Câu 1: Nhập bảng số liệu vào máy tính theo yêu cầu sau: Mỗi bảng số liệu nằm trên 1 sheet, đặt tên các sheet theo qui định: BangDonGia, Quy1, Quy2, Quy3, Quy4 Câu 2: Tính thành tiền của
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TẬP THỰC HÀNH
Số tín chỉ: 3
Dành cho sinh viên các ngành không chuyên tin
Bậc đào tạo: Đại học – Cao đẳng
Đà Nẵng, tháng 8 năm 2013
Trang 2Bài thực hành tin ứng dụng
BÀI TẬP THỰC HÀNH EXCEL BÀI 1
Mục đích: Ôn tập lại cách định dạng dữ liệu trong bảng tính Sử dụng các hàm cơ bản
và hàm thống kê đơn giản COUNTIF, SUMIF
Tổ chức bảng dữ liệu như sau:
BẢNG CHI TIẾT HÀNG XUẤT TỪ NGÀY 01/02/03 ĐẾN 30/02/03
STT NGÀY MÃ TỈNH MÃ HH
TÊN HÀNG
ĐƠN GIÁ
SỐ LƯỢNG
1 Dựa vào MÃ HÀNG HOÁ và bảng DANH MỤC HÀNG HOÁ để xác định TÊN
HÀNG HOÁ, ĐVT, và ĐƠN GIÁ
2 TÍNH DOANH SỐ = ĐƠN GIÁ * SỐ LƯỢNG
3 Tính tổng cho các cột SỐ LƯỢNG, ĐƠN GIÁ, và DOANH SỐ
4 Tính tổng doanh số và đếm số lượng tỉnh theo tỉnh và lưu vào bảng sau:
Trang 3Bài thực hành tin ứng dụng
BÀI 2
Mục đích: Sử dụng các hàm thống kê đơn giản, các hàm CSDL Dsum, Dmax, Dmin,
Daverage, Dcount, DcountA
6 Đỗ Văn Minh 09/06/2002 15/06/2002 L2-A
7 Bao Thanh Thiên 12/06/2002 07/07/2002 TR-B
Cáu 1: Số ngày LƯU TRÖ bằng NGÀY ĐI - NGÀY ĐẾN +1
Cáu 2: Tính ĐƠN GIÁ cho mỗi loại phòng theo bảng giá tiền phòng
HD: Sử dụng hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP kết hợp hàm IF để tính đơn giá
VD: VLOOKUP(RIGHT(LOAIP), BẢNG GIÁ, IF(LEFT(LOAIP,2)=”L1”, 2, IF(LEFT(LOAIP,2)=”L2”,3,4)),0)
Cáu 3: Tính tiền phòng biết rằng: TIỀN PHÒNG bằng LƯU TRÖ nhân với ĐƠN GIÁ,
trong đó:
Nếu số ngày lưu trú lớn 20 ngày thì giảm 10%
Nếu số ngày lưu trú từ 10 đến 20 ngày thì giảm 5%
Nếu số ngày lưu trú nhỏ hơn hoặc bằng 10 thì không giảm
Câu 4 Thực hiện trang trí và lưu bảng tính
Trang 41 DANH SÁCH LƯƠNG DOANH NGHIỆP THÁNG 11//2005
2 MASO HỌ TÊN C.VỤ PHÁI TĐVH LGCB N.CÔNG P.CẤP THƯỞNG T.LƯƠNG
3 AFD8 Thu Giang 460 23
Cáu 4: Tính T.LƯƠNG = (LGCB * 2100 * N.CÔNG)/26 + P.CẤP + THƯỞNG
Cáu 5: Tính tổng cho các cột P.CẤP, THƯỞNG, T.LƯƠNG
Cáu 6: Tính tổng P.CẤP, THƯỞNG, T.LƯƠNG theo phái và lưu theo mẫu sau
Nữ Nam Tổng Cộng
Tính tổng P.CẤP theo phái là nữ : =SUMIF(Các Giá Trị Cột PHÁI,"Nữ", Các Giá Trị Cột P.CẤP)
Trang 5Cáu 7: Tính tổng cộng các cột P.CẤP, THƯỞNG, T.LƯƠNG ở bảng tính trên So sánh
các giá trị này với các giá trị tổng cộng của bảng tính chính
Cáu 8:
Đếm có bao nhiêu người có T.LƯƠNG >=800000
Đếm có bao nhiêu người có C.VỤ là NV
Và lưu vào bảng tính phụ sau
Có bao nhiêu người có T.Lương lớn hơn 800000 ?
