1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Microsoft word LICH DUNG SU 2020

192 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 192
Dung lượng 1,54 MB

Cấu trúc

  • THÁNG 1 NĂM 2020 (3)
  • THÁNG 2 NĂM 2020 (18)
  • THÁNG 3 NĂM 2020 (33)
  • THÁNG 4 NĂM 2020 (49)
  • THÁNG 5 NĂM 2020 (64)
  • THÁNG 6 NĂM 2020 (80)
  • THÁNG 7 NĂM 2020 (95)
  • THÁNG 8 NĂM 2020 (111)
  • THÁNG 9 NĂM 2020 (127)
  • THÁNG 10 NĂM 2020 (142)
  • THÁNG 11 NĂM 2020 (158)
  • THÁNG 12 NĂM 2020 (173)

Nội dung

NĂM 2020

Tiểu hàn (Tháng Bính Tý): 06/01/2020 - 04:30

8 1 3 Đại hàn (Tháng Bính Tý): 20/01/2020 - 21:54

Trực Bình - Sao Bích thủy (cát) 2 4 6

Kim phù: TRỰC TINH Quẻ ngày: Khiêm >M.Di

►HOÀNG ĐẠO: Tư Mệnh hoàng đạo (nhật tiên, phượng liễn tinh)

* Cát tinh: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, thời đức, Ngọc đường Thiên Quý 2

* Hung tinh: Thụ tử, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thiên Lại, Tiểu Hao, Địa Tặc, Lục Bất thành, Nguyệt Hình Trùng Tang, Trùng phục

Đồng Công Tuyển Trạch Nhật Yếu Dụng: BÌNH - Thiên tặc Ngày Mão chủ về những mối quan hệ cha con và anh em bất nghĩa, dẫn đến tranh đấu và tự tử Kẻ ác gây ra cướp bóc, mang lại sự tan hoang và rất xấu cho xã hội.

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Kim bạc Kim - Bảo - Bình nhật

* Cát thần: Dân nhật, Ngũ hợp, Ngọc đường, Ô phệ đối

* Hung thần: Thiên cương, Tử thần, Nguyệt hình, Thiên lại, Chí tử, Thiên tặc, Phục nhật

* Kiêng: Mọi việc không nên làm.

Trực Định - Sao Khuê mộc (hung) 3 5 7

Kim phù: Bốc mộc Quẻ ngày: Khôn >Sư

Tam tuyệt: Nam Khôn, nữ Cấn

►HOÀNG ĐẠO: Thiên Lao hắc đạo (tỏa thần)

* Cát tinh: Minh tinh, Thánh tâm, Tam Hợp 1 Nguyệt Ân

* Hung tinh: Đại Hao (Tử khí, quan phú)

Đồng công tuyển trạch Nhật yếu dụng có ý nghĩa quan trọng trong việc định hướng và đánh giá tình hình Mặc dù có khả năng giao tiếp tốt, nhưng nếu không có quý nhân phù trợ, mọi mưu cầu sẽ gặp khó khăn Sát nhập trung cung và phạm phải sát nhân có thể dẫn đến những điều xấu Ngày Tử khí và sự xuất hiện của Quan phù - Kiếp sát cho thấy tình hình không thuận lợi, đặc biệt khi phi cung Quan phù cũng xuất hiện Do đó, cần thận trọng trong các quyết định và hành động.

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Phúc đăng Hỏa - Chế - Định nhật

* Cát thần: Nguyệt ân, Tứ tướng, Tam hợp, Lâm nhật, Thời âm, Thiên thương, Thánh tâm

* Hung thần: Tử khí, Thiên lao

Nên thực hiện các hoạt động như cúng tế, cầu phúc cầu tự, dâng biểu sớ, nhận phong tước vị và họp thân hữu Ngoài ra, việc đội mũ cài trâm, xuất hành, lên quan nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cũng rất quan trọng Các công việc như thu nạp người, di chuyển, cắt may, tu tạo động thổ, dựng cột gác xà, sửa kho, đan dệt, nấu rượu, lập ước giao dịch, nạp tài, đặt cối đá, chăn nuôi và nạp gia súc đều góp phần vào sự phát triển và ổn định của cộng đồng.

* Kiêng: Giải trừ, mời thầy chữa bệnh, mở kho xuất tiền hàng, xếp đặt buồng đẻ, gieo trồng.

Trực Chấp - Sao Lâu kim (cát) 4 6 8

Kim phù: Giác kỷ Quẻ ngày: Thái >Lâm

►HOÀNG ĐẠO: Bạch Hổ hắc đạo (thiên sát)

* Cát tinh: Thiên đức 2, Ngũ phú, Ích Hậu

* Hung tinh: Kiếp sát, Lôi công, Ly sàng 1

Đồng công tuyển trạch Nhật yếu dụng vào ngày Tị, cụ thể là Ất Tị, có sự che chở của các sao Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng và Địa hoàng Điều này mang lại thuận lợi cho các hoạt động như an táng, đặt cửa, hưng công, động thổ, giá thú, nhập trạch, xuất hành, khai trương và mưu cầu Mọi việc sẽ thêm nhân khẩu, vượng gia đạo, sinh quý tử, và tăng điền địa, hứa hẹn rất nhiều điều tốt đẹp.

