1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

du-thao-bao-cao-moi-truong

200 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Du Thảo Báo Cáo Môi Trường
Định dạng
Số trang 200
Dung lượng 4,76 MB

Cấu trúc

  • 1. Mục đích (12)
  • 2. Phạm vi thực hiện (12)
  • 3. Nội dung báo cáo (0)
  • 4. Phương pháp xây dựng báo cáo (12)
  • CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN TỈNH PHÚ YÊN (0)
    • 1.1. Điều kiện địa lý tự nhiên (0)
      • 1.1.1. Vị trí địa lý (14)
      • 1.1.2. Đặc điểm địa hình (14)
    • 1.2. Đặc trƣng khí hậu (0)
      • 1.2.1. Chế độ gió (16)
      • 1.2.2. Chế độ nhiệt (17)
      • 1.2.3. Lƣợng mƣa (0)
      • 1.2.4. Độ ẩm không khí (18)
      • 1.2.5. Nắng (19)
      • 1.2.6. Chế độ thủy văn và sông ngòi (19)
    • 1.3. Hiện trạng sử dụng đất (21)
      • 1.3.1. Tài nguyên đất (21)
      • 1.3.2. Hiện trạng sử dụng đất (22)
      • 1.3.3. Dự báo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (0)
  • CHƯƠNG 2: SỨC ÉP CỦA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI (25)
    • 2.1. Tăng trưởng kinh tế (0)
      • 2.1.1. Khái quát tình hình phát triển và cơ cấu phân bổ các ngành, lĩnh vực trong tỉnh (25)
      • 2.1.2. Tỉ lệ đóng góp và tăng trưởng GDP của toàn ngành/tỉnh trên các lĩnh vực, so sánh qua các giai đoạn (29)
      • 2.1.3. Vai trò và tác động của sự phát triển kinh tế đến đời sống xã hội và môi trường (34)
    • 2.2. Sức ép dân số và vấn đề di cƣ (36)
      • 2.2.1. Sự phát triển dân số cơ học và biến động theo thời gian (36)
      • 2.2.2. Sự chuyển dịch thành phần dân cƣ các khu vực đô thị/nông thôn (0)
      • 2.2.3. Dự báo sự gia tăng dân cƣ, vấn đề di cƣ vào các vùng đô thị (0)
      • 2.2.4. Khái quát tác động của gia tăng dân số và di cư đối với môi trường (36)
    • 2.3. Phát triển công nghiệp (37)
      • 2.3.1. Khái quát về diễn biến các hoạt động ngành (37)
      • 2.3.3. Đánh giá mức độ tuân thủ các mục tiêu trong ngành (vấn đề quản lý môi trường) (0)
      • 2.3.4. Khái quát tác động của phát triển công nghiệp đối với môi trường (0)
    • 2.4. Phát triển xây dựng (41)
      • 2.4.1. Khái quát về diễn biến hoạt động gành và áp lực của ngành (41)
      • 2.4.2. Dự báo tốc độ phát triển ngành xây dựng trong tương lai (42)
      • 2.4.3. Đánh giá mức độ tuân thủ các mục tiêu trong việc phát triển xây dựng (vấn đề quản lý môi trường) (43)
      • 2.4.4. Khái quát tác động của phát triển xây dựng tới môi trường (0)
    • 2.5. Phát triển năng lƣợng (44)
      • 2.5.1. Khái quát diễn biến các hoạt và áp lực của ngành (44)
      • 2.5.2. Dự báo tốc độ phát triển ngành năng lượng trong tương lai (46)
      • 2.5.3. Đánh giá mức độ tuân thủ các mục tiêu trong việc phát triển năng lƣợng (vấn đề quản lý môi trường) (47)
      • 2.5.4. Khái quát tác động của phát triển năng lượng tới môi trường (47)
    • 2.6. Phát triển giao thông vận tải (48)
      • 2.6.1. Khái quát về diễn biến các hoạt động và áp lực ngành (48)
      • 2.6.2. Dự báo tốc độ phát triển ngành giao thông vận tải trong tương lai (49)
      • 2.6.3. Đánh giá mức độ tuân thủ các mục tiêu trong việc phát triển giao thông vận tải (vấn đề quản lý môi trường) (50)
      • 2.6.4. Khái quát tác động của phát triển giao thông vận tải tới môi trường (51)
    • 2.7. Phát triển nông nghiệp (51)
      • 2.7.1. Khái quát về diễn biến các hoạt động và áp lực của ngành (51)
