1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn thi học sinh giỏi môn Toán 846500

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 279,41 KB

Nội dung

Đề Bài 1: (3đ) Chứng minh rằng: a) 85 + 211 chia hÕt cho 17 b) 1919 + 6919 chia hết cho 44 Bài 2: (3đ) a) Rút gọn biÓu thøc: b) Cho x2  x  x3  x  18 x  yz xz xy 1    0( x, y, z  0) TÝnh   x y z x y z Bài 3:(3đ) Cho tam giác ABC Lấy điểm D,E theo thứ tự thuộc tia đối tia BA, CA cho BD + CE = BC Gäi O lµ giao điểm BE CD Qua O vẽ đường thẳng song song với tia phân giác góc A, đường thẳmg cắt AC K Chứng minh AB = CK Bài (1đ) Tìm giá trị lớn hc nhá nhÊt cđa biĨu thøc sau (nÕu cã): M = 4x2 + 4x + Đáp án Bài : (3®) a) (1,5®) Ta cã: 85 + 211 = (23)5 + 211 = 215 + 211 =211(24 + 1)=211.17 Rõ ràng kết chia hết cho 17 b) (1,5đ) áp dụng đẳng thức: an + bn = (a+b)(an-1 - an-2b + an-3b2 - …- abn-2 + bn-1) víi mäi n lÏ Ta cã: 1919 + 6919 = (19 + 69)(1918 – 1917.69 +…+ 6918) = 88(1918 – 1917.69 + …+ 6918) chia hÕt cho 44 Bµi : (3®) a) (1,5®) Ta cã: x2 + x – = x2 + 3x -2x -6 = x(x+3) – 2(x+3) = (x+3)(x-2) x3 – 4x2 – 18 x + = x3 – 7x2 + 3x2 - 21x + 3x + =(x3 + 3x2) – (7x2 +21x) +(3x+9) =x2(x+3) -7x(x+3) +3(x+3) =(x+3)(x2 –7x +3) => x2  x  (x+3)(x-2) ( x  2)  = Víi ®iỊu kiƯn x  -1 ; x2 -7x + 3 2 x  x  18 x  (x+3)(x -7x +3) x -7x +3 b) (1,5đ) Vì 1 1 1       x y z z x y 1 1  1 1 1 1                z z x y x y y  x y x  1 1 1 1 1 1    3        3 x y z x y x y x y z xyz ThuVienDeThi.com 0 Do ®ã : xyz( 1 xyz xyz xyz yz zx xy + + )=         3 x y z x y z x y z Bài : (3đ) Chứng minh : Vẽ hình bình hành ABMC ta AB = CM Để chứng minh AB = KC ta cÇn chøng minh KC = CM ThËt vËy xÐt tam gi¸c BCE cã BC = (gt) => tam giác CBE cân C => A cã K B C CE ฀ E ฀ v× gãc C góc B 1 tam giác BCE => ฀ B ฀ E ฀B ฀  1C ฀ mµ AC // BM C 1 1 ฀ ฀  CBM ฀ vÏ) => C฀1 CBM nên B tia phân giác CBM Hoàn (ta E BO D toàn tương tự ta có CD tia phân M giác cđa gãc BCM Trong tam gi¸c BCM, OB, CO, MO đồng quy O => MO phân tia phân giác góc CMB , BMC Mà : BAC hai góc đối hình bình hành BMCA => MO // với tia phân giác góc A theo gt tia phân giác góc A song song với OK => K,O,M thẳng hàng BMC ฀ ฀ Ta l¹i cã : M (cmt ); ฀A  M ฀  ฀A M mµ ฀A  K ฀ (hai gãc đồng vị) => M CKM cân C => CK = CM Kết hợp AB = CM => AB = CK (đpcm) K 1 Bài 4: (1®) Ta cã M= 4x2 + 4x + =[(2x)2 + 2.2x.1 + 1] +4 = (2x + 1)2 + V× (2x + 1)2  =>(2x + 1)2 +   M  VËy giá trị nhỏ M = x = - ®Ị Câu Tìm số có chữ số: a1a a tho· m·n ®iỊu kiƯn a vµ b sau: a) a1a 2a = a a  b) a 4a 5a 6a a  a a  C©u Chøng minh r»ng: ( xm + xn + ) chia hÕt cho x2 + x + vµ chØ ( mn – 2)  áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử: x7 + x2 + Câu Giải phương tr×nh:   1      2005.2006.2007   1.2.3 2.3.4 x = ( 1.2 + 2.3 + 3.4 + + 2006.2007) ThuVienDeThi.com Câu Cho hình thang ABCD (đáy lớn CD) Gọi O giao điểm AC BD; đường kẻ từ A B song song với BC AD cắt đường chéo BD AC tương ứng F E Chứng minh: EF // AB b) AB2 = EF.CD c) Gäi S1 , S2, S3 vµ S4 theo thø tù lµ diện tích tam giác OAB; OCD; OAD Và OBC Chøng minh: S1 S2 = S3 S4 Câu Tìm giá trị nhỏ nhất: A = x2 - 2xy + 6y2 – 12x + 2y + 45 Đáp án Câu Ta có a1a2a3 = (a7a8)2 (1) a4a5a6a7a8 = ( a7a8)3 (2) Tõ (1) vµ (2) => 22  a7 a8  31 => ( a7a8)3 = a4a5a600 + a7a8  ( a7a8 )3 – a7a8 = a4a5a600  ( a7a8 – 1) a7a8 ( a7a8 + 1) = 25 a4a5a6 ( a7a8 – 1) ; a7a8 ; ( a7a8 + 1) số tự nhiên liên tiếp nên có khả năng: a) a7a8 = 24 => a1a2a3 a8 lµ sè 57613824 b) a7a8 – = 24 => a7a8 = 25 => số 62515625 c) a7a8 = 26 => không thoả mÃn câu Đặt m = 3k + r víi  r  n = 3t + s víi  s   xm + xn + = x3k+r + x3t+s + = x3k xr – xr + x3t xs – xs + xr + xs + = xr( x3k –1) + xs ( x3t –1) + xr + xs +1 ta thÊy: ( x 3k – 1)  ( x2 + x + 1) vµ ( x3t –1 )  ( x2 + x + 1) vËy: ( xm + xn + 1)  ( x2 + x + 1) ( xr + xs + 1)  ( x2 + x + 1) víi  r ; s  r = vµ s =1 => m = 3k + vµ n = 3t + r = vµ s = m = 3k + vµ n = 3t + mn – = ( 3k + 2) ( 3t + 1) – = 9kt + 3k + 6t = 3( 3kt + k + 2t) mn – = ( 3k + 1) ( 3t + 2) – = 9kt + 6k + 3t = 3( 3kt + 2k + t) => (mn – 2)  Điều phải chứng minh áp dụng: m = 7; n = => mn – = 12   ( x7 + x2 + 1)  ( x2 + x + 1)  ( x7 + x2 + 1) : ( x2 + x + 1) = x5 + x4 + x2 + x + C©u Gi¶i 1         x  1.2  2.3    2006.2007  2005.2006.2007   1.2.3 2.3.4 Nh©n vế với ta được: 2    3  x  21.23  0  2.34  1    2006.20072008  2005 2005.2006.2007   1`.2.3 2.3.4 ThuVienDeThi.com PT: 1 1   3     x 2006.2007   1.2 2.3 2.3 3.4  1.2.3  2.3.4 1.2.3    2006.2007.2008  2005.2006.2007  1003.1004.669    3   x  2.2006.2007.2008  x  5.100.651  1.2 2006.2007  C©u a) Do AE// BC => BF// AD OE OA  OB OC O F OB  OA OD A E B O K H F MặT khác AB// CD ta l¹i cã D OA OB  OC OD b) nªn OE OF  OB OA A1B1 => EF // AB ABCA1 ABB1D hình bình hành => A1C = DB1 = AB EF AB => AB = EF.CD  AB DC 1 1 c) Ta cã: S1 = AH.OB; S2 = CK.OD; S3 = AH.OD; S4 = OK.OD 2 2 1 AH OB AH OD S1 AH S3 S1 S3 =>   ;   AH CK =>  => S1.S2 = S3.S4 1 S4 CK S S S CK OB CK OD 2 Vì EF // AB // CD nên Câu A = x2- 2xy+ 6y2- 12x+ 2y + 45 = x2+ y2+ 36- 2xy- 12x+ 12y + 5y2- 10y+ 5+ = ( x- y- 6)2 + 5( y- 1)2 + Giá trị nhỏ A = Khi: y- = => y=1 x- y- = x=7 đề Câu 1: a Rót gän biĨu thøc: A= (2+1)(22+1)(24+1) .( 2256 + 1) + b NÕu x2=y2 + z2 Chøng minh r»ng: (5x – 3y + 4z)( 5x –3y –4z) = (3x –5y)2 x y z    (1) Câu 2: a Cho a b c a b c    (2) x y z x2 y z   0 a b2 c2 ab bc ca b TÝnh : B = 2  2  2 a b c b c a c a b TÝnh giá trị biểu thức A= Câu 3: Tìm x , biÕt : x·1 x  10 x  19    (1) 2006 1997 1988 ThuVienDeThi.com C Câu 4: Cho hình vuông ABCD, M đương chéo AC Gọi E,F theo thứ tự hình chiếu M trªn AD, CD Chøng minh r»ng: a.BM  EF b Các đường thẳng BM, EF, CE đồng quy Câu 5: Cho a,b, c, số dương Tìm giá trÞ nhá nhÊt cđa a b c P= (a+ b+ c) ( ) Đáp án Câu 1: a ( 1,25 điểm) Ta có: A= (2-1) (2+1) (22+1) + = (22-1)(22+1) (2256+1) = (24-1) (24+ 1) (2256+1) = [(2256)2 –1] + = 2512 b, ( ®iÓm) Ta cã: (5x – 3y + 4z)( 5x –3y –4z) = (5x – 3y )2 –16z2= 25x2 –30xy + 9y2 –16 z2 (*) V× x2=y2 + z2  (*) = 25x2 –30xy + 9y2 –16 (x2 –y2) = (3x 