Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 28 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
28
Dung lượng
5,03 MB
Nội dung
VN PCARTH1706 40% Tiết kiệm điện 30% Làm lạnh nhanh Bền bỉ hoàn hảo cho hộ chung cư GIỚI THIỆU HỆ THỐNG ĐIỀU HỊA KHƠNG KHÍ MULTI LÀ GÌ? Hệ thống điều hịa khơng khí Multi máy điều hịa khơng khí với máy nén đơn (dàn nóng đơn) kết nối với nhiều dàn lạnh Hệ thống hoàn hảo dành cho loại nhà nhỏ với khơng gian lắp đặt dàn nóng hạn chế chung cư, trả lại không gian ban công cho người sử dụng Bằng cách giảm số lượng dàn nóng, hệ thống điều hịa khơng khí Multi góp phần làm giảm độ ồn với việc dây điện nhiều nhiệt thải tích tụ gây tượng quẩn gió cố cho hệ thống HỆ THỐNG HAI DÀN RỜI 3.5 kW 2.5 kW 2.5 kW 3.5 kW 2.5 kW 2.5 kW DAIKIN LÀ NHÀ SẢN XUẤT HỆ THỐNG MULTI HÀNG ĐẦU ực lĩnh v g n o tr lti hong hí Mu Tiên p a khơng k ò điều h | MULTI S Năm 1969, Daikin phát thiển hệ thống điều hịa khơng khí Multi Nhật Bản Hơn 45 năm kể từ mốc thời gian này, gây dựng danh tiếng toàn giới dựa vào chất lượng, độ tin cậy cơng nghệ tiên tiến tích hợp sản phẩm chúng tơi Hệ thống điều hịa khơng khí Multi Daikin cần dàn nóng đơn để trì thoải mái tối ưu cho nhiều phịng Rất nhiều tiện ích hệ thống Multi tăng cường nhờ công nghệ điều khiển DC inverter Daikin GIỚI THIỆU DÀNH CHO DÂN DỤNG ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH THOẢI MÁI TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG ĐỘ BỀN THỬ NGHIỆM MULTI S| GHI CHÚ PHỤ KIỆN BẢNG CƠNG SUẤT TÍNH NĂNG Ngày nay, hộ chung cư ngày phổ biến, đặc biệt Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh thành phố lớn Cư dân chung cư tận hưởng tiện ích gần gần trung tâm thành phố khu mua sắm mà đối mặt với tình trạng giao thơng căng thẳng Phần lớn hộ, chung cư có từ đến phịng ngủ; với diện tích từ khoảng 40 đến 120m2 THƠNG SỐ KỸ THUẬT LỢI ÍCH CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU HỊA KHƠNG KHÍ MULTI ĐỐI VỚI CÁC CĂN HỘ CHUNG CƯ DÀNH CHO DÂN DỤNG Chung cư Máy điều hịa phù hợp với hộ tơi? DIỆN TÍCH 40m2 -70m2 phịng khách Phịng ngủ người Số người Thời gian hoạt động Ngày tuần: Phòng khách (từ 6h tối - 10h tối) Phòng ngủ (từ 10h tối - 6h sáng) Ngày nghỉ: Phòng khách (từ 8h sáng - 10h tối) Phòng ngủ (từ 10h tối - 8h sáng) SẢN PHẨM ĐỀ XUẤT CHO CĂN HỘ NHỎ Bạn chọn loại dàn hệ Multi Mặc dù việc chọn lựa phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng việc tối đa hóa không gian, đề xuất bạn dùng hệ Multi, đặc biệt Multi S Do bật điều hòa lúc phòng, nên hệ multi phù hợp nhu cầu đồng thời hệ thống cung cấp cơng suất cao dàn lạnh hoạt động Kết phịng làm lạnh nhanh có thêm khơng gian ban cơng cho mục đích sử dụng khác Tối đa dàn lạnh MKC50RVMV | MULTI S DIỆN TÍCH GIỚI THIỆU Máy điều hịa phù hợp với hộ tơi? phịng khách phịng ngủ Số người Thời gian hoạt động Ngày tuần: Phòng khách (từ 7h sáng-9h sáng) Phòng ngủ (từ 10h tối-7h sáng) Ngày nghỉ: Phòng khách (từ 9h sáng-10h tối) Phịng ngủ (từ 10h tối-9h sáng) ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM vợ chồng + SẢN PHẨM ĐỀ XUẤT CHO CĂN HỘ LỚN CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH Có nhiều nhu cầu sử dụng hộ lớn Vì tơi đề xuất sử dụng hệ Multi NX VRV IV S Cả cung cấp đủ công suất cho nhu cầu Multi NX cho phép bạn lựa chọn nhiều kiểu dàn lạnh với số lượng kết nối tối đa phịng Dàn lạnh có loại treo tường giấu trần nối ống gió Nếu bạn muốn cơng suất lớn hơn, chọn VRV IV S dàn lạnh * Dòng 5HP TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG Tối đa dàn lạnh THOẢI MÁI Căn hộ lớn Máy điều hịa phù hợp với nhà tơi? Tồn nhà ĐỘ BỀN Diện tích Cả ngày THƠNG SỐ KỸ THUẬT Thời gian hoạt động THỬ NGHIỆM 4-6 người Số lượng SẢN PHẨM ĐỀ XUẤT CHO NHÀ RIÊNG, VILLA TÍNH NĂNG Nếu bạn có đủ khơng gian để lắp đặt dàn nóng, bạn lựa chọn nhiều loại máy điều hòa, kể loại treo tường dàn hệ VRV IV S Đối với khách hàng vừa muốn trì khơng gian đẹp cho cảnh quan bên ngồi vừa muốn cơng suất cao hệ VRV IV S lựa chọn tối ưu * Dịng 9HP PHỤ KIỆN dàn lạnh BẢNG CƠNG SUẤT VILLA Tối đa MULTI S | GHI CHÚ Tối đa DÀNH CHO DÂN DỤNG 90 m2 ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM Đối với Multi S, dàn nóng kết nối với dàn lạnh Trường hợp vận hành dàn lạnh, tất công suất tập trung cho phòng tối đa 3.43 kW So với hệ thống hai dàn rời, Multi S cung cấp công suất lạnh cao vận hành cho phòng TRƯỜNG HỢP DÀN LẠNH VẬN HÀNH (MULTI) Tối đa Dàn lạnh 5.0 kW 18000 Btu/hr Phòng khách Phòng ngủ A Phòng ngủ B BẬT 9000 Btu/h TẮT TẮT Phòng khách Phòng ngủ A Phòng ngủ B BẬT 2.65 kW TẮT TẮT Công suất tối đa 3.43 kW Công suất lạnh cao máy điều hòa hai dàn rời TRƯỜNG HỢP DÀN LẠNH VẬN HÀNH (HAI DÀN RỜI) HAI DÀN RỜI (KHÔNG INVERTER) 2.65 kW 2.65 kW 2.65 kW | MULTI S GIỚI THIỆU DÀNH CHO DÂN DỤNG DÀN LẠNH VẬN HÀNH (MULTI) Dàn lạnh Phòng khách Phòng ngủ A Phòng ngủ B TẮT BẬT BẬT Công suất tối đa 2.65 kW Công suất tối đa 2.65 kW 5.0 kW 18000 Btu/hr ĐỘ BỀN THỬ NGHIỆM Cung cấp công suất lạnh với hệ hai dàn rời TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG THOẢI MÁI Tối đa CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM Trường hợp vận hành dàn lạnh, Multi S cung cấp công suất lạnh hệ hai dàn rời DÀN LẠNH VẬN HÀNH (HAI DÀN RỜI) THÔNG SỐ KỸ THUẬT HAI DÀN RỜI KHƠNG INVERTER Phịng ngủ A Phòng ngủ B TẮT BẬT 2.65 kW BẬT 2.65 kW PHỤ KIỆN BẢNG CÔNG SUẤT 2.65 kW 2.65 kW MULTI S | GHI CHÚ Phịng khách TÍNH NĂNG 2.65 kW KHÁI QUÁT CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH THOẢI MÁI LÀM LẠNH CỰC NHANH Hệ thống điều hịa khơng khí Multi thiết kế phát triển để làm lạnh nhanh so với model thơng thường Tính hữu ích nhà có khách đột xuất làm lạnh nhanh cho phòng ngủ Chỉ cần ấn nút "Super Powerful" (Xem trang 10 để biết thêm chi tiết.) Model thơng thường LÀM LẠNH PHỊNG TRONG LÀM LẠNH PHÒNG TRONG PHÚT PHÚT TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG ĐIỀU KHIỂN MÔI CHẤT LẠNH THÔNG MINH Hệ thống điều hịa khơng khí Multi thiết kế phát triển với mục đích tiết kiệm điện "Công nghệ điều khiển môi