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Phúc đăng Hỏa - Bảo - Chấp nhật

* Cát thần: Tứ tướng, Ngũ phú, Ích hậu

* Hung thần: Kiếp sát, Tiểu hao, Trùng nhật, Huyền vũ

* Nên: Cúng tế, đuổi bắt, săn bắn

Trong văn hóa truyền thống, có nhiều hoạt động kiêng kỵ như cầu phúc cầu tự, dâng biểu sớ, nhận phong tước vị, và tổ chức các buổi họp thân hữu Ngoài ra, việc đội mũ cài trâm, xuất hành, lên quan nhậm chức, và gặp gỡ dân cũng cần được chú ý Các nghi lễ như đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thu nạp người, di chuyển, kê giường, cắt tóc, và sửa móng cũng nằm trong danh sách kiêng kỵ Bên cạnh đó, việc mời thầy chữa bệnh, cắt may, đắp đê, tu tạo động thổ, dựng cột gác xà, sửa kho, rèn đúc, đan dệt, nấu rượu, khai trương, lập ước, giao dịch, nạp tài, mở kho xuất tiền hàng, xếp đặt buồng đẻ, khơi mương đào giếng, đặt cối đá, lấp hang hố, sửa tường, dỡ nhà phá tường, gieo trồng, chăn nuôi, nạp gia súc, phá thổ, an táng, và cải táng cũng cần được thực hiện một cách cẩn trọng để tránh những điều không may.

04/01/2020- Thứ Bảy - 10/12 - Bính Ngọ 6 2 4 4 Đ.Quá

Trực Phá - Sao Vị thổ (cát) 5 7 9

Kim phù: NHÂN CHUYÊN Quẻ ngày: Lâm >Q.Muội

►HOÀNG ĐẠO: Kim Quỹ hoàng đạo (nguyệt tiên, phúc đức tinh)

* Cát tinh: Thiên Quan, Giải thần, Tục Thế Thiên Phúc 1, Nguyệt Không

* Hung tinh: Thiên Ngục, Thiên Hoả, Nguyệt phá, Hoang vu 2, Thiên tặc, Hoả tai, Phi Ma sát (Tai sát), Ngũ hư

► ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH NHẬT YẾU DỤNG: PHÁ - sao Thiên tặc chiếu Bính Ngọ là chính tứ phế, xấu

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Thiên hà Thủy - Chuyên - Phá nhật

* Cát thần: Nguyệt không, Dương đức, Lục nghi, Tục thế, Giải thần, Tư mệnh, Ô phệ

* Hung thần: Nguyệt phá, Đại hao, Tai sát, Thiên hỏa, Yếm đối, Chiêu dao, Tứ phế, Ngũ hư, Huyết kỵ, Âm dương kích xung

* Kiêng: Mọi việc không nên làm. https://www.facebook.com/hanoi2004 5

Trực Nguy - Sao Mão nhật (hung) 6 8 1

Kim phù: Lập tảo Quẻ ngày: M.Di >K.Tế

►HOÀNG ĐẠO: Thiên Hình hắc đạo (thiên hình)

* Cát tinh: Cát Khánh, Nguyệt giải, Yếu yên (thiên quý) Nguyệt đức hợp

* Hung tinh: Nguyệt Hoả, Độc Hoả, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Quỹ, Câu Trận

► ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH NHẬT YẾU DỤNG: NGUY - Đinh Mùi là lúc nước biển trong sạch, dùng thì trăm việc đều tốt

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Thiên hà Thủy - Bảo - Nguy nhật

* Cát thần: Nguyệt đức hợp, Yếu an

* Hung thần: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Nguyệt hại, Tứ kích, Bát chuyên, Câu trần

* Nên: Cúng tế, chặt cây

* Kiêng: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, cắt tóc, mời thầy chữa bệnh, săn bắn, đánh cá.

Kim phù: Hoắc tinh Quẻ ngày: Phục >Di

►HOÀNG ĐẠO: Minh Đường hoàng đạo (minh phụ, quý nhân tinh)

* Cát tinh: Thiên Quan, Ngũ phú, Phúc Sinh, Hoạt điệu, Mẫu Thương 1, Đại Hồng Sa 1

* Hung tinh: Lôi công, Thổ cẩm

► ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH NHẬT YẾU DỤNG: NGÀY NGUY -

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Đại dịch Thổ - Bảo - Nguy nhật

* Cát thần: Mẫu thương, Dương đức, Ngũ phú, Phúc sinh, Trừ thần, Tư mệnh

* Hung thần: Du họa, Ngũ hư

Trong những hoạt động nên thực hiện, có cúng tế để tôn vinh tổ tiên, tắm gội để giữ gìn sức khỏe, cắt tóc và sửa móng để thể hiện sự chăm sóc bản thân Ngoài ra, việc đan dệt, nấu rượu cũng góp phần vào văn hóa truyền thống Khai trương, nạp tài, mở kho xuất tiền hàng là những bước quan trọng trong kinh doanh Quét dọn, chặt cây, săn bắn, gieo trồng và chăn nuôi là những công việc thiết yếu trong đời sống hàng ngày, đồng thời nạp gia súc cũng giúp cải thiện kinh tế gia đình.

* Kiêng: Cầu phúc cầu tự, họp thân hữu, đính hôn, ăn hỏi, kê giường, giải trừ, mời thầy chữa bệnh, lập ước giao dịch.

Trực Thành - Sao Chủy hỏa (hung) 8 1 3

Kim phù: Hoà đao Quẻ ngày: Thăng >Thái

►HOÀNG ĐẠO: Câu Trần hắc đạo (địa ngục)

* Cát tinh: Thiên hỷ, Tam Hợp 2, Mẫu Thương 2 https://www.facebook.com/hanoi2004 6

* Hung tinh: Thụ tử, Thiên Ngục, Thiên Hoả, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát Trùng Tang, Trùng phục

► ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH NHẬT YẾU DỤNG: NGÀY THÀNH - Thiên hỉ

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Đại dịch Thổ - Bảo - Thành nhật

* Cát thần: Thiên ân, Mẫu thương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên kí, Thiên y, Trừ thần, Ô phệ

* Hung thần: Đai sát, Phục nhật, Ngũ li, Câu trần

Nên thực hiện các hoạt động như dâng biểu sớ, nhận phong tước vị, nhập học, xuất hành, và len quan nhâm chức Gặp gỡ dân, tổ chức đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thu nạp người, di chuyển, và giải trừ cũng rất quan trọng Bên cạnh đó, tắm gội, cắt túc, sửa múng, và mời thầy chữa bệnh là những việc cần làm Các công việc như cắt may, đắp đê, tu tạo động thổ, dựng cột gác xà, sửa kho, đan dệt, nấu rượu, khai trương, lập ước, giao dịch, nạp tài, đặt cối đá, quét dọn, gieo trồng, chăn nuôi, và nạp gia súc cũng không thể thiếu trong kế hoạch hàng ngày.