Có bao nhiêu người C.VỤ là NV ?
Cáu 9: Trang trí và lưu bảng tính với tên Bai Tap 11.XLS
Trang 6Bài thực hành tin ứng dụng
BÀI 4
Mục đích: Các thao tác trên danh sách dữ liệu: SORT, FILTER
Mở một Workbook mới và nhập bảng tính sau:
1 DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG - NĂM HỌC 2001-2002
2
3 STT HỌ TÊN NG.SINH NOI SINH MAĐ ĐTB H.BỔNG TUỔI
4 1 Thu Giang 15/05/1978 Đà Nẵng A01
5 2 Như Thông 13/02/1975 Đà Nẵng B03
6 3 Lê Hương 11/11/1978 Quảng Nam C04
7 4 Minh Hoàng 12/10/1976 TT-Huế A03
8 5 Thu Hiền 01/04/1980 Quảng Nam C02
9 6 Anh Đào 18/02/1978 Đà Nẵng B01
10 7 Hao Lài 01/01/1980 Quảng Nam B05
11 8 Thanh Thuý 09/09/1978 Đà Nẵng A02
12 9 Quang Tùng 10/10/1979 Quảng Nam C01
Cáu 1: Căn cứ vào MAĐ và Bảng Điểm (Table9) để tính điểm trung bình (ĐTB)
Cáu 2: Để tính điểm trung bình cần phải biết 3 cột điểm, do đó sử dụng hàm AVERAGE
với 3 lần dùng VLOOKUP, mỗi lần chỉ thay đổi cột trả giá trị:
= AVERAGE (VLOOKUP (MAĐ, Table9, 2, 0), VLOOKUP ( , ., 3, 0), VLOOKUP ( , , 4, 0))
Cáu 3: Tính học bổng (H.BỔNG) theo điều kiện sau:
Trang 7Cáu 6: Thực hiện thao tác sắp xếp theo thứ tự Họ Tên, NG.Sinh, ĐTB Sau mỗi lần sắp
xếp hãy quan sát sự thay đổi
Cáu 7: Trang trí và lưu bảng tính với tên Bai Tap 12.XLS
Câu 1: TĐỘ TĂNG GIẢM/ NĂM = (NĂM 96 - NĂM 95) / NĂM 95
Câu 2: Mô tả tổng quát dân số của các thành phố qua 2 năm 1995 và 1996
Câu 3: Mô tả tốc độ tăng giảm dân số qua 2 năm
Câu 4 Trang trí và lưu bảng tính
Trang 8Bài thực hành tin ứng dụng
BÀI 5 Cho các bảng số liệu sau:
Bảng 1 Công ty xuất nhập khẩu Vạn Thành
BẢNG THỐNG KÊ HÀNG HOÁ MUA BÁN QUÝ 1 NĂM 2006
NGÀY
CHỨNG TỪ KHÁC HÀNG H NGHIỆP VỤ
MÃ HÀNG
TÊN HÀNG SỐ LƢỢNG THÀNH TIỀN TIỀN THUẾ THANH TOÁN
25/01/2006 Công ty Bến Thành M XD 456
31/03/2006 Cửa hàng Bách Hợp M PB 568
25/02/2006 Công ty Bến Thành M PB 347
05/02/2006 Công ty Bến Thành M XD 975
03/03/2006 Đại lý Tiến Thành B DC 347
13/02/2006 Cửa hàng Bách Hợp B DC 976
21/01/2006 Đại lý Tiến Thành B GN 568
24/02/2006 Đại lý Tiến Thành B GN 765
27/03/2006 Cửa hàng Bách Hợp B GN 345
Bảng 2:
BẢNG TRA TÊN HÀNG VÀ ĐƠN GIÁ
Mã Hàng Tên Hàng
Đơn Giá từng tháng Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3
YÊU CẦU:
Câu 1: Nhập và định dạng dữ liệu của hai bảng trên vào bảng tính
Câu 2: Dựa vào mã hàng ở bảng 1 và bảng 2, điền vào giá trị cho cột Tên Hàng
Câu 3: Tính Thành Tiền=Số lượng * Đơn giá, trong đó Đơn giá của mỗi mặt hàng thì dựa
vào mã hàng và ngày chứng từ ở bảng 1 và tra bảng 2
HD: Tính DONGIA=VLOOKUP(MAHANG, BANG TRA, MONTH(NGAYCT)+2, 0)
Câu 4: Tính Tiền Thuế = Thành Tiền * Phần trăm Thuế, nếu đơn vị nào mua hàng (nghiệp
vụ là M) thì đƣợc tính giảm thuế (-10%), còn bán hàng (nghiệp vụ là B) thì tính thuế (10%)
Câu 5: Tính Thanh Toán=Thành tiền +Tiền Thuế
Câu 6 Sử dụng các hàm của Database để thực hiện các thống kê số liệu sau:
2 Tổng thanh toán của Xăng m92 mà công ty Bách Hợp đã Bán ? ?
3 Tổng Thanh toán của các khách hàng trong tháng 3 ?
5 Tổng thuế của các mặt hàng có số lƣợng >=500 ?
7 Giá trị thanh toán nhỏ nhất của các mặt hàng đƣợc giảm Thuế ?
Trang 9Bài thực hành tin ứng dụng
8 Tổng số lƣợng của mặt hàng đƣợc hàng trong tháng 3 ?
Câu 7 Với số liệu từ Bảng 1, sử dụng tính năng Subtotal (câu a đến câu e) và chức năng
pivot table (câu f đến câu i) để tổng hợp lại các lại các số liệu sao cho có thể theo dõi đƣợc các thông tin:
a) Về số lƣợng hàng hoá và mức Thanh toán cho mỗi khách hàng
b) Về Thành Tiền và Số lƣợng cho mỗi mặt hàng
c) Mức thành tiền lớn nhất cho mỗi mặt hàng
d) Số tiền thuế mà mỗi mặt hàng đã thanh toán
e) Số tiền đã thanh toán cho các nghiệp vụ mua hoặc bán
f) Số lƣợng hàng hoá lớn nhất mà mỗi khách hàng đã mua hoặc bán
g) Tổng tiền và tổng số lƣợng hàng hoá tiêu thụ ít nhất của mỗi khách hàng
h) Tổng thanh toán và trung bình số lƣợng của từng khách hàng theo từng mặt hàng
i) Tiền thuế lớn nhất của từng mặt hàng theo từng nghiệp vụ
Trang 10Đề: Hãy tổ chức công tác quản lý lương của doanh nghiệp X bằng Microsoft Excel
Biết rằng công ty X là một doanh nghiệp kinh doanh nhỏ, số lượng nhân viên không nhiều (30 nhân viên) Thu nhập của nhân viên trong công ty hằng tháng dựa trên hai khoản chính: tiền lương và tiền thưởng Sau đây là cách thức tính lương của doanh nghiệp:
1 Ngày công thực tính=ngày công thực làm, nếu ngày công thực làm<=số ngày làm việc chuẩn trong tháng Mỗi ngày công thực làm vượt quá số ngày làm việc chuẩn sẽ được tính gấp đôi
2 Lương chính=(Bậc lương*Hệ số lương)*(Ngày công thực tính/Số ngày làm việc chuẩn)
3 Phu cấp=(Mức phụ cấp*Hệ số lương)*(Ngày công thực tính/Số ngày làm việc chuẩn), mức phụ cấp căn cứ vào chức vụ nhân viên đó đang đảm nhận
4 Lương=Lương chính+Phụ cấp
5 Tổng thưởng=Quỹ lương-Tổng lương toàn nhân viên Doanh nghiệp tự phân
bổ quỹ lương dựa vào tính hình kinh doanh trong tháng
6 Thưởng mỗi người=(Tổng thưởng/Tổng số ngày công thực tính)*Ngày công thực tính của mỗi người
7 Tổng lương của mỗi người=Lương+Thưởn
8 Hàng tháng nhân viên được ứng lương vào thời điểm giữa tháng Số tiền lương ứng căn cứ vào số ngày công đã làm, mức lương chính và phụ cấp của từng nhân viên đến thời điểm đó Phần lương ứng được lập riêng trong một bảng, kết quả sẽ được liên kết với bảng chính, người làm lương không cần phải cập nhật lại số tiền tạm ứng vào cuối tháng
