PHÂN TÍCH CH ỨC NĂNG
Biểu đồ Use Case
1.1 Liên quan giữa các đối tác
H ÌNH 1:B IỂU ĐỒ LIÊN QUAN GIỮA CÁC ĐỐI TÁC
Khách hàng và Người bán kế thừa các chức năng của Khách mời và đồng thời mở rộng thêm nhiều tính năng khác Quản trị viên cũng có những chức năng tương tự như Người bán, nhưng bên cạnh đó, họ còn mở rộng thêm các chức năng khác, do đó, quản trị viên kế thừa từ Người bán.
1.2.Biểu đồ use case t ng quan ổ
H ÌNH 2.B IỂU ĐỒ USE CASE TỔNG QUAN CỦA HỆ THỐNG
1.3.Đặ ảc t chi tiết ca s dử ụng
1.3.1.Đặ ảc t ca s dụng Đăng ký ử
• Đặc tả usecase: Đăng kí
Khách truy cập có thể đăng ký tài khoản trên website để trở thành Người Bán hoặc Khách Hàng, tuy nhiên, cần lưu ý rằng họ không bao giờ được phép trở thành Quản Trị Viên.
• Tiền đề: Guest đã kích vào “Đăng kí” trên website
1.Ca s d ng bử ụ ắt đầu khi
Guest kích vào “Đăng kí”
2.Hệ thống hi n ra giao ệ diện gồm các form đăng kí
3.Guest điền thông tin cá nhân c a mình vào form ủ
4.Hệ thống ki m tra thông ể tin xem có h p l không ợ ệ
Nếu không h p l , guest ợ ệ được yêu cầu nhập l i ạ
Nếu đã hợp lệ, h ệthống cho phép Submit
5.Guest kích vào “Submit” 6 H ệthống xác nh n ậ
1.3.2.Đặ ảc t ca s d ng Xem thông tin s n phử ụ ả ẩm
• Đặc tả usecase: Xem thông tin s n ph m ả ẩ
• Tên usecase: Xem thông tin s n ph m ả ẩ
• Mô t chung: Guest có th xem thông tin cả ể ủa các sản phẩm như: Tên, giá, tình trạng, hình ảnh c a s n ph m, các thông s ủ ả ẩ ố kĩ thuật của sản phẩm.
• Tiền đề: Guest đã kích vào “Sản phẩm” trên website
1.Ca s d ng bử ụ ắt đầu khi
Guest kích vào “Chi tiết”
2.Hệ thống hi n ra thông tin ệ chi ti t v s n ph m: Tên, ế ề ả ầ giá, tình trạng, mô t chi tiả ết của s n ph m ả ẩ
1.3.3.Đặ ảc t ca s d ng Tìm ki m thông tin s n phử ụ ế ả ẩm
• Đặc tả usecase: Tìm kiếm
• Mô t chung: Guest có th tìm ki m các s n ph m theo các tiêu chí: Giá, kiả ể ế ả ẩ ểu dáng, chức năng củ ảa s n ph m, hãng s n xu ẩ ả ất.
• Mô t chung: Guest có th ả ể
• Tiền đề: Guest đã kích vào “Tìm kiếm” trên website
1.Ca s d ng bử ụ ắt đầu khi
Guest kích vào “Tìm kiếm”
2.Hệ thống cho phép được tìm kiếm theo tên s n ph m ả ẩ
3.Guest nhập chu i kí t ỗ ự tương ứng với tên s n ph m ả ẩ
4 H ệthống l y các thông ấ tin và duyệt cơ sở ữ d liệu để lấy ra các s n phả ẩm đạt yêu
1.3.4.Đặ ảc t ca s dụng Đăng nhập ử
• Đặc tả usecase: Đăng nhập
• Mô t chung: Guest có th ả ể đăng nhập và tr thành Seller ho c Customer ở ặ
• Tiền đề: Guest đã kích vào “ Đăng nhập” trên website
1.Ca s d ng bử ụ ắt đầu khi
Guest kích vào “Đăng nhập” và ch n lo i tài khoọ ạ ản
2.Hệ thống hi n ra giao ệ diện gồm form đăng nhập:
Tên đăng nhập, mật khẩu.