5y)2 Câu 2: ( 1,25 điểm) a Từ (1)  bcx +acy + abz =0  abz  acy  bcx   ab ac bc  x2 y z x2 y z   Tõ (2)     2          2 a b c xyz a b c    xy xz yz  b ( 1,25 ®iĨm) Tõ a + b + c =  a + b = - c  a2 + b2 –c2 = - 2ab T­¬ng tù b2 + c2 – a2 = - 2bc; c2+a2-b2 = -2ac B= ab bc ca     2ab  2bc  2ca C©u 3: ( 1,25 ®iĨm) (1)  x·2007 x  2007 x  2007   0 2006 1997 1988  x= 2007 A Câu 4: a ( 1,25 điểm) Gọi K giao điểm CB với EM; H giao điểm EF vµ BM   EMB =BKM ( gcg)  Gãc MFE =KMB  BH  EF b ( 1,25 ®iĨm)  ADF = BAE (cgc) AF  BE T­¬ng tự: CE BF BM; AF; CE ®­êng cao cđa BEF  ®pcm C©u 5: ( 1,5 ®iÓm) Ta cã: P=1+ E B M H D F a a b b c c a b a c  b c   1   1              b c a c a b b a c a c b ThuVienDeThi.com K C Mặt khác x y   víi mäi x, y d­¬ng  P  3+2+2+2 =9 y x VËy P = a=b=c đề Bài (3đ): 1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) x2 + 7x + 12 b) a10 + a5 + 2) Giải phương trình: x x x 6 x 8    98 96 94 92 Bài (2đ): Tìm giá trị nguyên x ®Ó biÓu thøc P  x  3x có giá trị nguyên 2x Bài (4đ): Cho tam giác ABC ( AB > AC ) 1) Kẻ đường cao BM; CN tam giác Chứng minh rằng: a) ABM đồng dạng ACN b) góc AMN góc ABC 2) Trên cạnh AB lấy điểm K cho BK = AC Gọi E trung điểm BC; F trung điểm AK Chứng minh rằng: EF song song với tia phân giác Ax góc BAC Bài (1đ): Tìm giá trị nhỏ cđa biĨu thøc: x  x  2007 A , ( x khác 0) 2007 x Đáp án Bài (3đ): 1) a) x2 + 7x + 12 = (x+3)(x+4) (1®) b) a10 + a5 + = (a10 + a9 + a8 ) - (a9 + a8 + a7 ) + (a7 + a6 + a5 ) - (a6 + a5 + a4 ) + (a5 + a4 + a3 ) - (a3 + a2 + a ) + (a2 + a + ) = (a2 + a + )( a8 - a7 + a5 - a4 + + a3 - a+ ) (1®) 2) x2 x4 x6 x8    98 96 94 92 x2 x4 x6 x8 ( +1) + ( + 1) = ( + 1) + ( + 1) 98 96 94 92 1 1  ( x + 100 )( + )=0 98 96 94 92 1 1  V×: + 98 96 94 92 Do ®ã : x + 100 = x = -100 Vậy phương trình có nghiệm: x = -100 ThuVienDeThi.com (0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) Bài (2đ): P= x  x  (2 x  x)  (4 x  2)  5   x2 2x  2x  2x (0,5đ) x nguyên x + có giá trị nguyên để P có giá trị nguyên => phải nguyên hay 2x - ước nguyên (0,5đ) 2x * 2x - = => x = * 2x - = -1 => x = * 2x - = => x = * 2x - = -5 => x = -2 (0,5đ) Vậy x = 1;0;3;2 P có giá trị nguyên Khi giá trị nguyên P là: x = => P = x = => P = -3 x = => P = x = -2 => P = -1 (0,5đ) Bài (4đ): 1) a) chứng minh ABM đồng dạng CAN (1đ) b) Từ câu a suy ra: AB AM AMN đồng AC AN dạng ABC   AMN =  ABC ( hai gãc tương ứng) (1,25đ) 2) Kẻ Cy // AB cắt tia Ax H (0,25đ) BAH = CHA ( so le trong, AB // CH) mµ  CAH = BAH ( Ax tia phân giác) (0,5đ) Suy ra:  CHA =  CAH nªn  CAH cân C : CH = CA => CH = BK CH // BK (0,5đ) BK = CA Vậy tứ giác KCHB hình bình hành suy ra: E trung điểm KH Do F trung điểm AK nên EF đường trung bình tam giác KHA Do EF // AH hay EF // Ax ( đfcm) (0,5đ) Bài (1đ): 2007 x  x.2007  2007 x  x.2007  2007 2006 x A= = + 2007 x 2007 x 2007 x ( x  2007) 2006 2006   2007 2007 2007 x 2006 A = x - 2007 = hay x = 2007 (0,5®) 2007 = -ThuVienDeThi.com ®Ị Câu ( điểm ) Cho biểu thøc A =  x2 10  x     :  x     x2  