9 Bảo hiểm xã hội=5% lương không kể thưởng do nhân viên chịu Ngoài ra, doanh nghiệp chịu thêm 15% Hàng tháng doanh nghiệp phải nộp 17% cho cơ quan BHXH, 3% doanh nghiệp giữ lại để chi trực tiếp cho công nhân viên về các khoản trợ cấp, ốm đau, thai sản, tai nạn lao động
10 Bảo hiểm y tế=1% lương không kể thưởng do nhân viên chịu Ngoài ra, doanh nghiệp chịu 2%
11 Thuế thu nhập dựa trên tổng lương (kể cả thưởng), được tính theo phương pháp lũy tiến như sau:
Trang 1112 Còn lại=Tổng lương-Tạm ứng-BHXH-BHYT-Thuế thu nhập
Một số danh mục phục vụ cho công việc tính lương:
Mã bậc lương Bậc lương
Trang 12Bài thực hành tin ứng dụng
Khoa CNTT
11
BÀI 7 Cho các bảng số liệu sau:
BẢNG TRA TÊN HÀNG VÀ ĐƠN GIÁ
MA VT TÊN HÀNG
ĐƠN GIÁ THEO QUÝ
Nhập Xuất Nhập Xuất Nhập Xuất Nhập Xuất N7610 Nokia 7610 5256 5265 5256 5257 5257 5266 5270 5490 N6060 Nokia 6060 2281 2283 2279 2281 2290 2295 2290 2300 SX640 SamSung X640 2788 2797 278 2789 2773 2773 2790 2900 ME398 Motorola E398 3346 3355 3335 3337 3343 3343 3350 3350 O2XDA O2 XDA 11776 11785 11789 11789 11793 11793 11790 14900 SE530 SamSung E530 5168 5168 5157 5166 5156 5165 5170 5600 SCF75 Siemens CF75 2931 2932 2944 2953 2939 2939 2950 2799 LT960 Lenovo ET960 7986 7993 7998 8005 7997 7997 7999 9990 MC390 Motorola C390 2338 2339 2337 2343 2337 2343 2350 2399 INA10 Inno A10 4085 4087 4100 4102 4106 4100 4100 4199
Bảng 2:
BẢNG THỐNG KÊ NHẬP XUẤT QUÍ 1
BẢNG THỐNG KÊ NHẬP XUẤT QUÍ 2
Ngày CT Mã VT Số Lƣợng Nhập Số Lƣợng Xuất Thành tiền
BẢNG THỐNG KÊ NHẬP XUẤT QUÍ 3
Ngày CT Mã VT Số Lƣợng Nhập Số Lƣợng Xuất Thành tiền
Trang 13Câu 1: Nhập bảng số liệu vào máy tính theo yêu cầu sau:
Mỗi bảng số liệu nằm trên 1 sheet, đặt tên các sheet theo qui định: BangDonGia, Quy1, Quy2, Quy3, Quy4
Câu 2: Tính thành tiền của mỗi Quý biết rằng:
Thành tiền =Số lượng * Đơn giá, với Đơn giá dựa vào Số lượng Nhập hoặc Xuất để định đơn giá nhập hay xuất Nếu Số lượng Nhập >0 thì Đơn Giá Nhập, ngược lại nếu Số Lượng Xuất >0 thì Đơn Giá Xuất
Nếu hàng hoá là nhập thì Thành tiền là số âm (Chi ra), ngược lại: hàng hoá là xuất thì Thành tiền là dương (thu vào)
Đơn giá Nhập hoặc Xuất cho mỗi mặt hàng thì dựa vào Ma VT ở mỗi Quý và tra ở bảng TraGia
