsẵnlòngchitrảcủangườidânlàbiếntrìnhđộhọcvấnởmứcýnghĩa5%vàbiếnk inhnghiệmcóýnghĩaởmức10%.Nhưvậy,haibiếnnàycómốiquanhệtácđộngđếnsựsẵnlòngch itrảcủangườidânđólà:Trìnhđộhọcvấncủahộnôngdâncàngcaothìxácsuấtsẵnlòngtrảchodịch vụkhuyếnnông1càngcao.Vàkinhnghiệmcàngcaothìxácxuấtsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyếnn ông1càngcao. Điềunàycót h ểđượcgi ảithíchnhưsau:trình độhọcvấntốtthìngườinôngdâncónhậnthứct ốthơnvềvaitròtácđộngcủakhoahọckỹthuật,cảmnhậnđượctácđộngt h a y đổicủakhoahọ ckỹthuậtđếnthựctếsảnxuấtkhi đượcchuyểngiaotiếnbộkỹthuậttừhoạtđộngkhuyếnnông,v àthấyđượcsựcầnthiếtphảicódịchvụkhuyếnnông,việccósửdụngdịchvụKNthìtốthơnkhikhôn gsửdụngdịchvụKN.

Vềkinhnghiệmthìsốnămtrảinghiệmcũngnhưviệcápdụngkỹthuậtcanhtáctrướcthìkhôngđ ạtđượchiệuquảcaosovớikhiápdụngkỹthuậtmộtcáchkhoahọchợplýhơn,nếunhưcósựhỗtrợt ừdịchvụkhuyếnnôngtạorasựthayđổinhiềuhơnvềkỹthuật,tạonênthunhậpcaohơnvànhữn gtrảinghiệmtừnônghộcàngnhiềuthìcảmnhậnhiệuquảvềdịchvụkhuyếnnôngmanglạisẽhìnht hànhnênsựsẵnlòngchitrảtừn g ư ờ idân. b Kếtquảhồiquysựsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnông2(phụlục15.d)

Tươngtựnhưtrườnghợpdịchvụ1,đốivớidịchvụ2làdịchvụtậphuấnchuyểngiaokiếnthứcnôn gnghiệpthìcácbiếntácđộngđếnsựsẵnlòngchitrảcủangườidânđốivớidịchvụ2làgiớitính,h ọcvấn,diệntíchđấtsởhữu,thunhậpnôngnghiệpvàthunhậptăngthêmởmứcýnghĩa5%. (thểhiệnởbảngVariablesintheEquation(a)-

Phụlục1 5 d ) Mặcd ù vậy,mứcđ ộ tinc ậycủamôhìnhtươngđốithấp.Mứcđ ộ d ựbáochungđú ngchoviệcsẵnlòngchitrảcủamôhìnhlàkhoảng75,3%.Kếtquảsaukhiđưatấtcảcácbiếntácđộn gvàohồiquythìchothấycácbiếntácđộngcóýnghĩalàbiếngiớitính,kinhnghiệm,họcvấnởmứ c5%

(ởbảngkếtquảVariablesnotintheEquationphụlục15.d).Biếngiớitínhthểhiệntácđộngđốivới xuhướngnhữngnônghộphỏngvấnlànamthìsẵnlòngchitrảhơnsovớingườinữv ì sựdễdàngtha m giacách o ạtđộngxãhộicủangườinamgiốngnhưkỳvọngbanđầu.Tươngtựtácđộngcủahọcv ấn vàkinhnghiệmởdịchvụ1,cũngcósựtácđộngcóýnghĩađếnsựsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyến nông2. c Kếtquảhồiquysựsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnông3(phụlục15.e)

Tươngtựnhư2trườnghợptrên,đốivớidịchvụ3làdịchvụthamquanchuyểngiaocácthôngti nnôngnghiệpthìcácbiếntácđộngcóýnghĩađếnsựsẵnlòngchitrảcủan g ư ờ i dânđốivớidịch vụ3 ( t h ểhiệnởbảngVariablesint h e E q u a t i o n (a)-

Phụlục1 5 e ) :khichưađưavàocùnglúcnhưbiến:giớitính,kinhnghiệm,họcvấn,diệntíchđấts ởhữu,thunhậpnôngnghiệpvàthunhậptăngthêmởmứcýnghĩa5%.Mứcđộtincậycủamôhìnhtư ơngđốithấp.Mứcđộdựbáochungđúngchoviệcsẵnlòngchitrảcủamôhìnhlàkhoảng74,7%.K ếtquảsaukhiđưatấtcảcácbiếntácđộngvàohồiquythìchothấybiếnkinhnghiệm,họcvấnởmức 5và10%

Môhìnhhồiquylogisticchophéptacóthểnhậndạngđượccácbiếncóý nghĩatácđộngđếnsựsẵ nlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnôngđólàhọcvấnvàkinhnghiệms ảnxuất.Đốitượngcótrìn hđộhọcvấncàngcaothìxácsuấtsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnôngcàngcao.Kinhnghiệm sảnxuấtcàngcaothìxácsuấtsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnôngcàngcao.Nhưvậy,vấnđềc hínhsáchcầnquantâmđólàdịchvụkhuyếnnôngcóthuphínêntậptrungvàocácđốitượngcó trìnhđộhọcvấncaovàcónhiềukinhnghiệmsảnxuấtnôngnghiệp,vìchínhnhữngngườinàym ớicónhữngnhậnthứcđúngđắnđốivớivaitròtácđộngcủakhoahọckỹthuậtvàdịchvụkhuyếnn ôngmanglạivàhọsẽsẵnlòngchitrảchodịchvụ.Bêncạnhnhữngyêucầucaohơnđốivớichấtlượ ngcủadịchvụđòihỏihoạtđộngkhuyếnnôngphảinângcaovềchấtlượnghơnđểđápứngvớinhuc ầu.

Kếtquảkiểmđịnhchothấy:mứcsẵnlòngtrảcótươngquanvớiquymôhộ,doanhthucây,doanht huvậtnuôi,vàthunhậpnôngnghiệpởmứcýnghĩa5%(phụlục14).Điều nàythểhiệndoanhthutừtrồngtrọt,chănnuôivàthunhậptừnôngnghiệpcủangườicànglớnthì họcàngsẵnlòngtrảmứcphídịchvụcao.Nhưvậy,đốitượngphùhợpvớidịchvụkhuyếnnôngcót huphílànhữngngườidânsảnxuấtnôngnghiệpcóquymôlớnvàdoanhthucao.

Vớihàmhồiquysựsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuy ếnnông1,2 và3:biếnphụt h u ộclàWT Pi(làmứcsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnông)vàcácbiếnđộclậplàtuổi,giớitính,kinhnghiệ m,họcvấn,quymônônghộ,diệntíchđấtsởhữu,thunhậpnôngnghiệp,vàthunhậptăngthêm.Ti ếnhànhchạyhồiquyOLSđểxácđịnhcácyếut ốnàoảnhhưởngđếnmứcchitrảđốivớidịchvụkhu yếnnông.Tacókếtquảnhưsau:

Kết quả từ chạy hồi quy OLS cho thấy các biến có ảnh hưởng đến mức sẵn lòng chi trả của người dân bao gồm quy mô nông hộ, diện tích đất sở hữu và thu nhập nông nghiệp Cụ thể, quy mô nông hộ càng lớn thì mức sẵn lòng chi trả cho dịch vụ càng cao Thu nhập nông nghiệp càng lớn cũng dẫn đến mức sẵn lòng chi trả cao hơn Diện tích đất sở hữu có tác động tích cực, vì diện tích lớn giúp tăng sản xuất nông nghiệp và tạo ra thu nhập cao, từ đó nâng cao mức sẵn lòng chi trả Đối với hộ chăn nuôi, diện tích sở hữu chưa thể hiện rõ ràng ảnh hưởng đến thu nhập nông nghiệp, do phụ thuộc vào số đầu gia súc và giá cả chăn nuôi Số đầu gia súc và giá cả càng lớn thì thu nhập nông nghiệp càng cao, góp phần vào mức sẵn lòng chi trả của nông hộ Trong khi đó, diện tích canh tác đóng vai trò quan trọng, có mối quan hệ chặt chẽ với doanh thu và thu nhập nông nghiệp, cũng như số đầu gia súc, ảnh hưởng đến thu nhập từ chăn nuôi.

Dobiếndiệntíchđấtsởhữukhôngcóýnghĩatácđộngtrongtrườnghợpnàynênđốivớidịchvụ2 và3(phụlục16.dvàe)thìkhôngthấysựtácđộngcóýnghĩađốivớimứcs ẵnlòngchitrảđốivớidịch vụtậphuấnvàthamquan.

MôhìnhhồiquyOLStacóthểnhậndạngđượcbiếncóýnghĩatácđộngđếnmứcsẵnlòngchitrảdị chvụnôngnghiệpthìbiếnt h u nhậpnôngnghiệp.Thunhậptừnôngnghiệpcànglớnthìcókhảnăn gmứcchitrảchodịchvụkhuyếnnôngcàngcao.Vàvấnđ ề chínhsáchđólàdịchvụkhuyếnnôngc óthuphínêntậptrungvàocácđốitượngcót h u nhậpnôngnghiệpcao.

4.1 Kếtluậnvàgợiýchínhsách Đềtàitậptrungnghiêncứuvềphíanhucầucủangườidânđốivớiloạihìnhdịchvụcót h u phícủa khuyếnnông,nghiêncứutácđộngcủacácchươngtrìnhkhuyếnnônghỗtrợhiệntạimanglạihiệ uquảchohoạtđộngsảnxuấtcủangườidân.Vớinhữngcảmnhậnthayđổigiátrịtăngthêmvềth unhậpkhitiếpcậnkhoahọckỹthuậtquadịchvụkhuyếnnông,hìnhthànhnênsựsẵnlòngchitrảv àmứcsẵnlòngchitrảchodịchvụ.

28%chohoạtđộnghỗtrợkỹthuậtvàthamquan.Chấtlượngcủadịchvụđápứngđượcvớinhucầ ucủan g ư ờ idânthểhiệnquamứcđộhàilòngđốivớidịchvụ,vàkhoảng20%thunhậptăngt h ê m khisửdụngdịchvụtácđộngđếnsựsẵnlòngchitrảđốivớicácloạihìnhdịchvụ.Mứcsẵnlòngchi trảcaohaythấpmộtphầncũngthểhiệnđượcnhucầucủangườidânvàchấtlượngcủadịchvụcung cấp:Mứcsẵnlòngchitrảthấpnhấtlà30.000đồng/lầntưvấnkỹthuật,50.000đồng/ lớpkhithamgiatậphuấn,thamquan;

Vàmứccaonhấtlàmườitriệuđồngchomộtgóihợpđồngtưvấnkỹthuậttrọngóitheochukỳsảnx uấtcủanônghộvàthamgiacáclớphọcchuyênsâuvềbảovệthựcvật,thúy,đàotạonghềnôngnghi ệp… nămtriệuđồngtham giacácc h u y ếnthamquantrongnước….Trongđ ó , mứcgiáđượctập trungtrảlờinhiềunhấtởmức300.000đồng/chuyếnthamquan,

200.000đồng/lớptậphuấn,và100.000đồng/lầntưvấnkỹthuật.

Từkếtquảchạyhồiquycủahaimôhình,cóthểrútrabàihọckhiápdụngchínhsáchcóthuphícho dịchvụkhuyếnnông.Cóhainhómđốitượngkhácnhaugiúpgợiýchovấnđềchínhsáchkhuyếnn ôngcóthuphí,đólà:

Nếunhắmđếnmứcđộphổcậpvềkhoahọckỹthuậtthìdịchvụkhuyếnnôngcóthup h í sẽkhôn gkhảthi,docácdịchvụnàylàhànghóacông,vàvớihaithuộctínhcủahànghóacôngsẽcóthểdẫ nđếntìnhtrạngngườiăntheovàcungcấpdịchvụhạnchế.Vìvậyvấnđềchínhsáchthuphínênchỉ nhắmvàocácnhómđốitượngcóthunhậptừnôngnghiệpcao.Vớinhữngđốitượngcóthunhậpca otừnôngnghiệplànhữnghộsản xuấthànghóavớiquymôlớnhơn,sẽcósựđầutưnhiềuhơnvềkhoahọckỹthuật,cungcấpsảnph ẩmnôngsảnquymôlớnchothịtrườngthìtạorađượcgiátrịthunhậpc a o Chínhsáchcóthuphí nênnhắmvàonhữngngườicàngcókinhnghiệmsảnxuấtlâunămvàcótrìnhđộhọcvấnthìnhó mđốitượngnàysẽcónhậnthứcđúngđắnvềvait r ò củakhoahọckỹthuậtthôngquadịchvụkhuy ếnnôngmanglại.Tuynhiênnhómđốitượngnàycónhữngyêucầuvềkỹthuậtcaohơnvàhợpđồng chặtchẽhơnđòihỏivềchấtlượngđápứngphảihoànthiệnhơnnữa,vàchấtlượngdịchvụkhuyế nnôngphảinângcaohơnnữađểđápứngđượcvớinhucầukhitiếnhànhthuphí.Vàviệctiếnhànht huphíchodịchvụkhuyếnnôngnênnhắmđếnnhómđốitượngnàyvìhọsẽsẵnlòngchitrảvàcóth ểsẽcómứcchitrảcaohơnkhicónhucầuvềdịchvụ.

Cònđốivớinhómcònlạihộnôngdânnhỏlẻcódoanhthuít,nhữngngườicótrìnhđộhọcvấnthấp, thìkhôngnênápdụngchínhsáchkhuyếnnôngcóthuphívìhọchưasẵnlòngđ ể trả,cót h ểd o khả năngchitrảvàsực ảmnhậnl ợiíchthu đ ư ợ ctừdịchvụkhuyếnnôngchưatươngxứngvớisảnlượ ng,t h u nhậptăngthêm màhọnhậnđược.Nhưvậy,giảiquyếtvấnđềchínhsáchkhuyếnnôngc hocácđốitượngnàythìnêncóchínhsáchtrợcấpriêng,vàcóthểnêncungcấpdịchvụkhuyếnnông khôngthuphí.

Hạnchếvềmẫubịphântánbởiloạingànhtrồngtrọt,chănnuôivàphântánbởitừngloạivậtnuôi vàcâytrồngkhácnhau,chínhsựphântánnàylàmchođộgiảithíchmôhìnhchưathậttốt.Dohạ nchếnày,kếtquảnghiêncứucácmôhìnhhồiquyOLSvàlogisticchỉgiúpcóthểnhậndạngđượ cmộtsốyếutốrấtquantrọng(thunhậpnôngnghiệp,kinhnghiệm,họcvấn)cótácđộngđếnsựsẵ nlòngchitrảvàtácđộngđếnmứcs ẵnlòngchitrảcủangườidân.Vàtừđócónhữnggợiýchínhsác htươngứngchodịchvụkhuyếnnôngcóthuphíphùhợpchocácnhómđốitượng. Địnhhướnggợiýđốivớicácnghiêncứutiếptheo,khitiếnhànhnghiêncứuvềmứcs ẵnlòngchit rảđốivớicácdịchvụkhuy ếnnônghaycácdịchvụnôngnghiệp:việcnghiêncứunêntậptrungvà omộtngànhcâytrồnghayvậtnuôi,nhằmcóthểtínhđượcmứcchitrảcụthểhơnchotừngloạicâyc on.

1 BộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn(2012),BáocáoHộinghịtoànquốcTổngkếtcôngtáck huyếnnôngnăm2011vàtriểnkhaikếhoạchnăm2012,HàNội,ngày16/02/2012.

2 Chínhphủ(2010),Nghịđịnh02/2010/NĐ-CPngày08tháng01năm2010vềkhuyếnnông.

CPngày25tháng04năm2006,vềquyđịnhquyềntựchủ,tựchịutráchnhiệmvềthựchiệnnhiệm vụ,tổchứcbộmáy,biênchếvàtàichínhđốivớiđơnvịsựnghiệpcônglập

CPngày17tháng10năm2005vềquyđịnhchếđộtựchủ,tựchịutráchnhiệmvềsửdụngbiênchế vàkinhphíquảnlýhànhchínhđốivớicáccơquannhànước.

5 TừMinhĐức(2011),“Điềuchỉnhchínhsáchgiánướcsinhhoạtởkhuvựcnôngthônthànhphố HồChíMinh”,Luậnvănthạcsĩ,ChươngtrìnhGiảngdạyKinhtếFulbright.

6 HelvetasViệtNam(2010),“Báocáomứcđộhàilòng:Sựhàilòngcủangườidânđốivớidịchvụ côngtrongngànhnôngnghiệpkhảosáttạiCaoBằngvàHòaBìnhnăm2010(PSARD2010)”,

HELVETASSwissIntercooperation,truycậpngày05/11/2011tạiđịachỉ:http:// www.helvetas.ch/Vietnam/wVietnamese/Documents/

Bao_Cao_Muc_Do_Hai_L ong_PS-ARD_2010.PDF

8 ĐinhCôngKhải(2010),BàigiảngmônCácphươngphápđịnhlượng:Hồiquyđabiến,Chươn gtrìnhGiảngdạyKinhtếFulbright.