x  x  3x x      a, Tìm điều kiện x để A xác ®Þnh b, Rót gän biĨu thøc A c, Tìm giá trị x để A > O x  4x  x  5x  Câu ( 1,5 điểm ) Giải phơng trình sau : x 2x Câu ( 3,5 điểm): Cho hình vuông ABCD Qua A kẽ hai đờng thẳng vuông góc với lần lợt cắt BC tai P R, cắt CD Q S 1, Chøng minh  AQR vµ  APS lµ tam giác cân 2, QR cắt PS H; M, N trung điểm QR PS Chứng minh tứ giác AMHN hình chữ nhật 3, Chứng minh P trực tâm SQR 4, MN trung trực AC 5, Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng Câu ( ®iÓm): Cho biÓu thøc A = x  3x  2x  C©u ( ®iÓm) a, Chøng minh r»ng x  y  z  x  y   xy.x  y  z 3 1    x y z b, Cho Tìm giá trị nguyên x để A nhận giá trị nguyên Tính A yz xz xy x2 y2 z2 Đáp án Câu a, x , x  -2 , x   x   :  x 4 2 x x  2 x  b , A =  = x  2x   x  : x  2x  2 x  = 6 x2  x  2x  2  x c, Để A > Câu PT  §KX§ :   2 x   x  2 x x  1; x   x  4x  x  5x  x  3x  x  3x  1 1    0 x 1 2x  x 1 2x        x  3x       x  x  3 x     x  1x  3 x     x  2x    x =1 ; x = ; x = - 2/ ThuVienDeThi.com Cả giá trị ®Ịu tháa m·n §KX§ VËy PT ®· cho cã tËp nghiƯm S = 1;2;   3 C©u 3: 1, ADQ = ABR chúng hai tam giác vuông (để ý góc có cạnh vuông góc) DA=BD ( cạnh hình vuông) Suy AQ=AR, nên AQR tam giác vuông cân Chứng minh tợng tự ta có: ARP= ADS AP = AS APS tam giác cân A 2, AM AN đờng trung tuyến tam giác vuông cân AQR APS nên AN  SP vµ AM  RQ PAN  PAM = 450 nên góc Mặt khác : MAN vuông Vậy tứ giác AHMN có ba góc vuông, nên hình chữ nhật 3, Theo giả thiết: QA RS, RC SQ nên QA RC hai đờng cao SQR Vậy P trực tâm SQR 4, Trong tam giác vuông cân AQR MA trung điểm nên AM = QR Trong tam giác vuông RCQ CM trung tuyến nên CM = QR  MA = MC, nghÜa M cách A C Chứng minh tơng tự cho tam giác vuông cân ASP tam giác vuông SCP, ta có NA= NC, nghĩa N cách ®Ịu A vµ C Hay MN lµ trungtrùc cđa AC 5, Vì ABCD hình vuông nên B D cách A C Nói cách khác, bốn điểm M, N, B, D cách A C nên chúng phải nằm đờng trung trực AC, nghĩa chúng thẳng hàng Câu Ta cã §KX§ x  -1/2 A = (x + 1) + 2x x Z nên để A nguyên nguyên 2x Hay 2x+1 lµ íc cđa VËy : 2x+1 =  x=1/2 ( lo¹i ) 2x+1 =  x = 2x+1 = -1  x = -1 2x +1 = -2  x = -3/2 ( lo¹i ) KL : Víi x = , x= -1 A nhận giá trị nguyên Câu a, , Chøng minh x  y  z  x  y 3  3xy.x  y  z Biến đổi vế phải đợc điều phải chứng minh b, Ta cã a  b  c  th× a  b  c  a  b   3aba  b  c  c  3ab c  c  3abc (v× a  b  c  nªn a  b  c ) ThuVienDeThi.com Theo giả thiết A 1 1 1        x y z xyz x y z  yz xz xy xyz xyz xyz 1  3       xyz     xyz  xyz x y z x y z y z  x ===================== ®Ị Bµi : (2 ®iĨm) Cho biĨu thøc :   x2 1    x  x  x  1 M =   1 x4  x  1 x2     a) Rót gän b) Tìm giá trị bé M Bài : (2 điểm) Tìm giá trị nguyên x để A có giá trị nguyên A= x x  x  83 x 3 Bài : điểm Giải phương trình : a) x2 - 2005x - 2006 = b) x  + x  + x  = Bài : (3đ) Cho hình vuông ABCD Gọi E điểm cạnh BC Qua E kẻ tia Ax vuông góc với AE Ax cắt CD F Trung tuyến AI tam giác AEF cắt CD K Đường thẳng qua E song song víi AB c¾t AI ë G Chøng minh : a) AE = AF vµ tø giác