3.Guest điền thông tin cá nhân c a mình vào form và ủ ấn Submit
4 H ệthống truy c p vào c ậ ở sở d ữliệu để kiểm tra tính chính xác
Nếu đúng thì chuy n Guest ể thành loại tài khoản đã chọn và thông báo hi n th , ể ịNếu sai thì thông báo l ỗi.
1.3.5.Đặ ảc t ca s d ng Mua hàng ử ụ
• Biểu đồ phân rã use case Mua hàng
H ÌNH 3:B IỂU ĐỒ CA S D NG Ử Ụ M UA HÀNG
• Đặc tả usecase: Mua hàng
Khách hàng có thể xem thông tin chi tiết về giỏ hàng của mình, bao gồm việc xóa sản phẩm, điều chỉnh số lượng hoặc thêm sản phẩm mới Họ cũng có khả năng tạo đơn đặt hàng, và thông tin của các đơn đặt hàng này sẽ được chuyển cho người bán để tiến hành giao hàng Nếu có sự thay đổi về số lượng, người bán sẽ được thông báo kịp thời.
11 hàng nhiều hơn 1, sẽ đơn đặt hàng sẽ được tách ra thành nhiều đơn (mỗi Seller
1 đơn) để tiện cho việc qu n lý và v n chuyả ậ ển.
• Tiền đề: Customer đã kích vào “ Giỏ hàng” trên website
1.Ca s d ng bử ụ ắt đầu khi
Guest kích vào “Giỏ hàng”
2.Hệ thống hi n ra thông tin ệ về giỏ hàng: list tên sản phẩm và số lượng, đơn giá
3 Customer có th h y sể ủ ản phẩm b ng cách kích vào ằ nút “Hủy” ngay bên cạnh mỗi lo i sạ ản phẩm.
4.Hệ thống tự động xóa loại sản phẩm đó đi
5 Customer có th thêm ể vào gi hàng b ng cách kích ỏ ằ vào “Thêm vào giỏ hàng” ở phần mô t c a m i sả ủ ỗ ản phẩm
5.Hệ thống tự động ki m tra ể xem d u còn hàng hay ữliệ không
Nếu còn hàng thì cho phép thêm vào gi hàng ỏ
Nếu h t hàng thì hi n thông ế ệ báo h t hàng ế
6 Customer có th tể ạo đơn hàng bằng cách điền thông tin đơn hang và ấn “Submit”
Hệ thống lưu trữ thông tin đơn hàng sẽ đưa giỏ hàng về trạng thái rỗng sau khi hoàn tất giao dịch Nếu có nhiều hơn một Seller trong giỏ hàng, đơn đặt hàng sẽ được tách thành nhiều đơn riêng biệt, mỗi Seller sẽ có một đơn riêng để thuận tiện cho việc quản lý và vận chuyển.
1.3.6.Đặ ảc t ca s d ng Bình lu n v s n ph m ử ụ ậ ề ả ẩ
• Đặc tả usecase: Bình lu n ậ
• Mô t chung: Guest có th bình lu n v s n phả ể ậ ề ả ẩm và cho đánh giá
• Tiền đề: Guest đã kích vào “ Bình luận” trên website
1.Ca s d ng bử ụ ắt đầu khi Customer kích vào “Bình luận”
2.Hệ thống hi n lên form ệ cho phép Customer điền bình luận.
3 Customer điền bình luận của mình vào
4.Hệ thống s cẽ ập nh t vào ậ cơ sở dữ liệu để
1.3.7.Đặ ảc t ca s d ng Qu n lý s n ph m ử ụ ả ả ẩ
• Biểu đồ phân rã ca s dử ụng Quản lý s n ph m :ả ẩ
H NH 4:B IỂU ĐỒ CA SỬ DỤNG Q UẢN LÝ S N PH Ả ẨM
• Đặc tả usecase: Qu n lý s n phả ả ẩm
• Tên usecase: Qu n lý s n ph m ả ả ẩ
• Mô t chung: Seller có th thêm sả ể ản phẩm vào cơ sở ữ d u liệ
• Tiền đề: Seller đã kích vào “Product” trên website quản lý
1.Ca s d ng bử ụ ắt đầu khi
Seller kích vào “Quản lý sản
2.Hệ thống xác nhận đăng nhập, n u xác nh n thành ế ậ
14 phẩm” công : h ệthống hiện ra giao diện cho phép Seller tìm kiếm sản ph m theo cẩ ác tiêu chí: tên, ki u dáng, giá, ể hãng s n xuả ất
3 Seller tìm ki m theo các ế tiêu chí cho đến khi th y phù ấ hợp
4.Hệ thống ki m tra trong ể cơ sở dữ liệu để hiển th ị các s n ph m phù hả ẩ ợp.