10 ĐặngVănThanh(2008),BàigiảngmônKinhtếvimô:Hànghóacôngcộng,ChươngtrìnhGiản gdạyKinhtếFulbright.

11 HoàngTrọng,ChuNguyễnMộngNgọc(2005),PhântíchdữliệunghiêncứuvớiSPSS,Nhà xuấtbảnThốngKê.

12 Anderson,JockR.andFeder,Gershon(2003),“RuralExtensionService”,WorldBankPolicy

13 Ariel,Dinar(1996),“ExtensionCommercialization:Howmuchtochargeforextensionservic es”,AmericanJournalofAgriculturalEconomics,Vol.78,No.1(Feb.,1996),pp.1-12.

14 Dilek,BostanBudak,Fuat,Budak,andệzlem,ệzgỹrKaỗira(2010),“Livestockproducers’n eedsandwillingnesstopayforextensionservicesinAdanaprovinceofTurkey”,AfricanJour nalofAgriculturalResearch,Vol.5(11),pp.1187-1190.

15 Forti,Richard,Nyakudya,Innocent,Moyo,Macketal.

Service”ExtensioninZimbabwe:TheCaseofMashonalandCentralprovince”,JournalofInt ernationalAgriculturalandExtensionEducation.Vol.14(2007),pp.94-104.

16 Francis,Mwaura,Roland,MuwanikaF.andGeofrey,Okoboi(2010),“Willingnesstopayfor extensionservicesinUgandaamongfarmersinvolvedincropandanimalhusbandry”,Contri butedPaperpresentedattheJoint3 rd African

AssociationofAgriculturalEconomists(AAAE) and48 th Agricultural

EconomistsAssociationofSouthAfrica(AEASA)Conference,CapeTo wn,SouthAfrica,September19-23,2010.

(2008),“Factorsdeterminingfarmers’willingnesstopayforextensionservicesinOyoState, Nigeria”,AgriculturaTropicaEtSubtropica,Vol.41(4),pp.165-170.

(1994),“PublicandPrivateAgriculturalExtension:BeyondTraditionalFrontiers”,WorldBa nkDiscussionPapers,pp.63-236.

BasedExtensionServicebyTeaSmallholdersinGalleDistrict:Srilankan”,JournalofAgricu lturalEconomics,Vol.7(2005),pp.70-84.

Tập huấn Tham quan Mô hình trình diễn

Phụlục2.ThốngkêtrìnhđộchuyênmôncácphòngtrạmKNBD ĐVT: số người

Phòng,trạm Tr ì nhđộ Lĩ nh vực Tổng chuyênmôn CH ĐH TC CĐ Khác Vật

Phụlục3.Thốngkêsốcơsởcungcấpgiốngvàkinhdoanhthuốcbảovệthựcvật,thúyh o ạtđộngtrê nđịabàntỉnhBìnhDương.

STT NộiDung Sốlượng Ghi chú

1 Cácđơnvịsảnxuất kinhdoanhgiốngcâytrồng 22 huyệnPhúGiáo 4 huyệnBếnCát 5 huyệnTânUyên 2 huyệnDầuTiếng 3 huyệnThuậnAn,DĩAn 5

3 CáccơsởkinhdoanhthuốcBảovệthựcvậtvàphânbón 145 huyệnDầuTiếng 30 huyệnBếnCát 21 huyệnPhúGiáo 29 huyệnTânUyên 47 huyệnThuậnAn 12 huyệnDĩAn 6

Phụlục4.Môt ảcácđ ơ n v ị cungcấpdịchvụkhuyếnnôngtrênđ ị ab à n t ỉnhB ì n h Dương

Dịchvụchuyểngiaomôhìnhtrìnhdiễnvàhỗ trợkỹthuật Tậphuấn,huấnluyện Thamquan

- Trungtâm,Việnnghiêncứu(Việncaosu,Trungtâ mchănnuôigiasúclớn,Việncâyănquảmiềnnam

(CôngtyCaosuPhướcHòa,DầuTiếng,vàcáccông typhânbón,giốngvậttưNN…)

TheoNguyễnVănSongvàVũThịPhươngThủy(2006),nghiêncứutiếnhànhdựatrênphươngphá p địnhgiángẫunhiênCVMnhằmtìmhiểukhảnăngsẵnlòngchitrảcủanônghộđốivớicácdịchvụkh uyếnnông.Việcthiếtkếnghiêncứunhằmướclượngsựsẵnlòngchitrảcủa ngườidânvàmứcchitrảcủangườidânđốivớicácdịchvụkhuyếnnông. Đốitượngnghiêncứu:V ớibadịchvụchínhđược xácđịnhtiếnhànhthuphílàdịchvụhỗtrợkỹthuậtthôngquachuyểngiaomôhìnhtrìnhdiễn,dịchvụt ậphuấnvàdịchvụthamquantạmgọilàcácdịchvụkhuyếnnông1,2và3.

Phươngphápphỏngvấn:Do chưa cónghiêncứuvềkhảnăngsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnôngnênsửdụngphươngphápp hỏngvấntrựctiếpnônghộ,tiếnhànhđiềutravớisốlượngmẫulà150hộ.

Mẫu:là cáchộnôngdânđãsửdụngdịchvụkhuyếnnôngvàcóthunhậpchínhtừnôngnghiệp.Tiếnh ànhchọnmẫuđạidiện trêncácđịabànhuyệnthị(gồmPhúGiáo,TânUyên,BếnCát,DầuTiếng,ThuậnAnvàthịxãThủDầ uMột). Điềutrachọnmẫuđạidiện cáchộtrồngtrọt,chănnuôivàphântầng theoquymôsảnxuấtlớnnhỏvàthuậntiệntrêncácđịa bàntriểnkhaihoạtđộngkhuyếnnông.

Helvetas(2010)vềmứcđộhàilòngcủadịchvụkhuyếnnông,TừMinhĐức(2011)vềxâydựngphiế uđiềutra.Vàtham khảocácbiếnđặctrưngcủanônghộcủaRichardFotivàcáccộngsự(2007)vàOladeleO.I(2008)đư avàophiếuđiềutrađểtiếnhànhxâydựngvàomôhìnhhồiquyxácđịnhcácyếutốảnhhưởngđếnsựs ẵnlòngchitrảcủa ngườidân.

Tiếnhànhphỏngvấn:Vớitổngsốmẫuđiềutralà150hộ,dodịchvụhiệntạichưatiếnhànhthuphín ênviệcphỏngvấnđượcthựchiệntrựctiếpbởitácgiảvàmộtsốcánbộkhuyếnnôngcókinhnghiệmđ iềutra,khảosátvàtiếpxúctốtvớingườidân.Cáccánbộkhuyếnnôngđượctácgiảhướngdẫncụthểv ềcáchphỏngvấn,ghikếtquảtrảlờiđểtránhviệckhôngthuthậpđủthôngtin.

Cáchộđượcchọnphỏngvấnphânbổtại5huyệnvà1thịxã,trong đónhiềunhấtlàhuyệnDầuTiếng(36/150hộ)vàrảiđềutươngđốiởcáchuyệnTânUyên,BếnCát,T ânUyênvàkhuvựcThuậnAnvàThủDầuMộtđạidiệnchokhuvựcpháttriểnchươngtrìnhvenđôth ị.Đâylàkhuvựcđượcchọnmẫuđạidiệntheotừngngànhtrồngtrọtvàchănnuôivàtươngứngvớicá cquymôchănnuôilớnnhỏvàvừacủanônghộphânbổtùytheodiệntíchđấtcủanônghộ.

Tổngthunhậpcủahộkểcảthunhậptừphinôngnghiệpthấpnhấtlà20 triệuđồng,vàcaonhấtlàtrên5tỷđồng,vớimứcthunhậptrungbìnhlàkhoảng250triệu/hộ/ năm.Trongđóthunhậptừnôngnghiệptrungbìnhkhoảng160triệu/hộ/năm.

Vềnhucầusửdụngdịchvụkỹthuậtđasốđềucónhucầucầnhỗtrợvềtiếnbộkhoahọck ỹthuậtvới1 32/150hộ,kếđếnlànhucầuvềhỗtrợthôngtingiácảđầuvàonhucầuvềhỗtrợvốnvàtậphuấn,thông tinđầurahỗtrợkỹthuậtvàcáchỗtrợkhác. Đasốcáchộdânđềuhàilòngđốivớicácdịchvụkhuyếnnôngkhiđượcchuyểngiaokhoahọckỹthu ật.Mộtsốýkiếnkhônghàilòngthểhiệnviệccungcấpdịchvụcònthiếusótnhấtlàởdịchvụ1vềchu yểngiaomôhìnhtrìnhdiễnkhuyếnnông,đòihỏidịchvụphảicósựcảithiệnhơnnữatrongởdịchvụ nàynhằmcó thểcungcấpdịchvụchongườidân.

Có104/150hộsẵnlòngchitrảchodịchvụ1vềhỗtrợkỹthuậtvớimứcchitrảthấpnhấtcho1lầntưvấn kỹthuậtlà30ngànđồng,caonhấtlà10triệuđồngchotưvấnkỹthuậttrọngóivớimứcyêucầunàythìđ òihỏitưvấnkỹthuậtchosuốtchukỳcanhtáccủanônghộhoặcmộtnhómnônghộtrongtổsảnxuất,h oặc1vùngsảnxuấttậptrungnhưcaosu,rau,chănnuôigà,heo.

91/150hộđồngýđóngtiềnđểthamgiahọccáclớptậphuấnvềkỹthuậttrồngtrọtvàchănnuôi,trongđ ó 50ngànlàmứcthấpnhấtđồngýchitrảchodịchvụnày.Và10triệucũnglàmức caonhấtchoviệc đóngtiềnhọccáclớptậphuấnkỹthuậtchuyênsâuhơnnhư cáclớp vềthúy,bảovệthựcvật,hoặccáclớphuấnluyện,đàotạonghềchonôngdândàingày vàk ỹthuậtchuyênsâuhơn. Đốivớidịchvụthamquan,87/150hộđồngýđóngtiềnđithamquancácmôhìnhhiệuquả,cácmôhìn htrồngtrọt,chănnuôimới,trongđó

50ngànlàmứchộđồngýđóngvàochochiphíănuốngvàđilạitrongtỉnh,và5triệulàmứctốiđachoch iphíđilạivàănuống trongvàngoàitỉnh.

N Minimum Maximum Mean Std.Deviation

Statistic Statistic Statistic Statistic Std Error Statistic

N Minimum Maximum Mean Std.Deviation

N Minimum Maximum Mean Std.Deviation

N Minimum Maximum Mean Std.Deviation

N Minimum Maximum Mean Std.Deviation

Mucdohai KhongHaiLong Count 1 4 5 longDV1 %withinTangKyThuat 5.3% 3.1% 3.3%

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

Mucdohai KhongHaiLong Count 2 3 5 longDV1 %withinTangNangSuat 11.1% 2.3% 3.3%

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

Square=8.511=>sig=0.37Cómốiquanhệgiữamứcđộhàilòngđốivớidịchvụ1vàtăngnă ngsuất.

Mucdohai KhongHaiLong Count 2 3 5 longDV1 %withinTangThuNhap 6.3% 2.5% 3.3%

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

Square=7.133=>sig=0.68Cómốiquanhệgiữamứcđộhàilòngđốivớidịchvụ1vàtăngt hunhậpởmứcýnghĩa10%.

Trinh THCS Count 33 50 83 do %withinSanlongchitra1 71.7% 48.1% 55.3%

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

Value df Asymp.Sig.(2-sided) ExactSig.(2-sided) ExactSig.(1-sided)

NofValidCases 150 aComputedonlyfora2x2table b0cells(.0%)haveexpectedcountlessthan5.Theminimumexpectedcountis12.88.

PearsonChi-Square=1.514=>sig=0.219>5%=>Khôngcómốiquanhệgiữagiới tínhvàsựsẵnlòngchitrảcủachủhộ.

Value df Asymp.Sig.(2-sided) ExactSig.(2-sided) ExactSig.(1-sided)

NofValidCases 150 aComputedonlyfora2x2table b0 cells(.0%)haveexpectedcountlessthan5.Theminimumexpectedcountis16.52.

Value df Asymp.Sig.(2-sided) ExactSig.(2-sided) ExactSig.(1-sided)

NofValidCases 150 aComputedonlyfora2x2table b0 cells(.0%)haveexpectedcountlessthan5.Theminimumexpectedcountis17.64.

Nhucau Dichvukythuat*Sanlong chitra1Crosstabulation

Value df Asymp.Sig.(2-sided) ExactSig.(2-sided) ExactSig.(1-sided)

NofValidCases 150 aComputedonlyfora2x2table b0cells(.0%)haveexpectedcountlessthan5.Theminimumexpectedcountis12.57.

H0:Khôngcómốiquanhệgiữanhucầudịchvụkỹthuậtvàsựsẵnlòngchitrảcủachủhộ.PearsonChi- Square=6.821=>sig=0.009Cómốiquanhệgiữanhucầudịchvụk ỹthuậtvàsựsẵnlòngchit rảcủachủhộ.

Value df Asymp.Sig.(2-sided) ExactSig.(2-sided) ExactSig.(1-sided)

NofValidCases 150 aComputedonlyfora2x2table b0 cells(.0%)haveexpectedcountlessthan5.Theminimumexpectedcountis27.14.

H0:Khôngcómốiquanhệgiữanhucầudịchvụkỹthuậtvàsựsẵnlòngchitrảcủachủhộ.PearsonChi-Square$.836=>sig=0.000Cómốiquanhệgiữanhucầudịchvụk ỹthuậtvàsựsẵnlòngch itrảcủachủhộ.

NhucauTham No Count 59 49 108 quan %withinSanlongchapnhantra3 93.7% 56.3% 72.0%

Value df Asymp.Sig.(2-sided) ExactSig.(2-sided) ExactSig.(1-sided)

NofValidCases 150 aComputedonlyfora2x2table b0 cells(.0%)haveexpectedcountlessthan5.Theminimumexpectedcountis17.64.

Square%.256=>sig=0.000Cómốiquanhệgiữanhucầudịchvụk ỹthuậtvàsựsẵnlòngc hitrảcủachủhộ.

Mucdohai KhongHaiLong Count 3 2 5 longDV1 %withinSanlongchitra1 6.5% 1.9% 3.3%

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

H0:KhôngcómốiquanhệgiữamứcđộhàilòngdịchvụkhuyếnnôngvàsựsẵnlòngchitrảPearsonC hi-Square=2.488=>sig=0.477>5%=>Khôngcómốiquanhệgiữa mứcđộhàilòngdịchvụkhuyếnnôngvàsựsẵnlòngchitrảcủachủhộ.

Mucdohai KhongHaiLong Count 1 1 2 longDV2 %withinSanlongchapnhantra2 1.7% 1.1% 1.3%

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

PearsonChi-Square=5.581=>sig=0.134>5%=>Khôngcómốiquanhệgiữa mứcđộhàilòngdịchvụkhuyếnnôngvàsựsẵnlòngchitrảcủachủhộ.

