1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TRẮC NGHIỆM nội THEO bài TỎNG hợp đề

33 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Nội Theo Bài (Tổng Hợp Đề)
Tác giả MiMy, Hoki Nguyễn
Thể loại trắc nghiệm
Năm xuất bản 2019-2020
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,82 MB

Cấu trúc

  • BÀI 1. CHOÁNG TIM, OAP (0)
  • BÀI 2. THẬN CẤP, THẬN MẠN (10)
  • BÀI 3. BIẾN CHỨNG TIM MẠCH CỦA ĐTĐ, VNTMNT (Thầy Vinh) (15)
  • BÀI 4. BỆNH MNT (15)
  • BÀI 5. VTC, VTM (17)
  • BÀI 6. IBS (22)
  • BÀI 7. LOÃNG XƯƠNG, THOÁI HÓA KHỚP (23)
  • BÀI 8. ĐIỀU TRỊ RLN, VÀNH CẤP K ST CHÊNH (Thầy Vinh) (27)
  • BÀI 9. BỆNH CẦU THẬN (27)
  • BÀI 10. BỆNH CƠ TIM (29)

Nội dung

Edited by MiMy + Hoki Nguyễn Trắc nghiệm nội theo bài dùng cho ĐT nội Y6 2019 20120 1 TRẮC NGHIỆM NỘI THEO BÀI (Tổng hợp đề) Tốt nghiệp y13, nội trú y13, đề y13 lần 1, đề y13 lần 2, đề y12 lần 1, đề y12 lần 2, đề y11 lần 1 Contents TRẮC NGHIỆM NỘI THEO BÀI (Tổng hợp đề) 1 BÀI 1 CHOÁNG TIM, OAP 2 ĐỀ TỐT NGHIỆP Y13 2 ĐỀ Y13 THI LẦN 2 3 ĐỀ Y13 THI LẦN 1 2018 3 ĐỀ THI LẠI Y12 2018 5 ĐỀ Y11 THI LẦN 1 2016 6 TN NỘI THEO BÀI (NGUỒN CŨ) 8 8 BÀI 2 THẬN CẤP, THẬN MẠN 10 ĐỀ Y13 TỐT NGHIỆP 2019 10 ĐỀ Y12 TH.

THẬN CẤP, THẬN MẠN

1 Bệnh thận mạn diễn tiến:

2 Thay đổi sinh lý trong CKD, ngoại trừ:

3 BN vào phù, buồn nôn, hơi thở mùi nước tiểu,

GFR chẩn đoán nghĩ nhiều: A

4 Điều trị hội chứng tim thận:

C Có thể lọc thận ĐỀ Y12 THI LẠI 2018

1 Tổn thương thận cấp, hạn chế đạm ở : a Tất cả các BN b …

2 Nguyên nhân nào làm tăng K máu : a Stress b Glucagon c Ăn nhiều Glucid d Catecholamin

Điều trị suy thận cấp giai đoạn đa niệu bao gồm việc uống nhiều nước tương ứng với thể tích nước tiểu, tăng cường chế độ ăn giàu đạm, sử dụng lợi tiểu quai để thải muối, và bổ sung nhiều trái cây cho bệnh nhân có tình trạng giảm kali máu.

4 Điều trị hoại tử ống thận cấp + đa niệu : ĐỀ Y12 Y2017

1 Nữ 40 tuổi sau PT tim, Suy thận cấp, HA 80

3 Suy thận mạn, đau ngực, cọ màng ngoài tim

4 Biến đổi ecg sớm nhất trong vmnt

5 Sau nong mạch vành suy thận, chẩn đoán suy thận do cản quang:

A Lọc máu nếu huyết động ổn định

B Vô niệu, phù, quá tải thế tích tuần hoàn

C Lọc ngay sau nong mạch vành

D Theo dõi vì mới nong mạch vành

6 Bệnh nhân đau khớp, NSAID, Suy thận, có dặc điểm

A Rối loạn vi tuần hoàn thận

7 Enalapirl sau đó tiêu chảy nhiều lần, có thể bị biến chứng gì

8 BN xài Captopril sau đó creatinin tăng nhiều lần:

A Hẹp động mạch thận 2 bên

9 Bệnh nhân phù, Na 125, điều trị

10 Nguyên nhân nào gây toan chuyển hóa:

B Dùng lợi tiểu quai kéo dài

12 Suy thận cấp chế độ dinh dưỡng:

A Bổ sung sớm dinh dưỡng đường tĩnh mạch, tiêu hóa

B Ăn xơ, khoáng, vit

C Không nuôi ăn vì sẽ tăng ure

D 35cal/d, ăn nhiều đạm vì sẽ dị hóa đạm

13 Tắng Ca máu truyền chung vơi saline:

14 Phân biệt tại thận: Na>40

16 Trào ngược bang quang niệu quản, chọn câu sai: điều trị nội không có giá trị ĐỀ Y11 2016

1) Điều trị HCTH nguyên phát: a Corticoid

2) HCTH với tăng cholesterol, điều trị nào KHÔNG đúng: a Statin +/- Fibrat b Điều trị cho tất cả bệnh nhân c Chỉ điều trị khi có nguy cơ tim mạch d Dùng Statin

HCTH kháng trị với corticoid được xác định khi có các dấu hiệu sau: (a) Tiểu đạm không giảm dưới 3 g/dL sau giai đoạn tấn công, (b) Tiểu đạm không giảm dưới 2 g/dL sau giai đoạn tấn công, (c) Bệnh nhân tái phát sau khi sử dụng corticoid, và (d) Bệnh nhân có biểu hiện tâm thần khi sử dụng thuốc.

4) HCTH với triệu chứng tím, đỏ, đau, nóng chi

(T), chẩn đoán: a Tắc đm cấp b Huyết khối tĩnh mạch sâu c Viêm mô tế bào

5) HCTH với triệu chứng tím, đỏ, đau, nóng chi

(T), điều trị: a Wafarin b Kháng kết tập tiểu cầu c Kháng sinh

6) Thuốc lợi tiểu nào dùng để ĐT tăng Ca niệu tự phát: a LT Thiazide

7) Thuốc điều trị tăng Calci máu hữu hiệu phối hợp với Normal Saline: a Acetazolamide b Hydrochlorothiazide c Furosemide

8) Thuốc điều trị tăng Calci trong sỏi niệu: a Acetazolamide b Hydrochlorothiazide c Furosemide

9) Chỉ định chạy thận trên bn huyết động không ổn: a Chạy thận nhân tạo b Thẩm phân phúc mạc c Lọc máu liên tục

11) Trong hoại tử ống thận cấp giai đoạn đa niệu

A Theo dõi cân bằng nhập xuất

C Ăn nhiều rau, trái cây bù kali

D Cần bù Na do mất qua nước tiểu…

12) Cơ chế td của LT trong AKI

13) RL toan - kiềm ảnh hưởng ĐG sao? Kiềm - Mg, Toan – K

Dinh dưỡng trong suy thận cấp cần chú ý đến một số điểm quan trọng: nuôi ăn sớm có thể thực hiện qua đường tiêu hóa hoặc tĩnh mạch, và không cần dinh dưỡng tích cực để tránh tăng ure trong máu Lượng calo khuyến nghị là khoảng 35 Kcal/ngày.

