CTCP Mía Đường Sơn La (SLS) [KHƠNG ĐÁNH GIÁ] Ngành Ngày báo cáo Mía đường 11/10/2021 Giá 163.500VND Lợi suất cổ tức (FY2021) 4,9% Tăng trưởng DT Tăng trưởng EPS Biên LN gộp Biên LN ròng EV/EBITDA* ROE P/E* FY2019 FY2020 FY2021 46,1% -54,7% 13,5% 7,2% 7,1x 12,9% 6,6x 19,5% 98,7% 16,2% 11,4% 5,1x 22,2% 5,9x -23,6% 37,3% 25,0% 20,4% 4,5x 26,7% 10,4x Báo cáo Thăm DN 600% 400% 200% 0% -200% T10/19 * Định giá dựa theo diễn biến giá cổ phiếu – ngoại trừ số liệu năm tài 2021 dựa theo giá cổ phiếu GT vốn hóa Room KN GTGD/ngày (30n) Cổ phần Nhà nước SL cổ phiếu lưu hành 69,6tr USD 33,9tr USD 143.688 0% 9,8 tr P/E (trượt) P/B (hiện tại) Nợ ròng/CSH ROE (trượt) ROA (trượt) SLS 10,4x 2,6x 0,6x 26,7% 14,1% Peers 16,7x 1,5x 0,5x 12,2% 7,5% Ghi chú: Năm tài SLS kết thúc vào ngày 30/06 Bùi Thu Hà Chuyên viên Vũ Minh Đức Trưởng phòng cao cấp VNI 15,6x 2,5x 0,0x 16,3% 2,6% T10/20 SLS T10/21 VN-INDEX Tổng quan cơng ty CTCP Mía Đường Sơn La (HNX: SLS) - tiền thân Nhà máy Đường Sơn La - thành lập vào năm 1995 Thị trường cơng ty Hà Nội, chiếm 75% sản lượng đầu Mảng kinh doanh SLS chế biến kinh doanh đường, chiếm 90,9% doanh thu cơng ty năm tài 2021 Giá đường cao hơn, thuế chống bán phá giá đường nhập từ Thái Lan hỗ trợ lợi nhuận • • • • CTCP Mía Đường Sơn La (HNX: SLS) - tiền thân Nhà máy Đường Sơn La - thành lập vào năm 1995 Công ty chuyển đổi mơ hình kinh doanh thành CTCP vào năm 2008 niêm yết sàn HNX vào tháng 10/2012 Công ty tham gia vào lĩnh vực chế biến kinh doanh đường & sản phẩm từ đường (mật rỉ) Thị trường SLS Hà Nội, chiếm 75% sản lượng đầu công ty SLS ghi nhận LNTT đạt 163,8 tỷ đồng (+37,3% YoY) năm tài 2021 dù doanh thu giảm đáng kể Dù sản lượng sản xuất thấp dẫn đến doanh thu chi phí giảm, biên lợi nhuận cơng ty tăng (1) giá đường tăng hỗ trợ doanh thu (2) SLS cố gắng giảm chi phí khơng cần thiết Cơng ty giao dịch với P/E trượt 10,4 lần - chiết khấu 38% so với mức trung bình số cơng ty ngành 16,7 lần Yếu tố hỗ trợ: Thuế chống bán phá giá sản phẩm đường từ Thái Lan có lợi cho nhà sản xuất mía đường nước Biên lợi nhuận rịng SLS cải thiện 9,1 điểm phần trăm YoY năm tài 2021 Mặc dù doanh thu cơng ty giảm 801 tỷ đồng (-23,6% YoY), SLS ghi nhận LNTT tăng 38% YoY đạt 164 tỷ đồng, vượt kế hoạch 26 tỷ đồng Theo ban lãnh đạo, dịch COVID-19 làm giảm nhu cầu mía đường giai đoạn khác năm tài 2021; nhiên, nhờ (1) giá đường tăng (2) chi phí giảm mạnh, biên lợi nhuận công ty cải thiện đáng kể Chúng kỳ vọng nhà sản xuất mía đường nước hưởng lợi từ thuế chống bán phá giá sản phẩm đường từ Thái Lan Theo công ty nghiên cứu thị trường Agromonitor, giá trung bình hàng tháng đường tinh luyện (RS) Việt Nam tăng 27% YoY nửa đầu năm 2021 bối cảnh Việt Nam áp dụng mức thuế chống bán phá giá đường Thái Lan sản lượng đường Thái Lan giảm Tuy nhiên, sản lượng đường Thái Lan phục hồi vào năm 2022 nhờ thời tiết thuận lợi hơn, khiến nguy buôn lậu đường gia tăng SLS có kế hoạch xây dựng nhà máy điện sinh khối để tận dụng bã mía cịn sót lại từ sản xuất đường Mặc dù việc xây dựng dự án phê duyệt ĐHCĐ năm 2020 SLS, q trình thi cơng bị hỗn lại dịch COVID-19 Tại ĐHCĐ năm 2021 công ty, SLS xác See important disclosure at the end of this document www.vcsc.com.vn | VCSC October 12, 2021 | nhận công ty làm việc với quan chức để hồn thành thủ tục hành đảm bảo tiếp tục dự án thời gian sớm See important disclosure at the end of this document www.vcsc.com.vn | VCSC October 12, 2021 | Báo cáo Tài KẾT QUẢ LỢI NHUẬN (tỷ VND) Doanh thu Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp BẢNG CĐKT (tỷ VND) FY2018 FY2019 FY2020 FY2021 FY2018 FY2019 FY2020 FY2021 601 878 1.048 801 Tiền tương đương -443 -759 -879 -600 Đầu tư TC ngắn hạn 0 0 158 119 170 201 Các khoản phải thu 326 196 256 314 Hàng tồn kho 437 434 199 247 12 0 775 634 459 565 Chi phí bán hàng -4 -5 -5 -3 Chi phí quản lí DN -20 -15 -18 -14 TS ngắn hạn khác LN HĐKD 133 99 147 183 Tổng TS ngắn hạn Thu nhập tài Chi phí tài Trong đó, chi phí lãi vay Lợi nhuận từ công ty LDLK Lỗ/lãi khác LNTT Thuế TNDN LNST trước CĐTS Lợi ích CĐ thiểu số 17 10 17 14 TS dài hạn (gộp) 769 793 914 924 -36 -48 -45 -33 - Khấu hao lũy kế -205 -219 -263 -316 -36 -48 -44 -32 TS dài hạn (ròng) 565 574 651 608 0 0 Đầu tư TC dài hạn 10 10 12 2 0 TS dài hạn khác 66 84 8 116 63 119 164 Tổng TS dài hạn 630 667 669 627 1.406 1.302 1.128 1.193 0 0 116 63 119 164 Tổng Tài sản 0 0 Phải trả ngắn hạn 220 224 56 66 LNST sau lợi ích CĐTS, báo cáo 116 63 119 164 Nợ ngắn hạn 364 338 297 322 LNST sau lợi ích CĐTS, điều chỉnh (1) 108 60 115 161 Nợ ngắn hạn khác 82 30 25 46 Tổng nợ ngắn hạn 666 592 378 434 Nợ dài hạn 261 206 151 102 0 27 927 798 557 536 EBITDA 174 147 198 237 EPS báo cáo, VND 13.531 6.458 12.185 16.729 Nợ dài hạn khác DPS, VND 11.023 6.131 11.705 16.474 Tổng nợ DPS, VND 3.000 5.000 7.000 8.000 22% (1) Điều chỉnh cho quỹ khen thưởng phúc lợi 82% 57% 48% DPS/EPS (%) CP ưu đãi Vốn CP Thặng dư vốn CP TỶ LỆ FY2018 FY2019 FY2020 FY2021 Tăng trưởng doanh thu 11,8% 46,1% 19,5% -23,6% Tăng