Câu 3 Chèn thêm một Sheet mới, đặt tên là TongHop Sử dụng chức năng Consolidate để
tổng hợp tình hình nhập xuất hàng hoá Yêu cầu
+ Các số liệu tổng hợp lấy từ các Sheet Quy 1 Quy 2, Quy 3, Quy 4
+ Số liệu tổng hợp đặt ở Sheet TongHop
+ Tạo sự liên kết giữa các Sheet số liệu và số liệu tổng hợp được
Trang 14Bài thực hành tin ứng dụng
Khoa CNTT
13
BÀI 10
Mục đích: Tìm kiếm mục tiêu với Goal Seek
Tiền là phương tiện để mua bán hàng và dịch vụ, do vậy nó có giá trị Nếu một cá nhân hoặc cơ quan nào cho vay, gởi ký thác vào ngân hàng hoặc đầu tư một khoản tiền kinh doanh, thì người cho vay được hưởng một khoản tiền lãi do người
sử dụng số tiền đó phải trả Tương tự như vậy, nếu một người hoặc một cơ quan vay một khoản tiền, thì người vay có trách nhiệm chi trả một khoản tiền do sử dụng tiền của người khác gọi là tiền lãi Một lượng tiền cho vay hoặc vay gọi là tiền vốn Các phép tính tiền lãi thường dựa trên lãi suất và khi tính lãi thường dựa trên lãi gộp Lúc thực hiện các phép tính về lãi gộp thì giả sử toàn bộ thời gian được chia ra thành nhiều khoảng lãi suất liên tục và lãi tích luỹ từ một thời khoảng tính lãi này đến một khoảng tính lãi kế tiếp
Giả sử chúng ta cho vay một khoản tiền vốn (P) để thu lãi với lãi suất không đổi (i) trong một thời khoảng tính lãi kế tiếp (n) năm, ta có công thức tính lãi gộp như sau: F=P(1+i)n
Bài toán 1: Một hộ nông dân dự định vay ngân hàng số tiền là 50.000.000 đồng đê
đầu tư sản xuất, lãi suất vay hàng năm là 7% Khả năng chi trả cao nhất (tính cả vốn lẫn lãi) mà hộ nông dân có thể đạt được là 60.000.000 đồng
a Vậy thời gian mà hộ này sử dụng số tiền này là bao lâu
b Nếu lãi suất là 6.5%, thì thời gian sử dụng vốn là bao nhiêu?
c Nếu hộ nông dân muốn trả cả vốn lẫn lãi 60000000 trong vòng 3 năm thì lãi suất của ngân hàng là bao nhiêu?
Bài toán 2: Một nông dân gởi vài ngân hàng số tiền là 20.000.000 đồng, lãi suất
hàng năm lài 5%, biết rằng lãi suất ngân hàng không đổi trong vòng 20 năm tới
a Nếu nông dân này không gởi thêm hay rút ra khoản tiền nào thì sau 20 năm
số tiền cả vốn lẫn lãi mà nông dân này có được là bao nhiêu?
b Nếu người nông dân muốn rút khoản tiền là 30.000.000 (tính cả vốn lẫn lãi) thì số tiền mà nông dân này phải gởi là bao nhiêu?
c Nếu muốn nhận được số tiền là 40.000.000 sau 20 năm thì thì nông dân này tìm ngân hàng có lãi suất tiền gởi hàng năm là bao nhiêu?