15) BN nam suy thận, thiểu niệu 2 ngày, ure > 200 mg/dL, SA thận ứ nước độ 2, phì đại tuyến tiền liệt

Xử trí ban đầu ở bn này: a Furosemide duy trì nước tiểu b Chạy thận nhân tạo cấp cứu c Định lượng PSA d CT hệ niệu

16) BN sau nong MV ạy thận khi nào?

Bệnh nhân sốt, viêm phổi, tụt huyết áp và được bù dịch, sau 6 giờ thì suy thận Cần xem xét các chẩn đoán như viêm cầu thận cấp hậu nhiễm, hoại tử ống thận cấp do tụt huyết áp, và độc tính lên thận của Gentamycin.

18) BN suy thận cấp, K+ máu 6 mEq/L điều trị gì?

19) BN nhập viện vì toan hóa máu và tăng kali máu cần điều trị gì là tốt nhất? lọc máu

20) Điều trị hoại tử ống thận cấp

21) Nguyên nhân gây toan chuyển hóa?

22) Nguyên nhân gây kiềm chuyển hóa?

Bệnh nhân bị nhiễm trùng da và đã được điều trị trong 2 ngày Sử dụng Cefloxacin không giúp giảm sốt; kết quả xét nghiệm BUN và creatinine cho thấy bình thường Sau đó, bệnh nhân được điều trị bằng Gentamycin, nhưng sau 6 giờ, chỉ số BUN và creatinine tăng lên 2.1, nguyên nhân cần được xác định.

B Hội chứng tiết ADH không thích hợp

BIẾN CHỨNG TIM MẠCH CỦA ĐTĐ, VNTMNT (Thầy Vinh)

Bài viết này tập trung vào việc xác định đối tượng nguy cơ cần dự phòng, bao gồm những người không cần dự phòng theo hướng dẫn chi tiết Ngoài ra, nó cũng đề cập đến các loại thuốc phòng ngừa, các chỉ định cận lâm sàng trong viêm nội tâm mạc nhiễm trùng (VNTMNT), và các triệu chứng lâm sàng thường gặp Cuối cùng, bài viết nêu rõ nguyên tắc sử dụng kháng sinh, bao gồm đường truyền tĩnh mạch, liều cao, phối hợp kháng sinh, tác dụng diệt khuẩn và thời gian điều trị tối ưu là 4 tuần.

6 tuần) yếu tố tiên lượng nặng

1 Để chẩn đoán VNTMNT theo DUKE hiệu chỉnh, câu nào sai:

D 1 tiêu chuẩn chính kèm 2 tiêu chuẩn phụ

2 Loại trừ VNTMNT khi hết triệu chứng sau ? ngày điều trị kháng sinh

3 Nguyên tắc điều trị VNTMNT, chọn câu sai:

4 Nguyên tắc ngoại khoa VNTMNT:

A Không thể thay thế điều trị kháng sinh (k chắc)

B Tối ưu ngừa biến chứng tắc mạch

5 Yếu tố tiên lượng xấu, chọn câu sai:

6 Chỉ định phòng ngừa VNTMNT trong nha khoa, chọn câu sai:

C Tứ chứng Fallot phẫu thuật 1 phần

D Hở 2 lá do sa van

A Cấy máu 3 lần trước dùng kháng sinh

B Cấy máu 2 lần trước dùng kháng sinh

C Cấy máu sau kháng sinh

8 CLS ít có giá trị trong VNTMNT:

BỆNH MNT

15 Tính chất đau ngực trong VMNT cấp:

B Đau lan dọc theo mặt trong cánh tay

C Đau tăng khi xoay trở

16 Đặc điểm ECG trong VMNT cấp:

B ST chênh lên lõm khu trú vùng đau

D T về đ ng điện trước khi T chuyển âm

A Do vách liên thất ép sang T khi hít vào

Nên học kĩ 2 bài vì xào qua xào lại, đổi xíu chữ

B Lan ra cánh tay trong xuống ngón 4,5

C Tăng khi ho, xoay trở

2 Sai khi nói về VMNT cấp:

A Không điều trị sẽ dẫn đến VMNT co thắt

B CET gây ra do TDMNT nhiều

C Sóng T âm trước khi ST về đẳng điện

D Tiếng cọ màng tim thay đổi theo giờ, ngày

B Giảm 10 mmmHg HATT thì hít vào

C Nhịp tim nhiều hơn nhịp mạch

D Hít vào thì mạch (….) hơn  ko phải yếu hơn

4 Cơ chế mạch nghịch: Tăng lượng máu về tim

(P) làm đẩy lệch vách liên thất sang (T) gây giảm cung lượng tim

5 Bệnh nào có dấu soi gương?

6 Thay đổi ECG của VMNT:

B ST về đẳng điện trước khi T chuyển âm

7 Chèn ép tim cấp, sai:

A Chỉ có khi tràn dịch lượng nhiều

8 Lựa chọn đầu tiên trong VMNT cấp:

9 Liều ibuprofen dùng: 300-800mg mỗi 6-8 giờ

10 CET sai (kết hợp ý các câu):

A CET do TDMT lượng nhiều (câu này chưa đúng vì tràn dịch nhanh nhưng chưa nhiều cũng có thể gây CET)

D SA dấu hiệu CET trước LS

A Truyền dịch nhanh trong khi đợi chọc tháo dịch

13 Dấu CET/ siêu âm: đè tim P thì tâm trương

14 Tính chất đau ngực trong VMNT cấp:

B Đau lan dọc theo mặt trong cánh tay đến ngón 4, 5 tay T

C Đau tăng khi ho, xoay trở, nằm ngửa

15 Tiếng cọ màng tim trong VMNT cấp:

A Thay đổi theo ngày, theo giờ

16 Đặc điểm ECG trong VMNT cấp:

B ST chênh lên lõm khu trú vùng đau

D ST về đẳng điện trước khi T chuyển âm

17 Đặc điểm ECG trong VMNT cấp:

A ST chênh lên lõm lan tỏa

B T chuyển âm trước khi ST về đẳng điện

18 Điều trị VMNT cấp, CHỌN CÂU SAI:

A Ngưng Ibuprofen sau 2 tuần khởi phát đau

A Có thể gặp trong chèn ép tim

B Là hít vào mạch bắt mạnh hơn

C Đến sớm hơn dấu chèn ép tim trên SÂ

A Hít vào mạch bắt yếu hơn

B Luôn gặp trong chèn ép tim

C Đến sớm hơn dấu chèn ép tim trên SÂ

A HA tâm thu giảm hơn 10 mmHg khi hít vào

B Là nhịp tim lớn hơn nhịp mạch

C Có sớm hơn dấu chèn ép tim trên SÂ

A Do vách liên thất ép sang T khi hít vào

23 Đặc điểm ECG trong chèn ép tim:

24 Đặc điểm X quang trong chèn ép tim:

25 Dấu chèn ép tim trên SÂ:

A Tim P bị đè xẹp thì tâm trương

26 Điều trị cấp cứu chèn ép tim:

A Chọc tháo dịch màng tim

27 Điều trị cấp cứu chèn ép tim:

A Truyền dịch mặn nhanh trong lúc chờ chọc tháo dịch màng tim

B Dùng lợi tiểu ĐỀ Y12 THI LẠI 2018

1 Chức năng màng ngoài tim : a Điều hòa nhịp tim b Góp phần tâm thu c Góp phần tâm trương d Cả 3 đều đúng

2 Nguyên nhân Viêm màng ngoài tim cấp? (Do vi trùng, virus gì gì đó)

VTC, VTM

1 Ở BN viêm tụy cấp, amylase máu không tăng thường gặp trong trường hợp

A VTC do tăng TG máu

B VTC có nang giả tụy

Bệnh nhân VTC ngày 2 có huyết áp 110/50 mmHg, creatinine 1 mg/dl, SpO2 99% Kết quả CT bụng lúc nhập viện cho thấy tụy to, có thâm nhiễm mỡ xung quanh tụy và tụ dịch quanh thận, gan, dọc rãnh đại tràng phải.

Bệnh được phân loại mức độ nào theo Atlanta 2012

3 BN 54 tuổi, VTC lúc nhập viện tỉnh táo, mạch 95 lần/ phút, nhiệt độ 37,6 độ C HA 100/60, HCT 40%, bạch cầu 12,5K/ mm3, BUN 28 mg/dL, CRP

100 mg/L, XQ phổi tù góc sườn hoành trái Các tiêu chuẩn tiên lượng nặng?

4 Tính điểm CTSI ở BN VTC có tụ dịch quanh gan, thận hoại tử 50% mô tuy :

5 BN nam, 58 tuổi, nặng 70 kg, VTC lúc NV tỉnh táo, sinh hiệu bình thường, Hct 46%, BUN 28 mg/

18 dl, XQ phổi bình thường Tốc độ bù dịch trong h đầu phù hợp D

6 BN nặng 50 kg, VTC lúc NV có HA 70/40 mmHg, creatinine 1.7 mg/dl, SpO2 95% Tốc độ bù dịch ban đầu:

7.BN VTC lúc NV có HA 75/45 mmHg, creatinine

1,1 mg/dl, SpO2 99%, sau khi bù dịch 1h, HA

80/50 mmHg Bệnh nhân được tiếp tục bù dịch và dùng vận mạch thì HA nâng lên 100/70 mmHg Sau

24h, BN được ngưng vận mạch thì HA còn 80/50, nên phải dùng vận mạch trở lại và hội chẩn lọc máu Theo Atlanta 2012, BN này xếp loại mức độ

8 Dấu hiệu cho thấy BN VTC được bù đủ dịch:

B HCt giảm ít nhất 20% so với ban đầu

C Bù đúng dịch theo phác đồ

D Phù chân ĐỀ Y13 THI LẦN 2 2019

1 Yếu tố tiên lượng nặng viêm tụy cấp:

A CRP > 100 mg/l sau khởi phát 48h

2 Các tiêu chuẩn tiên lượng viêm tụy cấp:

A BISAP trong vòng 48h, APACHE II

D Hct sau 48h, SIRS sau 24h nhập viện

3 BN nam, 65 tuổi, nhập viện với tình trạng tỉnh táo, M 110 l/p, NĐ 37,5, NT 18 l/p, BC 12,5

K/mm3, BUN 23 g/dl, X quang phổi bình thường Đánh giá theo thang điểm BISAP:

4 BN nam, 65 tuổi, nhập viện với tình trạng tỉnh táo, M 110 l/p, NĐ 37,5, NT 22 l/p, BC 12,5

K/mm3, BUN 30 g/dl, X quang phổi bình thường Đánh giá theo thang điểm BISAP:

5 Yếu tố nguy cơ của viêm tụy cấp ở Việt Nam:

6 Ở VN, đồng yếu tố nguy cơ với rượu trong viêm tụy cấp

7 Mô tả phù hợp với viêm tụy mạn

8 Dịch truyền trong viêm tụy cấp

9 Nguyên tắc trong điều trị viêm tụy cấp

10 Tổng lượng dịch truyền trong viêm tụy cấp

11 Tốc độ truyền dịch ban đầu trong viêm tụy cấp

12 Nuôi ăn bằng đường miệng cho người bị viêm tụy cấp:

13 Đặt sonde ở bệnh nhân viêm tụy cấp

Ko hỏi điều trị mà hỏi như bệnh học là chính

1 BN nam, 65 tuổi, tỉnh táo rồi 12h giờ sau lơ mơ, nhiệt độ 37,3, M 105 lần/phút Huyết áp

96/60 lần/phút, BC 12k, Nhịp thở 18 lần/phút BUN 22, X-Quang ngực bình thường Đánh giá BISAP?

2 BN nam, 65 tuổi, tỉnh táo, mạch 110 lần/ phút, T0 370C, HA 85/65 mmHg, sốt 38 độ thì phải ??, BC 12.5 k, BUN 30, X-Quang bình thường Đánh giá BISAP

3 Để tiên lượng Viêm tụy cấp dùng gì?

4 Để tiên lượng VTC (2 câu)

A CRP, BISAP tại giờ thứ 48

B HCT lúc nhập viện (thiếu ý sau 24h)

5 Yếu tố tiên lượng nặng viêm tụy cấp:

A CRP > 100 mg/l sau khởi phát 48h

6 Các tiêu chuẩn tiên lượng viêm tụy cấp:

A BISAP trong vòng 48h, APACHE II

D Hct sau 48h, SIRS sau 24h nhập viện

7 Các tiêu chuẩn tiên lượng viêm tụy cấp:

A BISAP trong vòng 48h, APACHE II

C CRP giờ thứ 24, Hct lúc nhập viện

D SIRS, CRP giờ thứ 48 sau khởi phát

BN nam, 65 tuổi, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo, với các chỉ số sinh tồn là M 110 l/p, NĐ 37,5℃, NT 18 l/p, BC 12 K/mm³ và BUN 23 g/dl Kết quả X-quang phổi cho thấy bình thường Đánh giá tình trạng bệnh nhân theo thang điểm BISAP.