EGKF hình thoi b) AEF ~  CAF vµ AF2 = FK.FC c) Khi E thay ®ỉi trªn BC chøng minh : EK = BE + DK chu vi tam giác EKC không đổi Bài : (1đ) Chứng minh : B = n4 - 14n3 + 71n2 -154n + 120 chia hÕt cho 24 Đáp án Bài : a) M 4 2 ( x  1)( x  1)  x  x  2) = x   x  x   x  = ( x +1-x x 1 x 1 ( x  x  1)( x  1) b) BiÕn ®ỉi : M = - 3 M bÐ nhÊt lín nhÊt  x2+1 bÐ nhÊt  x2 = x 1 x 1  x =  M bÐ nhÊt = -2 Bµi : BiÕn ®ỉi A = 4x2+9x+ 29 + 4  A Z   Z  x-3 lµ ­íc cña x 3 x 3  x-3 =  ;  ;   x = -1; 1; 2; ; ; Bµi : a) Phân tích vế trái (x-2006)(x+1) =  (x-2006)(x+1) =  x1 = -1 ; x2 = 2006 c) XÐt pt víi kho¶ng sau : x< ;  x < ;  x < ; x  ThuVienDeThi.com Råi suy nghiệm phương trình : x = ; x = 5,5 Bµi : a)  ABE =  ADF (c.g.c)  AE = AF  AEF vuông cân tại A nên AI EF  IEG =  IEK (g.c.g)  IG = IK Tứ giác EGFK có đường chéo cắt trung điểm đường vuông góc nên hình EGFK hình thoi b) Ta có : KAF = ACF = 450 , gãc F chung  AKI ~  CAF (g.g)  AF KF   AF  KF CF CF AF d) Tø gi¸c EGFK hình thoi KE = KF = KD+ DF = KD + BE Chu vi tam gi¸c EKC b»ng KC + CE + EK = KC + CE + KD + BE = 2BC ( Không đổi) Bài : Biến đổi : B = n(n-1)(n+1)(n+2) + 8n(n-1)(n+1) -24n3+72n2-144n+120 Suy B  24 ================================ ®Ị Câu 1: ( điểm ) Cho biểu thức: 6x  x   x  36   2  x  x x  x  12 x  12 A=  ( Víi x  ; x   ) 1) Rót gän biĨu thøc A 2) Tính giá trị biểu thức A với x= 94 Câu 2: ( điểm ) a) Chứng minh đẳng thức: x2+y2+1 x.y + x + y b)Tìm giá trị lớn biểu thức sau: A= ( víi mäi x ;y) x2 x  x2  x Câu 3: ( điểm ) Cho hình chữ nhật ABCD TRên đường chéo BD lấy ®iĨm P , gäi M lµ ®iĨm ®èi xøng cđa C qua P a) Tứ giác AMDB hình gi? b) Gọi E, F hình chiếu điểm M AD , AB Chứng minh: EF // AC ba điểm E,F,P thẳng hàng c)Chứng minh tỉ số cạnh hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí điểm P d) Giả sử CP DB CP = 2,4 cm,; PD PB 16 Tính cạnh hình chữ nhật ABCD Câu ( điểm ) ThuVienDeThi.com Cho hai bất phương trình: 3mx-2m > x+1 (1) m-2x < (2) Tìm m để hai bất phương trình có tập nghiệm Đáp án Câu ( ®iĨm ) 1) ( ®iĨm ) §K: x  0; x   )  6x  x   ( x  6)( x  6) A=     x( x  6) x( x  6)  12( x  1) = x  36 x  x   x  36 x  x   x 12( x  1) 12( x  1) 1 =  x 12( x  1) x x 2) A=  1  94 94 Câu2: ( điểm ) 1) (1 ®iĨm ) x2+y2+1  x y+x+y  x2+y2+1 - x y-x-y   2x2 +2y2+2-2xy-2x-2y  ( x2+y2-2xy) + ( x2+1-2x) +( y2+1-2y)   (x-y)2 + (x-1)2+ ( y- 1)2 Bất đẳng thức luôn 2) (2 điểm ) (1) 3mx-x>1+2m (3m-1)x > 1+2m (*) + XÐt 3m-1 =0 → m=1/3 (*)  0x> 1+  x  + XÐt 3m -1 >0 → m> 1/3 (*)  x>  2m 3m  + XÐt 3m-1 <  3m m  x > m/2 Hai bất phương trình có tập nghiệm  1   m  m  m     3 (m  2)(m  1)  3m  5m   1  2m  m   3m   m-2 =0  m=2 VËy : m=2 Câu 3: (4 điểm ) a)(1 điểm ) Gọi O giao điểm AC BD AM //PO tứ giác AMDB hình thang ThuVienDeThi.com b) ( ®iĨm ) Do AM// BD → gãc OBA= góc MAE ( đồng vị ) Xét tam giác cân OAB góc OBA= góc OAB Gọi I giao điểm MA EF AEI cân ë I → gãc IAE = gãc IEA → gãc FEA = góc OAB EF //AC (1) Mặt khác IP đường trung bình MAC IP // AC (2) Tõ (1) vµ (2) suy : E,F, P