Với số tiền gởi 20.000.000 và lãi suất ngân hàng 7%, thì sau bao nhiêu năm người nông dân sẽ nhân được số tiền 30.000.000
Trang 15Bài thực hành Tin Ứng Dụng
BÀI THỰC HÀNH MS ACCESS BÀI THỰC HÀNH SỐ 1
Mục tiêu:
- Tạo cơ sở dữ liệu (Database) và các thao tác trên cửa sổ CSDL
- Thiết kế và chỉnh sửa cấu trúc bảng (Table), tạo khóa chính, tạo mối quan hệ giữa các bảng
- Nhập dữ liệu cho các bảng
- Thực hiện sắp xếp, trích lọc trên các bảng dữ liệu
Bài 1:
1 Tạo mới một cơ sở dữ liệu với tên QLBANHANG.MDB để quản lý hóa đơn mua bán hàng
2 Thiết kế cấu trúc các bảng sau, tạo khóa chính cho các trường in đậm trong mỗi bảng, tạo thuộc tính lookup cho các trường của bảng
Bảng KHACHHANG: lưu trữ thông tin của khách hàng, gồm các trường(fields)
sau:
Field Name Data Type Description Field Properties
MAKH Text Mã khách hàng Field Size
Format Input mask Indexed
4
>
LL00 Yes(No Duplicates)
Giới tính là Nam: 1), Nữ: No(0)
Yes(-Default Yes
DIENTHOAI Text Số điện thọai khách
Bảng NHACUNGCAP: Lưu trữ thông tin của những nhà cung cấp
Field Name Data
Type
Description Field Properties MANCC Text Mã nhà cung cấp Field Size
Format Input mask Indexed
4
>
LL00 Yes(No Duplicates)
DIENTHOAI Text Số điện thọai nhà cung
Bảng DMHANG :Lưu trữ thông tin các mặt hàng gồm các trường sau:
Field Name Data Type Description Field Properties
MAHANG Text Mã hàng Field Size
Format Input mask Indexed
4
>
LL00 Yes(No Duplicates)
Format Input mask
4
>
LL00
MANCC có thuộc tính Lookup dạng Combo Box với dữ liệu được lấy từ trường MANCC
của bảng NHACUNGCAP
Hướng dẫn: Trong phần Field Properties bạn chọn sang tab Lookup, chọn Display Control
= Combo Box, Row Source = bảng NHACUNGCAP, Bound Column = 1
Trang 16Bài thực hành Tin Ứng Dụng
Hoặc là tại trường MANCC, trong mục Data type, chọn kiểu Lookup Wizard thay cho kiểu Text Trong hộp thọai Lookup Wizard, chọn mục I want the lookup column
Và tiếp tục làm theo chỉ dẫn
Bảng HOADON: Lưu trữ thông tin về các hóa đơn, thông tin mua bán hàng của
công ty gồm các trường sau:
Field Name Data Type Description Field Properties
MAHD Text Mã hóa đơn Field Size
Format Input mask Indexed
4
>
LL00 Yes(No Duplicates) NGAYHD Date/Time Ngày mua bán
hàng Format Input mask
Validation Rule Validation Text
dd/mm/yy 99/99/99
>= #01/01/1900# And
<= #12/30/2999#
Ban phai nhap ngay hoa don tu 01/01/1995 den 31/12/2999
Format Input mask
Bảng CTHOADON: Lưu trữ thông tin chi tiết về các mặt hàng mua bán của từng
hóa đơn,gồm các trường sau:
Field Name Data Type Description Field Properties
Format Input mask
4
>
LL00 SOLUONG Mumber Số lượng mua hay bán
DONGIA Mumber Đơn giá của từng mặt hàng
MAHD có thuộc tính Lookup dạng Combobox với dữ liệu được lấy từ trường MAHD của bảng HOADON
MAHANG có thuộc tính Lookup dạng Combobox với dữ liệu được lấy từ trường
MAHANG của bảng DMHANG
Chú ý: Bảng CTHOADON không có khóa chính
3 Các thao tác
Trang 17Bài thực hành Tin Ứng Dụng
Các thao tác trong cửa sổ CSDL:
- Đổi tên KHACHHANG thành KH
- Tạo thêm 1 bảng DMHANG1 từ bảng DMHANG đã tạo
- Xóa bảng DMHANG1
Các thao tác trong của sổ thiết kế bảng:
- Thử các thao tác sao chép trường, xóa trường rồi phục hồi lại
- Dịch chuyển trường DONGIA lên trên trường SOLUONG trong bảng CTHOADON
- Tạo thêm trường GHICHU trong bảng CTHOADON
4 Tạo mối quan hệ cho các bảng như sau:
5 Mở cửa sổ nhập liệu và nhập liệu cho các bảng như sau:
Bảng KHACHHANG:
Trang 18Bài thực hành Tin Ứng Dụng
Bảng DMHANG:
Trang 196 Các thao tác trên các bảng dữ liệu:
Thực hiện việc sắp xếp dữ liệu (Data Sort) trên các bảng
Thực hiện lọc dữ liệu (Data Filter) trên các bảng
Thực hiện việc tìm kiếm (Find), thay thế (Replace) trên các bảng
Bài 2:
1 Tạo mới một cơ sở dữ liệu với tên QLLUONG.MDB để quản lý lương cũng như các thông
tin chi tiết của công nhân viên
2 Thiết kế cấu trúc các bảng sau, tạo khóa chính cho các trường in đậm trong mỗi bảng, tạo thuộc tính loookup cho các trường của bảng
- Bảng NHANVIEN: lưu trữ thông tin cá nhân của cán bộ công nhân viên
Trang 20Bài thực hành Tin Ứng Dụng
PHAI Yes/No Giới tính nhân viên
MAPB Text Mã phòng ban của nhân viên
DIENTHOAI Text Điện thoại nhân viên
MAPB có thuộc tính Lookup dạng Combo Box lấy thông tin từ MAPB của bảng
PHONGBAN
- Bảng PHONGBAN: Lưu trữ thông tin các phòng ban trong công ty
Trang 21Bài thực hành Tin Ứng Dụng
BÀI THỰC HÀNH SỐ 2
Mục tiêu :
- Hiểu rõ ý nghĩa của Query trong MS Access
- Vận dụng được khả năng xử lý, truy vấn dữ liệu linh hoạt của các loại Query trong MS Access như: Select Query, Select -Total Query, Parameter Query, CrossTab Query và hàm IIF
Bài 1: Mở tập tin CSDL QLBANHANG.MDB
1 Thiết kế query q-tonghop hiển thị tất cả các thông tin sau:
Mã hóa đơn Lọai hóa đơn Tên Kh hàng Tên mặt hàng Tên NCC Số lượng
Hướng dẫn: Sử dụng Select Query
2 Thiết kế query q-soluonghon5 hiển thị các hóa đơn bán hàng có số lượng từng mặt hàng
bán ra lớn hơn hay bằng 5
Hướng dẫn: Sử dụng Select Query, thêm điều kiện trong trường SOLUONG là >=5
3 Thiết kế query q-thanhtienmathang hiển thị tất cả các thông tin sau:
Mã hóa đơn Lọai hóa
đơn
Tên khách hàng Tên hàng Số lượng Đơn giá Thành
tiền
Hướng dẫn: Sử dụng Select Query, thêm 1 trường mới là trường THANHTIEN và được tính
như sau: THANHTIEN:[DONGIA]* [SOLUONG]
4 Thiết kế query q-thanhtienhoadonHD01 hiển thị tất cả các thông tin của hóa đơn có mã số
Hướng dẫn: Sử dụng Select Query, thêm điều kiện trong trường MAHD là “HD01”
5 Thiết kế query q-nhacungcap0203 hiển thị tất cả các thông tin của mặt hàng của nhà cung
cấp có mã số CC02 và CC03:
Mã mặt hàng Tên mặt hàng Đơn vị tính Mã NCC Tên nhà cung cấp Địa chỉ
Hướng dẫn: Sử dụng Select Query, thêm điều kiện trong trường MANCC là “CC02” hoặc
“CC03”
6 Thiết kế query q-thanhtienmathangMH02 của mặt hàng có mã MH02 bán ra ngày hôm
qua:
Mã mặt hàng Tên mặt hàng Số lượng Đơn giá Thành tiền Ngày HD
Hướng dẫn: Sử dụng Select Query, thêm điều kiện trong trường MAHANG là “MH02” và
điều kiện trong trường ngày hóa đơn là Date()-1
7 Thiết kế query q-thanhtienhoadon để hiển thị tổng tiền của tất cả các hóa đơn
Hướng dẫn: Sử dụng Select-Total Query, dùng lại Query q-thanhtienmathang, thực hiện
Group By trên trường MAHD, Sum trên trường THANHTIEN
8 Thiết kế Query tổng hợp số lượng đã bán ra cho từng mặt hàng
Hướng dẫn: Sử dụng Select-Total Query, thực hiện Group By trên trường MAMH, Sum trên
Trang 22Bài thực hành Tin Ứng Dụng