BN nam, 65 tuổi, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo với nhịp tim 110 lần/phút, nhiệt độ 37,5℃, nhịp thở 22 lần/phút, bạch cầu 12,5 K/mm³, và BUN 30 g/dl X-quang phổi cho kết quả bình thường Đánh giá theo thang điểm BISAP cho thấy tình trạng bệnh nhân cần được theo dõi kỹ lưỡng.

1 Cần nghĩ đến & loại Viêm tụy mạn khi : a Đau bụng mạn chưâ rõ nguyên nhân, nghiện rượu b Suy dinh dưỡng, tiêu phân mỡ

2 Tốc độ truyền dịch bân đầu trong viêm tụy cấp : a 100 – 200 ml/h b 250 – 500 ml/h c 600 – 750 ml/h d 850 – 1000 ml/h

3 Nguyên nhân viêm tụy mạn thường gặp nhất a ERCP b Sỏi mật c Rượu d HTL

4 Tốc độ bù dịch ở viêm tụy cấp, HA 80/50

5 Thuốc giảm đau nào ưu tiên dùng trong viêm tụy cấp? a Acetaminophen b Meloxicam c Pethidine d Morphine

1 Nguyên tắc điều trị cho mọi BN viêm tuỵ cấp ngoài trừ : giảm tiết men tuy

2 Giảm đau trong viêm tuỵ cấp dùng : Meperidine

3 Nguyên tắc điều trị viêm tuỵ cấp : Bù dịch băng dung dịch nước muối đẳng trương

4 Nguyên tắc điều trị viêm tuỵ cấp : dùng kháng sinh đúng chỉ định

5 Điều tri viêm tụy mạn:

A Dùng viên tụy không cỏ bọc + PPI để điều trị giảm hấp thu

B Dùng viên có vỏ bọc để giảm đau

C Dùng giảm đau đường chích

6 Bệnh sử nào chẩn đoán VTM:

A Đau bụng mạn không rõ nguyên nhân, nghiện rượu

B Đau bụng cấp, suy dinh dưỡng…

7 Đặc trưng viêm tụy mạn: Vôi hóa

9 Viên tụy 30K ĐỀ Y11 THI LẦN 1 2016

Học RẤT KỸ các đánh giá Tiên lượng nặng và

Atlanta 2012 (ra nhiều câu hỏi lâm sàng đánh giá

Atlanta và các thời điểm đánh giá cũng như chỉ số tiên lượng nặng, điểm BISAP)

1) Ba nguyên nhân chính thường gặp của VTC: a Sỏi mật, rượu, tăng TG b Sỏi mật, rượu, chấn thương tụy

2) Triệu chứng VTC thường gặp nhất: a Đau bụng b Nôn ói c Sốt d Mức nước hơi trên X-quang

3) Đặc điểm nào sau đây phù hợp với VTC: a Đau bụng liên tục kéo dài b Đau → nôn ói → hết → đau lại c Mức nước hơi trên X-quang

4) Dấu hiệu gợi ý VTC: a XQ có mực nước hơi b BN đau bụng phải nằm nghiêng co chân c Đau hạ sườn phải

5) Tính chất đau bụng trong VTC: (A) a Đau bụng liên tục tăng dần

6) Tiêu chuẩn chẩn đoán VTC: a Thỏa 2 trong 3 triệu chứng sau: đau bụng, men tụy tăng, bất thường trên SA, CT, MRI

7) VTC chọn câu đúng: VTC có gây biến chứng toàn thân

8) Thang điểm tiên lượng VTC… a BISAP 48h, APACHE II b BISAP 24h, APACHE II c CRP, SIRS 24h d BISAP 48h, CRP 24h

9) Thang điểm tiên lượng VTC… a CRP, SIRS 48h b BISAP 24h, APACHE II c CRP 24h, SIRS

Các dạng câu hỏi về nguyên tắc điều trị VTC thường yêu cầu chọn câu đúng, bao gồm các ý sau: a Sử dụng kháng sinh đúng chỉ định, b Bù dịch là yếu tố quan trọng nhất, c Truyền dịch bằng nước muối đẳng trương, và d Sử dụng Lactate Ringer.

11) Nguyên tắc điều trị VTC: a Truyền LR b Truyền dịch nhanh nhất có thể c KS sớm d Hội chẩn mổ khẩn

12) Điều trị nào sau đây KHÔNG luôn có trong VTC:

21 a Bù dịch b Cân bằng điện giải c Giảm tiết men tụy d Giảm đau

13) Thuốc ưu tiên để điều trị giảm đau trong VTC: a Acetaminophen b Meperidin c Morphin

Bệnh nhân 65 tuổi nhập viện trong tình trạng tỉnh táo Sau 12 giờ nhập viện, bệnh nhân có dấu hiệu ngủ gà với mạch 110 lần/phút, nhiệt độ 37.5℃, nhịp thở 18 lần/phút, bạch cầu 12K, và BUN 23 Kết quả X-quang phổi cho thấy bình thường Đánh giá tình trạng bệnh nhân theo thang điểm.

15) BM 65 tuổi nhập viện với tình trạng lơ mơ,

Mạch , Huyết Áp 85 mmHg, BC 12K, BUN 23, X- quang ngực bình thường Đánh giá theo thang điểm

15) BN 55 tuổi nhập viện với tình trạng tỉnh táo,

Mạch 101 l/p, Nhiệt Độ 37.5℃, Nhịp Thở 22 l/p,

BC 12k, BUN 27, X-quang phổi bình thường Đánh giá theo thang điểm BISAP:

16) BN 56 tuổi nhập viện với tình trạng tỉnh táo,

Mạch 105 l/p, Huyết Áp 85 mmHg, BC 12K, BUN

25, X-quang ngực bình thường Đánh giá theo thang điểm BISAP: a 1 b 2 c 3 d 4

17) BN được chẩn đoán VTC sau 3 ngày siêu âm có

1 ổ tụ dịch Đánh giá mức độ VTC: a Nhẹ b Trung bình c Nặng d Rất nặng

18) BN nhập viện được chẩn đoán VTC với Triglycerid 1000, xử trí: a Fibrate + Statin b Ezetimibe

19) Nguyên nhân thường gặp nhất gây VTM: (A) a Rượu

Dấu hiệu cần nghĩ đến và loại trừ viêm tụy mạn tính (VTM) bao gồm: đau bụng không rõ nguyên nhân, đặc biệt ở những người nghiện rượu; bệnh tiểu đường và suy dinh dưỡng; đau bụng cấp kèm theo suy dinh dưỡng; và rối loạn hấp thu.