thẳng hàng c) (1 điểm ) Do MAF   DBA ( g-g) → d) NÕu MF AD không đổi FA AB PD BD PB     k → PD= 9k; PB = 16k PB 16 16 Do ®ã CP2=PB PD → ( 2,4)2=9.16k2 → k=0,2 PD = 9k =1,8 PB = 16 k = 3,2 DB=5 Tõ ®ã ta chøng minh ®­ỵc BC2= BP BD=16 Do ®ã : BC = cm CD = cm Câu4 ( điểm ) x2   ( x  x  1)( x  2) x  x  1 (x  )2  1 VËy Amax  [ ( x+ )  ]  x+ = → x = 2 Amax lµ x = -1/2 Ta cã A = ======================== ®Ị Bài1( 2.5 điểm) a, Cho a + b +c = Chøng minh r»ng a3 +a2c – abc + b2c + b3 = b, Phân tích đa thức thành nh©n tư: A = bc(a+d)(b-c) –ac ( b+d) ( a-c) + ab ( c+d) ( a-b) Bµi 2: ( 1,5 ®iÓm) Cho biÓu thøc: y = x ; ( x>0) ( x 2004) Tìm x để biểu thức đạt giá trị lớn Tìm giá trị Bài 3: (2 ,5 điểm) a, Tìm tất số nguyên x thoả mÃn phương trình: : ( 12x ) ( 6x – ) ( 4x – ) ( 3x – ) = 330 B, Giải bất phương trình: x ThuVienDeThi.com Bài 4: ( ,5 điểm) Cho góc xoy điểm I nằm góc Kẻ IC vuông góc víi ox ; ID vu«ng gãc víi oy BiÕt IC = ID = a Đường thẳng kẻ qua I c¾t â ë A c¾t oy ë b A, Chøng minh tích AC DB không đổi đường thẳng qua I thay đổi B, Chứng minh C, BiÕt SAOB = CA OC  DB OB 8a TÝnh CA ; DB theo a Đáp án Bài 1: điểm a, Tính: Ta có: a3 + a2c – abc + b2c + b3 = (a3 + b3) + ( a2c –abc + b2c)= (a + b) ( a2 –ab =b2 ) + c( a2 - ab +b2) = ( a + b + c ) ( a2 – ab + b2 ) =0 ( Vì a+ b + c = theo giả thiết) VËy:a3 +a2c –abc + b2c + b3 = ( ®pCM) b, 1,5 ®iÓm Ta cã: bc(a+d) 9b –c) – ac( b +d) (a-c) + ab(c+d) ( a-b) = bc(a+d) [ (b-a) + (a-c)] – ac(a-c)(b+d) +ab(c+d)(a-b) = -bc(a+d )(a-b) +bc(a+d)(a-c) –ac(b+d)(a-c) + ab(c+d)(a-b) = b(a-b)[ a(c+d) –c(a+d)] + c(a-c)[ b(a+d) –a(b+d)] = b(a-b) d(a-c) + c(a-c) d(b-a) = d(a-b)(a-c)(b-c) Bài 2: Điểm Đặt t = 2004 y Bài toán đưa tìm x để t bé nhÊt Ta cã t = = Ta thÊy: ( x  2004) x  2.2004 x  20042 = 2004 x 2004 x x 2004 2 2004 x = x  2004 2 2004 x (1) Theo bất đẳng thức Côsi cho số dương ta cã: x2 + 20042  2004 x  x  2004 2 2004 x (2) DÊu “ = xảy x= 2004 Từ (1) (2) suy ra: t Vậy giá trị bé nhÊt cña t = x =2004 VËy ymax= 1  Khi x= 2004 2004t 8016 Bµi 3: Điểm a, Nhân vế phương trình với 2.3.4 ta được: (12x -1)(12x -2)(12x 3)(12x 4) = 330.2.3.4 (12x -1)(12x -2)(12x – 3)(12x – 4) = 11.10.9.8 Vế tráI số nguyên liên tiếp khác nên thừa số phảI dấu ( + )hc dÊu ( - ) Suy ; (12x -1)(12x -2)(12x – 3)(12x – 4) = 11 10 (1) Vµ (12x -1)(12x -2)(12x – 3)(12x – 4) = (-11) (-10) (-9) (-8) (2) ThuVienDeThi.com Từ phương trình (1) 12x -1 = 11 x = ( thoả mÃn) Từ phương tr×nh (2)  12x -1 = -  x= 7 12 suy x  Z VËy x=1 tho¶ mÃn phương trình b, Ta có x6 < -3 < x – <  3< x < Vậy tập nghiệm bất phương trình là: S = { x  R/ < x < 9} Bài : Điểm Ta có A chung ; AIC = ABI ( cặp góc đồng vị) IAC ~  BAO (gg) Suy ra: AC IC  AO BO AC AO  IC BO  (1) T­¬ng tù:  BID ~  BAO (gg) OA OB OA ID Suy ra:    ID BD OB BD AC ID Tõ (1) vµ(2) Suy ra:  IC BD (2) Hay AC BD = IC ID = a2 Suy ra: AC.BD = a2 không đổi b, Nhân (1) víi (2) ta cã: AC ID OA OA  IC BD OB OB AC OA  BD OB mà IC = ID ( theo giả thiết) suy ra: C, Theo c«ng thøc