trưởng LN HĐKD -22,5% -25,6% 48,3% 24,4% Vốn chủ sở hữu Tăng trưởng LNTT -29,2% -45,5% 88,7% 37,3% Tổng cộng nguồn vốn Tăng trưởng EPS -36,5% -54,7% 98,7% 37,3% Tăng trưởng Lợi nhuận giữ lại Vốn khác Lợi ích CĐTS Số CP lưu hành cuối năm, tr 0 0 98 98 98 98 4 4 324 350 417 501 52 52 52 54 0 0 478 504 571 657 1.406 1.302 1.128 1.193 9,8 9,8 9,8 9,8 FY2018 FY2019 FY2020 FY2021 23 116 63 119 164 39 46 50 54 -103 51 -30 -92 Khả sinh lời Biên LN gộp % Biên LN từ HĐ % 26,2% 13,5% 16,2% 25,0% LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 22,2% 11,3% 14,0% 22,9% Tiền đầu năm Biên EBITDA 29,0% 16,8% 18,9% 29,6% Lợi nhuận sau thuế Biên LNST sau lợi ích CĐTS 19,3% 7,2% 11,4% 20,4% Khấu hao ROE % 25,8% 12,9% 22,2% 26,7% Thay đổi vốn lưu động ROA % 14,1% 8,6% 5,2% 10,3% Điều chỉnh khác Tiền từ hoạt động KD Thanh lý tài sản cố định Chỉ số hiệu vận hành Số ngày tồn kho 197 181 110 102 Chi mua sắm TSCĐ ròng Số ngày phải thu 190 109 79 130 Đầu tư Số ngày phải trả 78 92 49 28 465 382 238 259 TG luân chuyển tiền Đầu tư khác -6 24 -23 26 154 164 102 0 0 -220 -35 -22 -12 17 -5 -203 -39 -18 -10 -68 Tiền từ HĐ đầu tư Cổ tức trả Thanh khoản -26 -49 -30 -49 Tăng (giảm) vốn cổ phần 16 0 112 -25 -41 25 -49 CS toán hành 1,2 1,1 1,2 1,3 Tăng (giảm) nợ ngắn hạn CS toán nhanh 0,5 0,3 0,7 0,7 Tăng (giảm) nợ dài hạn 91 -56 -54 CS toán tiền mặt 0,0 0,0 0,0 0,0 Tiền từ hoạt động khác -16 0 44% 42% 40% 36% Tiền từ hoạt động TC 155 -112 -145 -92 Tổng lưu chuyển tiền tệ -22 1 Nợ/Tài sản Nợ/Vốn sử dụng Nợ/Vốn CSH Khả toán lãi vay x 57% 52% 44% 39% 131% 107% 78% 64% 3,8 2,1 3,4 5,7 Tiền cuối năm (số liệu khơng làm trịn) Nguồn: số liệu cơng ty, VCSC Ghi chú: Năm tài SLS kết thúc vào ngày 30/06 See important disclosure at the end of this document www.vcsc.com.vn | VCSC October 12, 2021 | Xác nhận chuyên viên phân tích Tôi, Bùi Thu Hà, xác nhận quan điểm trình bày báo cáo phản ánh quan điểm cá nhân công ty Chúng tơi xác nhận khơng có phần thù lao đã, đang, trực tiếp hay gián tiếp có liên quan đến khuyến nghị hay quan điểm thể báo cáo Các chuyên viên phân tích nghiên cứu phụ trách báo cáo nhận thù lao dựa nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm chất lượng, tính xác nghiên cứu, doanh thu cơng ty, bao gồm doanh thu từ đơn vị kinh doanh khác phận Môi giới tổ chức, Tư vấn doanh nghiệp Phương pháp định giá Hệ thống khuyến nghị VCSC Nội dung hệ thống khuyến nghị: Khuyến nghị đưa dựa mức tăng/giảm tuyệt đối giá cổ phiếu để đạt đến giá mục tiêu, xác