      • 2.7.2. Dự báo tốc độ phát triển ngành nông nghiệp trong tương lai (52)
      • 2.7.3. Đánh giá mức độ tuân thủ các mục tiêu trong việc phát triển nông nghiệp (vấn đề quản lý môi trường) (55)
      • 2.7.4. Khái quát tác động của phát triển nông nghiệp đối với môi trường (55)
    • 2.8. Phát triển du lịch (56)
      • 2.8.1. Khái quát về diễn biến các hoạt động và áp lực của ngành (57)
      • 2.8.2. Dự báo tốc độ phát triển ngành du lịch khi thực hiện quy hoạch phát triển ngành (58)
      • 2.8.3. Đánh giá mức độ tuân thủ các mục tiêu bảo vệ môi trường đề ra đối với lĩnh vực phát triển du lịch (vấn đề quản lý môi trường) (60)
      • 2.8.4. Khái quát tác động của phát triển du lịch đối với môi trường (60)
    • 2.9. Vấn đề hội nhập quốc tế (60)
      • 2.9.1. Xu thế hội nhập quốc tế của Việt Nam (hoặc địa phương) (60)
      • 2.9.2. Vấn đề toàn cầu hóa tác động đến môi trường ở Việt Nam hoặc địa phương . 61 2.9.3. Những thách thức tại địa phương giữa phát triển về kinh tế và môi trường liên (61)
  • CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƯỚC (0)
    • 3.1. Nước mặt lục địa (0)
      • 3.1.1. Tài nguyên nước mặt lục địa (63)
      • 3.1.2. Các nguồn gây ô nhiễm nước mặt lục địa (65)
      • 3.1.3. Diễn biến ô nhiễm nước mặt lục địa (65)
    • 3.2. Nước dưới đất (0)
      • 3.2.1. Tài nguyên nước dưới đất (68)
      • 3.2.2. Các nguồn gây ô nhiễm nước dưới đất (70)
      • 3.2.3. Diễn biến ô nhiễm nước dưới đất (71)
    • 3.3. Nước biển (0)
      • 3.3.1. Các nguồn gây ô nhiễm nước biển (72)
      • 3.3.2. Diễn biến ô nhiễm (72)
    • 3.4. Dự báo và quy hoạch phát triển liên quan đến môi trường nước (74)
      • 3.4.1. Các nguồn nước mặt lục địa (74)
      • 3.4.2. Các nguồn nước dưới đất (75)
      • 3.4.3. Các nguồn nước biển ven bờ (75)
  • CHƯƠNG 4: THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (77)
    • 4.1. Các nguồn gây ô nhiễm không khí (77)
      • 4.1.1. Nguồn tự nhiên (77)
      • 4.1.2. Nguồn nhân tạo (77)
    • 4.2. Diễn biến ô nhiễm không khí (78)
      • 4.2.1. Hiện trạng chất lƣợng không khí xung quanh tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (0)
      • 4.2.2. Hiện trạng chất lƣợng không khí xung quanh khu dân cƣ, đô thị (0)
      • 4.2.3. Hiện trạng chất lƣợng không khí xung quanh từ hoạt động sinh hoạt, dịch vụ (0)
    • 4.3. Dự báo và quy hoạch phát triển liên quan đến môi trường không khí (0)
  • CHƯƠNG 5: THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG ĐẤT (0)
    • 5.1. Các nguồn gây ô nhiễm và suy thoái đất (84)
      • 5.1.1. Xói mòn, rửa trôi và sụt lở (84)
      • 5.1.2. Phân bón và hoá chất bảo vệ thực vật (84)
      • 5.1.3. Các chất thải từ các hoạt động sinh hoạt, công nghiệp (85)
      • 5.1.4. Hoạt động sản xuất khác (85)
    • 5.2. Hiện trạng suy thoái và ô nhiễm môi trường đất (0)
    • 5.3. Dự báo và quy hoạch phát triển liên quan đến môi trường đất (90)
      • 5.3.1. Dự báo mức độ ô nhiễm (90)
      • 5.3.2. Quy hoạch phát triển liên quan đến môi trường đất (91)
  • CHƯƠNG 6: THỰC TRẠNG ĐA DẠNG SINH HỌC (0)
    • 6.1. Các nguyên nhân gây suy thoái đa dạng sinh học (0)
      • 6.1.1. Nguyên nhân trực tiếp (94)
      • 6.1.2. Nguyên nhân gián tiếp (96)
    • 6.2. Hiện trạng và diễn biến suy thoái đa dạng sinh học (0)
      • 6.2.1. Các hệ sinh thái rừng (98)