tÝnh diƯn tÝch tam giác vuông ta có; SAOB = OA.OB mà SAOB = 8a Suy ra: OA.OB = 8a 16a OA OB =  Suy ra: (a + CA) ( a+DB ) = ( gi¶ thiÕt) 16a  a2 + a( CA + DB ) + CA DB = Mµ CA DB = a2 ( theo c©u a)  a(CA +DB) = 16a 16a - 2a2 16a CA.DB  a  2a 2 10 a  CA + DB + VËy:   10a a CA  DB    a Gi¶i hƯ pt  CA = DB = 3a a Hoặc CA = 3a DB = ==================== đề x2 y2 x2 y2 Bài 1( điểm) Cho biểu thức : P    x  y 1  y  x  y 1  x  x  11 y ThuVienDeThi.com 1.Rút gọn P 2.Tìm cặp số (x;y) Z cho giá trị P = Bài 2(2 điểm) Giải phương trình: 1 1     x  x  x  x  12 x  x  20 x  11x 30 Bài 3( điểm) Tìm giá trị lớn biẻu thức: M 2x x2 Bài (3 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh a Gọi E; F trung điểm cạnh AB, BC M giao điểm CE DF 1.Chứng minh CE vuông góc với DF 2.Chứng minh MAD cân 3.Tính diện tích MDC theo a Bài 5(1 điểm) Chứng minh : Cho số a; b; c thoả m·n : a + b + c = a2 + b2 + c2  Đáp án Bài (2 điểm - câu ®iÓm) MTC : x  y x  11  y  P x 1  x   y 1  y   x y x  y  x  y 1 x y giá trị biểu thức xác định P x y xy Víi x  1; x   y; y  §Ĩ P =3 x  y 1  x 1  y x  y  xy  x  y 1  x 1  y    x  y  xy   x  y  xy    x  1y  1  C¸c ­íc nguyên : 1; Suy ra: x   1 x     y   2  y  3 x 1  x    y   y  (lo¹i) x 1  x    y   y   x   2  x  1  (lo¹i)   y   1  y  2 VËy víi (x;y) = (3;0) (x;y) = (0;-3) P = x  x   Bµi 2.(2 điểm) Điều kiện xác định: x x    x  ThuVienDeThi.com x  x   x  x   x  x  12  x  x   Ta cã : x  x  20  x  x   x  11x  30  x  x   Phương trình đà cho tương đương với : 1    x  x  3 x  3x   x  x   x  x    1 1 1 1         x 3 x 2 x 4 x 3 x 5 x 4 x 6 x 5 1      x 6 x 2 x  x     x  x  20   x  10 x   x 10 thoả mÃn điều kiện phương trình x Phương trình có nghiệm : x = 10; x = -2 Bài 3.(2điểm)  2 2x   x2   x2  x   x  2x  M  x2  x2  x M     x  1 x2    x  1  1 x2  x  1 nhá nhÊt M lín nhÊt 2 x 2 Vì x 0x x  0x 2 x  1 nhá nhÊt x  = nªn   x 2 DÊu “=” x¶y x-1 =  x  VËy Mmax = x = Bµi (3iĨm) ฀ a ฀ BEC ฀ CFD(c.g.c)  C฀1  D ฀ D ฀  900  F ฀ C ฀  900 CMF vuông M CDF vuông C  F 1 1 Hay CE  DF b.Gọi K giao điểm AD với CE Ta cã : ฀ AEK ฀ BEC ( g c.g )  BC  AK  AM lµ trung tuyÕn tam giác MDK vuông M AM KD AD AMD cân A CD CM c ฀ CMD ฀฀ FCD( g.g )   FD FC 2 S CD   CD  Do ®ã : ฀ CMD     S฀ CMD    S฀ FCD S฀ FCD  FD   FD  Mµ : S฀ FCD  CF CD  CD ThuVienDeThi.com VËy : S฀ CMD  CD CD FD a k d Trong ฀ DCF theo Pitago ta cã : e 1  DF  CD  CF  CD   BC   CD  CD  CD 4 2  Do ®ã : S฀ MCD m 1 CD CD  CD  a  5 CD 4 b f c Bài (1điểm) 1 Ta cã:  a2     a2  a    a2   a 2 4  T­¬ng tù ta còng cã: b2   b 4 ; c2   c Céng vÕ víi vÕ c¸c bất đẳng thức chiều ta được: a2 b2  c2  3  a  b  c V× a  b  c  nªn: a  b  c  4 DÊu “=” x¶y a = b = c = ========================= ®Ị 10 Câu (1,5đ) Rút gọn biểu thức : A = 1 1 + + +……….+ 2.5 5.8 8.11 (3n 2)(3n 5) Câu (1,5đ) Tìm sè a, b, c cho : §a thøc x4 + ax + b chia hÕt cho (x2 - 4) Câu (2đ) Tìm giá trị nguyên x để biểu thức có giá trị nguyên x x Câu Cho a,b,c độ dài ba cạnh tam giác Chứng minh r»ng: a2 + b2 + c2 < (ab + ac + bc) C©u Chøng minh r»ng tam giác , trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác O Thì H,G,O thẳng hàng Đáp án Câu 1 1 1 1 ( - + - +…….