định công thức (giá mục tiêu - giá tại)/giá không liên quan đến hoạt động thị trường Công thức áp dụng từ ngày 1/1/2014 Các khuyến nghị Định nghĩa MUA Tổng lợi nhuận cổ đông (bao gồm cổ tức) 12 tháng tới dự báo 20% Tổng lợi nhuận cổ đông (bao gồm cổ tức) 12 tháng tới dự báo dương từ 10%-20% Tổng lợi nhuận cổ đông (bao gồm cổ tức) 12 tháng tới dự báo dao động âm 10% dương 10% Tổng lợi nhuận cổ đông (bao gồm cổ tức) 12 tháng tới dự báo âm từ 1020% Tổng lợi nhuận cổ đông (bao gồm cổ tức) 12 tháng tới dự báo âm 20% Bộ phận nghiên cứu nghiên cứu cổ phiếu khơng đưa khuyến nghị hay giá mục tiêu lý tự nguyện để tuân thủ quy định luật và/hoặc sách cơng ty trường hợp định, bao gồm VCSC thực dịch vụ tư vấn giao dịch sáp nhập chiến lược có liên quan đến cơng ty Hình thức đánh giá xảy chưa có đầy đủ thông tin sở để xác định khuyến nghị đầu tư giá mục tiêu Khuyến nghị đầu tư giá mục tiêu trước đó, có, khơng cịn hiệu lực cổ phiếu KHẢ QUAN PHÙ HỢP THỊ TRƯỜNG KÉM KHẢ QUAN BÁN KHÔNG ĐÁNH GIÁ KHUYẾN NGHỊ TẠM HỖN Trừ có khuyến cáo khác, khuyến nghị đầu tư có giá trị vòng 12 tháng Những biến động giá tương lai làm cho khuyến nghị tạm thời khơng khớp với mức chênh lệch giá thị trường cổ phiếu giá mục tiêu nên việc việc diễn giải khuyến nghị đầu tư cần thực cách linh hoạt Rủi ro: Tình hình hoạt động khứ không thiết diễn tương tự cho kết tương lai Tỷ giá ngoại tệ ảnh hưởng bất lợi đến giá trị, giá lợi nhuận chứng khoán hay cơng cụ tài có liên quan nói đến báo cáo Để tư vấn đầu tư, thực giao dịch yêu cầu khác, khách hàng nên liên hệ với đơn vị đại diện kinh doanh khu vực để giải đáp See important disclosure at the end of this document www.vcsc.com.vn | VCSC October 12, 2021 | Liên hệ CTCP Chứng khốn Bản Việt (VCSC) www.vcsc.com.vn Trụ sở Bitexco, Lầu 15, Số Hải Triều Quận 1, Tp HCM +84 28 3914 3588 Chi nhánh Hà Nội 109 Trần Hưng Đạo Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội +84 24 6262 6999 Phòng giao dịch Số 10 Nguyễn Huệ Quận 1, TP HCM +84 28 3914 3588 Phòng giao dịch 236 - 238 Nguyễn Công Trứ Quận 1, Tp, HCM +84 28 3914 3588 Phịng Nghiên cứu Phân tích Phịng Nghiên cứu Phân tích +84 28 3914 3588 Alastair Macdonald, Giám đốc, ext 105 Alastair.macdonald@ vcsc.com.vn Ngân hàng, Chứng khốn Bảo hiểm Ngơ Hồng Long, Phó Giám đốc, ext 123 - Ngô Thị Thanh Trúc, Chuyên viên, ext 116 - Hoàng Minh Tú, Chuyên viên, ext 139 - Huỳnh Thị Hồng Ngọc, Chuyên viên, ext 138 Vĩ mô Hồng Thúy Lương, Trưởng phịng, ext 364 - Trương Thanh Nguyên, Chuyên viên