1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ TOÁN NV TÍN DỤNG, CHO THUÊ TÀI CHÍNH

36 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán NV Tín Dụng, Cho Thuê Tài Chính
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,72 MB

Nội dung

LOGO LOGO CHƯƠNG 3: KẾ TỐN NV TÍN DỤNG, CHO TH TÀI CHÍNH www.themegallery.com TK 219 “Dự phịng rủi ro” TK dùng để phản ánh việc trích lập sử dụng dự phịng để xử lý rủi ro tín dụng hoạt động ngân hàng TCTD theo quy định hành phân loại nợ -Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro TD -Số dự phịng trích -Hịa nhập số chênh lập tính vào chi phí lệch thừa dự phịng lập theo quy định SD có: Phản ánh số dự phịng có cuối kỳ Hạch tốn • Khi xử lý xóa nợ: Nợ 2190 Có 2115 • Đồng thời: Nhập 971 “Nợ bị tổn thất thời gian theo dõi” • Hết thời hạn theo dõi Xuất 971 • Khi khách hàng trả nợ lãi theo HĐ: NH tiến hành lý HĐTD giải tỏa TS chấp Xuất TK 994 “TS chấp, cầm cố KH) TK 394 “Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng” TK dùng để dùng để phản ánh số lãi phải thu dồn tích tính hoạt động tín dụng -Số tiền lãi khách hàng vay tiền trả -Số tiền phải thu từ -Số tiền lãi đến kỳ hạn mà hoạt động tín dụng khơng nhận chuyển tính dồn tích sang lãi vay hạn chưa thu SD nợ: Phản ánh số tiền lãi mà TCTD cịn phải thu TK gồm có tài khoản cấp III sau: • TK 3941: Lãi phải thu từ cho vay đồng Việt Nam • TK 3942: Lãi phải thu từ cho vay ngoại tệ vàng • TK 3943: Lãi phải thu từ cho thuê tài • TK 3944: Lãi phải thu từ khoản trả thay khách hàng bảo lãnh TK 702 “Thu lãi cho vay” TK dùng để dùng để phản ánh số lãi vay thu từ khách hàng -Điều chỉnh htốn sai sót năm (nếu có) -Chuyển số dư Có vào TK lợi nhuận -Tiền thu lãi vay tốn cuối năm SD có: Phản ánh số tiền thu lãi có ngân hàng Hạch tốn • Khi NH tính lãi phải thu: Nợ 394 Có 702 • Khi khách hàng trả lãi: Nợ 1011, 4211, Có 394(702-Nếu khơng tính lãi phải thu) Hạch tốn (tt) • Nếu lãi đến kỳ trả mà khách hàng khơng trả NH theo dõi ngồi bảng: Nhập 941 “Lãi vay hạn chưa thu VNĐ” Nếu phải xóa: Nợ 702 Có 394 Xuất 941 TK 387 “Tài sản gán nợ chuyển quyền sở hữu cho TCTD chờ xử lý” TK dùng để phản ánh giá trị TS gán nợ chuyển quyền sở hữu cho NH, chờ xử lý NH phải có đầy đủ hồ sơ pháp lý quyền sở hữu hợp pháp tài sản -Giá trị TS gán nợ -Giá trị TS gán nợ xử chuyển quyền sở hữu lý cho NH, chờ xử lý SD nợ: Giá trị TS gán nợ Hạch toán • Khi TCTD nhận TS từ việc gán nợ Nợ TK 387 Có TK cho vay KH Có TK thu lãi cho vay (nếu cịn lãi, khơng miễn giảm) Đồng thời: • Nhập TK 995 “TS gán nợ, xiết nợ chờ xử lý: theo giá trị TS gán nợ” • Xuất TK 941-Lãi vay hạn chưa thu ĐVN TK 231 “Cho thuê tài đồng Việt Nam” TK dùng để phản ánh giá trị TS cho thuê tài đồng VN, khách hàng thuê theo HĐ phần giá trị TS cho thuê TC cty cho thuê TC đánh giá có khả trả hạn -Giá trị TS giao cho khách hàng thuê tài theo HĐ SD nợ: Phản ánh giá trị TS giao cho khách hàng thuê tài nợ -Giá trị TS cho thuê tài thu hồi khách hàng trả tiền theo HĐ TK 385 “Đầu tư đồng Việt Nam vào thiết bị cho thuê tài chính” TK dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam chi để mua sắm TS cho thuê tài thời gian trước bắt đầu cho thuê tài (ghi HĐ cho thuê tài chính) -Số tiền chi để mua -Giá trị tài sản chuyển TS cho thuê tài sang cho thuê tài SD nợ: Phản ánh số tiền chi để mua tài sản cho thuê tài chưa chuyển sang cho th tài Tài khoản sử dụng • TK 386 “Đầu tư ngoại tệ vào thiết bị cho th tài chính” Nội dung giống TK 385 • TK 3943 “Lãi phải thu từ cho thuê tài chính” Nội dung giống TK 394 • TK 239 “Dự phịng phải thu khó địi” Nội dung giống TK 219 • TK 705 “Thu lãi cho thuê tài chính” Nội dung giống TK 702 • TK 4277 “Ký quỹ đảm bảo thuê tài chính” TK 951 “Tài sản dùng thuê tài quản lý Cơng ty” TK dùng để phản ánh tài sản dùng thuê quản lý Công ty cho thuê tài Giá trị TS theo dõi theo giá mua ban đầu Bên nhập ghi: Giá trị TS dùng th tài nhập Cơng ty cho thuê tài quản lý Bên xuất ghi: Giá trị TS dùng thuê tài quản lý Cơng ty cho th tài xử lý Số lại: Phản ánh giá trị TS dùng thuê quản lý Công ty cho thuê tài

Ngày đăng: 18/04/2022, 22:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

không trả NH theo dõi ngoài bảng: - KẾ TOÁN NV TÍN DỤNG, CHO THUÊ TÀI CHÍNH
kh ông trả NH theo dõi ngoài bảng: (Trang 8)
• Đồng thời hạch toán ngoại bảng: Nhập 951 - KẾ TOÁN NV TÍN DỤNG, CHO THUÊ TÀI CHÍNH
ng thời hạch toán ngoại bảng: Nhập 951 (Trang 27)
6.3 Phương pháp hạch toán - KẾ TOÁN NV TÍN DỤNG, CHO THUÊ TÀI CHÍNH
6.3 Phương pháp hạch toán (Trang 27)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w