* Kiêng: Họp thân hữu, phá thổ, an táng, cải táng.

Trực Thâu - Sao Sâm thủy (hung) 9 2 4

Kim phù: SÁT CỐNG Quẻ ngày: Sư >Khôn

►HOÀNG ĐẠO: Huyền Vũ hắc đạo (thiên ngục)

* Cát tinh: Thánh tâm, Đại Hồng Sa 2, Thanh Long Thiên đức 1, Nguyệt Đức

* Hung tinh: Thiên Cương (hay Diệt Môn), Địa phá, Hoang vu 3, Ngũ Quỹ, Nguyệt Hình, Ngũ hư,

Tứ thời cô quả, Quỷ khốc

Đồng công tuyển trạch Nhật yếu dụng vào ngày Thầu mang lại nhiều điều tốt đẹp Việc đến công đường sau đó sẽ gặp thuận lợi, đặc biệt trong Canh Tuất với Thiên đức, Nguyệt đức và tám vị Kim tinh Dù có thể gặp khó khăn ban đầu, như khẩu thiệt, nhưng sau đó sẽ chuyển biến rất tích cực, mang lại niềm vui cho nam giới.

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Thoa xuyến Kim - Nghĩa - Thu nhật

* Cát thần: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Thánh tâm, Thanh long

* Hung thần: Thiên cương, Nguyệt hình, Ngũ hư

* Nên: Cúng tế, đuổi bắt

* Kiêng: Mời thầy chữa bệnh, đan dệt, săn bắn, đánh cá.

Trực Khai - Sao Tỉnh mộc (cát) 1 3 5

Kim phù: TRỰC TINH Quẻ ngày: Khiêm >Khôn

►HOÀNG ĐẠO: Ngọc Đường hoàng đạo (thiên khai, thiếu vi tinh)

* Cát tinh: Sinh khí, Nguyệt Tài, Âm Đức, Ích Hậu, Dịch Mã, Phúc hậu, Minh đường Nguyệt Ân

* Hung tinh: Thiên tặc, Nguyệt Yếm đại hoạ, Nhân Cách

► ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH NHẬT YẾU DỤNG: NGÀY KHAI - Thiên tặc, Nguyệt yếm Ngày Tân Hợi âm khí rất bạo, không phải là chỗ dùng của dương gian

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Thoa xuyến Kim - Bảo - Khai nhật

* Cỏt thần: Thiờn õn, Nguyệt õn Âm đức, Vơớng nhật, Dịch mó, Thiờn hậu, Thời dương, Sinh khớ, Ích hậu, Minh đường

* Hung thần: Nguyệt yếm, Địa hỏa, Trùng nhật https://www.facebook.com/hanoi2004 7

* Nên: Cúng tế, nhập học, tắm gội

Trong văn hóa truyền thống, có nhiều hoạt động và nghi lễ quan trọng cần kiêng kỵ như cầu phúc cầu tự, dâng biểu sớ, nhận phong tước vị và tổ chức các buổi họp thân hữu Ngoài ra, việc đội mũ cài trâm, xuất hành, lên quan nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi và cưới gả cũng cần được chú ý Những hoạt động khác như thu nạp người, di chuyển, đi xa trở về, kê giường, giải trừ, cắt tóc, sửa móng, mời thầy chữa bệnh, châm cứu, cắt may, đắp đê, tu tạo động thổ, dựng cột gác xà, sửa kho, rèn đúc, đan dệt, nấu rượu, khai trương, lập ước giao dịch, nạp tài, mở kho xuất tiền hàng, xếp đặt buồng đẻ, khơi mương đào giếng, đặt cối đá, lấp hang hố, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà phá tường, chặt cây, đánh cá, đi thuyền, gieo trồng, chăn nuôi, nạp gia súc, phá thổ, an táng và cải táng cũng đều có những quy định và nghi thức riêng cần tuân thủ.

Trực Bế - Sao Quỷ kim (hung) 2 4 6

Kim phù: Bốc mộc Quẻ ngày: Khôn >Dự

►HOÀNG ĐẠO: Thiên Đức hoàng đạo (thiên đức, bảo quang tinh)

* Cát tinh: Cát Khánh, Tục Thế, Lục Hợp Thiên Quý 1

* Hung tinh: Thiên Lại, Hoả tai, Hoàng Sa, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát Thiên địa chuyển sát

► ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH NHẬT YẾU DỤNG: NGÀY BẾ - Hoàng sa Nhâm Tý là Thiên địa chuyển trục, không nên hưng công, động thổ, phạm cái đó rất xấu

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Tang chá Mộc - Chuyên - Bế nhật

* Cát thần: Thiên ân, Quan nhật, Lục hợp, Tục thế

* Hung thần: Thiên lại, Chí tử, Huyết chi, Tứ kỵ, Lục xà, Thổ phù, Qui kị, Huyết kỵ, Thiên hình, Trục trận