21) Dấu hiệu của VTM: a Vôi hóa tụy

22) Biến chứng của VTM, NGOẠI TRỪ: a Đái tháo đường b Suy dinh dưỡng c Hoại tử tụy d K tụy

23) Phương pháp giảm đau hiệu quả nhất trong điều trị VTM: a Men tụy không vỏ + PPI b Men tụy có vỏ c Morphine d Thuốc chống oxy hóa

24) Liều điều trị viên men tụy trong VTM là: a 5,000 UI b 10,000 UI c 20,000 UI d 30,000 UI

IBS

1 Crohn ở VN cần phân biệt với:

2 Điểm khác biệt giữa bệnh Crohn và viêm loét đại tràng, chọn câu sai :

A Sang thương bệnh Crohn có thể xảy ra bất cứ đoạn nào của ống tiêu hoá

B Bệnh Crohn ít khi đi cầu ra máu và

XHTH dưới như viêm loét đại tràng

C Bệnh Crohn thường gây ra biến chứng sẹp hẹp và dò HM

D.Toxic megacolon là biến chứng nặng nhất của viêm loét đại tràng

C Không đáp ứng ASA_corticoid

A Td niêm mạc đại tràng

B Phải phối hợp với 5 ASA mới hiệu quả

A Thuốc ưu tiên : không đáp ứng ASA

B Thuốc ươu tiên: lệ thuộc corticoid

9 Lý do tầm soát K đại tràng

A Phát hiện sớm điều trị tốt hơn

B Tầm soát rẻ hơn nhiều so với chẩn đoán

C Tất cả chẩn đoán đều điều trị qua nội soi

10 Nữ ly dị, 3th tiêu phân lỏng 3-4l/d, tiêu xong giảm đau…

B Cần them CLS vì mới 3th

11 Polyp 10mm BN có 3 polyp , phân tầng

A.Có thể cắt bỏ qua nội soi đại tràng ngay cả trường hợp ung thư

B.Tiền sử có anh trai bị polyp đại tràng là polyp nguy cơ cao

C.Hơn 60% có đau bụng và rối loạn đi cầu D.Bệnh thường gây thiếu máu mãn tính

A Theo hiệp hội j đó định nghĩa Tiêu chảy

14 VLDT không tiêu phân mỡ

15 Biến chứng ngoài tiêu hóa VLDT:

B Sorbitol điều trị tiêu chảy

C Thuốc viêm loét dạ dày

LOÃNG XƯƠNG, THOÁI HÓA KHỚP

1 Biến chứng có thể xảy ra khi sử dụng biphosphonat kéo dài

A Viêm xương tủy xương hàm

B Gãy xương đùi không đặc hiệu

C Hoại tử chỏm xương đùi vô trùng

D Tất cả biến chứng trên

2 Đo mật độ xương bằng phương pháp siêu âm gót nhân có thể sử dụng để

A Chẩn đoán loãng xương

C Tầm soát loãng xương

3 T score trong chẩn đoán loãng xương được định nghĩa:

A Sự thay đổi của mật độ xương cá nhân so với mật độ xương đỉnh của chính cá nhân đó

B Sự thay đổi của mật độ xương cá nhân so với mật độ xương đỉnh của quần thể cá nhân đang sống

C Sự thay đổi của mật độ xương cá nhân so với mật độ xương đỉnh của bất kì quần thể nào

D Sự thay đổi của mật độ xương cá nhân so với xương đỉnh bất kì cài đặt trong máy

4 Chỉ định đo mật độ xương trong các trường hợp sau

B Nữ sau mãn kinh và nam > 50 tuổi

C Nữ sau mãn kinh và nam > 60 tuổi

5 Theo hướng dẫn của Hiệp hội loãng xương Hoa

Kì NOF, chỉ định chụp XQ cho tất cả phụ nữ sau mãn kinh có YTNC ngoại trừ

A Tiền căn gãy xương do chấn thương trước 50 tuổi

B Giảm chiều cao > 4 cm so với lúc 20 tuổi

C Giảm chiều cao gần đây > 2,5 cm

D Đang dùng corti liều cao kéo dài

6 Chỉ định điều trị loãng xương ở nam > 50 tuổi trong các trường hợp sau ngoại trừ

A gãy cổ xương đùi không do chấn thương

B Gãy xương đốt sống không do chấn thương

C Gãy Colle xương cẳng tay

7 Phương pháp nào sau đây thường được dùng nhất trong THLS để chẩn đoán gãy xương đốt sống

B Bán định lượng Genant

1 Phương pháp điều trị còn nhiều mong đợi cho thoái hóa khớp:

B Cấy tế bào tự thân

C Biện pháp gen và di truyền

2 Thuốc chứng minh không ảnh hưởng đến hệ tiêu hóa, tim mạch và thận:

3 Khởi đầu điều trị cho mọi bệnh nhân RA:

A Giảm cân hoặc duy trì cân nặng hợp lý

B Vận động, hạn chế ảnh hưởng khớp gối

C Dùng kháng viêm, giảm đau phù hợp

4 Bệnh nhân dùng MTX 3 tháng triệu chứng không giảm CDAI = 12, điều trị tiếp theo:

A Tiếp tục dùng MTX đủ 3 tháng

5 Việc dùng glucocorticoids trong thoái hoá khớp có vai trò gì?

24 a Giảm đau toàn thân b Giảm đau tại chỗ c Kháng viêm trong đợt cấp ĐỀ Y13 THI LẦN 2 2019

1 Mục tiêu quan trọng nhất khi điều trị LX?

A Giảm đau, nâng cao chất lượng sống

B Ngăn ngừa gãy xương tái phát

2 Chống chỉ định nhóm BPs:

A BN loãng xương nặng

C BN bệnh thận mạn gđ 3a (eGFR > 45 ml/p)

D Dị ứng với thành phần của thuốc

3 Thuốc trị loãng xương chưa có ở VN:

A Thuốc uống, mỗi tuần, mỗi tháng

B Thuốc truyền TM, một lần mỗi 3 tháng

C Thuốc tiêm dưới da, một lần mỗi tháng

D Thuốc truyền TM, một lần mỗi năm Đánh giá hiệu quả điều trị loãng xương: sau

4 Để đánh giá hiệu quả điều trị loãng xương, các nghiên cứu thường đánh giá lại sau:

5 Khó khăn trong điều trị loãng xương hiện nay:

A BN không tuân thủ điều trị

6.Trong bệnh gãy xương, để giảm nguy cơ gãy xương xuống 50%, thì phải tăng khối lượng xương đỉnh lên bao nhiêu:

7 Yếu tố dịch tễ của loãng xương và thoái hóa khớp:

A Quá cân hay béo phì

C Không vận động đầy đủ và không uống được sữa

8 Yếu tố nguy cơ quan trọng của loãng xương

A Không vận động đầy đủ và không uống được sữa

C suy giảm nội tiết (ở cả nam và nữ)

9 Loãng xương còn được gọi là gì

A Kẻ đánh cắp xương thầm lặng (Silent bone thief)

B Bệnh thầm lặng (Silent disease)

C Bệnh dịch thầm lặng (Silent Epidemic disease)

10 Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán loãng xương

11 Các marker quan trọng trong chẩn đoán loãng xương

C Marker tao xương và hủy xương

12 Dịch tễ học của loãng xương:

C Có thể mắc ở mọi giới tính, mọi lứa tuổi

13 Chẩn đoán loãng xương nặng:

A 50t

18 Yếu tố nguy cơ của viêm tụy cấp ở Việt Nam:

B Suy dinh dưỡng ĐỀ Y13 THI LẦN 1 2018

Cô Thư không còn câu hỏi nào dành cho cô Lan, vì vậy cô đã nghe ghi âm Cô Thư không hỏi kỹ về thuốc mà chỉ quan tâm đến tình trạng hiện tại của các bệnh.