      • 6.2.2. Đa dạng về thành phần, cấu trúc thực vật (99)
      • 6.2.3. Hiện trạng đa dạng thành phần loài dưới nước và hệ sinh thái đất ngập nước (111)
      • 6.2.4. Hệ sinh thái rừng ngập mặn (114)
    • 6.3. Dự báo mức độ diễn biến suy thoái đa dạng sinh học (0)
      • 6.3.1. Dự báo tài nguyên nguyên rừng và khu hệ động thực vật trên cạn (115)
      • 6.3.2. Dự báo diễn biến đa dạng sinh học biển và đất ngập nước (116)
  • CHƯƠNG 7: QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN (0)
    • 7.1. Nguồn phát sinh chất thải rắn đô thị (117)
      • 7.1.1. Các nguồn phát sinh chất thải rắn đô thị (117)
      • 7.1.2. Lƣợng thải và tính chất chất thải rắn đô thị (0)
    • 7.2. Thu gom và xử lý chất thải rắn đô thị (118)
      • 7.2.1. Tỷ lệ thu gom và phân loại các loại chất thải rắn đô thị (118)
      • 7.2.2. Công nghệ áp dụng xử lý và mức độ hiệu quả của các quá trình xử lý chất thải rắn đô thị (120)
      • 7.2.3. Vấn đề tái chế, tái sử dụng và thải bỏ các loại chất thải rắn đô thị (126)
    • 7.3. Hiện trạng quản lý chất thải rắn nông nghiệp (0)
      • 7.3.1. Nguồn phát sinh chất thải rắn nông nghiệp (126)
      • 7.3.2. Thu gom và xử lý chất thải rắn nông nghiệp (130)
    • 7.4. Nguồn phát sinh chất thải rắn công nghiệp (0)
      • 7.4.1. Các nguồn phát sinh chất thải rắn công nghiệp (131)
      • 7.4.2. Lƣợng thải và tính chất chất thải rắn công nghiệp (0)
      • 7.4.3. Dự báo lƣợng thải và thành phần, mức độ độc hại và ô nhiễm các chất thải rắn công nghiệp (0)
      • 7.4.4 Thu gom và xử lý chất thải rắn công nghiệp (133)
  • CHƯƠNG 8. TAI BIẾN THIÊN NHIÊN VÀ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG (0)
    • 8.1. Tai biến thiên nhiên (137)
      • 8.1.1. Tổng quan về tai biến thiên nhiên (137)
      • 8.1.2. Ảnh hưởng của tai biến thiên nhiên (137)
      • 8.1.3. Công tác phòng chống thiên tai và khắc phục hậu quả (141)
    • 8.2. Tổng quan sự cố môi trường (144)
      • 8.2.1. Sự cố tràn dầu (144)
      • 8.2.2. Sự cố triều cường (145)
      • 8.2.3. Sự cố cháy nổ (147)
  • CHƯƠNG 9: BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ CÁC ẢNH HƯỞNG (0)
    • 9.1. Vấn đề phát thải khí nhà kính (0)
      • 9.1.1. Các Khí nhà kính và hiệu ứng nhà kính (149)
      • 9.1.2. Tình hình phát thải khí nhà kính (149)
    • 9.2. Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu ở tỉnh Phú Yên (0)
      • 9.2.1. Biểu hiện biến đổi khí hậu ở tỉnh Phú Yên (151)
      • 9.2.2. Tác động của biến đổi khí hậu (153)
      • 9.2.3. Các tác động đến con người (158)
      • 9.2.4. Tác động đến kinh tế (160)
      • 9.2.5. Kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu (BĐKH) (166)
  • CHƯƠNG 10. TÁC ĐỘNG CỦA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG (0)
    • 10.1. Tác động của ô nhiễm môi trường đối với sức khỏe con người (0)
    • 10.2. Tác động của ô nhiễm môi trường đối với vấn đề kinh tế - xã hội (174)
    • 10.3. Tác động của ô nhiễm môi trường đối với hệ sinh thái (0)
  • CHƯƠNG 11: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG (0)
    • 11.1. Những việc đã làm đƣợc (178)
    • 11.2. Những tồn tại và thách thức (0)
  • CHƯƠNG 12: CÁC CHÍNH SÁCH VÀ GIẢI PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (0)
    • 12.1. Các chính sách tổng thể (194)
    • 12.2. Các chính sách đối với các vấn đề môi trường ưu tiên (0)