* Nên: Cúng tế, tắm gội

Trong văn hóa truyền thống, có nhiều hoạt động kiêng kỵ mà mọi người cần lưu ý như cầu phúc cầu tự, dâng biểu sớ, nhận phong tước vị, tổ chức họp thân hữu, và đội mũ cài trâm Ngoài ra, việc xuất hành, lên quan nhậm chức, gặp gỡ dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cũng cần được thực hiện một cách cẩn trọng Các hoạt động như thu nạp người, di chuyển, đi xa, kê giường, giải trừ, mời thầy chữa bệnh, chữa mắt, châm cứu, và tu tạo động thổ cũng nằm trong danh sách kiêng kỵ Bên cạnh đó, việc dựng cột gác xà, sửa kho, khai trương, lập ước giao dịch, nạp tài, mở kho xuất tiền hàng, và xếp đặt buồng đẻ cũng cần được chú ý Cuối cùng, những hoạt động như khơi mương, đào giếng, đánh cá, đi thuyền, gieo trồng, chăn nuôi, nạp gia súc, phá thổ, an táng và cải táng đều có ý nghĩa quan trọng trong đời sống hàng ngày.

Trực Kiến - Sao Liễu thổ (hung) 3 5 7

Kim phù: Giác kỷ Quẻ ngày: Thái >Nhu

►HOÀNG ĐẠO: Chu Tước hắc đạo (thiên tụng)

* Cát tinh: Yếu yên (thiên quý) Thiên Quý 2

* Hung tinh: Tiểu Hồng Sa, Thổ phủ, Vãng vong (Thổ kỵ), Chu tước hắc đạo, Tam tang, Không phòng Dương thác

► ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH NHẬT YẾU DỤNG: NGÀY KIẾN - Vãng vong, Hồng sa Quý Sửu tuy vượng nhưng lục sát nhập trung cung, tổn thương nhân khẩu, xấu

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Tang chá Mộc - Phạt - Kiến nhật https://www.facebook.com/hanoi2004 8

* Cát thần: Thiên ân, Thủ nhật, Yếu an

* Hung thần: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Vãng vong, Bát chuyên, Xúc thủy long, Chu tước, Dương thác

Trong văn hóa truyền thống, có nhiều hoạt động kiêng kỵ như cầu phúc, cầu tự, dâng biểu sớ, nhận phong tước, và đội mũ cài trâm Ngoài ra, việc xuất hành, lên quan nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cũng cần được chú ý Các hoạt động khác như thu nạp người, di chuyển, đi xa trở về, kê giường, giải trừ, cắt tóc, sửa móng, mời thầy chữa bệnh, cắt may, đắp đê, tu tạo động thổ, dựng cột gác xà, sửa kho cũng nằm trong danh sách kiêng kỵ Hơn nữa, các hoạt động như rốn đỳc, đan dệt, nấu rượu, khai trương, lấp ơớc, giao dịch, nạp tài, mở kho xuất tiền hàng, xếp đặt buồng đẻ, khơi mương đào giếng, đặt cối đá, lấp hang hố, sửa tường, dỡ nhà phá tường, chặt cây, đuổi bắt, săn bắn, đánh cá, đi thuyền, gieo trồng, chăn nuôi, phá thổ an táng và cải táng cũng cần được xem xét kỹ lưỡng để tránh những điều không may.

Trực Trừ - Sao Tinh nhật (hung) 4 6 8

Kim phù: NHÂN CHUYÊN Quẻ ngày: Lâm >Tổn

Tam tuyệt: Nam Khôn, nữ Cấn

►HOÀNG ĐẠO: Minh Đường hoàng đạo (minh phụ, quý nhân tinh)

* Cát tinh: Thiên tài, U Vi tinh, Tuế hợp Nguyệt Không

* Hung tinh: Kiếp sát, Hoang vu 1, Địa Tặc

Đồng công tuyển trạch Nhật yếu dụng vào ngày Trừ, với sự hiện diện của Hỏa tinh, Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, Bảo liễu (xe ngọc quý), Khố châu phúc lộc và Văn, tạo nên một bức tranh tươi sáng cho những ai tìm kiếm cơ hội và tài lộc trong cuộc sống.

Xương, Lộc mã quan ích là những sao tốt, mang lại thuận lợi cho các hoạt động như khởi tạo, hôn nhân, an táng, nhập trạch, khai trương và xuất hành Việc chọn ngày có những sao này sẽ giúp gia môn phát đạt và tài sản tăng tiến Đặc biệt, ngày "Đăng hổ bảng" được coi là ngày tốt để khởi sự Theo "Thích kỷ biện phương", tháng chạp có Dần là thiên tặc và cần lưu ý rằng những ngày Dần có Hỏa tinh không nên ghi lại, đây là hai lý thuyết cần tham khảo.

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Đại khê Thủy - Chuyên - Trừ nhật

* Cát thần: Nguyệt không, Tứ tướng, Thời đức, Tướng nhật, Cát kì, Ngọc vũ, Ngũ hợp, Kim quỹ, Ô phệ đối

* Hung thần: Kiếp sát, Thiên tặc, Ngũ hư, Bát phong, Bát chuyên

* Nên: Tắm gội, quét dọn

* Kiêng: Cúng tế, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, mời thầy chữa bệnh, sửa kho, mở kho xuất tiền hàng, đánh cá, đi thuyền.

Trực Mãn - Sao Trương nguyệt (cát) 5 7 9

Kim phù: Lập tảo Quẻ ngày: M.Di >Khiêm

►HOÀNG ĐẠO: Câu Trần hắc đạo (địa ngục)

* Cát tinh: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, thời đức, Kim đường Thiên đức hợp 1, Nguyệt đức hợp

* Hung tinh: Thổ ôn (thiên cẩu), Thiên ôn, Phi Ma sát (Tai sát), Quả tú

Để chọn ngày cưới, ngày Mão được xem là ngày tốt, phù hợp cho các sự kiện như gặp gỡ cha mẹ và ăn hỏi Tuy nhiên, cần lưu ý không nên động thổ trong thời gian này và phải xem xét các yếu tố như Thiên phú, Thổ ôn, và Thiên ôn trong một năm Dù ngày Mão có thể mang lại may mắn, nhưng nếu không cẩn thận, có thể gặp phải những điều không thuận lợi.