5 Seller có th kích vào ể từng s n phả ẩm để xem chi tiế ừt t ng sản phẩm
6 H ệthống hiển th chi tiị ết về s n phả ẩm
7 Seller có th kích vào ể
“Sửa” ở m i thông tin cỗ ủa sản phẩm
8.Hệ thống cho phép Seller được s a thành n i dung ử ộ mới phù hợp hơn
9 Seller s a thông tin ử 10.Hệ thống lưu thông tin mới
11 Seller có th kích vào ể
“Xóa” ở cuối để xóa sản phẩm
12.Hệ thống đòi hỏi Seller xác nh n, và hiậ ển th ị các thông tin liên quan (thông tin v ề thay đổi trên csdl nếu xóa s n phả ẩm)
13 Seller xác nh n xóa ậ 14 H ệthống xóa s n phả ẩm khỏi cơ sở dữ liệu.
15 Seller có th thêm mể ột sản ph m mẩ ới
16.Hệ thống hiện các form để Admin điền thông tin sản ph m m i vào ẩ ớ
17 Seller kích “Submit” 18.Hệ thống thêm sản phẩm mới vào cơ sở dữ liệu
1.3.8.Đặ ảc t ca s d ng Quản lý đơn hàng ử ụ
• Biểu đồ phân rã ca s d ng Qu n lý ử ụ ả đơn hàng :
H NH 5:B IỂU ĐỒ CA SỬ DỤNG Q UẢN LÝ ĐƠN HÀNG
• Đặc tả usecase: Quản lý đơn hàng
• Tên usecase: Quản lý đơn hàng
• Mô t chung: Seller có th ả ể xem thông tin đơn hàng và ửa đổ s i trạng thái của đơn hàng của mình v i công viớ ệc đã hoàn thành với đơn hàng
• Tiền đề: Seller đã kích vào “ Quản lý đơn hàng” trên website
1.Ca s d ng bử ụ ắt đầu khi
Seller kích vào “Quản lý đơn hàng”
2 H ệthống xác nhận đăng nhập, n u xác nh n thành ế ậ công H ệthống hi n ra giao ệ diện hi n thị list các đơn ể
3 Seller có th kích vào ể
“Details” để xem chi tiết đơn hàng
4 H ệthống hiển th chi tiị ết về đơn hàng
5.SalesPerson có th sể ửa trạng thái “is_end” ủa đơn c hàng
6.Hệ thống lưu thông tin mới vào cơ sở ữ liệu d
1.3.9.Đặ ảc t ca s d ng Qu n lý tài kho n ử ụ ả ả
H ÌNH 6: B IỂU ĐỒ CA SỬ DỤNG QU ẢN LÝ NGƯỜ I DÙNG
• Đặc tả usecase: Quản lý người dùng
• Tên usecase: Quản lý người dùng
• Mô t chung: Admin có th tìm ki m, thêm, s a, xóa mả ể ế ử ột người dùng
• Tiền đề: Admin đã kích vào “ Quản lý người dùng” trên website
1.Ca s d ng bử ụ ắt đầu khi
2 H ệthống xác nhận đăng nhập, n u xác nh n thành ế ậ công H ệthống hi n ra giao ệ diện cho phép Admin tìm kiếm user
3.Admin tìm ki m theo các ế tiêu chí cho đến khi th y phù ấ hợp
4.Hệ thống ki m tra trong ể cơ sở dữ liệu để hiển th ị các Customer/Seller phù hợp
5.Admin có th kích vào tên ể
Customer/Seller trong list để xem chi ti Customer/Seller ết
6 H ệthống hiển th chi tiị ết về Customer/Seller
7.Admin có th kích vào ể các trường trong list để thay đổi thông tin của
