PHỊNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐƠNG TRIỀU TRƯỜNG THCS VIỆT DÂN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: SINH I Phần trắc nghiệm: ( 4.0 điểm) Chọn câu trả lời Thành tựu chọn giống sau áp dụng phương pháp ni thích nghi giống nhập nội? A Dùng giống gà Tam Hoàng để tăng nhanh sản lượng thịt, trứng B Nâng tầm vóc, tăng tỉ lệ nạc lợn Ỉ Móng Cái C Tạo giống lợn ĐB-I 81 phát dục sớm, dễ nuôi, mén đẻ, thịt thơm, xương nhỏ D Từ bị mẹ cho 10-500 bò /năm Một quần thể giống khởi đầu dị hợp Aa chiếm 100% Qua lần tự thụ phấn bắt buộc, thể dị hợp giảm xuống A 25% B 37,5% C 12,5% D 50% Địa y sống thân gỗ, mối quan hệ: A Cộng sinh B Kí sinh C Hội sinh B Hổ trợ Nhóm sinh vật thuộc sinh vật nhiệt? A Cá chép, cóc, bồ câu, thằn lằn B Nấm, lúa, chim sẻ, cá lóc, kỳ nhơng C Nấm, ngô, thằn lằn, giun đất, cá chép D Cá voi, hổ, mèo rừng, chuột đồng Dựa vào nhân tố ánh sáng độ ẩm ta xếp lúa vào nhóm thực vật: A ưa bóng, chịu hạn B ưa sáng, chịu hạn C ưa bóng, ưa ẩm D ưa sáng, ưa ẩm Hoạt động sinh vật ưa hoạt động đêm tăng cường độ chiếu sáng thay đổi nào? A Hoạt động sinh trưởng, phát triển bình C Tăng cường hoạt động sinh trưởng, thường phát triển B Hoạt động sinh trưởng, phát triển bị giảm sút D Ngừng hoạt động sinh trưởng, phát triển Tập hợp sau quần xã sinh vật tự nhiên? A Bầy khỉ mặt đỏ sống rừng B Các cỏ cánh đồng C Bầy voi rừng rậm Châu Phi D Bầy chó hoang dại sống rừng Mối quan hệ quan trọng đảm bảo cho tính gắn bó quần xã là: A cộng sinh B cạnh tranh C dinh dưỡng D hội sinh II Phần tự luận: (6,0 điểm) Câu 1.(1,5 điểm) Thối hóa gì? Cho biết ngun nhân tượng thối hóa? Câu ( điểm) Cho biết khác quần thể quần xã sinh vật (Đơn vị cấu trúc, mối quan hệ chủ yếu, tượng khống chế sinh học số lượng chuổi thức ăn) Câu (2,5 điểm) Trong địa điểm thực hành quan sát có quần thể sau: Thực vật; Thỏ; Chuột; Sâu; Cáo; Gà rừng; Ếch; Rắn; Vi sinh vật a Cho biết thành phần sinh vật hệ sinh thái b Hãy xây dựng sơ đồ lưới thức ăn c Phân tích mối quan hệ ếch gà d Loại trừ quần thể khỏi lưới thức ăn gây biến động lớn nhất? Vì sao? -Hết PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU TRƯỜNG THCS VIỆT DÂN ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA TIẾT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: SINH I Phần trắc nghiệm: ( 4,0 điểm) Câu ĐA A A C D D B B C II Phần tự luận: (6,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu - Thối hóa tượng hệ có khả sinh trưởng, 0,5 sức chống chịu, suất giảm dần, bị bệnh tật di truyền… (1,5 - Nguyên nhân: điểm) + Tự thụ phấn bắt buộc giao phấn, giao phối gần động 0,5 vật dẫn đến tượng thoái hoá + Các gen lặn gặp tạo nên thể đồng hợp lặn, biểu 0,5 tính trạng có hại Câu (2 điểm) Đặc điểm Quần xã Quần thể Đơn vị cấu trúc - Cá thể - Quần thể Quan hệ chủ yếu - Sinh sản, di truyền - Dinh dưỡng Khống chế sinh học - Khơng có - Có Số lượng chuổi t - Là mắt xích - Nhiều chuổi thức ăn ăn chuổi thức ăn có mắt xích chung Câu Thành phần sinh vật: (2,5 - SV sản xuất: Thực vật điểm) - SV tiêu thụ: Bậc 1: Thỏ; Sâu Bậc 2: Ếch nhái; Chuột Bậc 3: Rắn; Cáo; cú - SV phân giải: Vi sinh vật Lưới thức ăn: Vẽ đúng, khoa học Mối quan hệ ếch gà là: quan hệ cạnh tranh thức ăn (cỏ) quan hệ SV ăn SV (Gà ăn ếch nhái) Loại trừ quần thể thực vật khỏi lưới thức ăn gây biến động lớn cỏ sinh vật sản xuất Nếu loại cỏ khỏi quần xã sinh vật tiêu thụ bậc I, bậc II … nguồn dinh dưỡng, số chết, số phát tán nơi khác Tổng 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 ... BÀI KI? ??M TRA TIẾT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2 018 – 2 0 19 MÔN: SINH I Phần trắc nghiệm: ( 4,0 điểm) Câu ĐA A A C D D B B C II Phần tự luận: (6,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu - Thối hóa tượng hệ có khả sinh. .. chủ yếu - Sinh sản, di truyền - Dinh dưỡng Khống chế sinh học - Khơng có - Có Số lượng chuổi t - Là mắt xích - Nhiều chuổi thức ăn ăn chuổi thức ăn có mắt xích chung Câu Thành phần sinh vật:... điểm) - SV tiêu thụ: Bậc 1: Thỏ; Sâu Bậc 2: Ếch nhái; Chuột Bậc 3: Rắn; Cáo; cú - SV phân giải: Vi sinh vật Lưới thức ăn: Vẽ đúng, khoa học Mối quan hệ ếch gà là: quan hệ cạnh tranh thức ăn (cỏ) quan