chất lạnh thông minh" Daikin cho phép hệ thống điều chỉnh lượng môi chất lạnh để mang lại hiệu suất tối ưu (Xem trang 13 để biết thêm chi tiết.) MÁY NÉN DC INVERTER Máy nén Daikin phát triển sản xuất hãng tiết kiệm 30% điện so với model không inverter | MULTI S 400 V VOLTAGE HOẠT ĐỘNG TRONG ĐIỀU KIỆN ĐIỆN ÁP BIẾN ĐỘNG QUÁ CAO HOẶC QUÁ THẤP MÀ KHÔNG XẢY RA SỰ CỐ! 130 đến 264 V Máy điều hòa khơng khí hoạt động đến 440 V Bo mạch chịu biến động điện áp cao thấp từ 130 đến 440V Máy điều hịa khơng khí Daikin vận hành bình thường điện áp khoảng 130 264V Ngay điện áp biến động đột ngột từ đến 440V, máy điều hịa khơng khí Daikin hoạt động trở lại mà không xảy cố (Xem trang 16-17 để biết thêm chi tiết.) Có thể chịu điện áp cao thấp đột ngột mà không xảy cố TIỆN LỢI ĐIỀU KHIỂN TỪ XA BẰNG ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH (DAIKIN MOBILE CONTROLLER) XUA TAN LO LẮNG ! Bất nào, đâu bạn điều khiển máy điều hịa nhà ! Ngay cổng sân bay! TRƯỚC KỲ NGHỈ LỄ QUÊN TẮT MÁY ĐIỀU HÒA! IGIỚI THIỆU THỬ NGHIỆM SAU MỘT NGÀY DÀI DÀNH CHO DÂN DỤNG 300 V ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM 200 V CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH 100 V THOẢI MÁI 0V TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG ĐỘ BỀN CAO Một click đơn giản để tắt điều hòa ĐỘ BỀN Sử dụng "Vacation mode" để tắt tất máy điều hịa THƠNG SỐ KỸ THUẬT Căn phịng mát lạnh đợi sẵn! Điều chỉnh máy điều hòa sử dụng ứng dụng D-Mobile Wifi router nhận liệu từ điện thoại gửi đến thu tín hiệu Bộ thu tín hiệu nhận liệu điều khiển để nhà trở nên mát mẻ từ nơi MULTI S | CHÚ Ý PHỤ KIỆN BẢNG CƠNG SUẤT TÍNH NĂNG D-MOBILE VẬN HÀNH THẾ NÀO? THOẢI MÁI Làm lạnh nhanh chóng với Super Powerful! Tiện lợi nhà có khách đột xuất cần làm lạnh phịng ngủ Model thơng thường LÀM LẠNH PHỊNG TRONG LÀM LẠNH PHÒNG TRONG PHÚT PHÚT ĐIỀU KIỆN: Tại vị trí 1.4m từ vị trí lắp đặt, đo thời gian nhiệt độ phòng từ bật máy lúc đạt đến nhiệt độ cài đặt điều kiện sau: Phịng thí nghiệm Daikin (khoảng o o 13m ); Nhiệt độ trời: 35 C/Độ ẩm 70%; Nhiệt độ cài đặt: 26 C; Tốc độ gió: Tự động (khơng inverter)/Super Powerful (Multi S); cánh đảo gió ngang: hướng xuống thấp; cánh đảo gió lên xuống: phía trước Khơng inverter (FTNE25MV1V9) / Super Multi S (CTKC25RVMV) Chức làm lạnh cực nhanh Tập trung công suất Hệ thống điều hịa khơng khí Multi thiết kế phát triển để làm lạnh nhanh so với model thông thường Tính hữu ích nhà có khách đột xuất làm lạnh nhanh cho phịng ngủ Chỉ cần ấn nút "Super Powerful" 10 | MULTI S THỬ NGHIỆM Để chứng minh Multi S hiệu mặt lượng, tiến hành vận hành thực tế chung cư từ ngày 06/03 đến ngày 06/05 năm 2017 Kết cho thấy Multi S tiết kiệm 30% điện so với model không inverter TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG TIẾT KIỆM 5.0 kW class 2.5 kW class Non-Inverter LOẠI THƯỜNG Ghi chú: Giá trị 100 thể lượng điện tiêu thụ model không inverter suốt 01 tháng diễn thử nghiệm Thái Lan Daikin thực Đồ thị hiển thị so sánh lượng điện tiêu thụ thực tế dịng khơng inverter Multi S Điện tiêu thụ (W) Điện tiêu thụ giai đoạn thử nghiệm TIẾT M KIỆ Nhiệt độ trời (oC) Phương pháp thử nghiệm: Điện tiệu thụ so sánh thiết bị thực thử nghiệm thời gian 01 tháng Sản phẩm Multi S: hệ kW Super Multi S từ 05/04 đến 06/05 Sản phẩm không inverter: 2.5 kW 3.5 kW khơng inverter từ 06/03 đến 06/04 Vị trí: phòng ngủ phòng khách 45 m2 chung cư Điều kiện: Nhiệt độ cài đặt 25oC Mơ hình vận hành: Phòng khách: Ngày tuần & ngày nghỉ từ 13:00 - 16:00 phòng ngủ: Ngày tuần & ngày nghỉ từ 22:00 - 06:00 14 | MULTI S PHỤ KIỆN BẢNG CƠNG SUẤT TÍNH NĂNG THƠNG SỐ KỸ THUẬT ĐỘ BỀN THỬ NGHIỆM DỊNG KHƠNG INVERTER MULTI S | 15 GHI CHÚ TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG THOẢI MÁI CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM DÀNH CHO DÂN DỤNG GIỚI THIỆU MULTI S ĐỘ BỀN CHỐNG ĂN MỊN VÀ MƯA AXIT DÀN TRAO ĐỔI NHIỆT ỐC VÍT, TÁN Cánh tản nhiệt chống ăn mòn theo tiêu chuẩn JRA9002 Hiệp hội ngành Điều hịa khơng khí điện lạnh Nhật Bản Bề mặt phủ lớp nhựa acrylic mỏng để gia tăng khả chống chịu cánh tản nhiệt mưa axit ăn mịn muối BẢN MẠCH CHÍNH Dàn nóng Daikin sử dụng ốc tán chống ăn mòn, vượt qua Phương pháp thử nghiệm ăn mòn dành cho vật liệu ô tô JASOM609 THANH CHẮN KIM LOẠI Bản mạch não máy điều hòa, bảo vệ lớp phủ chống ẩm Tất kim loại, bao gồm khung đáy, phủ chống ăn mòn 100 % VẬN HÀNH THỬ CHẤT LƯỢNG ĐẢM BẢO THEO TIÊU CHUẨN NỘI BỘ Để đưa đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng tốt nhất, toàn dàn nóng dàn lạnh kiểm tra tồn diện nhằm đảm bảo vận hành lâu dài tin cậy 16 | MULTI S CHẤT LƯỢNG ĐẢM BẢO THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA Không đảm bảo theo tiêu chuẩn nội bộ, sản phẩm chúng tơi cịn vượt qua kiểm tra theo tiêu chuẩn Thái Lan (TIS) Tiêu chuẩn quốc gia Indonesia 100 V GIỚI THIỆU 200 V 300 V 400 V VOLT 130 đến 264 V Máy điều hịa khơng khí hoạt động ĐỘ BỀN 0V đến 440 V Có thể chịu điện áp cao thấp đột ngột mà khơng xảy cố THƠNG SỐ KỸ THUẬT Gia tăng biên độ điện áp thấp cao Bảo hành năm máy nén năm cho thiết bị lại Lớp phủ chống côn trùng bụi bẩn THỬ NGHIỆM TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG THOẢI MÁI CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM Các thành phần điện mạch đóng vai trị quan trọng máy điều hịa, vận hành khơng bình thường ảnh hưởng đến hoạt động máy Vì lý này, Daikin đặc biệt lưu ý đến vấn đề điện áp không ổn định phát triển thành phần điện, đặc biệt mạch dàn lạnh dàn nóng, vận hành ổn định điều kiện điện áp biến động DÀNH CHO DÂN DỤNG BẢO VỆ ĐIỆN ÁP CAO VÀ THẤP MULTI S | 17 PHỤ KIỆN Do hộ nhỏ chung cư có khơng gian hạn chế cho việc lắp đặt nhiều dàn nóng, Multi S cho phép kết nối dàn lạnh vào dàn nóng Ngồi ra, dàn lạnh lắp đặt gần với mà không đủ không gian tản nhiệt, tượng quẩn gió xảy ra, ảnh hưởng đển công suất làm lạnh, làm giảm hiệu suất độ bền máy điều hòa GHI CHÚ NGĂN NGỪA QUẨN GIĨ BẢNG CƠNG SUẤT TÍNH NĂNG TỐI ĐA 440V THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Dàn