8.Hệ thống cho phép admin được s a thông tin cử ủa Customer/Seller , đưa thông tin v ề thay đổi trong csdl khi thay đổi thông tin User
9.Admin s a thông tin ử 10.Hệ thống lưu thông tin mới
11.Admin có th kích vào ể
12.Hệ thống đòi hỏi admin xác nhận, đưa thông tin về
Customer/Seller thay đổi trong csdl khi xóa
13 Admin xác nh n xóa ậ 14.Hệ thống xóa
Customer/Seller khỏi cơ sở dữ liệu
15 Admin có th thêm mể ột
Customer/Seller mới bằng cách kích vào “Thêm mới”
16.Hệ thống hiện các form để Admin điền thông tin Customer/Seller mới vào
17.Admin kích “Submit” 18.Hệ thống thêm
Customer/Seller mới vào cơ sở dữ liệu
1.3.10 Đặc tả ca s d ng qu n lý danh m c sử ụ ả ụ ản ph m ẩ
• Đặc tả usecase: Quản lý người dùng
• Tên usecase: Quản lý người dùng
• Mô t chung: Admin có th tìm ki m, thêm, s a, xóa mả ể ế ử ột người dùng
• Tiền đề: Admin đã kích vào “ Catalogies” trên trang quản lý
1.Ca s d ng bử ụ ắt đầu khi
“Catalogies” trong trang quản lý
2 H ệthống xác nhận đăng nhập, n u xác nh n thành ế ậ công H ệthống hiển thị list các catalogies
3.Admin n hành thêm, tiế xóa ho c s a danh mặ ử ục
4.Hệ thống hiển th các ị thay đổi trong csdl và yêu cầu xác nhận
4 Admin xác nh n ậ 5 H ệthống ti n hành thay ế
19 đổi trên CSDL và đưa ra thông báo
B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG THÊM SẢN PHẨM
H ÌNH 7:B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG THÊM SẢN PHẨM
2 Biểu đồ hoạt động s a s n ph m ử ả ẩ
H ÌNH 8:B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG SỬA SẢN PHẨM
3 Biểu đồ hoạt động thêm s n ph m vào gi hàng ả ẩ ỏ
H ÌNH 9:B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG THÊM SẢN PHẨM VÀO GIỎ HÀNG
4 Biểu đồ hoạt động mua hàng
H ÌNH 10:B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG MUA HÀNG
5 Biểu đồ hoạt động thêm người dùng (Customer/Seller)
Hình 11 : Biểu đồhoạt động thêm người dùng
6 Biểu đồ hoat động xóa người dùng
B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG MUA HÀNG
H ÌNH 10:B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG MUA HÀNG
B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG THÊM NGƯỜI DÙNG (C USTOMER /S ELLER )
Hình 11 : Biểu đồhoạt động thêm người dùng
B IỂU ĐỒ HOAT ĐỘNG XÓA NGƯỜI DÙNG
PHÂN TÍCH H Ệ THỐNG
Đăng kí
1.1.Biểu đồ lớp tham gia ca s dử ụngđăng kí
H ÌNH 12:B IỂU ĐỒ LỚP THAM GIA CA SỬ DỤNG ĐĂNG KÍ