1 Nguyên nhân giảm hiệu quả điều trị loãng xương ở VN:

A Không tuân thủ điều trị

B Thuốc nhiều tác dụng phụ

C Phải dùng nhiều loại thuốc

2 Mục tiêu chính điều trị loãng xương:

A Giảm nguy cơ gãy xương

3 Loãng xương thời gian tối ưu để đánh giá lại theo các thử nghiệm nghiên cứu lâm sàng:

4 Mục tiêu điều trị quan trọng nhất của loãng xương:

A Giảm đau, nâng cao chất lượng sống

B Ngăn ngừa gãy xương tái phát

5 Loại thuốc loãng xương nào chưa có ở VN

A Tiêm dưới da mỗi 3 tháng

D Uống mỗi tuần, tháng, năm

6 Thuốc trị loãng xương chưa có ở VN:

A Thuốc uống, mỗi tuần, mỗi tháng

B Thuốc truyền TM, một lần mỗi 3 tháng

C Thuốc tiêm dưới da, một lần mỗi 6 tháng

D Thuốc truyền TM, một lần mỗi năm

7 Đánh giá hiệu quả điều trị loãng xương: sau 2 năm

8 Chống chỉ định nhóm BPs:

A BN loãng xương nặng

C BN bệnh thận mạn gđ 3a (eGFR > 45 ml/p)

D Dị ứng với thành phần của thuốc

9 Khó khăn trong điều trị loãng xương hiện nay:

A BN không tuân thủ điều trị

D Thuốc gây nhiều TDP ĐỀ Y12 TỐT NGHIỆP 2018

1 Thoái hóa khớp nhóm thuốc có thể sử dụng lâu dài

D Thuốc gì đó bổ sung gì ấy

2 Giảm đau trong Thoái hóa khớp

A Giảm đau thông thường và Nsaids

3 Các yếu tố nguy cơ có thể can thiệp được của Thoái hóa khớp

C Enzym phân hủy chất nền MMP

D Áp lực lên sụn khớp ĐỀ Y12 THI LẠI 2018

1 Để giảm 50% nguy cơ gãy xương, thì phải tăng khối lượng xương đỉnh bao nhiêu %?

2 Kỹ thuật đánh giá khối lượng xương nào là KT vàng? a MRI b Siêu âm phân giải cao c QCT d DXA trung tâm

Điều trị loãng xương tại Việt Nam bao gồm các phương pháp sau: sử dụng canxi và vitamin D kết hợp với thuốc tăng cường tạo xương; hoặc kết hợp thuốc tăng tạo xương với thuốc giảm hủy xương; bên cạnh đó, cũng có thể áp dụng canxi, vitamin D cùng với thuốc giảm hủy xương Mỗi phương pháp đều có vai trò quan trọng trong việc cải thiện sức khỏe xương khớp và ngăn ngừa loãng xương hiệu quả.

4 Loãng xương & Thoái hóâ khớp có chung YTNC là : a Không vận động, không uống sữâ đủ b Nữ già c Béo phì d Mãn kinh, suy sinh dục (cả nam & nữ)

5 Nhu cầu Calci, Vitamin D ở người 18 – 50 tuổi?

6 Nhu cầu Calci, Vitamin D ở người > 50 tuổi?

Loãng xương là một vấn đề sức khỏe nghiêm trọng, đặc biệt khi cả bố và mẹ đều mắc bệnh Nguyên nhân chính bao gồm lối sống ít vận động và việc không uống đủ sữa, dẫn đến khối lượng xương đỉnh thấp Ngoài ra, tình trạng mãn kinh và suy sinh dục ở cả nam và nữ cũng góp phần làm gia tăng nguy cơ loãng xương.

8 Chống chỉ định Biphosphonate? a Dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc

9 Tiêu chuẩn vàng chẩn đoán loãng xương

10 Thuốc loãng xương nào ko có ở VN? a Tiêm dưới da mỗi 6m b Tiêm TM mỗi 3m

11 Bệnh loãng xương còn được gọi là? a Bệnh ăn cắp xương thầm lặng b Bệnh dịch thầm lặng c Bệnh thầm lặng d Tất cả đúng

12 Chẩn đoán quan trọng trong loãng xương : a BMD trung tâm b BMD ngoại vi c Định lượng Marker chu chuyển xương d XQ cột sống thắt lưng

13 Nguyên nhân giảm hiệu quả điều trị loãng xương ở VN? a Không tuân thủ điều trị b Thuốc nhiều TDP c Phải dùng nhiều loại thuốc

14 Loãng xương, thời gian tối ưu để đánh giá lại : a 1 năm b 3 năm c 4 năm d 5 năm ĐỀ Y2012 NĂM 2017

1 Thuốc nào không dùng để chích khớp

3 Thời gian điều trị trung bình: 3-5 năm

4 Thời gian cần đo marker

A Trước, 3,12th sau điều trị

6 YTNC nào can thiệp được, chọn câu sai

7 Triệu chứng tại khớp, chọn câu sai

8 Triệu chứng thoái hóa khớp, chọn câu sai:

9 Chọn câu sai thoái hóa khớp: mật độ xương giảm

10 XQ trong thoái hóa khớp, chọn câu sai

11 Không bơm corticoid vô khớp khi:

12 Vị trí thoa thuốc trong thoái hóa khớp

13 Thuốc nào không dùng để thoa:

14 PP không dùng thuốc trong thoái hóa khớp nào sai

15 Phương pháp không dùng thuốc luôn có

A Dụng cụ hỗ trợ kéo dài

19 Thuốc không dùng trong THoái khóa khớp

A Là nguyên nhân thay khớp hang đầu

B Bệnh lý khớp hang đầu ở ng lớn tuổi

C Nguyên nhân giới hạn vạn động hang đầu

BỆNH CẦU THẬN

Bệnh nhân đang điều trị với chẩn đoán hội chứng thận hư (HCTH) và trong 2 ngày qua, bệnh nhân cảm thấy chi trái bị phù nề nhiều, đau nhức, có dấu hiệu tím đỏ, và khi sờ vào thì mạch máu vẫn ấm Việc điều trị thuốc thích hợp là cần thiết để cải thiện tình trạng này.

2 XN nào sau đây ít có giá trị chẩn đoán và theo dõi lupus tổn thương thận

C LE cell D.Protein niệu 24h, cặn Addis

Bệnh nhân nữ 17 tuổi nhập viện do tiểu máu, có tiền sử viêm họng cách đây 2 tuần Nước tiểu có màu hồng nhạt, kết quả xét nghiệm cho thấy cặn Addis HC 35k/phút, BC 1000/phút, có trụ HC và protein niệu 24h là 0,8g Xét nghiệm ASO dương tính, trong khi các xét nghiệm khác đều nằm trong giới hạn bình thường Chẩn đoán cần được xác định dựa trên các triệu chứng và kết quả xét nghiệm.

A Viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu

D XH đường tiết niệu

4 Trong bệnh cầu thận, chỉ định ST thận thường qui trong bệnh lí chọn câu sai

B Viêm cầu thận tiến triển nhanh

C Viêm cầu thận hậu nhiễm liên cầu

5 Nguyên nhân thường gặp trong HCTH sang thương tối thiểu

B Bệnh Lupus tổn thương thận

6 BN được chẩn đoán HCTH do ĐTĐ type 2 Ngoài insulin kiểm soát đường huyết, thuốc cần ưu tiên điều trị là

D Corti + UCMC/ UCTT ĐỀ Y13 THI LẦN 1 2018

Bài cô nghĩa năm nay hỏi mấy câu không có trong bài của cô file word, mở Harrison thì thấy có ghi

1 Nguyên nhân mất nước nội bào trong hội chứng thận hư:

C Sử dụng lợi tiểu quai kéo dài

2 Bệnh nhân FAV (chỗ rò động – tĩnh mạch trong chạy thận nhân tạo) ko hoạt động, xử lí:

A Heparin pha nước muối truyền

C Thẩm phân phúc mạc ngay

D Hỏi ý kiến BS thủ thuật mạch máu

3 Điều trị tăng Canxi máu:

4 ĐTĐ kèm microalbumin niệu, lựa chọn thuốc:

5 Suy thận cấp, dinh dưỡng:

A Cho ăn sớm bằng đường miệng hoặc đường tĩnh mạch

B Ăn nhiều trái cây tươi, rau quả

C Năng lượng cần cung cấp 30-50 kcal/kg/ngày, nên cho ăn nhiều đạm

6 Hội chứng thận hư, phù nhiều, Natri máu

A Bù Natri bằng cách cho ăn mặn

D Hạn chế ăn Natri ( 1000 thì điều trị gì đầu tiên?

A Kho ng bát buo ̣c đièu trị ở ta t cả be ̣nh nhân

C Fibrate có thể kết hợp statin

17 Ko dùng UCMC trong bệnh thận nào?

B Bệnh thận IgA có tiểu đạm?

18 Điều trị giảm đạm niệu trên bn THA:

19 Toan hoá máu + tăng K máu dùng:

20 Có thai 22 tuần, tiền căn đã chẩn đoán bệnh thận IgA, HA 125/80, tiểu đạm 3,2 Câu đúng

A Bắt đầu điều trị UCMC/UCTT

B Tăng nguy cơ tiền sản giật

D Không làm tăng nguy cơ sảy thai

21 Bệnh thận có nốt tophy, Ca2+ máu cao, chọn câu đúng:

A Không thấy hình ảnh nốt tophy do bệnh thận

B Lắng đọng urat trong ống thận

22 Bệnh đa u tủy có Ca máu tăng, gây tổn thương thận bằng cơ chế nào?

A Thuyên tắc mạch máu thận

B Lắng đọng canxi gây xơ vữa mạch thận

D Chuỗi nhẹ đa u tủy gắn với protein Tamm – Horsfall tạo trụ gây tắc nghẽn ống thận

23 Bệnh thận đang điều trị UCMC, creatinine tăng cao hơn mức nền nhiều:

B Suy thận cấp do hoại tử ống thận

24 Bệnh nhân nữ tiền căn xạ trị vùng chậu,

NV vì mệt, vô niệu, creatinin 6 mg/dl Cần làm gì tiếp cho BN này:

A Chụp CT hệ niệu có cản quang

BỆNH CƠ TIM

1 Điều trị suy tim EF giảm trong BCTPĐ:

2 Điều trị BCTDN vô căn, NGO I TRỪ:

3 Bệnh cảnh BCTHC giống với: ngoài tim co thắt

4 Bệnh Fabry, chọn câu sai

A Là bệnh di truyền liên kết NST Y

B Do thiếu men alpha galactosidase dẫn đến tích tụ glycolipid trong tim, da, thận

C Gây BCTHC, PĐ, DN, hở van 2 lá, BTTMCB, thoái hóa ĐMC

D Điều trị là thay thế men alpha galactosidase

5 Điều trị BCTHC do amyloidosis, chọn câu sai

A Nhịp chậm có triệu chứng hay block AV cao độ → đặt máy tạo nhịp

B Điều trị UCMD với melphalan, dexamethasone, lenalidomide, và bortezomib ở thể tiên phát AL

C Ghép TB gốc và ghép tim được chỉ định ở một số BN

D Dùng digoxin ĐỀ Y13 THI LẦN 1 2018

Phác đồ suy tim EF giảm + 2 slide khuyến cáo về ICD và CRT (dịch ra học thuộc lưu đồ)

Thầy Hảo có nhấn chỗ nào ra thi và ra thật, học phác đồ suy tim EF giảm (phác đồ B.CT dãn nở)

1 Bệnh cơ tim dãn nở, đang điều trị thuốc

ACEI, beta blocker, lợi tiểu, spinorolactone

Dung nạp được ACEI, nhưng vẫn còn triệu chứng, nên đổi ACEI thành thuốc nào:

2 Bệnh nhân không dung nạp ACEI, ARB Nên dùng thuốc nào?

3 BN có bệnh cơ tim dãn nở kèm suy tim tâm thu, không dùng thuốc nào sau đây:

4 BN có bệnh cơ tim dãn nở, suy tim, đã điều trị Spinorolactone, ACEI, chẹn beta nhưng mạch > 70 lần/phút Thêm thuốc nào:

5 Thuốc nào dùng giảm tử vong và nguy cơ nhập viện do suy tim cho BN EF ≤ 35 %, dãn thất T, NYHA 3-4, mặc dù điều trị với ACEI, B- blocker và ARB:

6 Phòng ngừa đột tử trên BN cơ tim phì đại: chọn CRT

7 Phòng ngừa đột tử trên bệnh nhân bệnh cơ tim dãn nở, suy tim có triệu chứng, EF≤35%, đã điều trị nội khoa tối ưu trong vòng 3 tháng: → ICD

8 Giảm nguy cơ tử vong trên bệnh nhân bệnh cơ tim dãn nở, suy tim có EF 150ms, block nhánh trái: → CRT

10 Điều trị bệnh cơ tim dãn nở do thiếu máu cục bộ, ngoại trừ

C CCB non DHP (verapamil, ditiazem)

D Tái lưu thông mạch vành

12 Điều trị bệnh cơ tim dãn nở không do thiếu máu cục bộ, ngoại trừ: Tái lưu thông mạch vành

13 Bệnh cơ tim Pompe, chọn câu đúng:

B Thiếu acid maltase gây tích tụ glycogen ở tim và cơ

C 2 thể bệnh LAM-P và Danon, cùng nhóm với Fabry và Pompe nhưng chỉ biểu hiện ở tim

14 Bệnh cơ tim Fabry, chọn câu sai:

A Di truyền liên kết NST giới tính Y

B Thiếu men alpha galactosidase nên tích tụ Glycogen trong tim, da và thận

C Gây bệnh cơ tim hạn chế, phì đại, dãn nở, hở 2 lá, bệnh tim thiếu máu cục bộ, thoái hoá động mạch chủ

D Điều trị là thay thế men alpha galactosidase

15 Bệnh cơ tim hạn chế giống với bệnh nào?

A Bệnh viêm màng ngoài tim co thắt

B Bệnh cơ tim dãn nở

C Bệnh cơ tim phì đại

16 BN có bệnh cơ tim do Amyloidsis không dùng thuốc nào sau đây: (Điều trị BCTHC do amyloidosis, CHỌN CÂU SAI)

A Nhịp chậm có triệu chứng hay block AV cao độ

B Điều trị UCMD với melphalan, dexamethasone, lenalidomide, và bortezomib ở thể tiên phát AL

C Ghép TB gốc và ghép tim được chỉ định ở một số BN

17 Điều trị triệu chứng BCTHC, CHỌN CÂU

A Biểu hiện suy tim phải nhiều: điều trị chủ yếu bằng lợi tiểu dù rất thận trọng

B Cần phối hợp lợi tiểu với liều từ thấp đến cao

C Cần giảm nhanh khối lượng tuần hoàn

D Bệnh amyloidosis digoxin có thể gây ngộ độc

18 Suy tim tâm trương trong BCTPĐ dùng:

19 Điều trị suy tim, dùng thêm thuốc gì nếu nhịp tim ≥ 70 l/p dù đã dùng đủ liều BB và ACEI:

1 Không chỉ định trong bệnh cơ tim dãn nở do

2 Phù phổi, HA 80, cơ tim dãn nở, đã oxy furosemide morphine, điều trị tiếp theo

C Vận mạch không dãn mạch

3 Nam 30t suy hô hấp, phù hổi cấp

D B trước A hoặc AB cũng lúc

4 Suy tim cấp HA 180, NSAID _ đau khớp:

5 Chẩn đóan cơ tim hạn chế:

A Phẫu thuật tất cả bệnh nhân

7 Bệnh cơ tim do anthracylline: không dùng ibuprofen

8 Bệnh cơ tim dãn nở , kháng trị với UCMC, UC beta dùng thuốc : Hydralazine và isosorbide dinitrate

Để phòng ngừa đột tử do tim ở bệnh nhân mắc bệnh cơ tim dãn nở với phân suất tống máu (EF) nhỏ hơn hoặc bằng 35% và triệu chứng cơ năng NYHA độ II-III, việc điều trị nội khoa tối ưu trong ít nhất 3 tháng là cần thiết Trong trường hợp này, việc đặt máy phá rung tim cấy được (ICD) là một biện pháp quan trọng để giảm nguy cơ tử vong.

10 Điều trị ở BN suy tim có triệu chứng, nhịp xoang, EF nhỏ hơn hoặc bằng 35 , có block nhánh trái QRS lớn hơn hoặc bằng 150 ms dùng :

Tái đồng bộ cơ tim CRT

11 Tiên lượng bệnh cơ tim dãn nở, chọn câu sai

A.EF thấp B.Hạ Natri máu

12 Điều trị bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ, ngoại trừ

D.Tái thông động mạch vành

B Không nên có thai lại

14 Cơ tim do rượu: ngưng rượu

15 Bệnh cơ tim Chagas, chọn câu sai

A.Do ký sinh trùng Trypanoma cruzi B.Có thể lây qua truyền máu

D.Điều trị tương tự bệnh cơ tim dãn nở vô căn

16 Bệnh cơ tim phì đại, chọn câu sai:

A là bệnh cơ tim bẩm sinh thường gặp nhất

17 Triệu chứng cơ tim phì đại:

A Ngất do loạn nhịp_ tắc nghẽn

B Khó thở gắng sức, nằm đàu thấp

C Hồi hộp do lo lắng

D Đau ngực đặc hiêu không đặc hiệu ĐỀ Y11 THI 2017

1) Bệnh cơ tim Chagas Chọn câu SAI: a Do Tripanosoma cruzi b Khởi đầu gây viêm cơ tim c Lây qua truyền máu d Thường gặp ở Việt Nam

2) Bệnh cơ tim do rượu Chọn câu đúng: (A) a Ngưng rượu

3) Bênh cơ tim chu sinh Chọn câu đúng: a Xảy ra 3 tháng đầu thai kỳ b Nên có thai lại c Không hồi phục hoàn toàn d Không nên có thai lại

4) Bệnh cơ tim vô căn Điều trị nào KHÔNG thích hợp: (A) a Tái thông mạch vành b Nitroglycerin c Furosemide d ACEI

5) Bệnh cơ tim do bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ/NMCT Điều trị nào KHÔNG thích hợp: a Tái thông mạch vành b Ibuprofen c Nitroglycerin d Furosemide

6) Tiên lượng nặng của bệnh cơ tim dãn nở,

NGOẠI TRỪ: a Tăng Natri b Block nhánh (P) c Suy thật (T) d NMCT thất (P)

7) Bệnh cơ tim Anthrcycline KHÔNG nên sử dụng: (A) a Ibuprofen

8) Biến chứng loạn nhịp thường gặp nhất trong bệnh cơ tim phì đại: (A) a Rung nhĩ

9) Chất nào sau đây được dùng để làm mỏng vách liên thất: (A) a Cồn

10) Điều trị nào sau đây giúp cải thiện đột tử & tử vong ở bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn: a CRT b Tạo nhịp 1 buồng c Tạo nhịp 2 buồng d ICD

11) Điều trị nào sau đây giúp cải thiện tình trạng gắng sức & triệu chứng ở bệnh cơ tim dãn nở với

EF giảm & QRS > 150 ms: a CRT b Tạo nhịp 1 buồng c Tạo nhịp 2 buồng d ICD

12) BN bệnh cơ tim dãn nở, EF 35 mm, EF >70% Xử trí tiếp theo: (A) a Máy phá rung???

15) BN bệnh cơ tim phì đại với EF

Ngày đăng: 14/06/2022, 15:17

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w