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC VIẾT TẮT 6 DANH MỤC BẢNG 8 DANH MỤC HÌNH 10 LỜI NÓI ĐẦU 11 TRÍCH YẾU 12 1 Mục đích 12 2 Phạm vi thực hiện 12 3 Nội dung báo cáo 12 4 Phƣơng pháp xây dựng báo cáo 12 CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN[.]

Mục đích

Trong giai đoạn 2011-2015, việc đánh giá hiện trạng và diễn biến chất lượng môi trường trên toàn tỉnh cho thấy nhiều vấn đề nghiêm trọng Các nguyên nhân gây ô nhiễm đã được xác định, ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe con người, kinh tế - xã hội, cũng như hệ sinh thái và môi trường tự nhiên Sự gia tăng ô nhiễm không chỉ làm suy giảm chất lượng cuộc sống mà còn đe dọa sự bền vững của các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Đánh giá hiện trạng bảo vệ môi trường cho thấy nhiều tồn tại và thách thức cần khắc phục Để nâng cao hiệu quả quản lý môi trường, cần đề xuất các giải pháp cụ thể như tăng cường giáo dục cộng đồng về bảo vệ môi trường, áp dụng công nghệ xanh trong sản xuất, và cải thiện hệ thống quản lý chất thải Những biện pháp này không chỉ giúp bảo vệ môi trường mà còn nâng cao chất lượng cuộc sống cho cộng đồng.

Phạm vi thực hiện

Thông tin và số liệu về phát triển kinh tế - xã hội cũng như quản lý và bảo vệ môi trường tại tỉnh Phú Yên đến năm 2014 bao gồm 01 thành phố Tuy Hòa, 01 thị xã Sông Cầu và 07 huyện: Đồng Xuân, Tuy An, Phú Hòa, Tây Hòa, Sông Hinh, Sơn Hòa, Đông Hòa.

Báo cáo này bao gồm 12 chương, được xây dựng theo hướng dẫn tại Thông tư số 08/2010/TT-BTNMT ngày 18/3/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Nội dung báo cáo quy định về việc lập Báo cáo môi trường quốc gia, báo cáo tình hình tác động môi trường của các ngành, lĩnh vực, và báo cáo hiện trạng môi trường cấp Tỉnh.

Chương I: Trình bày một cách tổng quan nhất về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tỉnh Phú Yên

Chương II trình bày rõ ràng các động lực gây áp lực lên môi trường trong từng lĩnh vực, đồng thời khái quát diễn biến hoạt động và các áp lực phát sinh từ những hoạt động này Từ đó, chúng ta có thể đánh giá toàn diện các vấn đề ô nhiễm chính và xác định nguồn gốc của chúng từ các lĩnh vực cụ thể.

Chương III đến Chương IX tập trung vào việc phân tích các động lực và áp lực tác động đến từng thành phần môi trường Mỗi chương sẽ xem xét nguồn gốc của các áp lực và thực trạng ô nhiễm hiện tại Dựa trên những phân tích này, bài viết cũng đưa ra dự báo về tình hình ô nhiễm của từng thành phần môi trường trong tương lai.

Chương X tập trung vào việc điều tra và đánh giá các động lực gây áp lực lên môi trường, đồng thời xem xét những tác động của ô nhiễm môi trường đối với con người, kinh tế - xã hội và hệ sinh thái.

Chương XI tập trung vào việc giới thiệu tổ chức và công tác quản lý môi trường trong thời gian qua, bao gồm các hoạt động kiểm tra, kiểm soát và xử lý vấn đề môi trường Bên cạnh đó, chương cũng đề cập đến quy trình thẩm định và đánh giá tác động môi trường, cũng như những tồn tại và thách thức trong công tác quản lý và bảo vệ môi trường hiện nay.

Chương XII trình bày các chính sách tổng thể và ưu tiên trong công tác bảo vệ môi trường, đồng thời đề xuất các giải pháp thực hiện nhằm nâng cao hiệu quả bảo vệ môi trường tại địa bàn Tỉnh.

4 Phương pháp xây dựng báo cáo

Báo cáo Hiện trạng môi trường tỉnh Phú Yên giai đoạn 2011 - 2015 được xây dựng theo mô hình DPSIR, bao gồm các yếu tố Động lực, Áp lực, Hiện trạng, Tác động và Đáp ứng Động lực chính trong giai đoạn này là sự gia tăng dân số, cùng với sự phát triển của các ngành kinh tế - xã hội và đô thị.

Sự phát triển ở các thành phố và nông thôn đã dẫn đến việc khai thác tài nguyên thiên nhiên gia tăng, gây ra ô nhiễm môi trường và tạo ra áp lực lớn lên hiện trạng môi trường Hiện trạng này được đánh giá qua các thông số như đất, nước, không khí, và các vấn đề liên quan đến suy thoái và ô nhiễm đất, rừng, và đa dạng sinh học Ô nhiễm môi trường không chỉ ảnh hưởng xấu đến chất lượng sống mà còn tác động tiêu cực đến sức khỏe cộng đồng và kinh tế xã hội Để đối phó với tình trạng này, cần có các giải pháp tổng hợp nhằm quản lý hiệu quả, phòng ngừa và giảm thiểu ô nhiễm, bao gồm các chính sách, pháp luật và hành động kiểm soát ô nhiễm nhằm bảo vệ môi trường.

Chương : TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIấN TỈNH PHệ YấN Điều kiện địa lý tự nhiên:

Phú Yên là tỉnh nằm ở duyên hải Nam Trung Bộ, có tọa độ địa lý 12 o 39 ’ 10 ’’ đến

13 o 45 ’ 20 ’’ vĩ độ Bắc và từ 108 o 39 ’ 45 ’’ đến 109 o 29’20 ’’ kinh độ Đông có vị trí tiếp giáp nhƣ sau:

Phía Bắc giáp tỉnh Bình Định;

Phía Nam giáp tỉnh Khánh Hòa;

Phía Tây giáp tỉnh Gia Lai và Đắk Lắk;

Phía Đông giáp biển Đông

Trung tâm Phú Yên, cách Hà Nội 1160 km về phía bắc và thành phố Hồ Chí Minh 561 km về phía nam qua quốc lộ 1A, có bờ biển dài 189 km và diện tích tự nhiên 5.060 km² Vùng đất này bao gồm thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu cùng với 7 huyện: Đồng Xuân, Tuy An, Sơn Hòa, Sông Hinh, Phú Hòa, Đông Hòa và Tây Hòa.