Biểu đồ thể hiện các lớp trong hệ thống tham gia vào trong trường hợp sử dụng
“Đăng kí” được thực hiện là : Home Page View, Register Controller, Register Model, Add Register Guest View
1.2.Biểu đồ trình t ự đăng kí
H ÌNH 13:B IỂU ĐỒ TRÌNH TỰ ĐĂNG KÍ
Tìm ki m s n ph m ế ả ẩ
2.1.Biểu đồ lớp tham gia ca s dử ụng tìm ki m s n ph m ế ả ẩ
H ÌNH 14:B IỂU ĐỒ LỚP THAM GIA CA S D NG TÌM KI M S N PH Ử Ụ Ế Ả ẨM
2.2.Biểu trình t tìm ki m s n phự ế ả ẩm
H ÌNH 15:B IỂU ĐỒ TRÌNH TỰ TÌM KIẾM SẢN PHẨM
Đăng nhập
3.1.Biểu đồ lớp tham gia ca s dử ụngđăng nhập
H ÌNH 15:B IỂU ĐỒ LỚP THAM GIA CA SỬ DỤNG ĐĂNG NHẬP
3.2.Biểu đồ trình t ự đăng nhập
H ÌNH 16:B IỂU ĐỒ TRÌNH TỰ ĐĂNG NHẬP
Xem s n ph m ả ẩ
4.1.Biểu đồ trình t xem s n phự ả ẩm
H ÌNH 19:B IỂU ĐỒ TRÌNH TỰ XEM SẢN PHẨM
Mua hàng
5.1 Biểu đồ ớ l p tham gia ca sử dụng mua hàng
H ÌNH 17:B IỂU ĐỒ LỚP THAM GIA CA SỬ DỤNG MUA HÀNG
5.2.Biểu đồ trình t mua hàng ự
Thêm s n ph m vào h ả ẩ ệ thống
6.1.Biểu đồ trình t thêm s n ph m vào h ự ả ẩ ệthống
H ÌNH 18:B IỂU ĐỒ TRÌNH TỰ THÊM SẢN PHẨM VÀO HỆ THỐNG
THIẾT KẾ H Ệ THỐNG
Sơ đồ thực thể liên k t (ERD) ế
Customer là thực th ể người dùng trong h ệthống, ch bao g m khách hàng ỉ ồ đã đăng ký tài khoản với tư cách là khách mua hàng
• Quan h có vệ ới Giỏ hàng thể hiện 1 người dùng có th có nhiể ều
Giỏ hàng và 1 Cart chỉ thu c v ộ ề 1 người dùng
• Quan h có vệ ới Bình luận thể hiện 1 người dùng có th có nhiể ều bình lu n v s n ph m và 1 ậ ề ả ẩ Bình luận chỉ thu c về 1 người ộ
Seller là thực thể đóng vai trò người bán trong hệ thống, đảm bảo quản lý các tài khoản đã đăng ký với tư cách là người bán Mối quan hệ giữa Seller và Đơn hàng được thể hiện rõ ràng trong quá trình giao dịch.
1 Seller có th có nhiể ều Đơn hàng và 1 Đơn hàng chỉ thu c v ộ ề1 Seller
Sản phẩm là thực thể mặt hàng được đưa vào trong cơ sở dữ liệu và hiển thị trong trang web hi n th ể ị
• Quan h có vệ ới Bình luận thể hiện 1 sản ph m có th có nhiẩ ể ều bình lu n và 1 ậ bình luận chỉ thu c v ộ ề1 Sản phẩm
• Quan h có vệ ới Danh mục thểhiện 1 danh m c có th có nhiụ ể ều sản ph m và 1 ẩ sản phẩm chỉ thuộc về 1 danh mục
Quan h có vệ ới Giỏ hàngthể hiện 1 Giỏ hàng có th có nhi u sể ề ản phẩm và 1 sản phẩm có th ểthuộc nhi u gi hàng ề ỏ
Bình luận là th c th bình lu n cự ể ậ ủa người dùng ở trong trang hi n thể ị của 1 sản phẩm nào đấy
Danh mục là th c th danh m c phân lo i c a s n phự ể ụ ạ ủ ả ẩm.