cao cấp, ext 132 Hàng tiêu dùng Dược phẩm Đặng Văn Pháp, Phó Giám đốc, ext 143 - Đào Danh Long Hà, Chuyên viên cao cấp, ext 194 - Trần Thái Sơn, Chuyên viên cao cấp, ext 185 - Bùi Xuân Vĩnh, Chuyên viên, ext 191 Dầu khí Điện Đinh Thị Thùy Dương, Trưởng phịng cao cấp, ext 140 - Ngơ Thùy Trâm, Trưởng phịng, ext 135 - Lê Trọng Nghĩa, Chuyên viên, ext 181 - Lê Phước Đức, Chuyên viên, ext 196 BĐS Vật liệu Xây dựng Lưu Bích Hồng, Trưởng phịng cao cấp, ext 120 - Nguyễn Thảo Vy, Trưởng phòng, ext 147 - Phạm Minh Đức, Chuyên viên, ext 174 Công nghiệp Vận tải Hồng Nam, Trưởng phịng, ext 124 - Thái Nhựt Đăng, Chuyên viên cao cấp, ext 149 - Phan Hà Gia Huy, Chuyên viên, ext 173 Khách hàng cá nhân Vũ Minh Đức, Trưởng phòng cao cấp, ext 363 - Nguyễn Quốc Nhật Trung, Chuyên viên cao cấp, ext 129 - Tống Hoàng Trâm Anh, Chuyên viên, ext 363 - Bùi Thu Hà, Chuyên viên, ext 364 Phịng Giao dịch chứng khốn khách hàng tổ chức & Cá nhân nước Nguyễn Quốc Dũng +84 28 3914 3588, ext 136 dung.nguyen@ vcsc.com.vn Phịng Mơi giới khách hàng nước Hồ Chí Minh & Hà Nội Châu Thiên Trúc Quỳnh +84 28 3914 3588, ext 222 quynh.chau@vcsc.com.vn See important disclosure at the end of this document www.vcsc.com.vn | VCSC October 12, 2021 | Khuyến cáo Báo cáo viết phát hành Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt Báo cáo viết dựa nguồn thông tin đáng tin cậy vào thời điểm cơng bố Cơng ty Cổ phần Chứng khốn Bản Việt khơng chịu trách nhiệm độ xác thông tin Quan điểm, dự báo ước lượng báo cáo thể ý kiến tác giả thời điểm phát hành Những quan điểm quan điểm chung Cơng ty Cổ phần Chứng khốn Bản Việt thay đổi mà không cần thông báo trước Báo cáo nhằm mục đích cung cấp thơng tin cho tổ chức đầu tư nhà đầu tư cá nhân Công ty cổ phần chứng khốn Bản Việt khơng mang tính chất mời chào mua hay bán chứng khoán thảo luận báo cáo Quyết định nhà đầu tư nên dựa vào tư vấn độc lập thích hợp với tình hình tài mục tiêu đầu tư riêng biệt Báo cáo không phép chép, tái tạo, phát hành phân phối với mục đích khơng chấp thuận văn Công ty Cổ phần Chứng khốn Bản Việt Xin vui lịng ghi rõ nguồn trích dẫn sử dụng thơng tin báo cáo See important disclosure at the end of this document www.vcsc.com.vn | VCSC October 12, 2021 |
Ngày đăng: 06/04/2022, 20:27
HÌNH ẢNH LIÊN QUAN
t
ỷ VND) FY2018 FY2019 FY2020 FY2021 BẢNG CĐKT (tỷ VND) FY2018 FY2019 FY2020 FY2021 (Trang 3)
Hình th
ức đánh giá này xảy ra khi chưa có đầy đủ thông tin cơ sở để xác định khuyến nghị đầu tư hoặc giá mục tiêu (Trang 4)