Mucdohai KhongHaiLong Count 2 3 5 longDV3 %withinSanlongchapnhantra3 3.2% 3.4% 3.3%

Phụlục13.Kiểmđịnhmốiquanhệgiữađộtuổi,kinhnghiệm,đấtsởhữu,doanhthucâytrồng,v ậtn u ô i vàt h u nhậpn ô n g n g h i ệpv ớisựsẵnl ò n g chitrảdịchvụkhuyếnn ô n g

Levene'sTestf orEqualityofV ariances t-testforEqualityofMeans

Kinh Equal nghiem variances 034 854 -.63 148 524 -1.135 1.777 -4.647 2.377 assumed

Quy Equal mo variances 122 727 93 148 351 240 257 -.267 748 nong assumed ho Equal variancesnot 83 67.3 408 240 289 -.336 817 assumed

Dien Equal tichSo variances 363 548 -.61 148 542 -.321611 525860 -1.360774 717552 huu assumed

Cay assumed trong Equal variancesnot 10 60.2 920 6,126.4 60,454.1 -114,789.1 127,042.0 assumed

Vat assumed nuoi Equal variancesnot -2.12 115.3 036 -189,542.1 89,377.2 -366,575.1 -12,509.1 assumed

Sanlongchapnhantra1 N Mean Std.Deviation Std.ErrorMean

Sanlongchapnhantra2 N Mean Std.Deviation Std.ErrorMean

Levene'sTestf orEqualityofV ariances t-testforEqualityofMeans

Equalvariancesa ssumed 1.135 288 -1.621 148 107 -76,504.1 47,207.7 -169,792.4 16,784.1 trong Equalvariancesn otassumed -1.718 144.3 088 -76,504.1 44,534.9 -164,528.8 11,520.6

ThuVat Equalvariancesa ssumed 12.023 001 -1.959 148 052 -241,528.9 123,291.8 -485,168.7 2,110.8 nuoi Equalvariancesn otassumed -2.422 93.4 017 -241,528.9 99,703.1 -439,507.9 -43,549.9

NhapNN Equalvariancesa ssumed 7.693 006 -2.318 148 022 -110,727.7 47,773.5 -205,134.2 -16,321.3 Equalvariancesn otassumed -2.663 136.5 009 -110,727.7 41,577.1 -192,945.8 -28,509.6

Sanlongchapnhantra3 N Mean Std.Deviation Std.ErrorMean

Levene'sTestf orEqualityofV ariances t-testforEqualityof Means

ThuCay Equalvariancesa ssumed 12.042 001 -3.3 148 001 -152,239.9 45,444.1 -242,043.1 -62,436.7 trong Equalvariancesn otassumed -3.8 109.2 000 -152,239.9 39,844.6 -231,208.6 -73,271.1

DoanhTh uVat Equalvariancesa ssumed 13.625 000 -1.9 148 051 -240,297.1 122,009.1 -481,402.0 807.768 nuoi Equalvariancesn otassumed -2.3 88.6 023 -240,297.1 104,111.3 -447,174.6 -33,419.7

NhapNN Equalvariancesa ssumed 22.646 000 -3.6 148 000 -166,760.3 46,140.307 -257,939.2 -75,581.4 Equalvariancesn otassumed -4.2 94.0 000 -166,760.3 39,657.2 -245,500.3 -88,020.2

Phụlục14.Kiểmđịnhmốiquanhệgiữacácbiếnđộtuổi,sốnămkinhnghiệm,diệntíchđấtsở hữu,doanhthucâytrồng,vậtnuôi,thunhậpnôngnghiệp,quymônônghộvàmứcsẵnlòngchi trả

Doanh ThuVa tnuoi ThuNha pNN

Quymo PearsonCorrelation 1 128 234(*) 088 173 241(*) nongho Sig.(2-tailed) 196 017 372 078 014

Mucsan PearsonCorrelation 1 longtra1 Sig.(2-tailed)

Phụlục15.Kếtquảướclượngmôhìnhhồiquylogisticsựsẵnlòngchitrảcủangườid â n đốivới dịchvụkhuyếnnông a) Mụctiêucủaviệcxâydựngmôhình

Dokinhnghiệmvàthờigiannghiêncứucóhạnnênviệcxâydựngmôhìnhcónhữnghạnchếcủacác hchọnmẫuvàvàhạnchếcủaphươngphápđịnhgiángẫunhiênảnhhưởngbởitháiđộcủangườiphỏ ngvấnđốivớiquyếtđịnhchitrảchodịchvụkhuyếnnông.Nênmụctiêucủaviệcxâydựngmôhìnhn hằmtìmhiểucácđốitượngnônghộnàosẽsẵnlòngchitrảhaykhôngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnn ôngcóthuphí.

TừnghiêncứucủaRichardFotivàcáccộngsự(2007),vànghiêncứucủaOladeleO.I(2008),tiế nhànhlựachọncácbiếnđặctrưngcủanônghộnhưtuổi,giớitính,trìnhđộhọcvấn,kinhnghiệm,qu ymôhộ,diệntíchđấtsởhữu,thunhậpnôngnghiệplàcácbiếnđộclậptrongmôhìnhhồiquy.Vàlựac họnthêmbiếnthunhậptăngthêm(saibiệtthunhậpgiữatrướcvàsaukhithayđổikỹthuật)đểthấyđ ượctácđộngthayđổicủakhoahọckỹthuậtkhisửdụnghoạtđộngkhuyếnnôngthểhiệnquasựsẵnl àngchitrảvàmứcsẵnlòngtrảcủnônghộ.

Dođó,nhữngbiếnsauđâysẽđượcđưa vàomôhình(1biếnphụthuộcvà8biếnđộclập):

Sẵnlòngchitrả:sẵnlòngtrảchodịchvụkhuyếnnônglàbiếnđịnhtính,cóhaigiátrị0và1 (0– nônghộkhôngsẵnlòngtrảchodịchvụ;1–nônghộsẵnlòngtrảchodịchvụ)

Age:tuổicủachủhộ(đơnvị:nămtuổi);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnsẵnlòngtrả bởituổitáccànglớn,kinhnghiệmsốngcàngtăng,càngýthứcvềtầmquantrọngcủaviệcứngdụngk hoahọckỹthuậtcàngnhiều,dođósẽsẵnlòngchotrảchodịchvụkhuyếnnông.

Gender:giớitínhcủachủhộlàbiếnđịnhtínhcóhaigiátrị(0-nữ;1– nam);đượckỳvọngcótươngquanâm(+)vớibiếnsẵnlòngtrảbởinamgiớithườngcókhuynhhướn gquantâmđếnnhữngvấnđềsảnxuất,canhtácnôngnghiệpvàthamgiahoạtđộngxãhộinhiềuhơn,d o đónamgiớisẽsẵnlòngtrảhơnsovớinữgiới.

Experience:sốnămkinhnghiệmsảnxuấtcủachủhộ(đơnvị:năm)đượckỳvọngcótươngquandươ ng(+)với biếnsẵnlòngtrảbởikinhnghiệmsảnxuấtcànglâunăm,mứcđộgắnbóvớihoạtđộngnôngnghiệpsẽ nhậnthứcvềtác độngt h a y đổikỹthuậtcủadịchvụkhuyếnnông,do đósẽsẵnlòngchotrảchodịchvụkhuyếnnông.

Education:trìnhđộcủachủhộ(cócác giá trị:1-THCS;2-THPT;3-TC;4-ĐH;5- Khác);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnsẵnlòngchitrảbởikhiđượchọccàngnhiều, càngnhậnthứcđượctầmquantrọngcủakhoahọckỹthuậtvàcàngsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyếnnô ng.

HouseHoldSize:sốlượngnhân khẩucủahộ(đơnvị:người);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnsẵnlòngtrảbởihộcónh iềunhânkhẩuthìmứcđộ traođổithôngtinvànhucầuthôngtinkhoahọckỹthuậtsẽcàngnhiều,dođósẽsẵnlòngtrảchodịchvụ khuyếnnông.

Owned:sốlượngđấtcanhtáccóchủquyềnsởhữucủa nônghộ(đơnvị:ha);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnsẵnlòngtrảbởihộcónhiềudiện tíchđấtsởhữuthìcóquymôcanhtáccànglớnvàthunhậpcàngcao,dođósẽsẵnlòngtrảchodịchvụkh uyếnnông.

IncomeAgri:thunhậptừhoạtđộngnôngnghiệpcủanônghộ(đơnvịtính:đồng)đượckỳvọngcótươ ngquandương(+)vớibiếnsẵnlòngtrảbởihộcóthunhậpcàngcaosẽsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyến nông.

(saibiệtthunhậpgiữatrướcvàsaukhithayđổikỹthuật)làphầnthunhậptăngthêmkhicótácđộngtừ khoa họckỹthuậtcủadịchvụkhuyếnnôngsovớitrướckhikhôngsửdụng(đơnvịtính:đồng),đượckỳvọn gcótươngquandương(+)vớibiếnsẵnlòngtrảbởihộcóthunhậpcàngcaosẽsẵnlòngtrảchodịchvụ khuyếnnông.

Domụctiêucủaviệcxâydựngmôhìnhnhằmtìmhiểucácđốitượngnônghộnàosẽsẵnlòngchitrảch odịchvụkhuyếnnôngcóthuphí.Nênlựachọnphươngphápởchếđộmặcđịnh(Enter:đưavàobắtbu ộc,cácbiếntrongkhốibiếnđộclậpđượcđưavàotrongmộtbước 5 ).

TrọngChuNguyễnMộngNgọc(2005),Phântíchdữliệunghiêncứuvới SPSS,trang238. c) Kếtquảmôhìnhlogisticvềsựsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnông1

Overall Percentage 69.3 aConstantisincluded inthemodel.b Thecutvalueis.500

Step -2Loglikelihood Cox&SnellRSquare NagelkerkeRSquare

Constant 1.021 1.391 539 1 463 2.777 aVariable(s)enteredonstep1:Age,Gender,Experience,Education,HouseHoldSize,Owned,IncomeAgri,DIncome. d) Kếtquảchạymôhìnhhồiquylogisticsựsẵnlòngchitrảcủangườidânđốiv ớidịchv ụkhuyếnnông2

Overall Percentage 60.7 aConstantis includedinthemodel bThecutvalueis.500

Step -2Loglikelihood Cox&SnellRSquare NagelkerkeRSquare

Constant -.172 1.305 017 1 895 842 aVariable(s)enteredonstep1:Age,Gender,Experience,Education,HouseHoldSize,Owned,IncomeAgri,DIncome. e)Kếtquảchạymôhìnhhồiquylogisticsựsẵnlòngchitrảcủangườidânđốivớidịchvụkhuyế nnông3

Overall Percentage 58.0 aConstantis includedinthemodel.b Thecutvalueis.500

Step -2Loglikelihood Cox&SnellRSquare NagelkerkeRSquare

Constant -.972 1.436 458 1 498 378 aVariable(s)enteredonstep1:Age,Gender,Experience,Education,HouseHoldSize,Owned,IncomeAgri,DIncome.

Kếtquảtìmhiểuvềsựsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnôngkhảosátvớimứcđồngý chitrảlớn hơn50%vàmứcsẵnlòngkhảosátđượclàbiếnđịnhlượng,nênnghiêncứuthửtiếnhànhchạyhồiqu ytuyếntính.Vớimụcđíchnhằmtìmhiểucácyếutốđặctrưngnônghộnàoquantrọngtácđộngcóýn ghĩađếnmứcsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnôngcóthuphí. b) Cácbiếnmôhìnhvàphươngpháphồiquy

Mứcsẵnlòngchitrả:làmứcsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyếnnônglớnhơn0đồngtrởlên.Age:tuổicủ achủhộ(đơnvị:tuổi);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnmứcsẵnlòngtrảbởituổitácc ànglớn,kinhnghiệmsốngcàngtăng,càngýthứcvềtầmquantrọngcủaviệcứngdụngkhoahọckỹth uậtcàngnhiều,dođósẽcómứcsẵnlòngchotrảchodịchvụkhuyếnnôngcàngcao.

Gender:giớitínhcủachủhộlàbiếnđịnhtínhcóhaigiátrị(0-nữ;1– nam);đượckỳvọngcótươngquanâm(+)vớibiếnmứcsẵnlòngtrảbởinamgiớithườngcókhuynh hướngquantâmđếnnhữngvấnđềsảnxuất,canhtácnôngnghiệpvàthamgia hoạtđộngxãhộinhiềuhơn,do đónamgiớisẽcómứcsẵnlòngtrảhơnsovớinữgiới.

Experience:sốnămkinhnghiệmsảnxuấtcủachủhộ(đơnvị:năm)đượckỳvọngcótươngquandươ ng(+)vớibiếnmứcsẵnlòngtrảbởikinhnghiệmsảnxuấtcànglâunăm,mứcđộgắnbóvớihoạtđộng nôngnghiệpsẽnhậnthứcvềtácđộngthayđổikỹthuậtcủadịchvụkhuyếnnông,do đósẽcómứcsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnôngcàngcao.

Education:trìnhđộcủachủhộ(cócác giá trị:1-THCS;2-THPT;3-TC;4-ĐH;5- Khác);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnmứcsẵnlòngchitrảbởikhiđượchọccàngn hiều,càngnhậnthức đượctầmquantrọngcủa khoa họckỹthuậtvàcàngsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyếnnông.

HouseHoldSize:sốlượngnhân khẩucủahộ(đơnvị:người);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnmứcsẵnlòngtrảbởihộ cónhiềunhânkhẩuthìmứcđộtraođổithôngtinvànhucầuthôngtinkhoahọckỹthuậtsẽcàngnhiều,d ođósẽsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyếnnôngcàngcao.

Owned:sốlượngđấtcanhtáccóchủquyềnsởhữucủa nônghộ(đơnvị:ha);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớimứcsẵnlòngtrảbởihộcónhiềudiệ n tíchđấtsởhữuthìcóquymôcanhtáccànglớnvàthunhậpcàngcao,dođósẽsẵnlòngtrảchodịchvụkh uyếnnôngcàngcao.

IncomeAgri:thunhậptừhoạtđộngnôngnghiệpcủanônghộ(đơnvịtính:đồng)đượckỳvọngcótươ ngquandương(+)vớimứcsẵnlòngtrảbởihộcóthunhậpcàngcaosẽsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyế nnôngcàngcao.

(saibiệtthunhậpgiữatrướcvàsaukhithayđổikỹthuật)làphầnthunhậptăngthêmkhicótácđộngtừ khoa họckỹthuậtcủadịchvụkhuyếnnôngsovớitrướckhikhôngsửdụng(đơnvịtính:đồng),đượckỳvọn gcótươngquandương(+)vớimứcsẵnlòngtrảbởihộcóthunhậpcàngcaosẽsẵnlòngtrảchodịchvụ khuyếnnôngcàngcao.

TiếnhànhsửdụngphươngpháphồiquyOLSchobiếnđịnhlượnglàmứcsẵnlòngchitrảvớicácbiến độclậpđểxácđịnhđốitượngnônghộcónhữngđặctrưngnàotácđộngđếnmứcchitrảchodịchvụkh uyếnnôngcóthuphí. c) Kếtquả ướclượngmôhìnhhồi quyOLSvềmứcsẵnlòngchitrảđối vớidịchvụkhuyếnnông1

1 Thunhaptangthem,Tuoi,Trinhdo,Quy monongho,GioiTinh,DientichS o huu,

KinhNghiem,ThuNhapNN(a) Enter aAllrequestedvariablesentered. bDependentVariable:Mucsanlongtra1

Model R RSquare AdjustedRSquare Std.ErroroftheEstimate Durbin-Watson

1 485(a) 235 171 1,207.063 2.115 aPredictors:(Constant),Thunhaptangthem,Tuoi,Trinhdo,Quymonongho,GioiTinh,DientichSohuu,KinhNghiem,ThuNhapNN bDependentVariable:Mucsanlongtra1

Model SumofSquares Df MeanSquare F Sig.

(Constant),Thunhaptangthem,Tuoi,Trinhdo,Quymonongho,GioiTinh,DientichSohuu,KinhNghiem,ThuNhapNNb Dependent Variable: Mucsanlong tra1

B Std Error Beta Tolerance VIF

Thunhaptangthem -.006 005 -.188 -1.439 154 472 2.119 aDependentVariable:Mucsanlongtra1 d) Kếtquả ướclượngmôhìnhhồiquyOLSvềmứcsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnông2

Model VariablesEntered VariablesRem oved Method

1 Thunhaptangthem,Tuoi,Quymonongho,Trin hdo,GioiTinh,DientichSohuu,KinhNghiem,Th uNhapNN(a)

Square Std.ErroroftheEsti mate Durbin-Watson

1 369(a) 136 052 1,189.711 2.092 aPredictors:(Constant),Thunhaptangthem,Tuoi,Quymonongho,Trinhdo,GioiTinh,DientichSohuu,KinhNghiem,ThuNhapNN bDependentVariable:Mucsanlongtra2

Model SumofSquares df MeanSquare F Sig.

Total 134387661.538 90 aPredictors:(Constant),Thunhaptangthem,Tuoi,Quymonongho,Trinhdo,GioiTinh,DientichSohuu,KinhNghiem,ThuNhapNN bDependentVariable:Mucsanlongtra2

B Std Error Beta Tolerance VIF

Thunhaptangthem 001 004 018 130 897 536 1.864 aDependentVariable:Mucsanlongtra2 e) Kếtquả ướclượngmôhìnhhồiquyOLSvềmứcsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnông3

1 Thunhaptangthem,KinhNghiem,Quymonongh o,GioiTinh,Trinhdo,DientichSohuu,Tuoi,ThuN hapNN(a)

Square Std.ErroroftheE stimate Durbin-Watson

1 544(a) 296 223 771.339 2.043 aPredictors:(Constant),Thunhaptangthem,KinhNghiem,Quymonongho,GioiTinh,Trinhdo,DientichSohuu,Tuoi,ThuNhapNN bDependentVariable:Mucsanlongtra3

Model SumofSquares df MeanSquare F Sig.

Total 65877643.678 86 aPredictors:(Constant),Thunhaptangthem,KinhNghiem,Quymonongho,GioiTinh,Trinhdo,DientichSohuu,Tuoi,ThuNhapNN bDependentVariable:Mucsanlongtra3

B Std Error Beta Tolerance VIF

1.Họvàtênchủhộ: Độtuổi: 2.Giớitính(Nam/nữ): Kinhnghiệmsảnxuất: năm. 3.Trìnhđộhọcvấn:

4.Sốlượngnhânkhẩu: Sốlượnglaođộng/hộ: người. Trongđólaođộngnôngnghiệp: Thuêmướn:

Lĩnhvực Quymô* Doanhthu2011 Ghichú(Chiphí,…)

Máy: Trịgiá: đồng Máy: Trịgiá: đồng Hệthốngchuồngtrại: Trịgiá Cósửdụngthiếtbịcôngnghệnhư:

Cóthiếtbịtướitựđộng: Trịgiá: đồng CólắpđặtBiogas: Trịgiá: đồng Thiếtbịkhác Trịgiá: đồng

1 Ông(bà)cóthamgiacáchoạtđộnghỗtrợnôngnghiệp(nhưtậphuấn,hộithảo,thamquan,môhìn htrìnhdiễn,…)do cơquannhànướchỗtrợkhông?(Có/Không):

2 SaukhithamgiacáchoạtđộngdoKhuyếnnôngcungcấp,nhữngkiếnthứcvàthôngtincóhữuíc hchohoạtđộngsảnxuấtcủaôngbàkhông?-(Có/Không):…………

Năngsuất/sảnlượng Thunhập Ôngbàcó thểướctínhhiệuquảthayđổikhoảngbaonhiêuphầntrăm:……%

3 Khigặpnhữngkhókhăntrongquátrìnhsảnxuấtông(bà)thườngtựgiảiquyếthaynhờsựhỗtrợk hác?(Cụthể:đánhdấuX)

- Khôngđượchỗtrợtiềngiống/ vậttưnôngnghiệpnhưhiệntạimàchỉhỗtrợvềmặtkỹthuậtđểđảmbảođúngtheoquytrìnhsảnxuấtv ànăngsuất?Có/không

(đểbảođảmchấtlượng,năngsuấtchomôhìnhcanhtác).Có/ không: Lýdotạisaokhông?

2.Nếukhônghàilòng,xinchobiếttạisao? 3.Gópýđểcảithiệnhơnđểhoạtđộngtốthơn: 4.Nếukhôngđượchỗtrợtừnhànước,thìôngbàcósẵnlòngđểđóngtiềnđihọccáclớptheonhucầuk hông?(1ngàyhoặc1tuần)Có/ không Mứccụthể,ôngbàcó thểchitrảbaonhiêuchomỗikhóa học: đồng.Nếukhông,xinchobiếtlýdo:

3.Gópýđểcảithiệnhơnđểhoạtđộngtốthơn: 4.Nếukhôngđượchỗtrợtừnhànước,thìôngbàcósẵnlòngtrảtiềnđểthamgia hoạtđộngthamquan?Có/không: Cụthểôngbàcó thểchitrảbaonhiêuchomỗichuyếnthamquan/ngày: đồng.Lýdotạisaokhông:

Khungphântích

Dịchvụk h u y ếnnôngcungcấpchon g ư ờ idâncầnc ă n c ứ vàocungvàcầucủathịtrường,nhấtl àkhidịchvụkhuyếnnôngtiếnhànhcóthuphítheoArielDinar(1996)cầnphảicungcấpdịch vụhướngtheonhucầu.

1) Nghiêncứut i ếnhànhphântích từphíacunglàkhuvựck h u y ếnnôngnhànướccungcấp:p hântíchvềtìnhhìnhcungcấpcácdịchvụkhuyếnnông,đốitượngphụcvụchủyếu,… liệuviệctiếnhànhchínhsáchkhuyếnnôngthuphícóphùhợp,vàcóphùhợpvớinhucầucủan gườidân.

2) Vềphíacầu,tiếnhànhđiềutraphỏngvấnnônghộđểtìmhiểunhucầucủangườidânvềdịchv ụcungcấphiệntại,sựhàilòngcủangườidânvềdịchvụthểhiệuquảcủahoạtđộngkhuyếnnô ngđemlại.Nghiêncứuphântíchsựtácđộngqualạigiữanhucầusửdụngcủangườisảnxuất đốivớikhuvựcnhànướccungcấpnhằmcónhữngthayđổidịchvụphùhợp. Đánhgiávềchấtlượngcủahoạtđộngkhuyếnnônghiệuquảthểhiệnởsựkhácbiệtvềkỹthuậ tsảnxuất,vềnăngsuất/ sảnlượng,haytăngđượcthunhậpquaphầntrămtácđộngcủakhuyếnnôngdongườidântựư ớctínhđốivớidịchvụ.

Lợiíchtừhiệuquảcủahoạtđộngkhuyếnnôngmanglạichonônghộthểhiệnởsựtăngthu nhậ pvàmứcđộhàilòngc ủangườidân.Từsựhàilòngcủangườidânhìnhthànhnênnhucầuđốiv ớidịchvụvàsẽdẫnđếnsựsẵnlòngchitrảvàmứcchitrảchodịchvụkhuyếnnông.

3) TheonghiêncứucủaOladeleO.I( 20 08 ), mứcsẵnlòngkhácnhautùythuộcvàođặctrưng c ủ anônghộvềkinhnghiệmsảnxuất,tuổitác,giớitính,t r ì n h độhọcvấn,quymônônghộ,t hunhậpnôngnghiệpcủanônghộ….CácbiếnđặctrưngcủanônghộtrênlàcácbiếnXiđượcx âydựngđểtiếnhànhướclượngmứcsẵnlòngchitrảWTPi.

Thayđổivềsảnlượng,năn gsuất,chấtlượng Thayđổithu nhập

PhươngpháphồiquylogisticvàhồiquyOLS

Phươngpháphồiquylogisticướclượngxácsuấtsẵnlòngchitrảtươngđốiphùhợpđ ể xácđịn htháiđộcủangườidântrongviệcủnghộchitrảhaykhôngsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyến nông.Nghiêncứuvềsựsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnôngthìbi ếnphụthuộcnàymangtí nhnhịphân,cóhaigiátrịcóvàkhông,nênmôhìnhướclượnglàmôhìnhhồiquilogistic.

Zi=log[Pi/(1-Pi)]=X1+X2+…+nXn+i(2.2)

(Nguồn:ĐinhCôngKhải(2010),BàigiảngmônCácphươngphápđịnhlượng:Biếnphụthuộcđ ị n h tín h, ChươngtrìnhGiảngdạyKinhtếFulbright)

Pilàxácsuấthộdânt h ứi ủnghộchitrảchodịchvụk h u y ếnnông(pin ằmt r o n g khoảnggiátrị0 đến1).

CácbiếnXidựkiếntrongmôhìnhcụthểnhư:biếntuổitác,giớitính,trìnhđộhọcvấn,quymôtran gtrại,kinhnghiệmnuôitrồng,quyềnsửdụngđất,thunhập 1v à biếnmứct h u nhậptăngt h ê m n h ờ dịchvụk h u y ếnnông,vớic á c d ấukỳvọngcótươngquandương(+)vớisựsẵnlòngtrảchodị chvụkhuyếnnông(xemchitiếtxâydựngmôhìnhở phụlục15).

Vớimứcsẵnlòngchitrảđượcgiảđịnhlàsốtiềntốiđasẽchitrảcủangườidânkhisửdụngdịchvụk huyếnnông,đâylàbiếnđịnhlượng.Nênnghiêncứutiếnhànhhồiquytuyếntínhtheophươngp hápOLSđểtìmracácbiếnquantrọngảnhhưởngđếnmứcs ẵnlòngchitrảdịchvụkhuyếnnôngc ủangườidân.

VớimứcsẵnlòngtrảYilàbiếnphụthuộc,sửdụngcácbiếnđộclậpXitươngtựnhưmôhìnhlogis tisphíatrênvớicáckỳvọngxemchitiếtxâydựngmôhìnhởphụlục16,vàtiếnhànhchạyhồiquych ohàmtuyếntínhđabiếnnhưsauvềmứcsẵnlòngchitrả:

(Nguồn:Đ i n h CôngKhải(2010),B à i g i ảngm ô n Cácphươngp h á p đ ị n h l ư ợ ng:H ồiq u y đabiến,ChươngtrìnhGiảngdạyKinhtếFulbright).

Tìnhhìnhchungvềhoạtđộngkhuyếnnôngvàdịchvụcóthuphí

TrườnghợpcóthuphíkhuyếnnôngthànhphốHồChíMinh

ThànhphốHồChíMinhcóthểđượcxemlànơithíđiểmđầutiêntrongviệctriểnkhaihoạtđộngdị chvụk h u y ếnnôngcót h u phí.Từk h i nghịđịnh56/NĐ-

Vào năm 2007, Trung tâm Khuyến nông TP.HCM đã thành lập phòng tư vấn dịch vụ khuyến nông để thực hiện các chức năng tư vấn khoa học kỹ thuật và dịch vụ trong các lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp và xúc tiến thương mại, nhằm nâng cao đời sống cho cán bộ công chức Định hướng tài chính theo nguyên tắc thực hiện căn đối và thông qua bảng định mức cho các cá nhân, bộ phận tham gia cung cấp dịch vụ khuyến nông theo tỷ lệ phần trăm thu được từ dịch vụ Tuy nhiên, từ tháng 4/2007 đến năm 2009, phòng tư vấn đã phải giải thể và sáp nhập vào các phòng ban khác do hoạt động không hiệu quả, không đạt được mục tiêu đề ra.

Thứnhấtlàvềnhânsự,việcbốtrínhânsựđểthựchiệnhoạtđộngdịchvụkhuyếnnônglàcáccánb ộkỹt h u ậtnêncôngt á c d ịchvụ,q u ảngb á thôngq u a cácp h ư ơ n g tiệnt h ô n g tin,cácp h ư ơ n g pháptiếpt hị,chủđộngtìmkiếmhợpđồngchocáclĩnhvựcdịchvụcònhạnchế.Hầuhếtlàcáccánbộkỹthuậtnênthi ếukiếnthứcvềkinhtế,cònlúngtúngtrongviệctriểnkhait h ựchiệncáchợpđồngkinhtế.Khôngthểthuê mướncácchuyêngiakinhtếlàmcôngtác quảnl ý n h à nướcvìmứclươngkhôngtươngxứng,cácnguồnlực hạnchếchưathểhỗtrợthêmcũngn h ư tạosựchủđộngtrongcôngviệc

Thứhailàcơchếthựchiện,mặcdùcơchếthuchicủacấpphòngvàbộphậntưvấnđãcóvàp h â n chiathe otỷlệnhấtđịnh.Tuynhiên,đâychỉlàmộtquyđịnhnộibộchođịnhmứcthuchichocáccánhân,bộphậnho ạtđộngdịchvụkhuyếnnônghưởngphânchiahuêhồng,thùlaotưvấntừhợpđồngkýkết.Điềunày, mâuthuẫnvớichếđộhưởnglươngvàphụcấpcủacôngchứcn h à nướcđãchi,việcchicôngtưvấnhayhưở ngphầntrămtheoquychếnộibộnày nằmngoàiq u y đ ị nhnênphầndưrasaukhitrừcáckhoảnchithựctếphảinộpvàongânsách

Vớimứclươnghiệntạithìviệcduytrìcánbộgắnbóvớicôngviệcđãlàvấnđềkhókhăn,vàviệclàmsaikh ôngtheoquyđịnhnhànướclàkhôngchophép.Việcđầutưcôngsứccánbộkỹt h u ậtphảilàmviệccậtlự c,tưvấnnhiềuhơnnhưngvẫnởmứclươngtươngđươngđãkhôngt ạođộngcơkhuyếnkhíchchonhân viên.Cộngvớiviệcthuêkỹthuậtngoàiđểthựchiệnhoạtđ ộn g tưvấnthìnguồnthukhôngđủbùđắpchip hí,nênhoạtđộngcủaphòngkémhiệuquả

Thứba,làvềnănglựccạnhtranh,khuvựcTP.HCMcóquánhiềuđơnvịsảnxuấtkinhdoanhn ô n g nghiệ ptrênđịabàn,cácviệnnghiêncứu,trườngđạihọc… nhucầucủangườidânvềtiếnb ộkhoahọckỹthuậtluônđượcđápứng,thịtrườngcácsảnphẩmđađạng,th ôngtinthịtrườngđ ư ợ ccậpnhậtnhanhchóng

Cuốicùng,làđốitượngđượctưvấncủakhuyếnnôngđasốlàcácnônghộ,hoạtđộngtưvấnt r ư ớ c đâ ylàtưvấnkhôngthutiền,hỗtrợthêmchongườidânđểchuyểngiaotiếnbộkỹthuật.Việchỗtrợchonông dânlàchủyếuđểkhuyếnkhíchngườidânduytrìsảnxuấttạothêmthun h ậpvàchuyểnđổicơcấunôn gnghiệpchophùhợp.Khi tiếnhànhxâydựngđềándịchvụkhuyếnnôngchưacómộtkhảosátđiềutrath ựctế, chỉcăncứvàokhốilượngcôngviệchiệntạivềsốlượngtưvấnmiễnphítạiTrungtâm,nhucầuhỏiđápcủ angườidânvềtiếnbộkỹthuậtc a o ,

… Nênsovớinhucầuthựctếcầnđếndịchvụvàkhảnăngchitrảcủangườidânthìconsốt h ựchiệnhợpđồn gquáthấpsovớikỳvọngđưarabanđầu.Chưacónghiêncứuvềthịtrườngchos ảnp h ẩmdịchvụkhuyếnn ô n g , chưan ắ mbắtđượcnhu cầuthựcs ựcủangườidân,vàn g ư ờ i dânchưabiếtvàcũngchưaquenv ớidịchvụkhuyếnnôngcóthuphí

Cònđốivớicáctrangtrại,cácdoanhnghiệpcầnđếndịchvụtưvấnkỹthuậtthìsốlượnghợpđ ồ n g quáít Cácđốitượngnàythườngthuêhẳnchuyêngiatưvấnriêngtrongkhiviệcquảngb á dịchvụtưvấnkhuy ếnnôngcònhạnchế,chưatiếpcậnđượcthịtrường.Nguồnthutừdịchvụkhuyếnn ô n g đếnchủyếut ừh ợ pđ ồ ngq u ảngb á trênwebsite.Vàv ớit ốcđ ộ p h á t triểninternetnhưhiệnnaythìviệcthutừnguồnnày làkémhiệuquả

Nguồn:Phỏngvấnt r ựctiếpôngTrầnViếtM ỹtạiTrungtâmK h u y ếnnôngT P H C M ngày15/11/201

Nhậnxét,TP.HCMvềsựpháttriểnhoạtđộngnôngnghiệp,nguồnkinhphítàitrợchokhuyếnnôn gvànănglựcdịchvụđápứngvềnhucầucủangườidâncótínhkhảthicao.Tuynhiên,cácthểchếch ưahỗtrợkhuyếnkhíchchoviệcthựchiệnchínhsáchthuphí,cònnhiềubấtcậptronghoạtđộngvà quantrọnglànhucầucủangườidânvềdịchvụcònthấp,nênphòngtưvấndịchvụcóthuphícủak huyếnnôngTP.HCMphảigiảithể.ĐâylàbàihọcchoKNBDtrongcânnhắctriểnkhaithíđiểmc hínhsáchcóthuphívàcầnphảidựa trênnhucầuthựctếcủađịaphương.

PhântíchvàđánhgiátìnhhìnhhoạtđộngcủakhuyếnnôngBìnhDương

Tìnhhìnhcungcấpcácchươngtrìnhhoạtđộngkhuyếnnông

Các chương trình hoạt động của KNBD nhằm phục vụ chủ yếu là hỗ trợ phát triển trồng trọt và chăn nuôi theo quy hoạch nông nghiệp Bình Dương đến năm 2020 Đồng thời, chương trình cũng hỗ trợ người dân trong việc chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp Từ khi thành lập đến cuối năm 2011, đã có 2.667 lớp tập huấn kiến thức nông nghiệp với 130.737 lượt người tham dự, tổ chức 268 chuyến tham quan cho 11.376 lượt người Các mô hình trình diễn đã diễn ra tại 7.326 điểm, hỗ trợ cho hơn 2.953 ha diện tích cây trồng, tăng quy mô đàn gia súc lên 621.539 con, và số lượng cây giống các loại tăng thêm 37.113 cây.

HệthốngKNBDhìnhthànhcấptỉnhvàcấptrạmhuyện,chưacókhuyếnnôngviênchocấpxãnênh oạtđộngkhuyếnnôngcònnhiềuhạnchếphụcvụcho78xãphườngBìnhDương(phụlục2).Nhâ nlựcmỗitrạmcótừbốnđếnnămngườinênkhókhăn trongviệcnắmbắtthôngtinnhucầungười dânđểcónhữnghỗtrợvềkỹthuật,tưvấnmộtc á c h nhanhchóngvàhiệuquảhơn.Việcthựchiệnh ợpđồngtưvấnkhuyếnnôngcóthup h í chưađượcápdụngtạiBìnhDương,giaodịchnàyđasốdo cáccánhâncánbộkỹthuậtthựchiện.Điểnhìnhcócácdịchvụkhuyếnnôngtưnhưhợpđồngvềc ungcấpgiốngcaosuvàtrồngmớidocáccánbộkỹthuậtvềmảngtrồngtrọtthựchiện(3/24cán bộcâytrồng),cungcấpgiốngchấtlượng,dịchvụthúydocánbôkỹthuậtcóchuyênmônchănnu ôi,thúythựchiện(6/18cánbộcungcấpdịchvụcongiống,thuốcthúy) 2

Cácdịchvụnôngnghiệpkháccóthuphídocáccơsởtưnhântrênđịabànđảmnhậnhỗtrợthựchiện: tưvấnkỹthuật,thúy,kinhdoanhgiống,vậttưnôngnghiệp.Bảngphụl ục3vềtìnhhìnhcungcấ pdịchvụnôngnghiệptưnhântrênđịabànchothấy:có22đơnv ị kinhdoanhgiốngcâytrồngtrê nđịabàn,5 2 cơsởkinhdoanh thuốcthúy vàt h u ốcthủysản,145cơsởkinhdoanhthuốcbảov ệthựcvậtvàphânbón.Bêncạnhviệckinhdoanhcungcấpvềgiống,thuốcthúy,bảovệthựcvậtth ìviệchỗtrợtưvấnkỹthuậtchongườidân,vàdịchvụthú y cũngđượccungcấpcót í n h phíkèmth eosảnphẩmbánhàngkinhdoanhcủacơsởtưnhân.

CònlạicáchợpđồngdịchvụkhuyếnnôngkýchínhthứcvớiKNBDlàcáchợpđồngvềkhảonghiệ mgiống,hợpđồnghỗtrợtậphuấnchocáccôngty,cáccơquanđơn vịcùngngànhnhưHộinôngdân,ChicụcHợpTácXã,BanTôngiáoDânTộc,SởLaoĐộngThư ơngBinhXãhội… tạothêmnguồnthubùđắpchocácchiphíphátsinh.Cácmôhìnhtrìnhdiễnchuyểngiaotiếnbộkh oahọckỹthuậtngoàicơquankhuyếnnôngcungcấptrênđịabànthìcócáccơquan,đơnvịkhácth ựchiện(xemphụlục4)nhằmtăngcườnghỗtrợchuyểngiaotiếnbộkhoahọckỹthuậtchongườidâ n.

Hiệntại,đasốhoạtđộngdịchvụkhuyếnnôngđềuhỗtrợmiễnphíchongườidânvềtưvấnkỹthuật, thôngtingiácảthịtrường,đầuravàosảnphẩm,… thôngquatưvấntrựctiếptạitrungtâmhaytrạmkhuyếnnông,tưvấnquaphátthanhtrựctuyến,tư vấnquađiệnthoại.Inấn,pháthànhbảntinngành“NôngNghiệpvàNôngThônBìnhDương”v ớicácnộidungvềthôngtinthịtrường,kiếnthứcnôngnghiệp,môhìnhhiệuquả,kinhnghiệmnhà nông,vănbảnchínhsách… cungcấpmiễnphíchocáchộnôngdânsinhhoạttrongcâulạcbộnhànông,trangtrạivàdoanhngh iệp.

Nhậnxétđặcđiểmcủahànghóakhuyếnnôngdokhuvựccôngcungcấp

Vớiđặcđiểmvềhànghóacôngc ộngkhôngcócạnhtranhvàloạitrừ,môhìnhtrìnhdiễnchuyểngi aotiếnbộkỹthuậtchongườidânchủyếudoTrungtâmKhuyếnnôngcungcấpnêncónhữnghạnc hếvềkinhphí.Chính vìvậy,n g o à i nhànướcthựchiệndịchvụnàycòncósựcungcấp,tàitrợtừ tưnhânnhằmquảngbábánsảnphẩmnhưngđượckiểmsoátchặtvàquảnlýchophépbởiSởNông NghiệpvàPháttriểnnôngthônBìnhDương.Chínhvìvậy,việccungcấpnàythườngthôngqua mộtcơquan,đơnvịnhànướclàKhuyếnnônghayBảovệthựcvậttổchứctriểnkhainhằmkiểmsoá tchấtlượngvềgiống,vậttư….

Nhànướcvừacungcấp,vừatàitrợ(Kh uyếnnông,BVTV,Phòngkinhtếhuyệ n,Viện)

Dịchvụdotưnhâncungcấpdư ớ is ựtàitrợcủanhànước(Côngtys ảnx uấtgiống,P h â n bón,ThuốcBVT V,thúy)

Thôngq u a hợpđồng,hợptáct h ực hiệnkhảonghiệmvềgiống,trìnhdiễnp hânbóntàitrợchocácđơnvịnhànước(

Nguồn:ThamkhảotừAlex,ZijpandByerlee(2002)tríchbởiJockR.AndersonandGershonFeder(2003)p.11

NhậnxétvềkhuvựccungcấpvàtàitrợvềtàichínhchodịchvụkhuyếnnôngtạiBìnhDươngthìdịc hvụkhuyếnnông1vẫnlàdịchvụcôngdokhuvựcnhànướccungcấp.Tuynhiên,đốiv ớiviệctưvấ nkỹt h u ậtlàmộtphầnhỗt r ợcủamôhìnhtrìnhdiễnchuyểngiaotiếnbộkỹthuật,mangbảnchấtlà hànghóacôngdolàmộtsảnphẩmcủamôhìnhtrìnhdiễn,vàmộtphầnlàhànghóatưdokhuvựctưn hâncungcấp(dịchvụtư nhânthúytừthúytưnhân,cánbộkỹthuậtcủakhuyếnnông,thuy,

…).Nênviệctiếnhànhthuphíđốivớidịchvụkhuyếnnôngcônghaytưnhânhóadịchvụnàylàvấ nđềcầnxemxétphùhợpvớinhucầucủangườidânkhitiếnhànhthuphí.T r o n g nghiêncứucủa Yapa(2005)cóđềcậpđếntínhkhôngkhảthichoviệcápdụngdịchvụkhuyếnnôngcóthuphícho hộsảnxuấttrànhỏ.Chínhvìvậy,cầnxemxétvềkhíacạnhcôngbằngtrongviệcápdụngphívàlệ phíđốivớicácnônghộsảnxuấtnhỏlẻhaysovớiviệcpháttriểndịchvụkhuyếnnôngcóthuphín hằmtạothêmnguồnthuđểcắtgiảmchiphí. b Đặcđiểmdịchvụtậphuấnkiếnthứckỹthuậtnôngnghiệp(dịchvụkhuyếnnông2)

Tậphuấnkiếnthứcnôngnghiệpnhư tậphuấnkỹthuậtvềtrồngtrọt,chănnuôi,thựchànhnôngn ghiệptốt,kỹthuậtnuôitrồngantoànthựcphẩmtheođịnhhướngpháttriểncủađịabàntỉnh… làmộtloạihìnhdịchvụcôngcộnghỗtrợchongườidânpháttriểns ảnxuấtvàhỗtrợchuyểnđổicơc ấunôngnghiệp.Tuynhiên,vớisựpháttri ểnnôngnghiệptheohướngt h ựchànhtốtnôngnghiệp( GoodAgriculturePractices-

GAP),s ảnxuấtsảnphấmtheocáctiêuchuẩnVietGAPhoặcquốctếGlobalGAPđểcungcấpcho thịtrườngtrongnướcvàxuấtkhẩuvớigiácảổnđịnhhơn.Điềunàyngườisảnxuấtsẽs ẵnsàngchit rảđểthamgiacáclớptậphuấnđàotạonàyvàtuânthủcanhtáctheoquytrình.Điểnhìnhnhưcách ộsảnxuấtởkhuvựcđồngbằngsôngCửuLongnhưsảnxuấtcátraởĐồngTháp,trồngdừaởBếnTr e,thanhlongởBìnhThuận,NinhThuận hộnôngdânphảiđóngphíđểthamgiacáclớptậphuấ ntheotiêuchuẩnquốctếđểcóthểxuấtkhẩusảnphẩm.VàpháttriểnchuẩnMetroGAPcũngđan glàxuhướngmớiđượcnhắcđếnđểcáchộsảnxuấtphảituânthủthựchànhsảnxuấttốtđểđạtđượct iêuchuẩnchấtlượngcungcấpchohệthốngMetro.

Tại xã Tân Định, huyện Bến Cát, chỉ có 20% rau an toàn được đưa vào hệ thống siêu thị Coopmart tại Bình Dương, trong khi 80% sản phẩm rau an toàn phải tìm đầu ra tại thị trường bán lẻ và chợ đầu mối Mặc dù các hộ sản xuất tuân thủ nghiêm chỉnh quy trình sản xuất rau an toàn, nhưng chỉ 20% sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, dẫn đến việc tiêu thụ gặp khó khăn và không hiệu quả về kinh tế Người dân không sẵn lòng trả thêm chi phí cho dịch vụ này do thu nhập thấp và diện tích trồng rau hạn chế Dịch vụ khuyến nông đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ người dân cập nhật thông tin, học hỏi mô hình mới, từ đó nâng cao sự tin tưởng và hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp.

Tìmhiểuvềnhucầuvàsựsẵnlòngchitrảchodịchvụthamquanthìviệcbỏtiềntrảchodịchvụnày nhưlàmộtchiphídulịchcủangườidân.Đốivớicácnônghộnhỏlẻthìđâylàmộtchiphíđángkểso vớithunhậptừnôngnghiệp,nênhộluôncósựcânnhắctrongviệcsẵnlòngchitrảvàmứcchitrảch odịchvụnày.Cầncăncứvàonhucầuvàmứcsẵnlòngchitrảcủangườidânđểxemxétviệcápdụng thuphí phùhợpvớithựctế.

Nhậnxét:vớiđặcđiểmcủahànghóakhuyếnnôngdokhuvựcnhànướccungcấpnhưbaloạihìnht rênthìđâyhànghóacôngcộng,vớimứcđộphổcậpvềkhoahọckỹthuậtchon g ư ờ idân.T ì n h trạ ngn g ư ờ i ăntheocủahànghóacôngcộnglàmộtvấnđềcầnxemxétkhitiếnhànhthuphídịchvụ. Cầnđánhgiátácđộnglợiíchhoạtđộngkhuyếnnôngđemlạinhưthếnào,nhucầucủangườidânđ ốivớidịchvụđểhìnhthànhsựsẵnlòngchitrảvànhấtlàviệcápdụngchínhsáchthuphíđốivớicácn ônghộsảnxuấtnhỏlẻlàđốitượngchínhcủadịchvụkhuyếnnônghiệntại.

Đánhgiásựtácđộngthayđổicủakhoahọckỹthuậtđếnngườidân

Cáctácđộngthay đổivềk h o a họckỹthuậtđếnngườ idâncủaKNBDtrongchuy ểngiaotiế nbộkhoahọcnhư:

Thứnhấtlàhoạtđộngmôhìnhtrìnhdiễn,thôngquathựchiệntriểnkhaihoạtđộngnàynhằmhỗtrợ chongườisảnxuấtápdụngcáctiếnbộmới,canhtáchiệuquả.Tronghoạtđộngnày,ngườidânđượ chỗtrợvềgiống,vậttưvàquytrìnhkỹthuật,tưvấnhỗtrợkỹt h u ật… nhằmgópphầnchuyểngiaocáctiếnbộkỹthuậtvànângcaokiếnthứcnôngnghiệpcủacáchộnô ngdân.Cáctiếnbộkỹthuậtđãchuyểngiaotronglĩnhvựcchănnuôithôngquacácchươngtrì nhcảitạogiốngchođịaphươngn h ằ mhỗtrợgieotinh chogiasúc,hỗtrợcongiốngF1trongchăn nuôitạonguồngiốngchấtlượngđểcảitạođàngiốngđịaphương,chươngtrìnhhỗtrợpháttriểnc hănnuôiheo,gàtheohướngantoànsinhhọc,

….Chuyểngiaocáctiếnbộkỹthuậtvềlĩnhvựctrồngtrọtnhưcácđiểmtrìnhdiễnkhuyếnnông,h ỗtrợsảnxuấtcanhtáchiệuquả,hỗtrợkhuyếnkhíchngườidânphátt r i ểntrồngtrọttheohướnga ntoàntheo tiêuchuẩnV i e t G a p , trồngr a u nhàlưới,hệthốngtướitiếtkiệm,sửdụngbónphân cânđốihợplý… trêncơsởđúngquytrình,giốngđạtnăngsuấtcaođểnhânrộngtrongsảnxuấtcủangườidân.

Tiếptheovềhoạtđộnghỗtrợkiếnthứcnôngnghiệpquacáclớptậphuấn,hộithảođầubờ,hộithảoc huyênđề,huấnluyệnđàotạonghề,huấnluyệnnghiệpvụkhuyếnnông.Nộidungchủyếutậptru ngvàotậphuấnkỹthuậtđểngườidânnắmbắtsâuhơnvàcónhữnghỏiđáptraođổivớinhàkhoahọ cvànhànông,hoặcnhữngtraođổikinhnghiệmthựctếgiữanhàkhoahọcvànhànông,nhànôngđ ếnnhànông,… ngoài nhữngkiếnthứcvềlýthuyếtthìkinhnghiệmđượclantruyềnquahộithảođầubờ,quacách ộinghịchuyênđề,nhữngbáocáothamluậncủanôngdân,c ủanhàkhoahọcvềnhữngpháthiện mớitrêntừnglĩnhvựccâytrồngvậtnuôi.

Thóiquencanhtác,sợrủirocủangườidânlàmộtvấnđềkhókhănkhiápdụngtiếnbộkhoahọckỹth uật.Cáckiếnthứckhoahọcvềnôngnghiệpnhưmộtmôhìnhtrồngmộtgiốnglúamớikhángbệnh, năngsuấtcao… khiđượctruyềntảiquacáckênhtậphuấn,hộinghị,sách,báothìviệcápdụngngayvàothựctếđối vớingườidânlàmộtkhókhănt r o n g việcchuyểngiao.Việctổchứcthamquanhọc tậpcácmôhìnhcanhtácmới,các môhìnhhiệuquảđểngườidântậnmắtchứngkiếnđểlanrộngthôngtinnôngnghiệp.Hỗtrợchon gườidântrongviệcnắmbắtthôngtinnôngnghiệp,lựachọnmôhìnhsảnxuấthiệuquảhaychuy ểnđổicơcấunôngnghiệp.Khiviệclanrộngthôngtin vàcónhữnghỗtrợkhuyếnkhíchtừnhànư ớcthìviệcứngdụngkhoahọckỹthuậtsẽtươngđốidễdànghơn.

Vớicácnộidungcủacáchoạtđộngchuyểngiaokhaohọckỹthuậtthìcóthểthấyđượcmứcđộphổc ậpvềthôngtinnôngnghiệp,vềchuyểngiaotiếnbộkhoahọckỹthuậtcủadịchvụkhuyếnnông. b Đánhg i á c ủ a n g ư ờ id â n vềt á c đ ộ n g t h a y đ ổ icủakhoah ọckỹt h u ậtcủadịchvụkhuyế nnông

Vớikếtq u ảthốngkê từđiềutraphỏngvấn(phụl ục5): Đasốcáchộs ảnxuấtkinhnghiệmsảnxu ấtlâunămtrênmườinăm(chiếm65%),vàsốhộđượcphỏngvấnlànamchiếmtrên70%,vàcótrì nhđộtừtrunghọccơsởvàtrunghọcphổthôngtrởlênnênviệchìnhdungvềthuphíchodịchvụkh uyếnnôngcủangườidâncũngcósựthuậnlợi.Quymôdiệntíchđấtởmứctươngđối,tỷlệđấtsởhữu chiếm87%,cònlại13%cáchột h u ê mướnđấtđểcanhtácnôngnghiệp(vớichiphíthấp,hoặcđư ợctàitrợmiễnphí).

Dựavàosựthamgiasửdụngdịchvụ,mứcđộđánhgiásựhàilòngcủangườidânđốivớidịchvụkh uyếnnôngcungcấphiệntạisẽhìnhthànhnênnhucầusửdụngdịchvụcóthuphíquaviệcsẵnlòng chitrảcủahộ.Ở bảng3.2cóthểthấyxuhướngnhucầucủangườidâncầnhỗtrợ:đasốhộcầnđược hỗtrợchuyểngiaovềkhoahọckỹthuật(88%),kếđếnlàhỗtrợcácthôngtingiácảthịtrường(65

%),hỗtrợvềvốn(55%),hỗtrợvềtậphuấnnôngnghiệp(54%)vàthamquan(28%),tưvấnkỹt huật(27%)vàhỗtrợtưvấnkhác(20%).Thuphílàhìnhthứcmớiđốivớingườidânsovớihoạt độngkhuyếnnôngmiễnphívàđượchỗtrợnhưhiệntạinênnhucầuvềdịchvụtậphuấn,t h a m qu an,tưvấnkỹthuậttươngđốithấpsovớicácnhucầucầnhỗtrợkhác.Kếtquảthốngkêcó104/150h ộsảnxuấtđồngýsẵnlòngchitrảchodịchvụtưvấnkỹthuậtcủakhuyếnnôngcungcấp,91/150hộ sẵnlòngchitrảchodịchvụtậphuấnvà87/150hộs ẵnlòngchitrảchodịchvụthamquanthểhiệnx uhướngtrên58%hộsảnxuấtđồngýchitrảchocácdịchvụkhuyếnnông.

Kiểmđịnhgiữamứcđộhàilòngcủadịchvụkhuyếnnông1vớitácđộngthayđổităngvềkỹthuậtth ìchưathểhiệnsưkhácbiệtcóýnghĩagiữacácmứcđộhàilòngđốivớidịchvụkhuyếnnông(phụlụ c6).Tuynhiênhình3.1tacũngcóthểthấyđượccómộtxuhướngcósựkhácbiệtgiữacácmứcđộh àilòngdịchvụ1vàtácđộngthayđổităngvềkỹthuậtgiữahainhómcótăngvàkhôngtăngkỹthuật.

Nguồn:Tổnghợptừkếtquảđiềutra2012 Đểđánh giát h ê m tácđộngthay đổicủakhoahọckỹthuậtđếnngườidân,tiếnhànhchạykiể mđịnhmốiquanhệgiữamứcđộhàilòngcủadịchvụkhuyếnnông1vớitácđộngthayđổităngvề năngsuấtchothấycósựkhácbiệtgiữanhữngngườihàilòngđốivớidịchvụvànhómkhônghàilòn g.Kiểmđịnhmốiquanhệgiữamứcđộhàilòngcủadịchvụkhuyếnnông1vớitácđộngthayđổită ngvềthunhậpchothấycósựkhácbiệtgiữanhữngngườihàilòngđốivớidịchvụvànhómkhônghà ilòng(phụlục7,8).

Vớimứcướctínhtrungbìnhcủangườidânsovớiphầnthunhậptrướckhiápdụnglàt r u n g bìn hkhoảng28,2%;và20%làconsốướctínhvềphầntrămtăngthêmđượcđasốn g ư ờ iphỏngvấnư ớclượngmứctácđộng(hình3.2).

Cáckếtquảkiểmđịnhtrênchothấyhiệuquảcủaviệchỗtrợdịchvụkhuyếnnôngtừnhànướcđến ngườidânlàmtăngnăngsuấtvàtăngthêmđượcthunhậpchohộ.Vớimứctácđộngvềk h o a họ ckỹthuậtcủadịchvụkhuyếnnôngđếnngườ idânkhoảng2 0 % thunhậptăngthêm.

Kếtquảkhảosátsựsẵnlòngchitrảcủangườidânđốivớidịchvụcóthuphí 25 1 Cácđ ặ c t r ư n g vềsựsẵnlòngchitrảcủan g ư ờ i dânđốivớihoạtđộngkhuyếnnôngcóthu phí 25

Kếtluận

Môhìnhhồiquylogisticchophéptacóthểnhậndạngđượccácbiếncóý nghĩatácđộngđếnsựsẵ nlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnôngđólàhọcvấnvàkinhnghiệms ảnxuất.Đốitượngcótrìn hđộhọcvấncàngcaothìxácsuấtsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnôngcàngcao.Kinhnghiệm sảnxuấtcàngcaothìxácsuấtsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnôngcàngcao.Nhưvậy,vấnđềc hínhsáchcầnquantâmđólàdịchvụkhuyếnnôngcóthuphínêntậptrungvàocácđốitượngcó trìnhđộhọcvấncaovàcónhiềukinhnghiệmsảnxuấtnôngnghiệp,vìchínhnhữngngườinàym ớicónhữngnhậnthứcđúngđắnđốivớivaitròtácđộngcủakhoahọckỹthuậtvàdịchvụkhuyếnn ôngmanglạivàhọsẽsẵnlòngchitrảchodịchvụ.Bêncạnhnhữngyêucầucaohơnđốivớichấtlượ ngcủadịchvụđòihỏihoạtđộngkhuyếnnôngphảinângcaovềchấtlượnghơnđểđápứngvớinhuc ầu.

Kếtquảhồiquymứcsẵnlòngchitrảcủangườidânđốivớidịchvụcóthuphí29 1 Thốngkêmôtảsốliệu

KếtquảchạyhồiquyOLS

Vớihàmhồiquysựsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuy ếnnông1,2 và3:biếnphụt h u ộclàWT Pi(làmứcsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnông)vàcácbiếnđộclậplàtuổi,giớitính,kinhnghiệ m,họcvấn,quymônônghộ,diệntíchđấtsởhữu,thunhậpnôngnghiệp,vàthunhậptăngthêm.Ti ếnhànhchạyhồiquyOLSđểxácđịnhcácyếut ốnàoảnhhưởngđếnmứcchitrảđốivớidịchvụkhu yếnnông.Tacókếtquảnhưsau:

Kết quả từ chạy hồi quy OLS cho thấy các biến có ý nghĩa tác động đến mức sẵn lòng chi trả của người dân bao gồm quy mô nông hộ, diện tích đất sở hữu và thu nhập nông nghiệp Quy mô nông hộ càng lớn thì mức sẵn lòng chi trả cho dịch vụ càng cao Thu nhập nông nghiệp càng lớn cũng dẫn đến mức sẵn lòng chi trả cao hơn Diện tích đất sở hữu có ảnh hưởng tích cực, vì khi diện tích lớn hơn, sản xuất nông nghiệp tăng lên, tạo ra thu nhập cao hơn và nâng cao mức sẵn lòng chi trả Đặc biệt, diện tích canh tác đóng vai trò quan trọng, có mối quan hệ chặt chẽ với doanh thu và thu nhập nông nghiệp, cũng như số đầu gia súc Số đầu gia súc và giá cả chăn nuôi càng cao thì thu nhập nông nghiệp càng lớn, từ đó ảnh hưởng đến mức sẵn lòng chi trả cao ở nông hộ.

Dobiếndiệntíchđấtsởhữukhôngcóýnghĩatácđộngtrongtrườnghợpnàynênđốivớidịchvụ2 và3(phụlục16.dvàe)thìkhôngthấysựtácđộngcóýnghĩađốivớimứcs ẵnlòngchitrảđốivớidịch vụtậphuấnvàthamquan.

Kếtluận

MôhìnhhồiquyOLStacóthểnhậndạngđượcbiếncóýnghĩatácđộngđếnmứcsẵnlòngchitrảdị chvụnôngnghiệpthìbiếnt h u nhậpnôngnghiệp.Thunhậptừnôngnghiệpcànglớnthìcókhảnăn gmứcchitrảchodịchvụkhuyếnnôngcàngcao.Vàvấnđ ề chínhsáchđólàdịchvụkhuyếnnôngc óthuphínêntậptrungvàocácđốitượngcót h u nhậpnôngnghiệpcao.

Kếtluậnvàgợiýchínhsách

Đềtàitậptrungnghiêncứuvềphíanhucầucủangườidânđốivớiloạihìnhdịchvụcót h u phícủa khuyếnnông,nghiêncứutácđộngcủacácchươngtrìnhkhuyếnnônghỗtrợhiệntạimanglạihiệ uquảchohoạtđộngsảnxuấtcủangườidân.Vớinhữngcảmnhậnthayđổigiátrịtăngthêmvềth unhậpkhitiếpcậnkhoahọckỹthuậtquadịchvụkhuyếnnông,hìnhthànhnênsựsẵnlòngchitrảv àmứcsẵnlòngchitrảchodịchvụ.

28%chohoạtđộnghỗtrợkỹthuậtvàthamquan.Chấtlượngcủadịchvụđápứngđượcvớinhucầ ucủan g ư ờ idânthểhiệnquamứcđộhàilòngđốivớidịchvụ,vàkhoảng20%thunhậptăngt h ê m khisửdụngdịchvụtácđộngđếnsựsẵnlòngchitrảđốivớicácloạihìnhdịchvụ.Mứcsẵnlòngchi trảcaohaythấpmộtphầncũngthểhiệnđượcnhucầucủangườidânvàchấtlượngcủadịchvụcung cấp:Mứcsẵnlòngchitrảthấpnhấtlà30.000đồng/lầntưvấnkỹthuật,50.000đồng/ lớpkhithamgiatậphuấn,thamquan;

Vàmứccaonhấtlàmườitriệuđồngchomộtgóihợpđồngtưvấnkỹthuậttrọngóitheochukỳsảnx uấtcủanônghộvàthamgiacáclớphọcchuyênsâuvềbảovệthựcvật,thúy,đàotạonghềnôngnghi ệp… nămtriệuđồngtham giacácc h u y ếnthamquantrongnước….Trongđ ó , mứcgiáđượctập trungtrảlờinhiềunhấtởmức300.000đồng/chuyếnthamquan,

200.000đồng/lớptậphuấn,và100.000đồng/lầntưvấnkỹthuật.

Từkếtquảchạyhồiquycủahaimôhình,cóthểrútrabàihọckhiápdụngchínhsáchcóthuphícho dịchvụkhuyếnnông.Cóhainhómđốitượngkhácnhaugiúpgợiýchovấnđềchínhsáchkhuyếnn ôngcóthuphí,đólà:

Nếunhắmđếnmứcđộphổcậpvềkhoahọckỹthuậtthìdịchvụkhuyếnnôngcóthup h í sẽkhôn gkhảthi,docácdịchvụnàylàhànghóacông,vàvớihaithuộctínhcủahànghóacôngsẽcóthểdẫ nđếntìnhtrạngngườiăntheovàcungcấpdịchvụhạnchế.Vìvậyvấnđềchínhsáchthuphínênchỉ nhắmvàocácnhómđốitượngcóthunhậptừnôngnghiệpcao.Vớinhữngđốitượngcóthunhậpca otừnôngnghiệplànhữnghộsản xuấthànghóavớiquymôlớnhơn,sẽcósựđầutưnhiềuhơnvềkhoahọckỹthuật,cungcấpsảnph ẩmnôngsảnquymôlớnchothịtrườngthìtạorađượcgiátrịthunhậpc a o Chínhsáchcóthuphí nênnhắmvàonhữngngườicàngcókinhnghiệmsảnxuấtlâunămvàcótrìnhđộhọcvấnthìnhó mđốitượngnàysẽcónhậnthứcđúngđắnvềvait r ò củakhoahọckỹthuậtthôngquadịchvụkhuy ếnnôngmanglại.Tuynhiênnhómđốitượngnàycónhữngyêucầuvềkỹthuậtcaohơnvàhợpđồng chặtchẽhơnđòihỏivềchấtlượngđápứngphảihoànthiệnhơnnữa,vàchấtlượngdịchvụkhuyế nnôngphảinângcaohơnnữađểđápứngđượcvớinhucầukhitiếnhànhthuphí.Vàviệctiếnhànht huphíchodịchvụkhuyếnnôngnênnhắmđếnnhómđốitượngnàyvìhọsẽsẵnlòngchitrảvàcóth ểsẽcómứcchitrảcaohơnkhicónhucầuvềdịchvụ.

Cònđốivớinhómcònlạihộnôngdânnhỏlẻcódoanhthuít,nhữngngườicótrìnhđộhọcvấnthấp,thìkhôngnênápdụngchínhsáchkhuyếnnôngcóthuphívìhọchưasẵnlòngđ ể trả,cót h ểd o khả năngchitrảvàsực ảmnhậnl ợiíchthu đ ư ợ ctừdịchvụkhuyếnnôngchưatươngxứngvớisảnlượ ng,t h u nhậptăngthêm màhọnhậnđược.Nhưvậy,giảiquyếtvấnđềchínhsáchkhuyếnnôngc hocácđốitượngnàythìnêncóchínhsáchtrợcấpriêng,vàcóthểnêncungcấpdịchvụkhuyếnnông khôngthuphí.

Hạnchếcủađềtài

Hạnchếvềmẫubịphântánbởiloạingànhtrồngtrọt,chănnuôivàphântánbởitừngloạivậtnuôi vàcâytrồngkhácnhau,chínhsựphântánnàylàmchođộgiảithíchmôhìnhchưathậttốt.Dohạ nchếnày,kếtquảnghiêncứucácmôhìnhhồiquyOLSvàlogisticchỉgiúpcóthểnhậndạngđượ cmộtsốyếutốrấtquantrọng(thunhậpnôngnghiệp,kinhnghiệm,họcvấn)cótácđộngđếnsựsẵ nlòngchitrảvàtácđộngđếnmứcs ẵnlòngchitrảcủangườidân.Vàtừđócónhữnggợiýchínhsác htươngứngchodịchvụkhuyếnnôngcóthuphíphùhợpchocácnhómđốitượng. Địnhhướnggợiýđốivớicácnghiêncứutiếptheo,khitiếnhànhnghiêncứuvềmứcs ẵnlòngchit rảđốivớicácdịchvụkhuy ếnnônghaycácdịchvụnôngnghiệp:việcnghiêncứunêntậptrungvà omộtngànhcâytrồnghayvậtnuôi,nhằmcóthểtínhđượcmứcchitrảcụthểhơnchotừngloạicâyc on.

1 BộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn(2012),BáocáoHộinghịtoànquốcTổngkếtcôngtáck huyếnnôngnăm2011vàtriểnkhaikếhoạchnăm2012,HàNội,ngày16/02/2012.

2 Chínhphủ(2010),Nghịđịnh02/2010/NĐ-CPngày08tháng01năm2010vềkhuyếnnông.

CPngày25tháng04năm2006,vềquyđịnhquyềntựchủ,tựchịutráchnhiệmvềthựchiệnnhiệm vụ,tổchứcbộmáy,biênchếvàtàichínhđốivớiđơnvịsựnghiệpcônglập

CPngày17tháng10năm2005vềquyđịnhchếđộtựchủ,tựchịutráchnhiệmvềsửdụngbiênchế vàkinhphíquảnlýhànhchínhđốivớicáccơquannhànước.

5 TừMinhĐức(2011),“Điềuchỉnhchínhsáchgiánướcsinhhoạtởkhuvựcnôngthônthànhphố HồChíMinh”,Luậnvănthạcsĩ,ChươngtrìnhGiảngdạyKinhtếFulbright.

6 HelvetasViệtNam(2010),“Báocáomứcđộhàilòng:Sựhàilòngcủangườidânđốivớidịchvụ côngtrongngànhnôngnghiệpkhảosáttạiCaoBằngvàHòaBìnhnăm2010(PSARD2010)”,

HELVETASSwissIntercooperation,truycậpngày05/11/2011tạiđịachỉ:http:// www.helvetas.ch/Vietnam/wVietnamese/Documents/

Bao_Cao_Muc_Do_Hai_L ong_PS-ARD_2010.PDF

8 ĐinhCôngKhải(2010),BàigiảngmônCácphươngphápđịnhlượng:Hồiquyđabiến,Chươn gtrìnhGiảngdạyKinhtếFulbright.

10 ĐặngVănThanh(2008),BàigiảngmônKinhtếvimô:Hànghóacôngcộng,ChươngtrìnhGiản gdạyKinhtếFulbright.

11 HoàngTrọng,ChuNguyễnMộngNgọc(2005),PhântíchdữliệunghiêncứuvớiSPSS,Nhà xuấtbảnThốngKê.

12 Anderson,JockR.andFeder,Gershon(2003),“RuralExtensionService”,WorldBankPolicy

13 Ariel,Dinar(1996),“ExtensionCommercialization:Howmuchtochargeforextensionservic es”,AmericanJournalofAgriculturalEconomics,Vol.78,No.1(Feb.,1996),pp.1-12.

14 Dilek,BostanBudak,Fuat,Budak,andệzlem,ệzgỹrKaỗira(2010),“Livestockproducers’n eedsandwillingnesstopayforextensionservicesinAdanaprovinceofTurkey”,AfricanJour nalofAgriculturalResearch,Vol.5(11),pp.1187-1190.

15 Forti,Richard,Nyakudya,Innocent,Moyo,Macketal.

Service”ExtensioninZimbabwe:TheCaseofMashonalandCentralprovince”,JournalofInt ernationalAgriculturalandExtensionEducation.Vol.14(2007),pp.94-104.

16 Francis,Mwaura,Roland,MuwanikaF.andGeofrey,Okoboi(2010),“Willingnesstopayfor extensionservicesinUgandaamongfarmersinvolvedincropandanimalhusbandry”,Contri butedPaperpresentedattheJoint3 rd African

AssociationofAgriculturalEconomists(AAAE) and48 th Agricultural

EconomistsAssociationofSouthAfrica(AEASA)Conference,CapeTo wn,SouthAfrica,September19-23,2010.

(2008),“Factorsdeterminingfarmers’willingnesstopayforextensionservicesinOyoState, Nigeria”,AgriculturaTropicaEtSubtropica,Vol.41(4),pp.165-170.

(1994),“PublicandPrivateAgriculturalExtension:BeyondTraditionalFrontiers”,WorldBa nkDiscussionPapers,pp.63-236.

BasedExtensionServicebyTeaSmallholdersinGalleDistrict:Srilankan”,JournalofAgricu lturalEconomics,Vol.7(2005),pp.70-84.

Tập huấn Tham quan Mô hình trình diễn

Phụlục2.ThốngkêtrìnhđộchuyênmôncácphòngtrạmKNBD ĐVT: số người

Phòng,trạm Tr ì nhđộ Lĩ nh vực Tổng chuyênmôn CH ĐH TC CĐ Khác Vật

Phụlục3.Thốngkêsốcơsởcungcấpgiốngvàkinhdoanhthuốcbảovệthựcvật,thúyh o ạtđộngtrê nđịabàntỉnhBìnhDương.