Danh sách các bảng trong cơ sở dữ liệu
Bảng 2.1 Thông tin v b ề ảng home_product Tên b ng ả home_product
Trườ ng d li u ữ ệ Product_id, product_price, product_name product_imagepath, product_update_data, count, categories_id, seller_id, product_desciption Ràng bu c ộ - Khóa chính: UserId,
- Khóa ph : Seller_id(auth_user), ụ categories_id(home_product_categories)
Bảng 2.2 Thông tin v b ề ảng home_product Tên b ng ả home_product_categories
Mô t ả Thông tin v danh m c s n ph m ề ụ ả ẩ
Trườ ng d li u ữ ệ Categories_id, categories_name
Ràng bu c ộ - Khóa chính: Categories_id,
Bảng 2.3 Thông tin v b ề ảng order_oder_product Tên b ng ả home_product_categories
Mô t ả Thông tin v s n ph ề ả ẩm trong đơn hàng, thể ệ hi n quan h n-n gi ệ ữa đơn hàng và sả n ph m ẩ Trườ ng d li u ữ ệ Id, order_id Product_id
Ràng bu c ộ - Khóa chính: id
- Khóa ph : product_id, order_id ụ
Bảng 2.4 Thông tin v b ề ảng order_oder Tên b ng ả home_product_categories
Mô t ả Thông tin v ề đơn hàng
Trườ ng d li u ữ ệ Order_id, create_data,, is_end, name, email, address, phone_number, address Ràng bu c ộ - Khóa chính: order_id,
Bảng 2.5 Thông tin v b ề ảng order_cart Tên b ng ả Order_cart
Mô t ả Thông tin v gi hàng ề ỏ – ngườ i dùng
Trườ ng d li u ữ ệ Customer_id, cart_id
Ràng bu c ộ - Khóa chính: order_id,
Bảng 2.6 Thông tin v b ề ảng order_product Tên b ng ả Order_product
Mô t ả Thông tin v gi hàng s n ph m ề ỏ – ả ẩ
Trườ ng d li u ữ ệ id, cart_id, product_id
Ràng bu c ộ - Khóa chính: id,
- Khóa ph : cart_id , product_id ụ
GIAO DIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Customer
Admin
tiêu chí cho đến khi th y phù ấ hợp
4.Hệ thống ki m tra trong ể cơ sở dữ liệu để hiển th ị các Customer/Seller phù hợp
5.Admin có th kích vào tên ể
Customer/Seller trong list để xem chi ti Customer/Seller ết
6 H ệthống hiển th chi tiị ết về Customer/Seller
7.Admin có th kích vào ể các trường trong list để thay đổi thông tin của
8.Hệ thống cho phép admin được s a thông tin cử ủa Customer/Seller , đưa thông tin v ề thay đổi trong csdl khi thay đổi thông tin User
9.Admin s a thông tin ử 10.Hệ thống lưu thông tin mới
11.Admin có th kích vào ể
12.Hệ thống đòi hỏi admin xác nhận, đưa thông tin về
Customer/Seller thay đổi trong csdl khi xóa
13 Admin xác nh n xóa ậ 14.Hệ thống xóa
Customer/Seller khỏi cơ sở dữ liệu
15 Admin có th thêm mể ột
Customer/Seller mới bằng cách kích vào “Thêm mới”
16.Hệ thống hiện các form để Admin điền thông tin Customer/Seller mới vào
17.Admin kích “Submit” 18.Hệ thống thêm
Customer/Seller mới vào cơ sở dữ liệu
1.3.10 Đặc tả ca s d ng qu n lý danh m c sử ụ ả ụ ản ph m ẩ
• Đặc tả usecase: Quản lý người dùng
• Tên usecase: Quản lý người dùng
• Mô t chung: Admin có th tìm ki m, thêm, s a, xóa mả ể ế ử ột người dùng
• Tiền đề: Admin đã kích vào “ Catalogies” trên trang quản lý
1.Ca s d ng bử ụ ắt đầu khi
“Catalogies” trong trang quản lý
2 H ệthống xác nhận đăng nhập, n u xác nh n thành ế ậ công H ệthống hiển thị list các catalogies
3.Admin n hành thêm, tiế xóa ho c s a danh mặ ử ục
4.Hệ thống hiển th các ị thay đổi trong csdl và yêu cầu xác nhận
4 Admin xác nh n ậ 5 H ệthống ti n hành thay ế
19 đổi trên CSDL và đưa ra thông báo
1 Biểu đồ hoạt động thêm s n ph m ả ẩ
H ÌNH 7:B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG THÊM SẢN PHẨM
2 Biểu đồ hoạt động s a s n ph m ử ả ẩ
H ÌNH 8:B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG SỬA SẢN PHẨM
3 Biểu đồ hoạt động thêm s n ph m vào gi hàng ả ẩ ỏ
H ÌNH 9:B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG THÊM SẢN PHẨM VÀO GIỎ HÀNG
4 Biểu đồ hoạt động mua hàng
H ÌNH 10:B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG MUA HÀNG
5 Biểu đồ hoạt động thêm người dùng (Customer/Seller)
Hình 11 : Biểu đồhoạt động thêm người dùng
6 Biểu đồ hoat động xóa người dùng
Trong phần phân tích chức năng với các biểu đồ ca sử dụng và biểu đồ hoạt động, chúng ta chỉ nhìn thấy sự tương tác giữa các tác nhân và hệ thống, mà không hiểu rõ về hoạt động bên trong của hệ thống đó.