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Đại khuê Thủy - Chuyên - Mãn nhật

* Cát thần: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Tứ tướng, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Thiên thương, Kim đường, Ngũ hợp, Bảo quang, Ô phệ đối

* Hung thần: Tai sát, Thiên hỏa, Địa nang

Trong các hoạt động tâm linh và xã hội, có nhiều việc nên thực hiện như cúng tế, cầu phúc cầu tự, dâng biểu sớ và nhận phong tước vị Ngoài ra, việc họp thân hữu, đội mũ cài trâm, xuất hành, lên quan nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cũng rất quan trọng Các hoạt động khác như thu nạp người, di chuyển, giải trừ, cắt may, dựng cột gác xà, đan dệt, khai trương, lập ước, giao dịch, nạp tài, mở kho xuất tiền hàng, chăn nuôi, nạp gia súc, an táng và cải táng đều góp phần vào sự phát triển và ổn định của cộng đồng.

NĂM 2020

Lập xuân (Tháng Mậu Dần): 04/02/2020 - 16:03

6 8 1 Vũ thủy (Tháng Mậu Dần): 19/02/2020 - 11:57

Trực Thâu - Sao Vị thổ (cát) 9 2 4

Kim phù: SÁT CỐNG Quẻ ngày: Cấn >Bí

►HOÀNG ĐẠO: Huyền Vũ hắc đạo (thiên ngục)

* Cát tinh: Thánh tâm, Đại Hồng Sa 2, Thanh Long Nguyệt Không

* Hung tinh: Thiên Cương (hay Diệt Môn), Địa phá, Hoang vu 3, Ngũ Quỹ, Nguyệt Hình, Ngũ hư,

Tứ thời cô quả, Quỷ khốc

Đồng công tuyển trạch Nhật yếu dụng vào ngày Thâu mang ý nghĩa quan trọng trong việc xác định thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc Vào ngày này, các hướng đều được coi là thuận lợi, với sự hiện diện của các thần linh, đặc biệt là trời Nguyên nữ Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện các hành động, bao gồm cả việc trộm sửa, nhằm đạt được kết quả tốt nhất.

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Sơn đầu Hỏa - Chế - Thu nhật

* Cát thần: Nguyệt không, Tứ tướng, Thánh tâm, Thanh long

* Hung thần: Thiên cương, Nguyệt hình, Ngũ hư, Bát phong

* Nên: Cúng tế, đuổi bắt, săn bắn

Trong văn hóa truyền thống, có nhiều hoạt động kiêng kỵ như cầu phúc cầu tự, dâng biểu sớ, nhận phong tước vị, và tổ chức các buổi họp thân hữu Ngoài ra, việc đội mũ cài trâm, xuất hành, lên quan nhậm chức, và gặp dân cũng cần được chú ý Các sự kiện quan trọng như đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, và thu nạp người cũng nằm trong danh sách kiêng kỵ Những hoạt động liên quan đến di chuyển, kê giường, cắt tóc, sửa móng, mời thầy chữa bệnh, và cắt may cũng cần được thực hiện cẩn thận Việc đắp đê, tu tạo động thổ, dựng cột gác xà, sửa kho, và các công việc nông nghiệp như gieo trồng, chăn nuôi cũng có ý nghĩa quan trọng Hơn nữa, các hoạt động như khai trương, lập ước, giao dịch, và nạp tài cũng cần xem xét kỹ lưỡng để tránh rủi ro Các công việc sửa chữa như sửa tường, sửa đường, dỡ nhà phá tường, chặt cây đánh cá, và đi thuyền cũng cần được thực hiện với sự thận trọng Cuối cùng, việc an táng và cải táng cũng là những vấn đề cần lưu ý trong phong tục tập quán.

Trực Khai - Sao Mão nhật (hung) 1 3 5

Kim phù: TRỰC TINH Quẻ ngày: Bác >Mông

►HOÀNG ĐẠO: Ngọc Đường hoàng đạo (thiên khai, thiếu vi tinh)

* Cát tinh: Sinh khí, Nguyệt Tài, Âm Đức, Ích Hậu, Dịch Mã, Phúc hậu, Minh đường Thiên đức hợp 1, Nguyệt đức hợp

* Hung tinh: Thiên tặc, Nguyệt Yếm đại hoạ, Nhân Cách

Ngày khai là Thiên tặc và Nguyệt yếm, với Ất Hợi có Văn Xương tinh và Kỷ Hợi có Hỏa tinh Điều này cho thấy rằng việc đặt móng, buộc giàn, hôn nhân, khai trương, nhập trạch, xuất hành, và trù mưu đều mang lại kết quả tốt đẹp Thời điểm tốt nhất để thực hiện là vào giờ Mậu Thìn Mặc dù ngày này phạm Thiên tặc, nhưng nhờ có Thiên cẩu hộ chi, nên không gây hại, mang lại điều tốt nhất Tuy nhiên, nếu gặp ngày này, những người sinh ra sẽ gặp phải đại hoại chi mạng.

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Sơn đầu Hỏa - Nghĩa - Khai nhật

* Cát thần: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Tứ tướng, Âm đức, Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Ích hậu, Minh đường

* Hung thần: Nguyệt yếm, Địa hỏa, Trùng nhật

Nên thực hiện các hoạt động như cúng tế, cầu phúc cầu tự, dâng biểu sớ, và nhận phong tước vị Ngoài ra, việc họp thân hữu, nhập học, giải trừ, tắm gội, cắt may, tu tạo động thổ, dựng cột rác Xà cũng rất quan trọng Các công việc như sửa kho, khai trương, nạp tài, mở kho xuất tiền hàng, xếp đặt buồng đẻ, khơi mương đào giếng, đặt cối đá, chăn nuôi và nạp gia súc cũng nên được chú trọng.