lạnh) Dàn lạnh Models CTKC25RVMV CTKC35RVMV 220 V / Pha / 50 Hz Nguồn điện Màu mặt nạ Lưu lượng gió (m3 /phút) Trắng CAO 11.0 11.5 19.2 TRUNG BÌNH 9.0 9.3 17.2 THẤP 6.6 6.7 15 RẤT THẤP 3.5 3.5 10.8 cấp, Tự động Tốc độ quạt Phải, Trái, Ngang, Hướng xuống Điều khiển hướng gió Phin lọc Phin lọc khử mùi chống mốc 38/33/25/22 Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Rất thấp) 39/34/26/22 285 x 770 x 223 Kích thước (C x R x D) Ống lỏng (mm) Cách nhiệt 18 | MULTI S Ống (mm) Ống xả (mm) 44/40/35/28 295 x 990 x 263 Khối lượng Kích cỡ ống CTKC50SVMV 12 6.4 9.5 12.7 16.0 Ống ống lỏng GIỚI THIỆU DÀNH CHO DÂN DỤNG ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH THOẢI MÁI TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG THỬ NGHIỆM ĐỘ BỀN 220V / Pha / 5o HZ 3 Màu sắc Trắng Trắng Máy nén Máy nén Swing dạng kín Máy nén Swing dạng kín R-32 R-32 Mơi chất lạnh Độ ồn (Cao/Thấp) Kích thước (C x R x D) Khối lượng Biên độ hoạt động dB(A) 49/44 51/46 mm 550x675x284 595x845x300 kg 37 47 CDB 10 ~ 46 10 ~ 46 m Chiều dài ống Môi chất lạnh nạp bổ sung Kích cỡ ống Chênh lệch độ cao tối đa Ống Ống lỏng mm 50 (Tổng cộng) / 25 (Từng phòng) 50 (Tổng cộng) / 25 (Từng phòng) Không nạp bổ sung Không nạp bổ sung 9.5 x 6.4 x 9.5 × 1, 12.7 × 6.4 x PHỤ KIỆN Số lượng dàn lạnh kết nối tối đa TÍNH NĂNG 220V / Pha / 5o HZ Nguồn điện MKC70SVMV BẢNG CÔNG SUẤT MKC50RVMV 15 (Dàn lạnh - Dàn nóng) / 7.5 (Giữa dàn lạnh) MULTI S | 19 GHI CHÚ Models THÔNG SỐ KỸ THUẬT THƠNG SỐ KỸ THUẬT (DÀN NĨNG) TÍNH NĂNG CÁC TÍNH NĂNG CỦA DÀN LẠNH Luồng Gió Dễ Chịu Cách Đảo Gió Mạnh Mẽ Cánh đảo gió điều chỉnh độ mở miệng gió để đạt góc thổi tối ưu Đảo Gió Tự Động Theo Phương Đứng (Lên Xuống) Tính tự động đảo gió lên xuống phân bố gió khắp phịng Cánh Hướng Dịng Rộng Cánh hướng dịng với góc rộng uốn cong giúp tăng hiệu thổi gió vị trí đặt dàn lạnh Chế Độ Luồng Gió Thoải Mái Chức ngăn gió lùa thổi thẳng vào người Để ngăn gió lùa, cánh đảo gió di chuyển hướng lên vận hành Vận Hành Ưu Việt Tốc Độ Quạt Tự Động Bộ vi xử lý tự động điều khiển tốc độ quạt để giảm độ ẩm điều chỉnh nhiệt độ phòng mức cài đặt Dàn Lạnh Hoạt Động Êm Độ ồn dàn lạnh giảm hoạt động cách chọn chế độ quạt thấp điều khiển từ xa Chức Năng Làm Khô Vận hành loại bỏ độ ẩm trì nhiệt độ phịng phù hợp Chức tự động điều chỉnh nhiệt độ tốc độ gió Làm Lạnh Cực Nhanh Tính làm lạnh cực nhanh nhanh chóng tối đa hóa hiệu ứng làm lạnh chế độ vận hành Trong chế độ này, máy điều hịa hoạt động cơng suất tối đa Cuộc Sống Tiện Nghi 20 | MULTI S Chế Độ Chờ Tiết Kiệm Điện Ngay không hoạt động, máy điều hòa cần điện để trì chế độ chờ Tuy nhiên, nhờ vào tính này, lượng điện cần thiết giảm thiểu Chế Độ ECONO Chế độ cho phép vận hành hiệu cách giới hạn lượng điện tiêu thụ tối đa Tính hữu ích việc ngăn ngừa CB nhảy máy lạnh hoạt động lúc với thiết bị điện khác mạch điện Nút Bật/tắt Trên Dàn Lạnh Dễ dàng bật dàn lạnh trường hợp điều khiển từ xa bị hết pin Điều Khiển Qua Di Động (Thiết bị tùy chọn) Bộ điều hợp tùy