Việc phân tích s d a ẽ ự theo phương pháp phân tích, thiết kế hướng đối tượng
Framework ta s d ng là Django Vì thử ụ ế việc phân tích s dẽ ự theo phương pháp phân tích và thi t k h ế ế ệthống v i mô hình ki n trúc MVC ớ ế
Sau đây, ta tiến hành phân tích m t s ộ ố trường h p s d ng trong h ợ ử ụ ệthống
1.1.Biểu đồ lớp tham gia ca s dử ụngđăng kí
H ÌNH 12:B IỂU ĐỒ LỚP THAM GIA CA SỬ DỤNG ĐĂNG KÍ
Biểu đồ thể hiện các lớp trong hệ thống tham gia vào trong trường hợp sử dụng
“Đăng kí” được thực hiện là : Home Page View, Register Controller, Register Model, Add Register Guest View
1.2.Biểu đồ trình t ự đăng kí
H ÌNH 13:B IỂU ĐỒ TRÌNH TỰ ĐĂNG KÍ
2.1.Biểu đồ lớp tham gia ca s dử ụng tìm ki m s n ph m ế ả ẩ
H ÌNH 14:B IỂU ĐỒ LỚP THAM GIA CA S D NG TÌM KI M S N PH Ử Ụ Ế Ả ẨM
2.2.Biểu trình t tìm ki m s n phự ế ả ẩm
H ÌNH 15:B IỂU ĐỒ TRÌNH TỰ TÌM KIẾM SẢN PHẨM
3.1.Biểu đồ lớp tham gia ca s dử ụngđăng nhập
H ÌNH 15:B IỂU ĐỒ LỚP THAM GIA CA SỬ DỤNG ĐĂNG NHẬP
3.2.Biểu đồ trình t ự đăng nhập
H ÌNH 16:B IỂU ĐỒ TRÌNH TỰ ĐĂNG NHẬP
4.1.Biểu đồ trình t xem s n phự ả ẩm
H ÌNH 19:B IỂU ĐỒ TRÌNH TỰ XEM SẢN PHẨM
5.1 Biểu đồ ớ l p tham gia ca sử dụng mua hàng
H ÌNH 17:B IỂU ĐỒ LỚP THAM GIA CA SỬ DỤNG MUA HÀNG
5.2.Biểu đồ trình t mua hàng ự
6.1.Biểu đồ trình t thêm s n ph m vào h ự ả ẩ ệthống
H ÌNH 18:B IỂU ĐỒ TRÌNH TỰ THÊM SẢN PHẨM VÀO HỆ THỐNG
1 Sơ đồ thực thể liên kết (ERD)
Customer là thực th ể người dùng trong h ệthống, ch bao g m khách hàng ỉ ồ đã đăng ký tài khoản với tư cách là khách mua hàng
• Quan h có vệ ới Giỏ hàng thể hiện 1 người dùng có th có nhiể ều
Giỏ hàng và 1 Cart chỉ thu c v ộ ề 1 người dùng
• Quan h có vệ ới Bình luận thể hiện 1 người dùng có th có nhiể ều bình lu n v s n ph m và 1 ậ ề ả ẩ Bình luận chỉ thu c về 1 người ộ
Seller là thực thể đại diện cho người bán trong hệ thống, chịu trách nhiệm quản lý các tài khoản đã đăng ký với vai trò là người bán Mối quan hệ giữa Seller và Đơn hàng được thể hiện rõ ràng trong quá trình giao dịch.