Hướng dẫn: Sử dụng Parameter Query, thêm điều kiện trong trường MANCC là like[nhập
Lọai hóa đơn
Tên khách hàng
Mã hàng Số lượng
Hướng dẫn: Sử dụng Parameter Query yêu cầu nhập vào mã hàng, tại vùng điều kiện của
trường MAHANG nhập like [Nhap ma hang], tại vùng điều kiện của trường LOAIHOADON nhập “B”
11 Thiết kế Query yêu cầu nhập vào mặt hàng và ngày, hiển thị tất cả các hóa đơn đã bán cho mặt hàng này từ ngày nhập vào đến ngày hiện tại với các thông tin sau:
Mã hóa
đơn
Ngày hóa đơn
Lọai hóa đơn
Tên khách hàng
Mã hàng Số lượng
Hướng dẫn: Sử dụng Parameter Query yêu cầu nhập vào mã hàng, tại vùng điều kiện của
trường MAHANG nhập like [Nhap ma hang], tại vùng điều kiện của trường NGAYHD nhập
>=[ngày bắt đầu] and <=date()
12 Thiết kế Query yêu cầu nhập vào mặt hàng và tháng, hiển thị tất cả các hóa đơn đã bán cho mặt hàng trong tháng vừa nhập vào với các thông tin sau:
Mã hàng Số lượng
Hướng dẫn: Sử dụng Parameter Query yêu cầu nhập vào mã hàng, tại vùng điều kiện của
trường MAHANG nhập like [Nhap ma hang], Trường Tháng được thành lập bằng biểu thức Tháng: format([NGAYHD],”yyyy-mm”), tại vùng điều kiện của trường nhập [nhập vào năm-thang] Ví dụ : nhập tháng 2002-05
13 Thiết kế Query yêu cầu nhập vào từ ngày, đến ngày, hiển thị tất cả các hóa đơn, các mặt hàng đã bán trong khỏang thời gian đó với các thông tin sau:
Mã hóa
đơn
Ngày hóa đơn Lọai đơn hóa
Tên khách hàng
Mã hàng Số lượng
Hướng dẫn: Sử dụng Parameter Query yêu cầu nhập vào từ ngày, đến ngày , tại vùng điều
kiện của trường NGAYHD nhập Between [Tu Ngay] And [Den Ngay]
14 Thiết kế Query tính tiền cho từng hóa đơn như sau: dùng CrossTab Query
Trang 23Bài thực hành Tin Ứng Dụng
15 Thiết kế Query tổng hợp số lượng hàng bán ra theo từng mặt hàng trong từng tháng như sau: dùng CrossTab Query
Nối giá trị biểu thức cho một chuỗi
12/5 12\5 12 mod 5 2^3
“bài”&”tập”
=, <, >, >=, <=, Các toán tử so sánh =”Nam” >=500
And Phải thoả cùng một lúc 2 điều kiện >=100 and <=1000
Like Bằng với giá trị (dùng để so sánh 2
chuỗi) Giá trị bao giữa “ “ có thể chứa dấu:
Beetween And Kể từ giá trị đến giá trị Beetween 23 and 41
In Có hiện biện giá trị trong danh sách In (“Lan”, “Thu”, “Nga”)
Is not null Xác định có giá trị
Chú ý:
Các giá trị chuỗi có thể bao giữa hai dấu nháy kép “ ” hay nháy đơn „ ‟
Sử dụng tên trường trong các biểu thức cần sử dụng dấu bao giữa [ ], ví dụ : [hoten]
CÁC HÀM TÍNH TOÁN TRƯỜNG SỬ DỤNG CHO BIỂU THỨC
SUM Tính tổng cộng các giá trị của một trường số
MIN Tính trị cực tiểu của một trường số
MAX Tính cực đại của một trường số
AVG Tính trung bình các giá trị của một trường số
COUNT Đếm số bản ghi có giá trị trong một trường (không kể trị null)
STDEV Tính độ chênh lệch của các giá trị trong cùng một trường
VAR Tính sự biến thiên của các giá trị trong cùng một trường
FIRST Trị của trường thuộc bản ghi đầu tiên
LAST Trị của trường thuộc bản ghi cuối cùng
GROUPBY Các bản ghi có cùng giá trị trong trường này sẽ được kết nhóm dữ liệu để tính
toán WHERE Đối với những Field có điều kiện và tại đó không muốn Groupby, bạn chon
Where tại dòng Total EXPRESSION Đối với những Field có chứa biểu thức và tại đó không muốn Groupby, bạn chon
Expression tại dòng Total