chọn ứng dụng biến điện thoại thơng minh thành điều khiển từ xa, sử dụng nhà bên ngồi Kết hợp với giúp trì thoải mái tiết kiệm điện loại bỏ nỗi lo quên tắt điều hòa GIỚI THIỆU DÀNH CHO DÂN DỤNG Mặt Nạ Phẳng Dễ Lau Chùi Thiết kế mặt nạ phẳng dễ lau chùi vải mềm Mặt nạ phẳng dễ tháo vệ sinh bên Khử Mùi Khi vận hành chế độ làm lạnh làm khô, dàn lạnh hấp thụ mùi trước thổi gió Tự Khởi Động Lại (Sau Khi Mất Điện) Máy điều hòa ghi nhớ cài đặt chế độ, tốc độ gió, nhiệt độ, tự động vận hành cài đặt sau nguồn điện phục hồi Tự Chẩn Đoán Bằng Điều Khiển Từ Xa Mã lỗi hiển thị hình điều khiển từ xa giúp việc bảo trì nhanh chóng dễ dàng An tâm TÍNH NĂNG CỦA DÀN NĨNG MULTI S | 21 GHI CHÚ PHỤ KIỆN BẢNG CÔNG SUẤT Xử Lý Chống Ăn Mòn Cho Cánh Tản Nhiệt Của Dàn Nóng Các cánh trao đổi nhiệt dàn nóng xử lý cách sử dụng biện pháp chống ăn mòn đặc biệt Bề mặt phủ lớp nhựa a-cri-lích mỏng để tăng khả chống mưa axit ăn mòn muối ĐỘ BỀN Chế Độ Ban Đêm Bấm nút hẹn tắt tự động chọn chế độ ban đêm Chức ngăn ngừa tượng lạnh để có giấc ngủ ngon Sau 60 phút, nhiệt độ phòng tăng 0.5oC chế độ làm lạnh THÔNG SỐ KỸ THUẬT Hẹn Giờ Bật/tắt Đếm Ngược-Xuôi Chức cho phép cài đặt hẹn tắt (đến 12 sau đó) bật (đến 12 sau đó) với việc ấn nút Hẹn Bật/Tắt điều khiển từ xa TÍNH NĂNG Hẹn Giờ THỬ NGHIỆM TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG Máng Nước Xả Có Thể Tháo Rời Máng nước xả hứng nơi nước đọng từ dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh Máng nước xả tháo lắp giúp giảm thời gian vệ sinh đảm bảo vẻ hoàn hảo Bảo Vệ Điện Áp Cao Thấp Cá thành phần điện tiếp tục vận hành bình thường lúc điện áp biến động cao thấp để trì hoạt động bình thường 130V ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM Phin Lọc Chống Mốc Đây phin lọc vệ sinh xử lý chống ẩm mốc THOẢI MÁI Phin Lọc Khử Mùi Apatit Titan (Tùy Chọn) Phin lọc chứa apatit titan cao cấp Phin lọc bắt bụi siêu nhỏ micron hấp thụ khủ mùi Phin lọc sử dụng đến năm bảo dưỡng phù hợp CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH Vệ Sinh TÍNH NĂNG Tính dàn lạnh CTKC25/35RVMV Luồng gió dễ chịu Cách đảo gió mạnh mẽ Cánh hướng dịng rộng Đảo gió tự động theo phương đứng Chế độ luồng gió thoải mái Vận hành ưu việt Tốc độ quạt tự động Dàn lạnh hoạt động êm Chức làm khô Làm lạnh nhanh Lối sống tiện nghi Chế độ chờ tiết kiệm điện Chế độ ECONO Nút BẬT/TẮT dàn lạnh Điều khiển qua điện thoại (Thiết bị tùy chọn) Vệ sinh Phin lọc khử mùi apatit titan (Tùy chọn) Phin lọc chống mốc Mặt nạ phẳng dễ lau chùi Khử mùi Máng nước xả tháo rời Hẹn Hẹn BẬT/TẮT đếm ngược-xuôi Chế độ ban đêm An tâm Tự khởi động lại (sau điện) Tự chẩn đốn điều khiển từ xa Tính dàn nóng Bảo vệ điện áp cao thấp Xử lý chống ăn mòn cho cánh tản nhiệt dàn nóng 22 | MULTI S MKC50RVMV GIỚI THIỆU DÀNH CHO DÂN DỤNG TỰ ĐỘNG Dàn lạnh hoạt động êm Lưu lượng gió 1-5 (Thấp đến cao) Nút hẹn BẬT Điều chỉnh cài đặt hẹn Bật Có thể cài đặt từ 1-12 Ở chế độ dàn lạnh hoạt động êm, độ ồn thấp Nút ECONO Chế độ ECONO cho phép vận hành hiệu cách giới hạn lượng điện tiêu thụ tối đa Nút hủy hẹn Hủy cài đặt hẹn Nút đảo gió Điều chỉnh hướng gió TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG PHỤ KIỆN BẢNG CƠNG SUẤT TÍNH NĂNG Nút hẹn TẮT Điều chỉnh cài đặt hẹn Tắt Có thể cài đặt từ 1-12 THỬ NGHIỆM Nút cài đặt quạt Chọn cài đặt tốc độ gió lần ấn nút ĐỘ BỀN Làm lạnh nhanh Chức Làm lạnh nhanh nhanh chóng tối đa hóa hiệu ứng làm lạnh chế độ vận hành Trong chế độ này, máy điều hịa hoạt động cơng suất tối đa Các nút vận hành trực tiếp Bật chế độ Làm lạnh, Làm khơ Chế độ quạt THƠNG SỐ KỸ THUẬT Nút thoải mái Điều chỉnh hướng gió tốc độ gió để tránh thổi trực tiếp vào người MULTI S | 23 GHI CHÚ Nút điều chỉnh nhiệt độ Thay đổi nhiệt độ cài đặt Nút Tắt Ấn nút máy dừng THOẢI MÁI CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM ĐIỀU KHIỂN TỪ XA BẢNG CƠNG SUẤT MỘT CHIỀU LẠNH [50HZ, 220V] MKC50RVMV Cơng suất dàn lạnh Dàn nóng Kết hợp dàn lạnh Mỗi công suất công suất danh định (kW) Mỗi công suất công suất tối đa (kW) Công suất nhiệt cơng suất tối đa (kW) Phịng Phịng Phịng Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng A B C A B C A B C MKC50RVMV Tổng công suất (kW) Danh định Tổng cơng suất điện (kW) Tổng dịng điện (A) Nhân tố điện (%) (Tối thiểu - Tối đa) Danh định (Tối thiểu - Tối đa) Danh định (Tối thiểu - Tối đa) Danh định 2.5 2.5 3.43 2.75 2.5 0.75 ~ 3.43 0.58 0.14 ~ 0.87 2.8 0.7 ~ 4.2 95 3.5 3.5 4.20 3.13 3.5 0.75 ~ 4.20 0.93 0.14 ~ 1.37 4.4 0.7 ~ 6.6 95 2.5+2.5 2.50 2.5 2.65 2.65 2.46 2.46 5.00 1.00 ~ 5.30 1.32 0.16 ~ 1.49 6.3 0.8 ~ 7.1 95 2.5+3.5 2.08 2.92 2.27 3.18 2.27 2.73 5.00 1.00 ~ 5.45 1.29 0.16 ~ 1.56 6.2 0.8 ~ 7.5 95 3.5+3.5 2.5 2.5 2.80 2.80 2.59 2.59 5.00 1.00 ~ 5.60 1.29 0.16 ~ 1.63 6.2 0.8 ~ 7.8 95 2.5+2.5+2.5 1.67 1.67 1.67 1.98 1.98 1.98 1.98 1.98 1.98 5.00 1.20 ~ 5.94 1.16 0.21 ~ 1.66 5.6 1.0 ~ 7.9 95 2.5+2.5+3.5 1.47 1.47 2.06 1.82 1.82 2.55 1.82 1.82 2.55 5.00 1.20 ~ 6.20 1.16 0.21 ~ 1.81 5.6 1.0 ~ 8.7 95 MKC70SVMV Công suất dàn lạnh Kết hợp dàn lạnh Mỗi công suất công suất danh định (kW) Mỗi công suất công suất tối đa (kW) Công suất nhiệt công suất tối đa (kW) Tổng công suất (kW) Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng A B C A B C A B C Danh định (Tối thiểu ~Tối đa) Tổng công suất điện (kW) Danh định (Tối thiểu ~Tối đa) Tổng dòng điện (A) cho 220V (Tối thiểu ~Tối đa) Danh định Tổng dòng điện (A) cho 230V Danh định (Tối thiểu ~Tối đa) Tổng dòng điện (A) cho 240V Nhân tố điện (%) Danh định (Tối thiểu ~Tối đa) Danh định 2.5 2.50 3.60 2.82 2.7 0.6~4.4 2.6 0.6~4.2 95 3.50 4.60 3.29 2.50 0.75~3.60 0.58 0.13~0.96 2.8 3.50 0.75~4.60 0.93 0.13~1.47 4.4 0.6~4.6 3.5 0.6~7.0 4.2 0.6~6.7 4.0 0.6~6.4 95 5.0 5.00 6.10 4.38 5.00 0.95~6.10 1.29 0.13~1.95 6.2 0.6~9.3 5.9 0.6~8.9 5.7 0.6~8.5 95 2.5+2.5 2.50 2.50 3.05 3.05 2.60 2.60 5.00 1.00~6.10 1.12 0.15~1.58 5.4 0.7~7.6 5.2 0.7~7.3 5.0 0.6~7.5 95 2.5+3.5 2.50 3.50 2.75 3.85 2.49 2.99 6.00 1.00~6.60 1.52 0.15~1.85 7.3 0.7~8.9 7.0 0.7~8.5 6.7 0.6~8.2 95 2.5+5.0 2.33 