1 Seller có th có nhiể ều Đơn hàng và 1 Đơn hàng chỉ thu c v ộ ề1 Seller
Sản phẩm là thực thể mặt hàng được đưa vào trong cơ sở dữ liệu và hiển thị trong trang web hi n th ể ị
• Quan h có vệ ới Bình luận thể hiện 1 sản ph m có th có nhiẩ ể ều bình lu n và 1 ậ bình luận chỉ thu c v ộ ề1 Sản phẩm
• Quan h có vệ ới Danh mục thểhiện 1 danh m c có th có nhiụ ể ều sản ph m và 1 ẩ sản phẩm chỉ thuộc về 1 danh mục
Quan h có vệ ới Giỏ hàngthể hiện 1 Giỏ hàng có th có nhi u sể ề ản phẩm và 1 sản phẩm có th ểthuộc nhi u gi hàng ề ỏ
Bình luận là th c th bình lu n cự ể ậ ủa người dùng ở trong trang hi n thể ị của 1 sản phẩm nào đấy
Danh mục là th c th danh m c phân lo i c a s n phự ể ụ ạ ủ ả ẩm.
2 Danh sách các bảng trong cơ sở dữ liệu
Bảng 2.1 Thông tin v b ề ảng home_product Tên b ng ả home_product
Trườ ng d li u ữ ệ Product_id, product_price, product_name product_imagepath, product_update_data, count, categories_id, seller_id, product_desciption Ràng bu c ộ - Khóa chính: UserId,
- Khóa ph : Seller_id(auth_user), ụ categories_id(home_product_categories)
Bảng 2.2 Thông tin v b ề ảng home_product Tên b ng ả home_product_categories
Mô t ả Thông tin v danh m c s n ph m ề ụ ả ẩ
Trườ ng d li u ữ ệ Categories_id, categories_name
Ràng bu c ộ - Khóa chính: Categories_id,
Bảng 2.3 Thông tin v b ề ảng order_oder_product Tên b ng ả home_product_categories
Mô t ả Thông tin v s n ph ề ả ẩm trong đơn hàng, thể ệ hi n quan h n-n gi ệ ữa đơn hàng và sả n ph m ẩ Trườ ng d li u ữ ệ Id, order_id Product_id
Ràng bu c ộ - Khóa chính: id
- Khóa ph : product_id, order_id ụ
Bảng 2.4 Thông tin v b ề ảng order_oder Tên b ng ả home_product_categories
Mô t ả Thông tin v ề đơn hàng
Trườ ng d li u ữ ệ Order_id, create_data,, is_end, name, email, address, phone_number, address Ràng bu c ộ - Khóa chính: order_id,
Bảng 2.5 Thông tin v b ề ảng order_cart Tên b ng ả Order_cart
Mô t ả Thông tin v gi hàng ề ỏ – ngườ i dùng
Trườ ng d li u ữ ệ Customer_id, cart_id
Ràng bu c ộ - Khóa chính: order_id,
Bảng 2.6 Thông tin v b ề ảng order_product Tên b ng ả Order_product
Mô t ả Thông tin v gi hàng s n ph m ề ỏ – ả ẩ
Trườ ng d li u ữ ệ id, cart_id, product_id
Ràng bu c ộ - Khóa chính: id,
- Khóa ph : cart_id , product_id ụ
IV GIAO DIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Giao diện chương trình được thiết kế theo ngôn ngữ Material Design, nổi bật với những đường nét đơn giản và gam màu đậm Thiết kế này còn sử dụng các yếu tố đồ họa tạo cảm giác 3D, mang lại hiệu ứng ‘nổi lên’ cho giao diện.
2.4.Trang qu n lý s n phả ả ẩm
2.5.Trang quản lý đơn hàng
Giao di n c a admin cệ ủ ủa tương tự như seller, chỉ thêm m t s ộ ố trang để quản lý người dung, qu n lý danh m c s n ph m ả ụ ả ẩ
3.1.Trang quản lý người dùng
3.2.Trang qu n lý danh m c s n ph m ả ụ ả ẩ