Hình Sơ đồ hành chính tỉnh Phú Yên

Phú Yên nằm giữa dãy núi Cù Mông ở phía Bắc và dãy núi Đèo Cả ở phía Nam, với Biển Đông ở phía Đông và rìa phía Tây của dãy Trường Sơn Địa hình của tỉnh bao gồm núi đồi và đồng bằng xen kẽ, cùng với hệ thống giao thông phát triển bao gồm đường bộ, đường sắt, sân bay Đông Tác, và cảng biển Vũng Rô Quốc lộ 25, tỉnh lộ 645 và sông Ba kết nối Phú Yên với vùng Tây Nguyên, tạo nên vị thế địa lý văn hóa và chính trị đặc biệt cho tỉnh.

Địa hình miền núi cao ở khu vực Đèo Cả, sườn Cao Nguyên Gia Lai – Đắk Lắk và đèo Cù Mông có độ cao trung bình từ 1.500m đến 1.600m Khu vực trung du chủ yếu nằm dọc theo quốc lộ 1 và rải rác ven biển, với độ cao trung bình từ 150m đến 300m Địa hình trung du thường bị chia cắt mạnh mẽ, nhưng vẫn còn tồn tại một số bề mặt cao nguyên bazan cổ như Sơn Hòa Trên các cao nguyên đất đỏ này, nhiều nón núi lửa vẫn còn hiện hữu.

Núi Phú Yên chủ yếu có độ cao từ 300 m đến 600 m, với một vài đỉnh núi vượt quá 1000 m nằm ở phía Tây huyện Đồng Xuân, Tây Nam huyện Tây Hòa và phía Nam huyện Sông Hinh Tổng thể, địa hình núi ở Phú Yên không cao lắm và được phân bố đồng đều trong toàn tỉnh.

Thị xã Sông Cầu nổi bật với dãy núi Cù Mông nằm ở phía Bắc, kéo dài theo hướng Tây sang Đông và nhiều đoạn núi gần sát biển Trong dãy núi này, có các đỉnh nổi bật như hòn Ông (529 m), hòn Cả (657 m), Chóp Vung (676 m), hòn Khô (704 m) và hòn Kè (863 m).

Huyện Tuy An nổi bật với hệ thống núi tập trung chủ yếu ở phía Tây Bắc và Tây Nam, trong đó hòn Chuông cao 572 m, Ông La 591 m, hòn Chướng 571 m, cùng với các đỉnh núi khác như Núi Yang, hòn Hô (378 m), Tra Ràng (159 m), hòn Sen (154 m), Đá Chạm (127 m) và hòn Mái Nhà (104 m) nằm gần biển.

- Thành phố Tuy Hòa và huyện Phú Hòa: Các núi tập trung ở phía Tây nhƣ hòn

La (cao 500 m), hòn Trùm Cát (365 m), núi Hương (322 m) và nằm trong vùng đồng bằng có núi Chóp Chài (391 m), núi Miếu, núi Nhạn Ở vùng đồng bằng có núi Hương

(132 m), núi Một, núi Sặc, núi Bà

TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN TỈNH PHÚ YÊN

SỨC ÉP CỦA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƯỚC

THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG ĐẤT

THỰC TRẠNG ĐA DẠNG SINH HỌC

QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

TAI BIẾN THIÊN NHIÊN VÀ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ CÁC ẢNH HƯỞNG

TÁC ĐỘNG CỦA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

CÁC CHÍNH SÁCH VÀ GIẢI PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Ngày đăng: 08/04/2022, 08:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Lập bảng tính được các tổng : - du-thao-bao-cao-moi-truong
a Lập bảng tính được các tổng : (Trang 9)
Bảng Nhiệt độ trung bình tháng và năm của các trạm trong khu vực Tỉnh - du-thao-bao-cao-moi-truong
ng Nhiệt độ trung bình tháng và năm của các trạm trong khu vực Tỉnh (Trang 17)
18Nhìn chung lƣợng mƣa tăng dần từ vùng thung lũng, đồng bằng ven biển đến - du-thao-bao-cao-moi-truong
18 Nhìn chung lƣợng mƣa tăng dần từ vùng thung lũng, đồng bằng ven biển đến (Trang 18)
Bảng 4 Các nhóm đất và loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên - du-thao-bao-cao-moi-truong
Bảng 4 Các nhóm đất và loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên (Trang 21)
Hình 12 Biểu đồ hiện trạng phân bổ diện tích các loại đất nghiệp chiếm 26,91%. trên địa bàn toàn tỉnh năm 2014 - du-thao-bao-cao-moi-truong
Hình 12 Biểu đồ hiện trạng phân bổ diện tích các loại đất nghiệp chiếm 26,91%. trên địa bàn toàn tỉnh năm 2014 (Trang 23)
Hình 49 Bụi lơ lửng (mg/m3) trong KKXQ tại các khu dân cư, đô thị trên địa bàn Tỉnh - du-thao-bao-cao-moi-truong
Hình 49 Bụi lơ lửng (mg/m3) trong KKXQ tại các khu dân cư, đô thị trên địa bàn Tỉnh (Trang 80)
Hình 51 Biến động Cu (mg/kg) trong đất tại huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên - du-thao-bao-cao-moi-truong
Hình 51 Biến động Cu (mg/kg) trong đất tại huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên (Trang 86)
Hình 5.8. Biến động Pb (mg/kg) trong đất tại thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên - du-thao-bao-cao-moi-truong
Hình 5.8. Biến động Pb (mg/kg) trong đất tại thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (Trang 87)
Hình 5.7. Biến động Cu (mg/kg) trong đất tại thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên - du-thao-bao-cao-moi-truong
Hình 5.7. Biến động Cu (mg/kg) trong đất tại thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (Trang 87)
Hình 5.26. Biến động Pb (mg/kg) trong đất tại huyện Sông Cầu, tỉnh Phú Yên - du-thao-bao-cao-moi-truong
Hình 5.26. Biến động Pb (mg/kg) trong đất tại huyện Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (Trang 90)
Hình 5.28 Cơ cấu các loại đất hiện trạng năm 2010 và quy hoạch năm 2020 - du-thao-bao-cao-moi-truong
Hình 5.28 Cơ cấu các loại đất hiện trạng năm 2010 và quy hoạch năm 2020 (Trang 93)
Bảng Biễn biến hiện trạng rừng qua các năm của tỉnh Phú Yên - du-thao-bao-cao-moi-truong
ng Biễn biến hiện trạng rừng qua các năm của tỉnh Phú Yên (Trang 94)
Từ Bảng 1.2 cho thấy, họ thực vật lớn nhất trong khu vực điều tra là họ Đậu – Fabaceae  (  80  loài  chiếm  8,14  %),  tiếp  theo  là  họ  Thầu  dầu  –  Euphorbiaceae  (66  loài - du-thao-bao-cao-moi-truong
Bảng 1.2 cho thấy, họ thực vật lớn nhất trong khu vực điều tra là họ Đậu – Fabaceae ( 80 loài chiếm 8,14 %), tiếp theo là họ Thầu dầu – Euphorbiaceae (66 loài (Trang 100)
Bảng 4 Các Họ đa dạng nhất của hệ thực vật khu bảo tồn thiên nhiên Krong Trai - du-thao-bao-cao-moi-truong
Bảng 4 Các Họ đa dạng nhất của hệ thực vật khu bảo tồn thiên nhiên Krong Trai (Trang 100)
Bảng Mức độ đa dạng loài lâm sản ngoài gỗ - du-thao-bao-cao-moi-truong
ng Mức độ đa dạng loài lâm sản ngoài gỗ (Trang 102)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w