1/4 BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU Độc lập Tự do Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Quyết định số 1433/QĐ ĐHBRVT ngày 31 tháng 1[.]
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU Độc lập - Tự - Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Quyết định số 1433/QĐ-ĐHBRVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 Hiệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa -Vũng Tàu) Trình độ đào tạo : Cao đẳng Ngành đào tạo : Công nghệ kỹ thuật khí (C510201) Chuyên ngành : Cơ khí chế tạo máy (C510201.2) Hệ đào tạo : Chính quy Mục tiêu đào tạo: 1.1 Mục tiêu chung: - Chương trình đào tạo ngành Cơng nghệ kỹ thuật khí trình độ Cao đẳng nhằm trang bị cho sinh viên kiến thức để phát triển tồn diện, có khả áp dụng ngun lý kỹ thuật kỹ kỹ thuật để đảm đương công việc kỹ thuật viên công nghệ - Sau tốt nghiệp, sinh viên có đầy đủ kiến thức chun mơn hình thành lực cần thiết để làm việc lĩnh vực: Thiết kế, chế tạo chi tiết, thiết bị khí; Khai thác, vận hành, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa thiết bị khí; Có khả sử dụng máy thiết bị gia cơng khí truyền thống như: Tiện, phay, bào, mài, khoan … để gia cơng thiết bị khí; Biết cách sử dụng máy gia cơng tiên tiến, lập trình đơn giản vận hành thành thạo máy tự động (CNC); Có thể đảm nhiệm cơng việc sở chế tạo, sửa chữa, kinh doanh, đào tạo nghiên cứu liên quan đến lĩnh vực khí 1.2 Mục tiêu cụ thể: Phẩm chất: Có phẩm chất trị đạo đức, có đủ sức khỏe để tham gia xây dựng bảo vệ Tổ quốc Kiến thức: - Được trang bị kiến thức bản, sở ngành kiến thức chuyên ngành để nắm vững nguyên lý hoạt động loại máy công nghiệp; Biết cách vận hành máy, bảo trì, sửa chữa máy gặp cố; Tính tốn lựa chọn cấu máy hợp lý đồng thời tiếp cận công nghệ gia công đại như: Tiện CNC, Phay CNC - Được trang bị kiến thức chun sâu quy trình thiết kế, chế tạo khn mẫu; Nắm vững quy trình sản xuất chế tạo chi tiết máy, thiết bị khí; Biết sử dụng phần mềm ứng dụng (Pro/engineer, MasterCam, Cimatron ) hỗ trợ tạo chương trình gia cơng máy tự động; Có kiến thức cơng nghệ hàn để vận dụng vào việc tính tốn kết cấu hàn, vật liệu sử dụng nghề hàn, xác định chế độ hàn; Hiểu 1/4 phương pháp hàn máy hàn điện, hàn TIG, hàn MIG/MAG; Nắm cấu tạo nguyên lý hoạt động loại máy gia công kim loại như: Máy tiện, máy phay, máy mài, máy khoan - Bên cạnh đó, sinh viên tham quan học tập cơng ty, doanh nghiệp, xí nghiệp hoạt động lĩnh vực khí chế tạo để nâng cao kiến thức hội tiếp cận thực tế Kỹ năng: - Sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế, mô đại giới như: Autocad, solidworks, Inventor, Pro/engineer, Cimatron, Festo Fluidsim, Matlab - Kỹ đọc hiểu trình bày vẽ kỹ thuật khí rõ ràng, nhanh chóng xác dựa phần mềm hỗ trợ - Kỹ giao tiếp làm việc theo nhóm - Kỹ sử dụng loại máy: Tiện, phay, mài, hàn, khoan, CNC để gia công, chế tạo thiết bị khí - Lập trình gia cơng chi tiết đơn giản máy CNC Thời gian đào tạo: năm Khối lượng kiến thức tồn khố: 94 tín Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh hành Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Đào tạo theo hệ thống tín Điều kiện tốt nghiệp theo Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ quy theo hệ thống tín ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/8/2007 Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo Thang điểm: Đánh giá kết học tập theo thang điểm 10, sau chuyển đổi sang thang điểm theo Quy định tổ chức đào tạo đại học, cao đẳng theo hệ thống tín áp dụng cho Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 657/QĐĐHBRVT ngày 19/9/2012 Hiệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu Nội dung chương trình: STT Mã môn học Mã học phần Tên môn học Số tín Học kỳ 14 Học phần bắt buộc 14 060001 Toán cao cấp 0501060001 3(2,1,6) 060023 Pháp luật đại cương 0501060023 2(1.5,0.5,4) 110001 Tin học đại cương 0501110001 2(1,1,4) 120108 Toeic 0501120108 3(2,1,6) 120502 Vẽ kỹ thuật Autocad 0501120502 2(1,1,4) 120739 An toàn lao động 0501120739 2(1.5,0.5,4) 060024 Giáo dục thể chất 0501060024 1(0,1,2)* Học kỳ 15 2/4 Học phần: học trước (a), tiên (b) song hành (c) STT Mã môn học Mã học phần Tên mơn học Học phần bắt buộc Số tín Học phần: học trước (a), tiên (b) song hành (c) 15 060002 Toán cao cấp 0501060002 2(1.5,0.5,4) 060010 Vật lý đại cương 0501060010 2(1.5,0.5,4) 060014 Những nguyên lý chủ nghĩa Mác-Lênin (P1) 0501060014 2(2,0,4) 090009 Cơ lý thuyết 0501090009 2(1.5,0.5,4) 060001(a) 090090 Vẽ kỹ thuật khí 0501090090 2(1.5,0.5,4) 120502(a) 090092 Vật liệu khí 0501090092 2(1.5,0.5,4) 120109 Toeic 0501120109 3(2,1,6) 060025 Giáo dục thể chất 0501060025 1(0,1,2)* 060029 Giáo dục quốc phòng 0501060029 8(5,3,16)* Học kỳ 16 Học phần bắt buộc 16 060001(a) 120108(a) 060015 Những nguyên lý chủ nghĩa Mác-Lênin (P2) 0501060015 3(3,0,6) 060014(a) 090098 Dung sai, kỹ thuật đo 0501090098 2(1.5,0.5,4) 090090(a) 120358 Sức bền vật liệu 0501120358 3(2,1,6) 090009(a) 120735 Thiết kế, mô hệ thống máy 0501120735 2(1,1,4) 090090(a) 120745 Nguyên Lý máy 0501120745 2(1.5,0.5,4) 090009(a) 120748 Kỹ thuật điện 0501120748 2(1,1,4) 060010(a) 120962 Kỹ thuật hàn 0501120962 2(1,1,2) 090090(a) Học kỳ 18 Học phần bắt buộc 18 060016 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0501060016 2(2,0,4) 060015(a) 090097 Cơ sở cắt gọt kim loại 0501090097 3(2,1,6) 090090(a) 120445 Nguyên lý, kết cấu động đốt 0501120445 2(1.5,0.5,4) 120745(a) 120746 Chi tiết máy 0501120746 3(2,1,6) 120745(a) 120749 Công nghệ khuôn mẫu 0501120749 3(2,1,6) 090092(a) 120752 Truyền động điện 0501120752 2(1,1,4) 120748(a) 120741 Thực tập chuyên ngành 0501120741 3(0,3,6) Học kỳ 17 Học phần bắt buộc 15 060017 Đường lối cách mạng Đảng Cộng sản Việt Nam 0501060017 3(3,0,6) 060016(a) 090096 Khí nén, thuỷ lực 0501090096 2(1.5,0.5,4) 120752(a) 090106 Thực hành Tiện 0501090106 2(0,2,4) 090097(a) 090090(a) 3/4 Mã học phần Số tín Học phần: học trước (a), tiên (b) song hành (c) STT Mã mơn học 090154 Thực hành khí nén, thuỷ lực 0501090154 1(0,1,2) 090096(c) 090155 Thực hành Phay 0501090155 2(0,2,4) 090097(a) 090090(a) 120721 Máy cắt kim loại 0501120721 2(1.5,0.5,4) 120746(a) 120736 Thiết kế, chế tạo khuôn mẫu 0501120736 2(1,1,4) 120749(a) 120738 Đồ án nguyên lý, chi tiết máy 0501120738 1(1,0,2) 120746(a) Tên môn học Học phần tự chọn 080025 Kỹ thuật cảm biến 0501080025 2(1.5,0.5,4) 060010(a) 120444 Chế tạo bồn bể công nghiệp 0501120444 2(1.5,0.5,4) 090090(a) 120645 Máy nâng chuyển 0501120645 2(1.5,0.5,4) 120746(a) Học kỳ 14 Học phần bắt buộc 14 090099 Lý thuyết CAD-CAM-CNC 0501090099 2(1.5,0.5,4) 090097(a) 090153 Thực hành CAD-CAM-CNC 0501090153 1(0,1,2) 090099(c) 120734 Bảo trì bảo dưỡng máy cơng nghiệp 0501120734 2(1.5,0.5,4) 120746(a) 120744 Thực tập tốt nghiệp 0501120744 4(0,4,8) 120741(a) 120742 Đồ án tốt nghiệp học phần thay 0501120742 5(5,0,10) Tổng số tín chỉ: 94 - Diễn giải cách ghi số tín a(b,c,d) - a: tổng số tín chỉ, b: số tín lý thuyết, c: số tín thực hành, d: số tín tự học - Các học phần có dấu * cột Số tín chỉ, khơng tính vào tổng thời lượng tồn khố, điểm trung bình chung học kỳ trung bình chung tích luỹ TM HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) HIỆU TRƯỞNG (Đã ký) GS.TSKH Ngô Văn Lược TS Nguyễn Thị Chim Lang Ghi chú: Chương trình đào tạo áp dụng từ khóa tuyển sinh năm 2014 4/4 ... hàn máy hàn điện, hàn TIG, hàn MIG/MAG; Nắm cấu tạo nguyên lý hoạt động loại máy gia công kim loại như: Máy tiện, máy phay, máy mài, máy khoan - Bên cạnh đó, sinh viên cịn tham quan học tập cơng... thuật khí rõ ràng, nhanh chóng xác dựa phần mềm hỗ trợ - Kỹ giao tiếp làm việc theo nhóm - Kỹ sử dụng loại máy: Tiện, phay, mài, hàn, khoan, CNC để gia công, chế tạo thiết bị khí - Lập trình gia cơng... tiết đơn giản máy CNC Thời gian đào tạo: năm Khối lượng kiến thức tồn khố: 94 tín Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh hành Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Đào tạo theo hệ thống