Trong các hoạt động kiêng kỵ, cần chú ý đến những việc như xuất hành, lên quan nhậm chức, gặp gỡ dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, di chuyển, đi xa trở về, mời thầy chữa bệnh, chặt cây, săn bắn, đánh cá và gieo trồng.

Trực Bế - Sao Tất nguyệt (cát) 2 4 6

Kim phù: Bốc mộc Quẻ ngày: Đ.Súc >Tổn

►HOÀNG ĐẠO: Thiên Đức hoàng đạo (thiên đức, bảo quang tinh)

* Cát tinh: Cát Khánh, Tục Thế, Lục Hợp

* Hung tinh: Thiên Lại, Hoả tai, Hoàng Sa, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát

► ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH NHẬT YẾU DỤNG: NGÀY BẾ - Hoàng sa Bính Tý là Thiên địa chuyển trục, không nên hưng công, động thổ, phạm cái đó rất xấu

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Giản hạ Thủy - Phạt - Bế nhật

* Cát thần: Quan nhật, Lục hợp, Bất tương, Tục thế, Ô phệ đối

* Hung thần: Thiên lại, Chí tử, Huyết chi, Thổ phù, Qui kị, Huyết kỵ, Xúc thủy long, Thiên hình

* Nên: Cúng tế, tắm gội, đan dệt, nấu rượu, an táng, cải táng

Kiêng kỵ trong các hoạt động như cầu phúc cầu tự, dâng biểu sớ, nhận phong tước vị, họp thân hữu, và đội mũ cài trâm Ngoài ra, các sự kiện như xuất hành, lên quan nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cũng cần được chú ý Việc thu nạp người, di chuyển, và chào đón ai xa trở về cũng nằm trong danh sách kiêng kỵ Các hoạt động liên quan đến kê giường, giải trừ, mời thầy chữa bệnh, chữa mắt, châm cứu, đắp đê, tu tạo động thổ, dựng cột gác xà, sửa kho, khai trương, lập ước, giao dịch, nạp tài, mở kho xuất tiền hàng, xếp đặt buồng đẻ, khơi mương đào giếng, đặt cối đá, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà phá tường, đánh cá, đi thuyền, gieo trồng, chăn nuôi, nạp gia súc, và phá thổ cũng cần được cân nhắc kỹ lưỡng.

Trực Bế - Sao Chủy hỏa (hung) 3 5 7

Kim phù: TRỰC TINH Quẻ ngày: Tổn >Khuể

►HOÀNG ĐẠO: Kim Quỹ hoàng đạo (nguyệt tiên, phúc đức tinh)

* Cát tinh: Tuế hợp, Đại Hồng Sa 2, Minh đường Thiên đức 1

* Hung tinh: Hoang vu 3, Địa Tặc, Hoả tai, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ thời cô quả

Đồng công tuyển trạch Nhật yếu dụng vào ngày bế không có lợi cho hôn nhân, khởi tạo và có thể gây ra nhiều vấn đề như phòng hổ, rắn làm hại, lừa ngựa đá dẫn đến ác tật, bần, bệnh tật và những điều xấu xa khác.

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Giản hạ Thủy Bảo Bế nhật https://www.facebook.com/hanoi2004 20

* Cát thần: Thiên đức, Tứ tướng, Bất tương, Tục thế, Minh đường

* Hung thần: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Huyết chi, Thiên tặc, Ngũ hư, Bát phong, Thổ phù, Qui kị, Huyết kị

Trong văn hóa truyền thống, có nhiều hoạt động kiêng kỵ và nghi lễ quan trọng như cầu phúc cầu tự, dâng biểu sớ, nhận phong tước vị, và tổ chức các buổi họp thân hữu Ngoài ra, việc đội mũ cài trâm, xuất hành, lên quan nhậm chức, và gặp gỡ dân chúng cũng được coi trọng Các nghi thức liên quan đến hôn nhân như đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, cùng với việc thu nạp người và di chuyển đi xa trở về, đều cần được chú ý Những hoạt động như kê giường, giải trừ, cắt tóc, sửa móng, và mời thầy chữa bệnh cũng rất quan trọng Bên cạnh đó, các công việc như chữa mắt, châm cứu, cắt may, đắp đê, tu tạo động thổ, dựng cột gác xà, sửa kho, rèn đúc, đan dệt, nấu rượu, và khai trương đều mang ý nghĩa đặc biệt Việc lập ước, giao dịch nạp tài, mở kho xuất tiền hàng, xếp đặt buồng đẻ, khơi mương đào giếng, đặt cối đá, lấp hang hố, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà phá tường, săn bắn, đánh cá, gieo trồng, chăn nuôi, nạp gia súc, phá thổ, an táng, và cải táng cũng là những hoạt động cần được xem xét kỹ lưỡng trong đời sống hàng ngày.

Trực Kiến - Sao Sâm thủy (hung) 4 6 8

Kim phù: Bốc mộc Quẻ ngày: Bí >G.Nhân

►HOÀNG ĐẠO: Thiên Hình hắc đạo (thiên hình)

* Cát tinh: Mãn đức tinh, Yếu yên (thiên quý), Phúc hậu Thiên Xá

* Hung tinh: Thổ phủ, Lục Bất thành, Vãng vong (Thổ kỵ), Lôi công

Ngày Kiến, hay còn gọi là Ngày Vãng Vong, được xem là thời điểm không thuận lợi cho việc khởi tạo, kết hôn hay lạp thái Ngày này thường liên quan đến những khó khăn trong gia đình, đặc biệt là tình trạng sức khỏe của gia trưởng Ngoài ra, trong khoảng thời gian 60 đến 120 ngày sau ngày này, có thể xảy ra tổn thất về tiểu khẩu Trong vòng một năm, nếu gặp phải ngày trùng tang, mọi việc nên được cân nhắc kỹ lưỡng và tránh thực hiện.