4.67 2.39 4.78 2.36 3.84 0.7~8.9 8.2 0.7~8.5 7.9 0.6~8.2 95 3.5+3.0 3.50 3.50 3.55 3.55 2.87 2.87 7.00 1.15~7.17 1.79 0.15~1.86 8.6 7.00 1.00~7.10 2.10 0.15~2.17 10.0 0.7~10.4 9.6 0.7~9.9 9.2 0.6~9.5 95 3.5+5.0 2.88 4.12 3.01 4.29 2.66 3.65 7.00 1.15~7.30 1.75 0.15~1.93 8.4 0.7~9.2 8.0 0.7~8.8 7.7 0.6~8.4 95 7.00 1.30~7.50 1.62 0.15~1.87 7.8 2.5+2.5+2.5 2.33 2.33 2.33 2.44 2.44 2.44 2.38 2.38 2.38 7.00 1.20~7.32 1.59 0.19~1.72 7.6 0.7~8.9 7.5 0.7~8.5 7.2 0.6~8.2 95 0.9~8.2 7.3 0.9~7.8 7.0 0.8~7.5 95 2.5+2.5+3.5 2.06 2.06 2.88 2.22 2.22 3.11 2.22 2.22 2.70 7.00 1.20~7.56 1.59 0.19~1.83 7.6 0.9~8.8 7.3 0.9~8.4 7.0 0.8~8.1 95 2.5+2.5+5.0 1.75 1.75 3.50 1.98 1.98 3.96 1.98 1.98 3.53 7.00 1.60~7.92 1.52 0.20~1.95 7.3 1.0~9.3 7.0 1.0~8.9 6.7 0.9~8.5 95 2.5+3.5+3.5 1.85 2.58 2.58 2.05 2.87 2.87 2.05 2.61 2.61 7.00 1.20~7.80 1.59 0.19~1.98 7.6 0.9~9.5 7.3 0.9~9.1 7.0 0.8~8.7 95 2.5+3.5+5.0 2.59 2.23 3.18 1.85 2.60 3.71 1.85 2.51 3.44 7.00 1.60~8.16 1.52 0.20~2.07 7.3 1.0~9.9 7.0 1.0~9.5 6.7 0.9~9.1 95 2.5+3.5+3.5 2.33 2.33 2.33 2.68 2.68 2.68 2.54 2.54 2.54 7.00 1.20~8.04 1.59 0.19~2.09 7.6 0.9~10.0 7.3 0.9~9.6 7.0 0.8~9.2 95 2.04 2.04 2.92 2.45 2.45 3.50 2.45 2.45 3.36 7.00 1.60~8.04 1.52 0.20~2.23 7.3 1.0~10.7 7.0 1.0~10.2 6.7 0.9~9.8 95 5.0+5.0 2.5+3.5+5.0 3.50 3.50 3.75 3.75 3.45 3.45 GHI CHÚ: Công suất lạnh dựa điều kiện 27oCDB/19oCWB (Nhiệt độ nhà), 35oCDB (Nhiệt độ trời) Tổng cơng suất kết nối dàn lạnh mở rộng tối đa đến 30,000 Btu Không thể kết nối dàn lạnh 24 | MULTI S Mục Phin lọc khử mùi apatit không khung Phin lọc bụi Dây chống điều khiển từ xa Bộ điều hợp mạng không dây Bộ điền khiển di động Daikin Kích thước (C X R X D) Khối lượng Tiêu chuẩn mạng không dây BRP072A42 79 x 52 x 17.5 mm 40 g IEEE802.11 b/g/n (2.4 GHz) Dây dẫn (1,600 mm), ốc (2 cái), băng keo mặt, hướng dẫn lắp đặt THOẢI MÁI Phụ kiện kèm CTKC25/35RVMV KAF970A46 BAFP046A41 KKF936A4 BRP072A42 (Cần có KRP067A41) ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM STT CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH DÀN LẠNH DÀNH CHO DÂN DỤNG GIỚI THIỆU PHỤ KIỆN TÍNH NĂNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỘ BỀN THỬ NGHIỆM KPW937E4 BẢNG CƠNG SUẤT Lưới điều chỉnh hướng gió MKC50RVMV PHỤ KIỆN Mục MULTI S | 25 GHI CHÚ STT TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG DÀN NÓNG
Ngày đăng: 07/04/2022, 09:49
HÌNH ẢNH LIÊN QUAN
BẢNG (Trang 3)
LỢI ÍCH CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ MULTI ĐỐI VỚI CÁC CĂN HỘ CHUNG CƯ (Trang 3)
BẢNG (Trang 5)
BẢNG (Trang 7)
ĐIỀU KHIỂN TỪ XA BẰNG ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH (Trang 9)
BẢNG (Trang 9)
BẢNG (Trang 11)
BẢNG (Trang 13)
TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG (Trang 14)
h
ình vận hành: Phòng khách: Ngày trong tuần & ngày nghỉ từ 13:00 - 16:00 2 phòng ngủ: Ngày trong tuần & ngày nghỉ từ 22:00 - 06:00 (Trang 14)
BẢNG (Trang 15)
BẢNG (Trang 17)
BẢNG (Trang 19)
BẢNG (Trang 23)
BẢNG CÔNG SUẤT (Trang 24)
BẢNG (Trang 25)