+ ) 5 3n  3n  1 n 1 = ( )= 3n  6n  10 A= C©u Chia ®a thøc x4 + ax + b cho x2 đa thức dư suy a = ; b = - 16 C©u  Z  x2 –x +1 = U(7)= x  x 1  1,      Đưa phương trình dạng tích ThuVienDeThi.com Đáp số x = 2,1,3 Câu Từ giả thiết a < b + c  a2 < ab + ac T­ng tù b2 < ab + bc c2 < ca + cb Cộng hai vế bất đẳng thức ta (đpcm) Câu tam giác ABC H trực tâm, G Trọng tâm, O tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác GM à à = , HAG = OMG AG OM ChØ = (Bằng cách vẽ BK nhận O trung điểm chứng minh CK = AH) AH - Chỉ -  V AHG : V MOG (c.g.c)  H,G,O thẳng hàng ====================== đề 11 x 14 x  x  36 C©u 1:Cho biĨu thøc: A= 3 x  19 x  33 x a, Tìm giá trị biểu thức A xác định b, Tìm giá trị biểu thức A có giá trị c, Tìm giá trị nguyên x để A có giá trị nguyên Câu 2: a, Tìm giá trị nhỏ biểu thøc : A= ( x  16)( x  9) với x>0 x b, Giải phương trình: x+1+: 2x-1+2x =3 Câu3 : Cho tứ giác ABCD có diện tích S Gọi K,L,M,N điểm thuộc cạnh AB,BC,CA,AD cho AK/ AB = BL / BC =CM/CD =DN/DA= x .a, Xác định vị trí điểm K,L,M,N cho tø gi¸c MNKL cã diƯn tÝch mhá nhÊt .b, Tứ giác MNKL câu a hình gì? cần thêm điều kiện tứ giác MNKL hình chữ nhật Câu 4: Tìm dư phép chia đa thức x99+ x55+x11+x+ cho x2-1 Đáp án Câu1 (3®) a.(1®) Ta cã A= ( x  3) (3 x  4) (0,5®) ( x  3) (3 x 1) Vậy biểu thức A xác định x3,x1/3(0,5®) b Ta cã A= 3x  ®ã A=0 3x +4=0 (0,5®) 3x  ThuVienDeThi.com x=-4/3 thoà mÃn đk(0,25đ) Vậy với x=-4/3 biểu thức A có giá trị (0,25đ) c (1đ) Ta cã A= 3x  = 1+ 3x 3x Để A có giá trị nguyên phải nguyên 3x-1 ước 5 3x-11,5 3x =>x=-4/3;0;2/3;2 Vậy với giá trị nguyên xlà A có giá trị nguyên (1đ) Câu: 2: (3đ) a.(1,5đ) Ta có x  25 x  144 144 =x+ +25 (0,5®) x x 144 144 Các số dương x Có tích không đổi nên tổng nhỏ x = x x A=  x=12 (0,5®) VËy Min A =49 x=12(0,5đ) b.(1,5đ) TH1: xx=-31/2(loại )(0,25đ) TH3: Nếu x1/2ta có x+1+2x-1+2x=3=> x=3/5 KK1/BB1= AK/AB SANK/SABD= AN.KK1/AD.BB1= AN.AK/AD.AB= x(1-x)=> S1=x(1-x) SABD(0,5đ) Tương tự S2= x(1-x) SDBC=> S1,+S2= x(1-x)( SABD+ SDBC)= x(1-x)S (0,25đ) Tương tự S3+S4= x(1-x)S S1,+S2+ S3+ S4= x(1-x)2S (0,25®)  SMNKL=S-( S1,+S2+ S3+ S4)= 2S x2-2Sx+S=2S(x-1/2)2+1/2S1/2S(0,25®) ThuVienDeThi.com ... ThuVienDeThi.com C¶ giá trị thỏa mÃn ĐKXĐ VËy PT ®· cho cã tËp nghiƯm S = 1;2;   3 C©u 3: 1,  ADQ =  ABR chúng hai tam giác vuông (để ý góc có cạnh vuông góc) DA=BD ( cạnh hình vuông) Suy... góc vuông, nên hình chữ nhật 3, Theo giả thi? ??t: QA RS, RC SQ nên QA RC hai đờng cao SQR Vậy P trùc t©m cđa  SQR 4, Trong tam giác vuông cân AQR MA trung điểm nên AM = QR Trong tam giác vuông... ThuVienDeThi.com Bài 4: ( ,5 điểm) Cho góc xoy điểm I nằm góc Kẻ IC vuông góc với ox ; ID vuông góc víi oy BiÕt IC = ID = a §­êng thẳng kẻ qua I cắt õ A cắt oy ë b A, Chøng minh r»ng tÝch AC DB không

Ngày đăng: 31/03/2022, 14:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN