Giáo án Hóa học 7 sách cánh diều soạn chuẩn cv 5512 (trọn bộ) Giáo án Khoa học tự nhiên 7 phần Vật lý sách cánh diều soạn chuẩn cv 5512 (trọn bộ) Kế hoạch bài dạy Hóa học 7 sách cánh diều soạn chuẩn cv 5512 (trọn bộ) Kế hoạch bài dạy môn Khoa học tự nhiên 7 sách cánh diều soạn chuẩn cv 5512 (trọn bộ)
GIÁO ÁN HÓA HỌC SÁCH CÁNH DIỀU (ĐẦY ĐỦ) KẾ HOẠCH BÀI DẠY: BÀI MỞ ĐẦU PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ NĂNG TRONG HỌC TẬP MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Thời gian thực hiện: tiết) I Mục tiêu: Kiến thức: - Trình bày vận dụng số phương pháp kĩ học tập môn Khoa học tự nhiên: + Sử dụng phương pháp tìm hiểu tự nhiên + Thực kĩ tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo + Sử dụng số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7) + Làm báo cáo, thuyết trình Năng lực: 2.1 Năng lực chung: - Năng lực tự chủ tự học: tìm kiếm thơng tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu phương pháp, kĩ tìm hiểu tự nhiên, bước để tiến hành tìm hiểu tự nhiên Về số dụng cụ nghiên cứu môn cách thức sử dụng chúng - Năng lực giao tiếp hợp tác: thảo luận nhóm để tìm bước nghiên cứu khoa học tự nhiên dựa hoạt động tìm hiểu cụ thể, hợp tác thực hoạt động thực nghiên cứu khoa học tự nhiên cách hình thành kĩ nghiên cứu khoa học tự nhiên - Năng lực giải vấn đề sáng tạo: GQVĐ thực nhiệm vụ nghiên cứu khoa học tự nhiên, cách vận dụng kĩ nghiên cứu, cách sử dụng dụng cụ, thiết bị 2.2 Năng lực khoa học tự nhiên : a) Nhận thức khoa học tự nhiên: Trình bày số phương pháp kĩ học tập môn Khoa học tự nhiên: - Phương pháp tìm hiểu tự nhiên; - Kĩ tìm hiểu tự nhiên: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo - Sử dụng số dụng cụ đo (trong nội dung mơn Khoa học tự nhiên 7) b) Tìm hiểu tự nhiên: - Thực kĩ tiến trình tiến trình tìm hiểu tự nhiên gồm: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo - Làm báo cáo, thuyết trình sau trình tìm hiểu c) Vận dụng kiến thức, kĩ học: Vận dụng số phương pháp kĩ học tập môn Khoa học tự nhiên vào thực tiễn Phẩm chất: Thông qua thực học tạo điều kiện để học sinh: Chăm học, chịu khó tìm tịi tài liệu thực nhiệm vụ cá nhân nhằm thực hoàn thành nhiệm vụ học tập - Có trách nhiệm hoạt động nhóm, chủ động nhận thực nhiệm vụ thí nghiệm, thảo luận phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên, kỹ dung khoa học tự nhiên dụng cụ sử dụng môn KHTN - Trung thực, cẩn thận thực hành, ghi chép kết thí nghiệm nghiên cứu khoa học tự nhiên - II Thiết bị dạy học học liệu Thiết bị: - Đồng hồ đo thời gian - Cổng quang điện - Tranh + Hình 1: ba kiểu nằm hạt đỗ + Hình 2,3 : Mặt trước, mặt sau đồng hồ đo thời gian số + Hình 5: Thí nghiệm đo thời gian chuyển động xe vị trí Học liệu - Phiếu học tập - Mẫu vật 10 hạt đậu tương đậu đỏ - Khay đựng mẫu, đất ẩm, bình nước tưới III Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu: (Xác định vấn đề học tập quan sát vật nhỏ kính lúp) a) Mục tiêu: Thơng qua tiến trình tìm hiểu nảy mầm hạt đỗ để kích thích HS tìm hiểu tiến trình tìm hiểu tự nhiên b) Nội dung: - Khai thác vốn sống học sinh thảo luận, nêu được: Để tìm hiểu tượng tự nhiên phải tiến hành hoạt động khoa học theo tiến trình c) Sản phẩm: - Câu trả lời học sinh d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh *Chuyển giao nhiệm vụ học tập - Chiếu hình ảnh SGK tr.4 - Yêu cầu học sinh thực cá nhân trả lời câu hỏi: Liệu kiểu nằm hạt có ảnh hưởng đến khả nảy mầm hay không? *Thực nhiệm vụ học tập - HS tiếp nhận, thực nhiệm vụ: Suy nghĩ đưa câu trả lời: Dự đoán kết dựa kinh nghiệm thân - Giáo viên: Theo dõi bổ sung cần *Báo cáo kết thảo luận - GV gọi đại diện số HS báo cáo kết Lưu ý ý kiến bạn sau không trùng với ý kiến bạn trước - GV ghi kết thu thập từ số HS - Khuyến khích HS đưa thêm dự đốn Nội dung *Đánh giá kết thực nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá: - Giáo viên nhận xét, đánh giá: - GV đặt vấn đề: Để khẳng định kiểu nằm hạt có ảnh hưởng đến khả nảy mầm hạt hay không theo em cần làm nào? ( GV yêu cầu HS đưa số ý kiến cá nhân) -> Các công việc cụ thể để chứng minh tượng thực tế gọi tiến trình tìm hiểu tự nhiên Vậy tiến trình thực nào, tìm hiểu học ngày hôm ->Giáo viên nêu mục tiêu học: Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Hoạt động 2.1: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên a) Mục tiêu: - Giúp học sinh nhận thức bước tiến trình tìm hiểu tự nhiên - Sử dụng phương pháp tìm hiểu tự nhiên - Làm báo cáo, thuyết trình b) Nội dung: - Học sinh làm việc cá nhân, nhóm thực nhiệm vụ - Nhiệm vụ 1: Cá nhân HS gọi tên bước tiến trình tìm hiểu tự nhiên - Nhiệm vụ 2: Nhóm HS hoạt động 5p – 7p viết báo cáo tìm hiểu nảy mầm hạt đỗ tự nhiên theo mẫu vào phiếu học tập c) Sản phẩm: Nhiệm vụ 1: câu trả lời học sinh bước tiến trình tìm hiểu tự nhiên Nhiệm vụ 2: BÁO CÁO TÌM HIỂU SỰ NẢY MẦM CỦA HẠT ĐỖ TRONG TỰ NHIÊN Người thực hiện: ……………… Mục đích - Tìm hiểu xem kiểu nằm hạt đỗ (nằm ngang, nằm nghiêng, nằm ngửa) có ảnh hưởng đến khả nảy mầm Mẫu vật, dụng cụ phương pháp a) Mẫu vật - 45 hạt đỗ có hình dạng, kích thước gần b) Dụng cụ thí nghiệm - khay chứa lượng đất ẩm c) Phương pháp thực - Ngâm nước 45 hạt đỗ khoảng 10 - Đặt vào khay chứa đất ẩm 15 hạt đỗ chia thành hàng: hàng nằm ngang, hạt nằm nghiêng, hạt nằm ngửa - Đặt khay đất nơi có điều kiện nhiệt độ, ánh sáng Mặt Trời, giữ ẩm cho đất - Hằng ngày, theo dõi nảy mầm ghi số hạt nảy mầm vào định Kết thảo luận Số hạt nảy mầm ứng với ba kiểu nằm hạt: Kiểu nằm hạt Hạt nằm ngang Hạt nằm nghiêng Hạt nằm ngửa Số lượng hạt 5 nảy mầm khay Số lượng hạt 5 5 nảy mầm khay Số lượng hạt nảy mầm khay → Hầu số lượng hạt nảy mầm kiểu nằm Kết luận - Kiểu nằm hạt đỗ không ảnh hưởng đến khả nảy mầm d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung Hoạt động 2.1: Tìm hiểu kính lúp *Chuyển giao nhiệm vụ học tập Kết luận: Phương pháp tìm - GV dẫn dắt, giải thích việc tìm hiểu tự nhiên hiểu tự nhiên gồm : việc mà em tìm chứng để Bước 1: Quan sát, đặt câu hỏi giải thích, chứng minh tượng hay đặc Bước 2: Xây dựng giả thuyết điểm vật để làm điều Bước 3: Kiểm tra giả thuyết cần có phương pháp cụ thể - Nhiệm vụ 1: GV yêu cầu HS kiểm tra lại Bước 4: Phân tích kết bước tìm hiểu tự nhiên dự đốn Bước 5: Viết, trình bày báo cáo phần mở đầu đối chiếu thông tin SGK/4,5 gọi tên xác xem phương pháp gồm bước? Đó bước gì? - Nhiệm vụ 2: GV yêu cầu HS hoạt động nhóm (5p) dựa vào Bước bước vừa học trả lời câu hỏi tr.6: Em viết báo cáo tìm hiểu nảy mầm hạt đỗ tự nhiên (được trình bày trên)? *Thực nhiệm vụ học tập - Nhiệm vụ 1: Cá nhân HS gọi tên bước tiến trình tìm hiểu tự nhiên - Nhiệm vụ 2: Nhóm HS hoạt động 5p – 7p viết báo cáo tìm hiểu nảy mầm hạt đỗ tự nhiên theo mẫu vào phiếu học tập - HS thảo luận nhóm nêu tiến trình tìm hiểu nảy mầm hạt đỗ + Sản phẩm ghi vào - GV quan sát, gợi ý, hỗ trợ, giải đáp thắc mắc (nếu có) *Báo cáo kết thảo luận - Nhiệm vụ 1: GV gọi -3 học sinh báo cáo Yêu cầu nêu rõ số công việc bước - Nhiệm vụ 2: 1-2 nhóm báo cáo, nhóm khác nhận xét, bổ sung - GV tổ chức HS báo cáo sản phẩm: Đại diện 12 nhóm HS báo cáo, nhóm khác nhận xét, bổ sung, trao đổi kinh nghiệm thực *Đánh giá kết thực nhiệm vụ - Nhiệm vụ 2: GV chiếu đáp án chấm sản phẩm viết trình bày báo cáo nhóm -> nhóm tự chấm đánh giá rút kinh nghiệm GV nhận xét trình thực nhận xét sản phẩn nhóm cho điểm thực hành chốt kiến thức Biểu điểm chấm sản phẩm nhiệm vụ STT Nội dung Yêu cầu Điểm Mẫu báo cáo Đầy đủ nội dung theo tiến trình Tên báo cáo Thể nội dng cốt lõi vấn đề tìm hiểu Tên người thực Nêu tên người nhóm người thực Mục đích Nêu mục đích hoạt động tìm hiểu Mẫu vật, dụng cụ phương pháp Mô tả đầy đủ, chi tiết phương pháp, thiết bị vật liệu dùng Kết thảo luận Thể trình kết tìm hiểu chữ viết, hình vẽ, sơ đồ, biểu bằng,…giải thích ý nghĩa kết gợi ý cho vấn đề cần tìm hiểu Kết luận Phát biểu kết luận quan trọng phù hợp với nội dung tìm hiểu Hoạt động 2.2: Các kĩ tiến trình tìm hiểu tự nhiên a) Mục tiêu: - Giúp học sinh nhận thức kỹ thường dùng tiến trình tìm hiểu tự nhiên - Thực kĩ tiến trình: quan sát, phân loại, liên hệ, đo, dự đốn b) Nội dung: - Học sinh làm thí nghiệm theo tổ, báo cáo sản phẩm nội dung bước tiến trình tìm hiểu ảnh hưởng ánh sáng đến phát triển đồng thời thống kê kỹ dùng bước tiến trình - Hình thức sản phẩm trình bày Word PP c) Sản phẩm: - Báo cáo nhóm theo yêu cầu sau 1) Trả lời câu hỏi: Thí nghiệm thuộc bước tiến trình tìm hiểu nhóm học sinh? 2) Thảo luận để đề xuất nội dung bước tiến trình tìm hiểu 3) Thực thí nghiệm nhà 4) Thống kê kỹ dùng bước tiến trình Nhiệm vụ 1, 2: a) Thí nghiệm trình bày cách thức bố trí tiến hành thí nghiệm để tìm hiểu ánh sáng có ảnh hưởng đến phát triển non → Thí nghiệm thuộc bước – Kiểm tra giả thuyết tiến trình tìm hiểu nhóm học sinh b) Đề xuất nội dung bước tiến trình tìm hiểu ánh sáng có ảnh hưởng đến phát triển non: • Bước 1: Quan sát, đặt câu hỏi Từ việc quan sát phát triển bên ngồi khơng gian (nơi có đầy đủ ánh sáng) phát triển nhà (nơi thiếu ánh sáng), đặt câu hỏi: Liệu ánh sáng mặt trời có ảnh hưởng đến phát triển non? • Bước 2: Xây dựng giả thuyết Đưa dự đốn: Cây non nơi có đủ ánh sáng mặt trời phát triển tốt nơi thiếu ánh sáng mặt trời • Bước 3: Kiểm tra giả thuyết - Mẫu vật: 10 hạt đỗ giống - Dụng cụ thí nghiệm: 10 chậu chứa lượng đất - Cách thức bố trí tiến hành thí nghiệm: + Ngâm nước 10 hạt đỗ khoảng 10 + Đặt vào chậu chứa đất ẩm hạt đỗ + Đặt khay(chậu) nơi ánh nắng mặt trời (có thể dùng hộp đen để úp lên chậu), chậu nơi có ánh nắng mặt trời + Hằng ngày, tưới nước giữ ẩm đất theo dõi nảy mầm, sinh trưởng chậu • Bước 4: Phân tích kết - Kết quả: + Cả 10 hạt đỗ nảy mầm + Các đặt nơi khơng có ánh nắng mặt trời có hình dạng bất thường: thân dài, không cứng cáp, không mọc thẳng; mỏng, có màu vàng nhạt + Các đặt nơi có ánh sáng mặt trời có hình dạng bình thường: thân cứng cáp, mọc thẳng; dày hơn, có màu xanh đặc trưng - Kết luận: Cây non nơi có đủ ánh sáng mặt trời phát triển tốt nơi thiếu ánh sáng mặt trời • Bước 5: Viết, trình bày báo cáo BÁO CÁO TÌM HIỂU SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CÂY CON Người thực hiện: Trần Thị M Mục đích - Tìm hiểu xem ánh sáng có ảnh hưởng đến phát triển Mẫu vật, dụng cụ phương pháp a) Mẫu vật - 10 hạt đỗ gần giống nhau.(Hạt to, mẩy, khơng sâu mọt) b) Dụng cụ thí nghiệm - 10 Khay (chậu) chứa lượng đất nhau, bình tưới nước c) Phương pháp thực - Ngâm nước 10 hạt đỗ khoảng 10 - Đặt vào chậu chứa đất ẩm hạt đỗ - Đặt chậu nơi khơng có ánh nắng mặt trời (có thể dùng hộp đen để úp lên 10 - Hoàn thành nhiệm vụ PHT (số 7) theo hoạt động chung lớp nhóm HS d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động GV HS Dự kiến sản phẩm * GV giao nhiệm vụ học tập PHIẾU HỌC TẬP SỐ - HS làm việc cá nhân, suy nghĩ thảo luận nhóm trả lời câu hỏi a Nêu ý nghĩa cơng thức hóa học PHT số Cơng thức hóa học giúp biết: * HS thực nhiệm vụ - Nguyên tố tạo chất * Báo cáo, thảo luận - Số nguyên tử nguyên tố phân tử chất * Kết luận - Phân tử khối chất b Mỗi cơng thức hóa học sau cho biết thơng tin gì? * Na2CO3: + NaCO3 nguyên tố Na, C, O tạo + Trong phân tử NaCO3 có nguyên tử Na, nguyên tử C nguyên tử O + MNaCO3 = 23 + 12 + 16.3 = 83 amu * O2: + CaCO3 nguyên tố O tạo + Trong phân tử O2 có nguyên tử O + MO2 = 16.2 = 32 amu * H2SO4: + H2SO4 nguyên tố H, S, O tạo + Trong phân tử H2SO4 có nguyên tử H, nguyên tử S nguyên tử O + MCaCO3 = 1.2 + 32 + 16.4 = 98 amu * KNO3: + KNO3 nguyên tố K, N, O tạo + Trong phân tử KNO3 có nguyên tử K, nguyên tử N nguyên tử O 114 + MKNO3 = 39 + 14 + 16.3 = 101 amu + Đặt cơng thức hóa học hợp chất: CuxSyOz + Khối lượng nguyên tố Cu phân tử Copper (II) sulfate là: = 64 (amu) + Khối lượng nguyên tố S phân tử Copper (II) sulfate là: = 32 (amu) + Khối lượng nguyên tố O phân tử X là: 160 – 64 - 32 = 64 (amu) Ta có: 64 x x = 64 (amu) => x = 32 x y = 32 (amu) => y = 16 x y = 64 (amu) => z = Vậy cơng thức hóa học Copper (II) sulfate CuSO4 Hoạt động 4: Vận dụng (…phút) a) Mục tiêu: Phát triển lực tự học lực tìm hiểu đời sống b) Nội dung: HS làm việc cá nhân tổng hợp, vận dụng kiến thức học, trả lời câu hỏi tình Dùng sơ đồ tư để hệ thống lại kiến thức học Potassium (kali) cần thiết cho trồng, đặc biệt giai đoạn trưởng thành, hoa, kết trái Để cung cấp K cho cây, sử dụng phân Potassium sulfate có cơng thức hóa học KCl K 2SO4 Nếu em người nơng dân em dùng loại phân bón để có hàm lượng K cao c) Sản phẩm: - HS làm sơ đồ tư hệ thống lại kiên thức học 115 - Đưa lời khuyên cho người nơng dân lựa chọn phân bón có hàm lượng K cao d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động GV HS * GV giao nhiệm vụ học tập Dự kiến sản phẩm - GV yêu cầu HS thực + Khối lượng nguyên tố K nhiệm vụ sau: hợp chất KCl Dùng sơ đồ tư để hệ thống lại 39 x = 39 (amu) kiến thức học + Khối lượng phân tử KCl Potassium (kali) cần thiết cho 39 + 35,5 = 74,5 (amu) trồng, đặc biệt giai đoạn trưởng thành, hoa, kết trái Để => Phần trăm khối lượng K cung cấp K cho cây, sử dụng hợp chất KCl phân Potassium sulfate có cơng thức x 100 = 52,3 % hóa học KCl K2SO4 Nếu em người nông dân em dùng loại phân bón để có hàm + Khối lượng nguyên tố K hợp chất K2SO4 lượng K cao 39 x = 78 (amu) * HS thực nhiệm vụ - HS tham khảo thông tin + Khối lượng phân tử K2SO4 internet sáng tạo sơ đồ tư 39 x + 32 + 16 x = 174 (amu) cho => Phần trăm khối lượng K - HS tính hàm lượng K hợp chất K2SO4 loại phân đưa ý kiến x 100 = 44,8 % * Báo cáo, thảo luận Nên chọn phân bón có cơng thức KCl để - GV gọi – HS trả lời HS khác có hàm lượng K cao nhận xét, bổ sung * Kết luận, nhận định - GV cho HS tự đánh giá đánh giá lẫn - GV nhận xét, đánh giá hoạt động học tập học sinh * Nhắc nhở học sinh chuẩn bị chủ đề sau: - Xem trước chủ đề 4, 7: Tốc độ chuyển động 116 - Mỗi nhóm chuẩn bị: Thước dây, thước mét, đồng hồ bấm dây BÀI 7: TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG Môn học: KHTN - Lớp: Thời gian thực hiện: 05 tiết I MỤC TIÊU: Kiến thức: - Biết ý nghĩa vật lí tốc độ, xác định tốc độ qua quãng đường vật khoảng thời gian tương ứng: Tốc độ = quãng đường vật / thời gan quãng đường - Hiểu cách sơ lược cách đo tốc độ đồng hồ bấm giây cổng quang điện dụng cụ thực hành nhà trường; thiết bị “ bắn tốc độ kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông Năng lực: 2.1 Năng lực chung: - Năng lực tự chủ tự học: Tìm hiểu thơng tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, video để tìm hiểu tốc độ chuyển động, đơn vị đo tốc độ, cách đo tốc độ - Năng lực giáo tiếp hợp tác: Thảo luận cặp đơi, nhóm hồn thành phiếu học tập nhiệm vụ học tập 2.2 Năng lực đặc thù: - Năng lực nhận biết KHTN: Nêu ý nghĩa vật lí tốc độ, xác định tốc độ qua quãng đường vật khoảng thời gian tương ứng: Tốc độ = quãng đường vật / thời gian qng đường - Năng lực tìm hiểu tự nhiên: Dựa vào độ lớn tốc độ để biết vật chuyển động nhanh hay chậm Thực mô tả cách sơ lược cách đo tốc độ đồng hồ bấm giây cổng quang điện dụng cụ thực hành nhà trường ; thiết bị “ bắn tốc độ” kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông - Vận dụng kiến thức, kỹ học: Vận dụng cơng thức tính tốc độ để giải tập tốc độ, tham gia sử dụng phương tiện giao thông với tốc độ phù hợp đảm bảo an toàn Phẩm chất: - Chăm đọc tài liệu, chuẩn bị nội dung học - Nhân ái, trách nhiệm: Hợp tác thành viên nhóm II CHUẨN BỊ: Giáo viên: - Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu - Tranh ảnh,video số chuyển động quen thuộc - Tranh ảnh,video súng bắn tốc độ, cách đo tốc độ súng bắn tốc độ 117 - Thiết bị thí nghiệm : máng nhẵn, xe ô tô đồ chơi xe lăn, đồng hồ bấm giây, đồng hồ đo thời gian số, cổng quang điện - Phiếu học tập số 1, số 2, số 3, số Dự kiến chia tiết: + Tiết 1: HĐ Mở đầu, khái niệm tốc độ, đơn vị đo tốc độ + Tiết 2,3: Cách đo tốc độ dụng cụ thực hành nhà trường, giới thiệu cách đo tốc độ thiết bị “bắn tốc độ” + Tiết 4: Luyện tập + Tiết 5: Vận dụng Học sinh: Đọc nghiên cứu tìm hiểu trước nhà III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Hoạt động 1: Mở đầu (Xác định vấn đề học tập ) a) Mục tiêu: Giúp học sinh xác định vấn đề làm để so sánh chuyển động b) Nội dung: Tổ chức cho học sinh hoạt động nhóm với tình SGK ( Sử dụng kỹ thật công não): Trong buổi tập luyện, vận động viên A bơi 32 giây quãng đường 48 m, vận động viên B bơi 30 giây quãng đường 46,5 m.Trong hai vận động viên này, vận động viên bơi nhanh hơn? c) Sản phẩm: Câu trả lời học sinh đưa Dự kiến : Vận động viên B bơi nhanh .( giây VĐV A bơi 1,5 m; VĐV B bơi 1,55 m; để bơi 1m VĐV A khoảng 0,67s; VĐV B khoảng 0,64s) d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh *Chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV nêu câu hỏi mở đầu trang 47 SGK *Thực nhiệm vụ học tập - HS hoạt động nhóm theo yêu cầu GV - GV theo dõi hỗ trợ cần *Báo cáo kết thảo luận - GV gọi 1-2 nhóm nêu dự đốn - GV lưu lại sản phẩm nhóm góc bảng *Đánh giá kết thực nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá: - Giáo viên nhận xét, đánh giá: Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu học 118 Nội dung Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Hoạt động 2.1: Tìm hiểu khái niệm tốc độ a) Mục tiêu: - Nêu ý nghĩa vật lí tốc độ: tốc độ cho biết nhanh, chậm chuyển động - Viết cơng thức tính tốc độ: Tốc độ = quãng đường vật / thời gian quãng đường b) Nội dung: - Quan sát tranh ảnh, video số chuyển động quen thuộc - HS hoạt động nhóm phút tìm hiểu thơng tin tranh video hoàn thành yêu cầu PHT số - HS thảo luận chung theo lớp trả câu hỏi: Nếu hai có hai chuyển động mà quãng đường khác thời gian qng đường khác làm so sánh nhanh, chậm chuyển đó? - HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi: Hãy nêu ý nghĩa tốc độ, công thức tính tốc độ - HS hoạt động nhóm phút trả lời câu hỏi cho hoạt động LT1 - HS suy nghĩ cá nhân trả lời câu hỏi tình mở đầu trang 47/SGK c) Sản phẩm: HS hoàn thành PHT số 1, câu trả lời ý nghĩa vật lí tốc độ cơng thức tính tốc độ, tình mở đầu trang 47 SGK PHIẾU HỌC TẬP SỐ Lớp: ………… Nhóm số:………gồm:…………………………………………… Hãy quan sát chuyển động, nêu phương án so sánh nhanh chậm chuyển động khác lấy ví dụ minh họa ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung *Chuyển giao nhiệm vụ học tập I Khái niệm tốc độ: - GV giao nhiệm vụ học tập nhóm, tìm hiểu cách so sánh nhanh chậm chuyển động khác hoàn thành PHT số - Đại lượng cho biết nhanh, chậm chuyển động xác định quãng đường đơn vị thời gian gọi tốc độ - GV cung cấp cho học sinh số tranh ảnh, video số chuyển động - Công thức: 119 - GV nêu câu hỏi thảo luận chung toàn lớp: Nếu hai có hai chuyển động mà quãng đường khác thời gian quãng đường khác làm so sánh nhanh, chậm chuyển đó? v= s t Trong đó: s quãng đường t thời gian hết quãng đường - GV yêu cầu học sinh: Hãy nêu ý nghĩa tốc độ, công thức tính tốc độ v tốc độ - GV giao nhiệm vụ nhóm trả lời câu hỏi cho hoạt động LT1 - GV yêu cầu HS suy nghĩ câu hỏi tình mở đầu trang 47/SGK *Thực nhiệm vụ học tập - HS thảo luận nhóm, thống đáp án hoàn thành vào PHT số - GV theo dõi bổ sung cần *Báo cáo kết thảo luận - GV gọi ngẫu nhiên HS đại diện cho nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung (nếu có) - HS suy nghĩ cá nhân trả lời câu hỏi GV *Đánh giá kết thực nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá hoạt động nhóm Giáo viên nhận xét chốt kiến thức ý nghĩa tốc độ, công thức tính tốc độ Hoạt động 2.2: Tìm hiểu đơn vị đo tốc độ a) Mục tiêu: Liệt kê số đơn vị đo tốc độ thường dùng b) Nội dung: HS thảo luận nhóm đơi phút trả lời PHT số c) Sản phẩm: HS hoàn thành PHT số PHIẾU HỌC TẬP SỐ Lớp: ………… Cặp đôi:………gồm:…………………………………… Kể tên đơn vị đo tốc độ kí hiệu Lấy ví dụ chuyển động ứng với đơn vị tốc độ hoàn thành vào bảng đây: Đơn vị đo tốc độ Kí hiệu 120 Ví dụ d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung *Chuyển giao nhiệm vụ học tập II Đơn vị tốc độ - GV giao nhiệm vụ học tập: Thảo luận cặp đơi phút tìm hiểu thơng tin SGK trang 48 hoàn thành yêu cầu PHT số - Đơn vị đo tốc độ thường dùng là: m/s km/h 1000m = m/s 3600s 3, 1m / s = 3, 6km / h 1km / h = *Thực nhiệm vụ học tập - HS tham khảo SGK, thảo luận cặp đôi hoàn thành PHT số - GV theo dõi hỗ trợ cần *Báo cáo kết thảo luận - Đại diện cặp đôi HS xung phong trình bày kết PHT số *Đánh giá kết thực nhiệm vụ - Các cặp đôi khác nhận xét phần trình bày nhóm bạn, chia sẻ thêm đơn vị mà nhóm tìm Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức đơn vị tốc độ Hoạt động 2.3: Cách đo tốc độ dụng cụ thực hành nhà trường a) Mục tiêu: Mô tả cách sơ lược cách đo tốc độ đồng hồ bấm giây; đồng hồ đo thời gian số cổng quang điện b) Nội dung: GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm câu hỏi: + Dựa vào đâu đề xuất phương án đo tốc độ chuyển động vật? + Hãy nêu dụng cụ cần có bước tiến hành để đo tốc độ vật chuyển động? - GV nêu CH4 trang 49 SGK yêu cầu học sinh thảo luận - GV yêu cầu HS làm việc với PHT số c) Sản phẩm: HS trả lời câu hỏi, hoàn thành phiếu học tập số 3: PHIẾU HỌC TẬP SỐ Lớp: ………… Nhóm số:………gồm:…………………………………………… 121 Hãy quan sát hình trang SGK để trả lời câu hỏi sau: a) Dụng cụ thí nghiệm gồm có: Thước đo chiều dài 2………………………………… 3………………………………… b) Cách tiến hành thí nghiệm đo tốc độ: ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… c) Nêu ưu điểm cách đo tốc độ đồng hồ đo thời gian số kết hợp với cổng quang điện so với cách đo tốc độ đồng hồ bấm giây ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………… d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung *Chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm trả lời câu hỏi: + Dựa vào đâu đề xuất phương án đo tốc độ chuyển động vật? + Hãy nêu dụng cụ cần có bước tiến hành để đo tốc độ vật chuyển động? - GV nêu CH4 trang 49 SGK yêu cầu học sinh thảo luận - GV yêu cầu HS làm việc với PHT số - GV thực thí nghiệm đo tốc độ ô tô đồ chơi mặt dốc học sinh quan sát, ghi kết quả, tính tốc độ tơ - GV chiếu video thí nghiệm tiến hành đo tốc độ đồng hồ 122 III Cách đo tốc độ dụng cụ thực hành nhà * Cách đo tốc độ đồng hồ bấm giây * Cách đo tốc độ đồng hồ đo thời gian số cổng quang điện (SGK/tr49) đo thời gian số cổng quang điện *Thực nhiệm vụ học tập - HS tham khảo SGK, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi, hoàn thành PHT số - GV theo dõi bổ sung cần *Báo cáo kết thảo luận - HS thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm trả lời - Các nhóm khác nhận xét phần trình bày nhóm bạn, chia sẻ thêm kết mà nhóm tìm *Đánh giá kết thực nhiệm vụ Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức cách đo tốc đồng hồ bấm giây Hoạt động 2.4: Cách đo tốc độ thiết bị “bắn tốc độ” a) Mục tiêu: Mô tả cách sơ lược cách đo tốc độ thiết bị “ bắn tốc độ” kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông b) Nội dung: HS hoạt động nhóm 10 phút tìm hiểu thơng tin SGK tr 49 hoàn thành yêu cầu PHT số c) Sản phẩm: HS hoàn thiện PHT số PHIẾU HỌC TẬP SỐ Lớp: ………… Nhóm số:………gồm:…………………………………………… Hãy tìm hiểu thơng tin SGK tr 49 để trả lời câu hỏi sau a) Dụng cụ súng bắn tốc độ: b) Nguyên lý hoạt động súng bắn tốc độ: ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung *Chuyển giao nhiệm vụ học tập IV Cách đo tốc độ thiết bị “bắn 123 tốc độ” - GV đặt vấn đề: Đưa hình ảnh biển báo hạn chế tốc độ Thiết bị ”bắn tốc độ“ (súng ”bắn tốc độ“) thiết bị kiểm tra tốc độ phương Giới thiệu thiết bị “bắn tốc độ” (súng “bắn tốc độ:) tiện giao thông đường - GV giao nhiệm vụ học tập: Thảo luận nhóm 10 phút tìm hiểu thơng tin SGK tr 49 hoàn thành yêu cầu Nguyên tắc hoạt động: SGK/tr49 PHT số *Thực nhiệm vụ học tập - HS tham khảo SGK, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi, hồn thành PHT số - GV theo dõi bổ sung cần *Báo cáo kết thảo luận - HS thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm trả lời - Các nhóm khác nhận xét phần trình bày nhóm bạn, chia sẻ thêm kết mà nhóm tìm *Đánh giá kết thực nhiệm vụ Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức cách đo tốc thiết bị bắn tốc độ Hoạt động 3: Luyện tập a) Mục tiêu: - Giúp HS hiểu sâu kiến thức thành thạo kĩ tính tốn tốc độ, qng đường, thời gian chuyển động vật - Phân tích nguy xảy xe tham gia giao thông không tuân thủ quy định tốc độ khoảng cách an toàn b) Nội dung: - HS hoạt động cá nhân làm LT2, LT3 trang 48 SGK - HS thảo luận nhóm: Phân tích nguy xảy xe tham gia giao thông không tuân thủ quy định tốc độ khoảng cách an toàn c) Sản phẩm: HS làm LT2, LT3 trang 48 SGK Phân tích nguy xảy xe tham gia giao thông không tuân thủ quy định tốc độ khoảng cách an toàn d) Tổ chức hoạt động: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung *Chuyển giao nhiệm vụ học tập Bài LT2/tr48 SGK - GV giao nhiệm vụ học tập: Hoạt động nhóm cặp đơi làm LT2, LT3/48 SGK 124 Tóm tắt: t = 0,75h - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm: Phân tích nguy xảy xe tham gia giao thông không tuân thủ quy định tốc độ khoảng cách an toàn - Học sinh tiếp nhận: Nghiên cứu nội dung học để trả lời v = 88km/h s=? Quãng đường ô tô là: S = v.t = 88.0,75 = 66 (km) *Thực nhiệm vụ học tập Bài LT3/tr48 SGK - Học sinh: + Thảo luận cặp đôi nghiên cứu LT2, LT3 nội dung học để trả lời + HS thảo luận nhóm: Phân tích nguy xảy xe tham gia giao thông không tuân thủ quy định tốc độ khoảng cách an toàn - Giáo viên: Điều khiển lớp thảo luận theo cặp đôi theo nhóm Tốc độ chuyển động xe là: Xe đua: v1 = 1000 = 10 ( m / s ) 10 Máy bay chở khách: *Báo cáo kết thảo luận - Đại diện nhóm cặp đôi lên bảng làm v2 = - Đại diện nhóm lên thuyết trình 1000 = 250 ( m / s ) - Đại diện nhóm khác nhận xét, bổ sung, đánh giá *Đánh giá kết thực nhiệm vụ - GV phân tích nhận xét, đánh giá, kết thực nhiệm vụ học tập học sinh, cho điểm (nếu có) Hoạt động 4: Vận dụng Tên lửa bay vào vũ trụ: v3 = 1000 = 10000 ( m / s ) 0,1 a) Mục tiêu: - HS vận dụng kiến thức kĩ học so sánh ưu điểm cách xác định tốc độ đồng hồ đo thời gian số kết hợp với cổng quang điện so với đồng hồ bấm giây - Tuyên truyền ảnh hưởng tốc độ an tồn giao thơng - Phát triển lực tự học lực tìm hiểu đời sống b) Nội dung: - GV yêu cầu thảo luận nhóm so sánh ưu điểm cách xác định tốc độ đồng hồ đo thời gian số kết hợp với cổng quang điện so với đồng hồ bấm giây c) Sản phẩm: Nội dung thảo luận nhóm d) Tổ chức hoạt động: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung 125 *Chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV yêu cầu HS làm việc nhóm so sánh ưu nhược điểm hai phương án đo tốc độ phịng thí nghiệm - GV u cầu HS tham gia vẽ tranh tuyên truyền ảnh hưởng tốc độ an tồn giao thơng viết thuyết trình tranh - Học sinh tiếp nhận: Nghiên cứu nội dung học để trả lời *Thực nhiệm vụ học tập - HS thảo luận nhóm để hồn thành nhiệm vụ - Giáo viên: Điều khiển lớp thảo luận theo theo nhóm *Báo cáo kết thảo luận - GV gọi đại diện nhóm trình bày trả lời - GV gọi HS đánh giá kết nhóm bạn *Đánh giá kết thực nhiệm vụ - GV phân tích nhận xét, đánh giá, kết thực nhiệm vụ học tập học sinh, cho điểm (nếu có) - Giao cho học sinh vẽ tranh tuyên truyền thực học lớp nộp sản phẩm vào tiết sau * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: - Ôn lại nội dung kiến thức học - Vẽ tranh tuyên truyền thuyết minh nộp vào tiết sau - Chuẩn bị “Bài Đồ thị quãng đường – thời gian” trang 50 SGK 126 ... động giáo viên học sinh Nội dung *Chuyển giao nhiệm vụ học tập I.Nguyên tố hóa học - GV giao nhiệm vụ học tập cặp đơi, tìm hiểu thơng gì? tin ngun tố hóa học SGK hồn thành PHT - Ngun tố hóa học. .. nguyên tử giống nguyên tử nguyên tố hóa học có tính chất hóa học giống + Đặc trưng nguyên tố hóa học + Ngun tố hóa học gì? + Chỉ nguyên tử thuộc nguyên tố hóa học - GV quan sát giúp đỡ HS trình... HĨA HỌC Mơn học: KHTN - Lớp: Thời gian thực hiện: 04 tiết 41 I Mục tiêu: Kiến thức: Sau học xong học này, HS sẽ: - Phát biểu khái niệm nguyên tố hóa học kí hiệu ngun tố hóa học - Viết kí hiệu hóa