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Thành đầu Thổ - Phạt - Kiến nhật

* Cát thần: Thiên xá, Vương nhật, Thiên thương, Yếu an, Ngũ hợp

* Hung thần: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Vãng vong, Thiên hình

* Nên: Họp thân hữu, đính hôn, ăn hỏi, giải trừ, cắt may, dựng cột gác xà, lập ước giao dịch, nạp tài, chăn nuôi, nạp gia súc, an táng

Trong văn hóa truyền thống, có nhiều hoạt động cần kiêng kỵ như cúng tế, dâng biểu sớ, nhận phong tước vị, xuất hành, lên quan nhậm chức, gặp dân, cưới gả, thu nạp người, di chuyển, mời thầy chữa bệnh, đắp đê, tu tạo động thổ, sửa kho, xếp đặt buồng đẻ, khai mương đào giếng, đặt cối đá, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà phá tường, chặt cây, đuổi bắt, săn bắn, đánh cá, gieo trồng và phá thổ Những hoạt động này thường được xem xét kỹ lưỡng để tránh những điều không may mắn trong cuộc sống.

Trực Trừ - Sao Tỉnh mộc (cát) 5 7 9

Kim phù: Giác kỷ Quẻ ngày: Di >Phục

►HOÀNG ĐẠO: Thanh Long hoàng đạo (thiên quý, thái ất tinh)

* Hung tinh: Chu tước hắc đạo, Nguyệt Kiến chuyển sát

Đồng công tuyển trạch nhật yếu dụng: Ngày trừ - Không nên khởi tạo hôn nhân, nếu phạm vào điều này sẽ gây tổn hại gia trưởng trong vòng 60 ngày Bị gọi vì việc quan trong khoảng 3-5 năm sẽ thấy xấu, lãnh thoái, chủ về huynh đệ bất nghĩa Mọi nghiệp chia tan, dễ gặp phải người ác, dẫn đến sinh ly tử biệt.

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Thành đầu Thổ - Phạt - Trừ nhật

* Cát thần: Thiên ân, Quan nhật, Cát kì, Bất tương, Ngọc vũ, Ngũ hợp

* Hung thần: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Chu tước

Nên tổ chức họp thân hữu, xuất hành, và lên quan nhậm chức để tạo cơ hội giao lưu và kết nối Gặp gỡ dân, đính hôn, ăn hỏi và cưới gả là những sự kiện quan trọng trong đời sống Ngoài ra, giải trừ, tắm gội, cắt tóc, và sửa móng cũng mang lại sự tươi mới và năng lượng tích cực Mời thầy chữa bệnh, lập ước giao dịch và quét dọn không chỉ giúp cải thiện sức khỏe mà còn tạo không gian sống thoải mái.

Trực Mãn - Sao Quỷ kim (hung) 6 8 1

Kim phù: NHÂN CHUYÊN Quẻ ngày: Cổ >Đ.Súc

►HOÀNG ĐẠO: Tư Mệnh hoàng đạo (nhật tiên, phượng liễn tinh)

* Cát tinh: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố

* Hung tinh: Thổ ôn (thiên cẩu), Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng Trùng phục

► ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH NHẬT YẾU DỤNG: NGÀY MÃN - Là Thiên phúc, Thiên tặc, là Thiên la,

Những ngày Thìn còn lại cũng không tốt

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Bạch lạp Kim - Nghĩa - Mãn nhật

* Cát thần: Thiên ân, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Lục nghi, Kim đường, Kim quĩ

* Hung thần: Yếm đối, Chiêu đao, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu

* Nên: Cúng tế, cầu phúc cầu tự, dâng biểu sớ, nhận phong tước vị, họp thân hữu, cắt may

Trong các hoạt động quan trọng như nhậm chức, gặp gỡ nhân dân, đính hôn, cưới gả, thu nạp người, mời thầy chữa bệnh, sửa kho, rèn đúc, đan dệt, khai trương, lập ước giao dịch, nạp tài, mở kho xuất tiền hàng, lấp hang hố, đánh cá, đi thuyền và gieo trồng, việc kiêng kỵ đóng vai trò rất quan trọng để đảm bảo sự suôn sẻ và may mắn trong những sự kiện này.

08/02/2020- Thứ Bảy - 15/1 - Tân Tị 8 4 6 3 Đ.Hữu

Trực Bình - Sao Liễu thổ (hung) 7 9 2

Kim phù: Lập tảo Quẻ ngày: Mông >Bác

►HOÀNG ĐẠO: Thiên Lao hắc đạo (tỏa thần)

* Cát tinh: Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường Nguyệt đức hợp

Hung tinh bao gồm các sao quan trọng như Sát chủ, Thiên Cương (còn gọi là Diệt Môn), Tiểu Hồng Sa, Tiểu Hao, Hoang Vu 1, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Thần cách, Băng tiêu ngọa hãm, Nguyệt Hình và Ngũ hư Những yếu tố này đóng vai trò quan trọng trong việc phân tích và hiểu rõ hơn về các khía cạnh trong chiêm tinh học.

Đổng Công tuyển trạch Nhật yếu dụng vào ngày Bình có thể dẫn đến nhiều điều không may Tiểu hồng sa, cùng với Chu tước và Câu giảo đáo châu tinh, báo hiệu sự xui xẻo trong công việc và tổn thất cho gia trưởng trạch Trong vòng 3-5 năm, phụ nữ và con gái trong gia đình sẽ gặp nhiều bất lợi, có nguy cơ phá sản và mất mát tài sản Tình hình nghiêm trọng đến mức có thể gây ra cái chết do tự vẫn hoặc bị cướp bóc bởi những kẻ ác.

► HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ: Bạch lạp Kim - Phạt - Bình nhật

* Cát thần: Nguyệt đức hợp Thiên ân, Tướng nhật, Bảo quang https://www.facebook.com/hanoi2004 22

* Hung thần: Thiên cương, Tử thần, Nguyệt hình, Nguyệt hại, Du họa, Ngũ hư, Trùng nhật

* Nên: Cúng tế, sửa đường

* Kiêng: Cầu phúc cầu tự, xuất hành, giải trừ, cắt tóc sửa móng, mời thầy chữa bệnh, nấu rượu, săn bắn, đánh cá.

Trực Định - Sao Tinh nhật (hung) 8 1 3

Kim phù: Yêu tinh Quẻ ngày: Cấn >Bác

►HOÀNG ĐẠO: Bạch Hổ hắc đạo (thiên sát)

* Cát tinh: Thiên Mã, Nguyệt Tài, Tam Hợp 1, Dân nhật, thời đức Thiên đức hợp 1, Nguyệt Không

* Hung tinh: Đại Hao (Tử khí, quan phú), Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Bạch hổ, Tội chỉ

Ngày đăng: 18/04/2022, 23:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* GV treo bảng phụ để định hướng HS đọc đúng - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
treo bảng phụ để định hướng HS đọc đúng (Trang 4)
- Giúp học sinh củng cố lại cách nhận biết về biểu đồ tranh và biểu đồ hình cột. - Rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu trên 2 loại biểu đồ. - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
i úp học sinh củng cố lại cách nhận biết về biểu đồ tranh và biểu đồ hình cột. - Rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu trên 2 loại biểu đồ (Trang 5)
* Hung tinh: Thiên Cương (hay Diệt Môn), Địa phá, Hoang vu 3, Ngũ Quỹ, Nguyệt Hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
ung tinh: Thiên Cương (hay Diệt Môn), Địa phá, Hoang vu 3, Ngũ Quỹ, Nguyệt Hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc (Trang 12)
* Hung thần: Nguyệt hại, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Tiểu hao, Ngũ hư, Thiên hình - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
ung thần: Nguyệt hại, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Tiểu hao, Ngũ hư, Thiên hình (Trang 16)
* Hung tinh: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ Quỹ, Nguyệt Hình, Phủ đầu dát, Tam tang - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
ung tinh: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ Quỹ, Nguyệt Hình, Phủ đầu dát, Tam tang (Trang 52)
* Hung tinh: Tiểu Hao, Hoang vu 1, Hoả tai, Hà khôi, Cẩu Giảo, Lôi công, Nguyệt Hình, Ngũ hư ► ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH NHẬT YẾU DỤNG: NGÀY BÌNH - Chu tước, Câu giảo,  không lợi cho xuất hành, an táng, hôn nhân, nhập trạch, chủ về bị gọi vì việc quan, khẩu t - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
ung tinh: Tiểu Hao, Hoang vu 1, Hoả tai, Hà khôi, Cẩu Giảo, Lôi công, Nguyệt Hình, Ngũ hư ► ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH NHẬT YẾU DỤNG: NGÀY BÌNH - Chu tước, Câu giảo, không lợi cho xuất hành, an táng, hôn nhân, nhập trạch, chủ về bị gọi vì việc quan, khẩu t (Trang 66)
* Hung tinh: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt phá, Lục Bất thành, Chu tước hắc đạo, Nguyệt Hình - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
ung tinh: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt phá, Lục Bất thành, Chu tước hắc đạo, Nguyệt Hình (Trang 105)
* Hung tinh: Nguyệt phá, Nguyệt Hình, Không phòng Trùng Tang - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
ung tinh: Nguyệt phá, Nguyệt Hình, Không phòng Trùng Tang (Trang 118)
►HOÀNG ĐẠO: Thiên Hình hắc đạo (thiên hình) ►NGỌC HẠP THÔNG THƯ: - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
hi ên Hình hắc đạo (thiên hình) ►NGỌC HẠP THÔNG THƯ: (Trang 150)
* Hung thần: Hà khôi, Nguyệt hình, Ngũ hư, Chu tước. * Nên: Đuổi bắt, săn bắn. - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
ung thần: Hà khôi, Nguyệt hình, Ngũ hư, Chu tước. * Nên: Đuổi bắt, săn bắn (Trang 151)
* Hung thần: Hà khôi, Nguyệt hình, Ngũ hư, Bát phong, Bát chuyên, Chu tước. * Nên: Đuổi bắt, săn bắn - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
ung thần: Hà khôi, Nguyệt hình, Ngũ hư, Bát phong, Bát chuyên, Chu tước. * Nên: Đuổi bắt, săn bắn (Trang 157)
* Hung thần: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Nguyệt hình, Tứ cùng, Lục xà, Cửu khảm, Cửu tiêu, Huyết kỵ, Trùng nhật, Dương thác - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
ung thần: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Nguyệt hình, Tứ cùng, Lục xà, Cửu khảm, Cửu tiêu, Huyết kỵ, Trùng nhật, Dương thác (Trang 165)
* Hung thần: Ngũ hư, Cửu không, Vãng vong, Thiên hình - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
ung thần: Ngũ hư, Cửu không, Vãng vong, Thiên hình (Trang 177)
* Hung thần: Thiên cương, Tử thần, Nguyệt hình, Thiên lại, Chí tử, Thiên tặc, Địa nang - Microsoft word   LICH DUNG SU 2020
ung thần: Thiên cương, Tử thần, Nguyệt hình, Thiên lại, Chí tử, Thiên tặc, Địa nang (Trang 179)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w