STT NộiDung Sốlượng Ghi chú

1 Cácđơnvịsảnxuất kinhdoanhgiốngcâytrồng 22 huyệnPhúGiáo 4 huyệnBếnCát 5 huyệnTânUyên 2 huyệnDầuTiếng 3 huyệnThuậnAn,DĩAn 5

3 CáccơsởkinhdoanhthuốcBảovệthựcvậtvàphânbón 145 huyệnDầuTiếng 30 huyệnBếnCát 21 huyệnPhúGiáo 29 huyệnTânUyên 47 huyệnThuậnAn 12 huyệnDĩAn 6

Phụlục4.Môt ảcácđ ơ n v ị cungcấpdịchvụkhuyếnnôngtrênđ ị ab à n t ỉnhB ì n h Dương

Dịchvụchuyểngiaomôhìnhtrìnhdiễnvàhỗ trợkỹthuật Tậphuấn,huấnluyện Thamquan

- Trungtâm,Việnnghiêncứu(Việncaosu,Trungtâ mchănnuôigiasúclớn,Việncâyănquảmiềnnam

(CôngtyCaosuPhướcHòa,DầuTiếng,vàcáccông typhânbón,giốngvậttưNN…)

TheoNguyễnVănSongvàVũThịPhươngThủy(2006),nghiêncứutiếnhànhdựatrênphươngphá p địnhgiángẫunhiênCVMnhằmtìmhiểukhảnăngsẵnlòngchitrảcủanônghộđốivớicácdịchvụkh uyếnnông.Việcthiếtkếnghiêncứunhằmướclượngsựsẵnlòngchitrảcủa ngườidânvàmứcchitrảcủangườidânđốivớicácdịchvụkhuyếnnông. Đốitượngnghiêncứu:V ớibadịchvụchínhđược xácđịnhtiếnhànhthuphílàdịchvụhỗtrợkỹthuậtthôngquachuyểngiaomôhìnhtrìnhdiễn,dịchvụt ậphuấnvàdịchvụthamquantạmgọilàcácdịchvụkhuyếnnông1,2và3.

Phươngphápphỏngvấn:Do chưa cónghiêncứuvềkhảnăngsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnôngnênsửdụngphươngphápp hỏngvấntrựctiếpnônghộ,tiếnhànhđiềutravớisốlượngmẫulà150hộ.

Mẫu:là cáchộnôngdânđãsửdụngdịchvụkhuyếnnôngvàcóthunhậpchínhtừnôngnghiệp.Tiếnh ànhchọnmẫuđạidiện trêncácđịabànhuyệnthị(gồmPhúGiáo,TânUyên,BếnCát,DầuTiếng,ThuậnAnvàthịxãThủDầ uMột). Điềutrachọnmẫuđạidiện cáchộtrồngtrọt,chănnuôivàphântầng theoquymôsảnxuấtlớnnhỏvàthuậntiệntrêncácđịa bàntriểnkhaihoạtđộngkhuyếnnông.

Helvetas(2010)vềmứcđộhàilòngcủadịchvụkhuyếnnông,TừMinhĐức(2011)vềxâydựngphiế uđiềutra.Vàtham khảocácbiếnđặctrưngcủanônghộcủaRichardFotivàcáccộngsự(2007)vàOladeleO.I(2008)đư avàophiếuđiềutrađểtiếnhànhxâydựngvàomôhìnhhồiquyxácđịnhcácyếutốảnhhưởngđếnsựs ẵnlòngchitrảcủa ngườidân.

Tiếnhànhphỏngvấn:Vớitổngsốmẫuđiềutralà150hộ,dodịchvụhiệntạichưatiếnhànhthuphín ênviệcphỏngvấnđượcthựchiệntrựctiếpbởitácgiảvàmộtsốcánbộkhuyếnnôngcókinhnghiệmđ iềutra,khảosátvàtiếpxúctốtvớingườidân.Cáccánbộkhuyếnnôngđượctácgiảhướngdẫncụthểv ềcáchphỏngvấn,ghikếtquảtrảlờiđểtránhviệckhôngthuthậpđủthôngtin.

Cáchộđượcchọnphỏngvấnphânbổtại5huyệnvà1thịxã,trong đónhiềunhấtlàhuyệnDầuTiếng(36/150hộ)vàrảiđềutươngđốiởcáchuyệnTânUyên,BếnCát,T ânUyênvàkhuvựcThuậnAnvàThủDầuMộtđạidiệnchokhuvựcpháttriểnchươngtrìnhvenđôth ị.Đâylàkhuvựcđượcchọnmẫuđạidiệntheotừngngànhtrồngtrọtvàchănnuôivàtươngứngvớicá cquymôchănnuôilớnnhỏvàvừacủanônghộphânbổtùytheodiệntíchđấtcủanônghộ.

Tổngthunhậpcủahộkểcảthunhậptừphinôngnghiệpthấpnhấtlà20 triệuđồng,vàcaonhấtlàtrên5tỷđồng,vớimứcthunhậptrungbìnhlàkhoảng250triệu/hộ/ năm.Trongđóthunhậptừnôngnghiệptrungbìnhkhoảng160triệu/hộ/năm.

Vềnhucầusửdụngdịchvụkỹthuậtđasốđềucónhucầucầnhỗtrợvềtiếnbộkhoahọck ỹthuậtvới1 32/150hộ,kếđếnlànhucầuvềhỗtrợthôngtingiácảđầuvàonhucầuvềhỗtrợvốnvàtậphuấn,thông tinđầurahỗtrợkỹthuậtvàcáchỗtrợkhác. Đasốcáchộdânđềuhàilòngđốivớicácdịchvụkhuyếnnôngkhiđượcchuyểngiaokhoahọckỹthu ật.Mộtsốýkiếnkhônghàilòngthểhiệnviệccungcấpdịchvụcònthiếusótnhấtlàởdịchvụ1vềchu yểngiaomôhìnhtrìnhdiễnkhuyếnnông,đòihỏidịchvụphảicósựcảithiệnhơnnữatrongởdịchvụ nàynhằmcó thểcungcấpdịchvụchongườidân.

Có104/150hộsẵnlòngchitrảchodịchvụ1vềhỗtrợkỹthuậtvớimứcchitrảthấpnhấtcho1lầntưvấn kỹthuậtlà30ngànđồng,caonhấtlà10triệuđồngchotưvấnkỹthuậttrọngóivớimứcyêucầunàythìđ òihỏitưvấnkỹthuậtchosuốtchukỳcanhtáccủanônghộhoặcmộtnhómnônghộtrongtổsảnxuất,h oặc1vùngsảnxuấttậptrungnhưcaosu,rau,chănnuôigà,heo.

91/150hộđồngýđóngtiềnđểthamgiahọccáclớptậphuấnvềkỹthuậttrồngtrọtvàchănnuôi,trongđ ó 50ngànlàmứcthấpnhấtđồngýchitrảchodịchvụnày.Và10triệucũnglàmức caonhấtchoviệc đóngtiềnhọccáclớptậphuấnkỹthuậtchuyênsâuhơnnhư cáclớp vềthúy,bảovệthựcvật,hoặccáclớphuấnluyện,đàotạonghềchonôngdândàingày vàk ỹthuậtchuyênsâuhơn. Đốivớidịchvụthamquan,87/150hộđồngýđóngtiềnđithamquancácmôhìnhhiệuquả,cácmôhìn htrồngtrọt,chănnuôimới,trongđó

50ngànlàmứchộđồngýđóngvàochochiphíănuốngvàđilạitrongtỉnh,và5triệulàmứctốiđachoch iphíđilạivàănuống trongvàngoàitỉnh.

N Minimum Maximum Mean Std.Deviation

Statistic Statistic Statistic Statistic Std Error Statistic

N Minimum Maximum Mean Std.Deviation

N Minimum Maximum Mean Std.Deviation

N Minimum Maximum Mean Std.Deviation

N Minimum Maximum Mean Std.Deviation

Mucdohai KhongHaiLong Count 1 4 5 longDV1 %withinTangKyThuat 5.3% 3.1% 3.3%

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

Mucdohai KhongHaiLong Count 2 3 5 longDV1 %withinTangNangSuat 11.1% 2.3% 3.3%

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

Square=8.511=>sig=0.37Cómốiquanhệgiữamứcđộhàilòngđốivớidịchvụ1vàtăngnă ngsuất.

Mucdohai KhongHaiLong Count 2 3 5 longDV1 %withinTangThuNhap 6.3% 2.5% 3.3%

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

Square=7.133=>sig=0.68Cómốiquanhệgiữamứcđộhàilòngđốivớidịchvụ1vàtăngt hunhậpởmứcýnghĩa10%.

Trinh THCS Count 33 50 83 do %withinSanlongchitra1 71.7% 48.1% 55.3%

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

Value df Asymp.Sig.(2-sided) ExactSig.(2-sided) ExactSig.(1-sided)

NofValidCases 150 aComputedonlyfora2x2table b0cells(.0%)haveexpectedcountlessthan5.Theminimumexpectedcountis12.88.

PearsonChi-Square=1.514=>sig=0.219>5%=>Khôngcómốiquanhệgiữagiới tínhvàsựsẵnlòngchitrảcủachủhộ.

Value df Asymp.Sig.(2-sided) ExactSig.(2-sided) ExactSig.(1-sided)

NofValidCases 150 aComputedonlyfora2x2table b0 cells(.0%)haveexpectedcountlessthan5.Theminimumexpectedcountis16.52.

Value df Asymp.Sig.(2-sided) ExactSig.(2-sided) ExactSig.(1-sided)

NofValidCases 150 aComputedonlyfora2x2table b0 cells(.0%)haveexpectedcountlessthan5.Theminimumexpectedcountis17.64.

Nhucau Dichvukythuat*Sanlong chitra1Crosstabulation

Value df Asymp.Sig.(2-sided) ExactSig.(2-sided) ExactSig.(1-sided)

NofValidCases 150 aComputedonlyfora2x2table b0cells(.0%)haveexpectedcountlessthan5.Theminimumexpectedcountis12.57.

H0:Khôngcómốiquanhệgiữanhucầudịchvụkỹthuậtvàsựsẵnlòngchitrảcủachủhộ.PearsonChi- Square=6.821=>sig=0.009Cómốiquanhệgiữanhucầudịchvụk ỹthuậtvàsựsẵnlòngchit rảcủachủhộ.

Value df Asymp.Sig.(2-sided) ExactSig.(2-sided) ExactSig.(1-sided)

NofValidCases 150 aComputedonlyfora2x2table b0 cells(.0%)haveexpectedcountlessthan5.Theminimumexpectedcountis27.14.

H0:Khôngcómốiquanhệgiữanhucầudịchvụkỹthuậtvàsựsẵnlòngchitrảcủachủhộ.PearsonChi-Square$.836=>sig=0.000Cómốiquanhệgiữanhucầudịchvụk ỹthuậtvàsựsẵnlòngch itrảcủachủhộ.

NhucauTham No Count 59 49 108 quan %withinSanlongchapnhantra3 93.7% 56.3% 72.0%

Value df Asymp.Sig.(2-sided) ExactSig.(2-sided) ExactSig.(1-sided)

NofValidCases 150 aComputedonlyfora2x2table b0 cells(.0%)haveexpectedcountlessthan5.Theminimumexpectedcountis17.64.

Square%.256=>sig=0.000Cómốiquanhệgiữanhucầudịchvụk ỹthuậtvàsựsẵnlòngc hitrảcủachủhộ.

Mucdohai KhongHaiLong Count 3 2 5 longDV1 %withinSanlongchitra1 6.5% 1.9% 3.3%

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

H0:KhôngcómốiquanhệgiữamứcđộhàilòngdịchvụkhuyếnnôngvàsựsẵnlòngchitrảPearsonC hi-Square=2.488=>sig=0.477>5%=>Khôngcómốiquanhệgiữa mứcđộhàilòngdịchvụkhuyếnnôngvàsựsẵnlòngchitrảcủachủhộ.

Mucdohai KhongHaiLong Count 1 1 2 longDV2 %withinSanlongchapnhantra2 1.7% 1.1% 1.3%

Value df Asymp.Sig.(2-sided)

PearsonChi-Square=5.581=>sig=0.134>5%=>Khôngcómốiquanhệgiữa mứcđộhàilòngdịchvụkhuyếnnôngvàsựsẵnlòngchitrảcủachủhộ.

Mucdohai KhongHaiLong Count 2 3 5 longDV3 %withinSanlongchapnhantra3 3.2% 3.4% 3.3%

Phụlục13.Kiểmđịnhmốiquanhệgiữađộtuổi,kinhnghiệm,đấtsởhữu,doanhthucâytrồng,v ậtn u ô i vàt h u nhậpn ô n g n g h i ệpv ớisựsẵnl ò n g chitrảdịchvụkhuyếnn ô n g

Levene'sTestf orEqualityofV ariances t-testforEqualityofMeans

Kinh Equal nghiem variances 034 854 -.63 148 524 -1.135 1.777 -4.647 2.377 assumed

Quy Equal mo variances 122 727 93 148 351 240 257 -.267 748 nong assumed ho Equal variancesnot 83 67.3 408 240 289 -.336 817 assumed

Dien Equal tichSo variances 363 548 -.61 148 542 -.321611 525860 -1.360774 717552 huu assumed

Cay assumed trong Equal variancesnot 10 60.2 920 6,126.4 60,454.1 -114,789.1 127,042.0 assumed

Vat assumed nuoi Equal variancesnot -2.12 115.3 036 -189,542.1 89,377.2 -366,575.1 -12,509.1 assumed

Sanlongchapnhantra1 N Mean Std.Deviation Std.ErrorMean

Sanlongchapnhantra2 N Mean Std.Deviation Std.ErrorMean

Levene'sTestf orEqualityofV ariances t-testforEqualityofMeans

Equalvariancesa ssumed 1.135 288 -1.621 148 107 -76,504.1 47,207.7 -169,792.4 16,784.1 trong Equalvariancesn otassumed -1.718 144.3 088 -76,504.1 44,534.9 -164,528.8 11,520.6

ThuVat Equalvariancesa ssumed 12.023 001 -1.959 148 052 -241,528.9 123,291.8 -485,168.7 2,110.8 nuoi Equalvariancesn otassumed -2.422 93.4 017 -241,528.9 99,703.1 -439,507.9 -43,549.9

NhapNN Equalvariancesa ssumed 7.693 006 -2.318 148 022 -110,727.7 47,773.5 -205,134.2 -16,321.3 Equalvariancesn otassumed -2.663 136.5 009 -110,727.7 41,577.1 -192,945.8 -28,509.6

Sanlongchapnhantra3 N Mean Std.Deviation Std.ErrorMean

Levene'sTestf orEqualityofV ariances t-testforEqualityof Means

ThuCay Equalvariancesa ssumed 12.042 001 -3.3 148 001 -152,239.9 45,444.1 -242,043.1 -62,436.7 trong Equalvariancesn otassumed -3.8 109.2 000 -152,239.9 39,844.6 -231,208.6 -73,271.1

DoanhTh uVat Equalvariancesa ssumed 13.625 000 -1.9 148 051 -240,297.1 122,009.1 -481,402.0 807.768 nuoi Equalvariancesn otassumed -2.3 88.6 023 -240,297.1 104,111.3 -447,174.6 -33,419.7

NhapNN Equalvariancesa ssumed 22.646 000 -3.6 148 000 -166,760.3 46,140.307 -257,939.2 -75,581.4 Equalvariancesn otassumed -4.2 94.0 000 -166,760.3 39,657.2 -245,500.3 -88,020.2

Phụlục14.Kiểmđịnhmốiquanhệgiữacácbiếnđộtuổi,sốnămkinhnghiệm,diệntíchđấtsở hữu,doanhthucâytrồng,vậtnuôi,thunhậpnôngnghiệp,quymônônghộvàmứcsẵnlòngchi trả

Doanh ThuVa tnuoi ThuNha pNN

Quymo PearsonCorrelation 1 128 234(*) 088 173 241(*) nongho Sig.(2-tailed) 196 017 372 078 014

Mucsan PearsonCorrelation 1 longtra1 Sig.(2-tailed)

Phụlục15.Kếtquảướclượngmôhìnhhồiquylogisticsựsẵnlòngchitrảcủangườid â n đốivới dịchvụkhuyếnnông a) Mụctiêucủaviệcxâydựngmôhình

Dokinhnghiệmvàthờigiannghiêncứucóhạnnênviệcxâydựngmôhìnhcónhữnghạnchếcủacác hchọnmẫuvàvàhạnchếcủaphươngphápđịnhgiángẫunhiênảnhhưởngbởitháiđộcủangườiphỏ ngvấnđốivớiquyếtđịnhchitrảchodịchvụkhuyếnnông.Nênmụctiêucủaviệcxâydựngmôhìnhn hằmtìmhiểucácđốitượngnônghộnàosẽsẵnlòngchitrảhaykhôngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnn ôngcóthuphí.

TừnghiêncứucủaRichardFotivàcáccộngsự(2007),vànghiêncứucủaOladeleO.I(2008),tiế nhànhlựachọncácbiếnđặctrưngcủanônghộnhưtuổi,giớitính,trìnhđộhọcvấn,kinhnghiệm,qu ymôhộ,diệntíchđấtsởhữu,thunhậpnôngnghiệplàcácbiếnđộclậptrongmôhìnhhồiquy.Vàlựac họnthêmbiếnthunhậptăngthêm(saibiệtthunhậpgiữatrướcvàsaukhithayđổikỹthuật)đểthấyđ ượctácđộngthayđổicủakhoahọckỹthuậtkhisửdụnghoạtđộngkhuyếnnôngthểhiệnquasựsẵnl àngchitrảvàmứcsẵnlòngtrảcủnônghộ.

Dođó,nhữngbiếnsauđâysẽđượcđưa vàomôhình(1biếnphụthuộcvà8biếnđộclập):

Sẵnlòngchitrả:sẵnlòngtrảchodịchvụkhuyếnnônglàbiếnđịnhtính,cóhaigiátrị0và1 (0– nônghộkhôngsẵnlòngtrảchodịchvụ;1–nônghộsẵnlòngtrảchodịchvụ)

Age:tuổicủachủhộ(đơnvị:nămtuổi);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnsẵnlòngtrả bởituổitáccànglớn,kinhnghiệmsốngcàngtăng,càngýthứcvềtầmquantrọngcủaviệcứngdụngk hoahọckỹthuậtcàngnhiều,dođósẽsẵnlòngchotrảchodịchvụkhuyếnnông.

Gender:giớitínhcủachủhộlàbiếnđịnhtínhcóhaigiátrị(0-nữ;1– nam);đượckỳvọngcótươngquanâm(+)vớibiếnsẵnlòngtrảbởinamgiớithườngcókhuynhhướn gquantâmđếnnhữngvấnđềsảnxuất,canhtácnôngnghiệpvàthamgiahoạtđộngxãhộinhiềuhơn,d o đónamgiớisẽsẵnlòngtrảhơnsovớinữgiới.

Experience:sốnămkinhnghiệmsảnxuấtcủachủhộ(đơnvị:năm)đượckỳvọngcótươngquandươ ng(+)với biếnsẵnlòngtrảbởikinhnghiệmsảnxuấtcànglâunăm,mứcđộgắnbóvớihoạtđộngnôngnghiệpsẽ nhậnthứcvềtác độngt h a y đổikỹthuậtcủadịchvụkhuyếnnông,do đósẽsẵnlòngchotrảchodịchvụkhuyếnnông.

Education:trìnhđộcủachủhộ(cócác giá trị:1-THCS;2-THPT;3-TC;4-ĐH;5- Khác);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnsẵnlòngchitrảbởikhiđượchọccàngnhiều, càngnhậnthứcđượctầmquantrọngcủakhoahọckỹthuậtvàcàngsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyếnnô ng.

HouseHoldSize:sốlượngnhân khẩucủahộ(đơnvị:người);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnsẵnlòngtrảbởihộcónh iềunhânkhẩuthìmứcđộ traođổithôngtinvànhucầuthôngtinkhoahọckỹthuậtsẽcàngnhiều,dođósẽsẵnlòngtrảchodịchvụ khuyếnnông.

Owned:sốlượngđấtcanhtáccóchủquyềnsởhữucủa nônghộ(đơnvị:ha);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnsẵnlòngtrảbởihộcónhiềudiện tíchđấtsởhữuthìcóquymôcanhtáccànglớnvàthunhậpcàngcao,dođósẽsẵnlòngtrảchodịchvụkh uyếnnông.

IncomeAgri:thunhậptừhoạtđộngnôngnghiệpcủanônghộ(đơnvịtính:đồng)đượckỳvọngcótươ ngquandương(+)vớibiếnsẵnlòngtrảbởihộcóthunhậpcàngcaosẽsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyến nông.

(saibiệtthunhậpgiữatrướcvàsaukhithayđổikỹthuật)làphầnthunhậptăngthêmkhicótácđộngtừ khoa họckỹthuậtcủadịchvụkhuyếnnôngsovớitrướckhikhôngsửdụng(đơnvịtính:đồng),đượckỳvọn gcótươngquandương(+)vớibiếnsẵnlòngtrảbởihộcóthunhậpcàngcaosẽsẵnlòngtrảchodịchvụ khuyếnnông.

Domụctiêucủaviệcxâydựngmôhìnhnhằmtìmhiểucácđốitượngnônghộnàosẽsẵnlòngchitrảch odịchvụkhuyếnnôngcóthuphí.Nênlựachọnphươngphápởchếđộmặcđịnh(Enter:đưavàobắtbu ộc,cácbiếntrongkhốibiếnđộclậpđượcđưavàotrongmộtbước 5 ).

TrọngChuNguyễnMộngNgọc(2005),Phântíchdữliệunghiêncứuvới SPSS,trang238. c) Kếtquảmôhìnhlogisticvềsựsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnông1

Overall Percentage 69.3 aConstantisincluded inthemodel.b Thecutvalueis.500

Step -2Loglikelihood Cox&SnellRSquare NagelkerkeRSquare

Constant 1.021 1.391 539 1 463 2.777 aVariable(s)enteredonstep1:Age,Gender,Experience,Education,HouseHoldSize,Owned,IncomeAgri,DIncome. d) Kếtquảchạymôhìnhhồiquylogisticsựsẵnlòngchitrảcủangườidânđốiv ớidịchv ụkhuyếnnông2

Overall Percentage 60.7 aConstantis includedinthemodel bThecutvalueis.500

Step -2Loglikelihood Cox&SnellRSquare NagelkerkeRSquare

Constant -.172 1.305 017 1 895 842 aVariable(s)enteredonstep1:Age,Gender,Experience,Education,HouseHoldSize,Owned,IncomeAgri,DIncome. e)Kếtquảchạymôhìnhhồiquylogisticsựsẵnlòngchitrảcủangườidânđốivớidịchvụkhuyế nnông3

Overall Percentage 58.0 aConstantis includedinthemodel.b Thecutvalueis.500

Step -2Loglikelihood Cox&SnellRSquare NagelkerkeRSquare

Constant -.972 1.436 458 1 498 378 aVariable(s)enteredonstep1:Age,Gender,Experience,Education,HouseHoldSize,Owned,IncomeAgri,DIncome.

Kếtquảtìmhiểuvềsựsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnôngkhảosátvớimứcđồngý chitrảlớn hơn50%vàmứcsẵnlòngkhảosátđượclàbiếnđịnhlượng,nênnghiêncứuthửtiếnhànhchạyhồiqu ytuyếntính.Vớimụcđíchnhằmtìmhiểucácyếutốđặctrưngnônghộnàoquantrọngtácđộngcóýn ghĩađếnmứcsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnôngcóthuphí. b) Cácbiếnmôhìnhvàphươngpháphồiquy

Mứcsẵnlòngchitrả:làmứcsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyếnnônglớnhơn0đồngtrởlên.Age:tuổicủ achủhộ(đơnvị:tuổi);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnmứcsẵnlòngtrảbởituổitácc ànglớn,kinhnghiệmsốngcàngtăng,càngýthứcvềtầmquantrọngcủaviệcứngdụngkhoahọckỹth uậtcàngnhiều,dođósẽcómứcsẵnlòngchotrảchodịchvụkhuyếnnôngcàngcao.

Gender:giớitínhcủachủhộlàbiếnđịnhtínhcóhaigiátrị(0-nữ;1– nam);đượckỳvọngcótươngquanâm(+)vớibiếnmứcsẵnlòngtrảbởinamgiớithườngcókhuynh hướngquantâmđếnnhữngvấnđềsảnxuất,canhtácnôngnghiệpvàthamgia hoạtđộngxãhộinhiềuhơn,do đónamgiớisẽcómứcsẵnlòngtrảhơnsovớinữgiới.

Experience:sốnămkinhnghiệmsảnxuấtcủachủhộ(đơnvị:năm)đượckỳvọngcótươngquandươ ng(+)vớibiếnmứcsẵnlòngtrảbởikinhnghiệmsảnxuấtcànglâunăm,mứcđộgắnbóvớihoạtđộng nôngnghiệpsẽnhậnthứcvềtácđộngthayđổikỹthuậtcủadịchvụkhuyếnnông,do đósẽcómứcsẵnlòngchitrảchodịchvụkhuyếnnôngcàngcao.

Education:trìnhđộcủachủhộ(cócác giá trị:1-THCS;2-THPT;3-TC;4-ĐH;5- Khác);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnmứcsẵnlòngchitrảbởikhiđượchọccàngn hiều,càngnhậnthức đượctầmquantrọngcủa khoa họckỹthuậtvàcàngsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyếnnông.

HouseHoldSize:sốlượngnhân khẩucủahộ(đơnvị:người);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớibiếnmứcsẵnlòngtrảbởihộ cónhiềunhânkhẩuthìmứcđộtraođổithôngtinvànhucầuthôngtinkhoahọckỹthuậtsẽcàngnhiều,d ođósẽsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyếnnôngcàngcao.

Owned:sốlượngđấtcanhtáccóchủquyềnsởhữucủa nônghộ(đơnvị:ha);đượckỳvọngcótươngquandương(+)vớimứcsẵnlòngtrảbởihộcónhiềudiệ n tíchđấtsởhữuthìcóquymôcanhtáccànglớnvàthunhậpcàngcao,dođósẽsẵnlòngtrảchodịchvụkh uyếnnôngcàngcao.

IncomeAgri:thunhậptừhoạtđộngnôngnghiệpcủanônghộ(đơnvịtính:đồng)đượckỳvọngcótươ ngquandương(+)vớimứcsẵnlòngtrảbởihộcóthunhậpcàngcaosẽsẵnlòngtrảchodịchvụkhuyế nnôngcàngcao.

(saibiệtthunhậpgiữatrướcvàsaukhithayđổikỹthuật)làphầnthunhậptăngthêmkhicótácđộngtừ khoa họckỹthuậtcủadịchvụkhuyếnnôngsovớitrướckhikhôngsửdụng(đơnvịtính:đồng),đượckỳvọn gcótươngquandương(+)vớimứcsẵnlòngtrảbởihộcóthunhậpcàngcaosẽsẵnlòngtrảchodịchvụ khuyếnnôngcàngcao.

TiếnhànhsửdụngphươngpháphồiquyOLSchobiếnđịnhlượnglàmứcsẵnlòngchitrảvớicácbiến độclậpđểxácđịnhđốitượngnônghộcónhữngđặctrưngnàotácđộngđếnmứcchitrảchodịchvụkh uyếnnôngcóthuphí. c) Kếtquả ướclượngmôhìnhhồi quyOLSvềmứcsẵnlòngchitrảđối vớidịchvụkhuyếnnông1

1 Thunhaptangthem,Tuoi,Trinhdo,Quy monongho,GioiTinh,DientichS o huu,

KinhNghiem,ThuNhapNN(a) Enter aAllrequestedvariablesentered. bDependentVariable:Mucsanlongtra1

Model R RSquare AdjustedRSquare Std.ErroroftheEstimate Durbin-Watson

1 485(a) 235 171 1,207.063 2.115 aPredictors:(Constant),Thunhaptangthem,Tuoi,Trinhdo,Quymonongho,GioiTinh,DientichSohuu,KinhNghiem,ThuNhapNN bDependentVariable:Mucsanlongtra1

Model SumofSquares Df MeanSquare F Sig.

(Constant),Thunhaptangthem,Tuoi,Trinhdo,Quymonongho,GioiTinh,DientichSohuu,KinhNghiem,ThuNhapNNb Dependent Variable: Mucsanlong tra1

B Std Error Beta Tolerance VIF

Thunhaptangthem -.006 005 -.188 -1.439 154 472 2.119 aDependentVariable:Mucsanlongtra1 d) Kếtquả ướclượngmôhìnhhồiquyOLSvềmứcsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnông2

Model VariablesEntered VariablesRem oved Method

1 Thunhaptangthem,Tuoi,Quymonongho,Trin hdo,GioiTinh,DientichSohuu,KinhNghiem,Th uNhapNN(a)

Square Std.ErroroftheEsti mate Durbin-Watson

1 369(a) 136 052 1,189.711 2.092 aPredictors:(Constant),Thunhaptangthem,Tuoi,Quymonongho,Trinhdo,GioiTinh,DientichSohuu,KinhNghiem,ThuNhapNN bDependentVariable:Mucsanlongtra2

Model SumofSquares df MeanSquare F Sig.

Total 134387661.538 90 aPredictors:(Constant),Thunhaptangthem,Tuoi,Quymonongho,Trinhdo,GioiTinh,DientichSohuu,KinhNghiem,ThuNhapNN bDependentVariable:Mucsanlongtra2

B Std Error Beta Tolerance VIF

Thunhaptangthem 001 004 018 130 897 536 1.864 aDependentVariable:Mucsanlongtra2 e) Kếtquả ướclượngmôhìnhhồiquyOLSvềmứcsẵnlòngchitrảđốivớidịchvụkhuyếnnông3

1 Thunhaptangthem,KinhNghiem,Quymonongh o,GioiTinh,Trinhdo,DientichSohuu,Tuoi,ThuN hapNN(a)

Square Std.ErroroftheE stimate Durbin-Watson

1 544(a) 296 223 771.339 2.043 aPredictors:(Constant),Thunhaptangthem,KinhNghiem,Quymonongho,GioiTinh,Trinhdo,DientichSohuu,Tuoi,ThuNhapNN bDependentVariable:Mucsanlongtra3

Model SumofSquares df MeanSquare F Sig.

Total 65877643.678 86 aPredictors:(Constant),Thunhaptangthem,KinhNghiem,Quymonongho,GioiTinh,Trinhdo,DientichSohuu,Tuoi,ThuNhapNN bDependentVariable:Mucsanlongtra3

B Std Error Beta Tolerance VIF

1.Họvàtênchủhộ: Độtuổi: 2.Giớitính(Nam/nữ): Kinhnghiệmsảnxuất: năm. 3.Trìnhđộhọcvấn:

4.Sốlượngnhânkhẩu: Sốlượnglaođộng/hộ: người. Trongđólaođộngnôngnghiệp: Thuêmướn:

Lĩnhvực Quymô* Doanhthu2011 Ghichú(Chiphí,…)

Máy: Trịgiá: đồng Máy: Trịgiá: đồng Hệthốngchuồngtrại: Trịgiá Cósửdụngthiếtbịcôngnghệnhư:

Cóthiếtbịtướitựđộng: Trịgiá: đồng CólắpđặtBiogas: Trịgiá: đồng Thiếtbịkhác Trịgiá: đồng

1 Ông(bà)cóthamgiacáchoạtđộnghỗtrợnôngnghiệp(nhưtậphuấn,hộithảo,thamquan,môhìn htrìnhdiễn,…)do cơquannhànướchỗtrợkhông?(Có/Không):

2 SaukhithamgiacáchoạtđộngdoKhuyếnnôngcungcấp,nhữngkiếnthứcvàthôngtincóhữuíc hchohoạtđộngsảnxuấtcủaôngbàkhông?-(Có/Không):…………

Năngsuất/sảnlượng Thunhập Ôngbàcó thểướctínhhiệuquảthayđổikhoảngbaonhiêuphầntrăm:……%

3 Khigặpnhữngkhókhăntrongquátrìnhsảnxuấtông(bà)thườngtựgiảiquyếthaynhờsựhỗtrợk hác?(Cụthể:đánhdấuX)

- Khôngđượchỗtrợtiềngiống/ vậttưnôngnghiệpnhưhiệntạimàchỉhỗtrợvềmặtkỹthuậtđểđảmbảođúngtheoquytrìnhsảnxuấtv ànăngsuất?Có/không

(đểbảođảmchấtlượng,năngsuấtchomôhìnhcanhtác).Có/ không: Lýdotạisaokhông?

2.Nếukhônghàilòng,xinchobiếttạisao? 3.Gópýđểcảithiệnhơnđểhoạtđộngtốthơn: 4.Nếukhôngđượchỗtrợtừnhànước,thìôngbàcósẵnlòngđểđóngtiềnđihọccáclớptheonhucầuk hông?(1ngàyhoặc1tuần)Có/ không Mứccụthể,ôngbàcó thểchitrảbaonhiêuchomỗikhóa học: đồng.Nếukhông,xinchobiếtlýdo:

3.Gópýđểcảithiệnhơnđểhoạtđộngtốthơn: 4.Nếukhôngđượchỗtrợtừnhànước,thìôngbàcósẵnlòngtrảtiềnđểthamgia hoạtđộngthamquan?Có/không: Cụthểôngbàcó thểchitrảbaonhiêuchomỗichuyếnthamquan/ngày: đồng.Lýdotạisaokhông:

Ngày đăng: 18/09/2022, 18:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w