Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 20 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
20
Dung lượng
544,21 KB
Nội dung
Giáo án dạy buổi Tuần Ngày soạn: 15.9.2015 Ngày giảng: 21.9.2015 Tiết 10 LUYỆN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG I MỤC TIÊU: Kiến thức : Ôn lại định nghĩa, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, từ tính số đo góc, chứng tỏ hai đường thẳng song Kĩ năng: Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc phía Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng vẽ hai đường thẳng song song Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, linh hoạt sáng tạo II CHUẨN BỊ: Chuẩn bị Thầy : - Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, tập, phấn màu , thước thẳng ,êke - Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học Chuẩn bị Trò: - Nội bung kiến thức : Ôn tập định nghĩa, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song - Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , êke, thuowtsc đo góc III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Ổn định Tình hình lớp: Lớp 7C: 7D: Kiểm tra cũ: Kiểm tra q trình ơn luyện Bài HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY NÔI DUNG - Gọi HS nêu định nghĩa dấu hiệu nhận I Kiến thức biết hai đường thẳng song song Định nghĩa - Biết a//b Một đ/thẳng c cắt hai đ/thẳng a b, kết sau hay sai ? xx' // yy' xx' yy' a) Mỗi cặp góc so le b) Mỗi cặp góc đồng vị c) Mỗi cặp góc phía bù Dấu hiệu nhật biết - Cho hình vẽ, cho biết trường GV: Nguyễn Thị Thu Trang ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi hợp đ/thẳng a b có song song với hay khơng ? Vì ? a b 360 1440 c a M c b N a / /b Mˆ Nˆ ˆ ˆ M N Mˆ Nˆ 180o B Bài 1: Cho hình vẽ biết �3 = �2 = 450 c c A ) 45 4 ( B 45 45 A 1) a 45 (4 1B a b b a) Viết tên cặp góc so le cho biết số đo góc b) Viết tên cặp góc đồng vị cho biết số đo góc c) Viết tên cặp góc phía cho biết số đo góc - Yêu cầu HS thảo luận làm trả lời -Gọi ba HS đứng chỗ trả lời - Gọi HS nhận xét bổ sung Bài 2: Cho đường thẳng c cắt a , b hai điểm A,B Biết �2 = �1 = 450 Chứng minh: a//b - Yêu cầu HS thảo luận nhóm để thực theo cách (2 góc so le nhau, góc đồng vị nhau, góc phía bù nhau).trong phút a) Một cặp góc so le �3và �2 ( �3 = �2 = 450 ) b) Một cặp góc đồng vị �2 �3 (�2 = �3 = 1350 ) c) Một cặp góc phía �4và �2 �4 = 1350 �2 = 450 Bài 2: A (2 a B a) Cách 1: GV: Nguyễn Thị Thu Trang ThuVienDeThi.com ) b Giáo án dạy buổi - Gọi đại diện vài nhóm treo bảng phụ trình bày cách chứng minh a//b? - Gọi đại diện vài nhóm khác nhận xét , chữa Ta có: �2 = �4 = 450 (đối đỉnh) �3 = �1 = 450 (đối đỉnh) �4 = �3 = 450 Do �4 & �3 góc so le a / /b b) Cách 2: Ta có: �3 = �1 = 450 (đối đỉnh) =>�2 & �3 góc đồng vị Vậy: a//b c) Cách 3: Ta có: �2 + �1 = 1800 (kề bù) �2= 450 & �1 = 1350 �3 = �1 = 450 (đối đỉnh) - Khi đó: �3 + �1= 450 + 1350 = 1800 Do �1 & �3là góc phía a//b Bài - Treo bảng phụ nêu đề Bài Cho hình vẽ a) Hai đường thẳng Mz Ny có song song với hay khơng ? Vì ? b) Hai đường thẳng Ny Ox có song song với hay khơng ? Vì ? t z/ M 1500 y x/ t 1200 x 300 1500 y z y/ N O M 300 300 z a) Vẽ Ny/ tia đối Ny, Mz/ tia đối Mz Khi góc Mny/ kề bù với góc MNy, ��� =300 Từ suy đ/thẳng zz///yy/ có cặp góc đồng vị (cùng 300) Vậy Mz//Ny N 1200 O x GV: Nguyễn Thị Thu Trang ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi - Yêu cầu HS đọc ghi đề, quan sát vẽ lại hình , suy nghĩ làm - Gợi ý : Kẻ tia đối Ny/, Mz/, Ox/, tính, cặp góc đồng vị nhau, rút zz///yy/, xx///yy/ Từ suy Mz//Ny, Ox//Ny - Cả lớp tự lực làm - Gọi HS lên bảng trình bày làm - Theo dõi hướng dẫn giúp đỡ HS thực b) Vì ���=900 ���'= 300 =>���'= 600 Vẽ tia Ox/ tia đối tia Ox Khi góc NOx/ kề bù với góc NOx, ���' = 600 Từ suy đường thẳng xx///yy/ có cặp góc đồng vị (cùng 600) Vậy Ox//Ny Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 1’) + Xem lại dạng tập giải + Ôn tập định nghĩa, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song + Làm tập sau Bài , 20, 24, 30, 31 SBT Ngày soạn: 16.9.2015 Ngày giảng: 21.9.2015 Tiết: 11 LUYỆN TẬP LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ I MỤC TIÊU: Kiến thức: Ôn tập khái niệm luỹ thừa số hữu tỷ , quy tắc tính tích thương hai luỹ thừa số , quy tắc tính luỹ thừa luỹ thừa, luỹ thừa tích, thương Kĩ năng: Rèn kĩ áp dụng quy tắc tính giá trị biểu thức, viết dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết Nhận biết đặc điểm toán để tính , hợp lý Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt sáng tạo II CHUẨN BỊ: Chuẩn bị Thầy : - Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, tập, phấn màu phiếu học tập , máy tính bỏ túi - Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học Chuẩn bị Trò: - Nội bung kiến thức : Ơn tập phép tính số hữu tỷ GV: Nguyễn Thị Thu Trang ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi - Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS lớp Kiểm tra cũ: Kiểm tra q trình ơn luyện Bài HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY NỘI DUNG I KIẾN THỨC CƠ BẢN - Cho HS thể qua trò chơi lắp 1-Luỹ thừa với số mũ tự nhiên : xn x x x ghép kiến thức bảng phụ x ;( x Q, n N *) n thua so ( công thức 10 giây) + Qui ước : x1 = x, x0= ( x 0) 2-Tích thương hai luỹ thừa số + xm.xn = xm+n - Chú ý phần điều kiện công + xm : xn = xm-n thức 3-Luỹ thừa luỹ thừa : (xm)n = xm.n - Gọi HS diễn đạt lời cơng 4-Luỹ thừa tích : thức (x.y)n = xn.yn 5-Luỹ thừa thương : n x xn n ; ( y 0) y y - Nêu đề lên bảng Bài Tính, rút nhận xét 1 1 1 ; ; ; 3 II LUYỆN TẬP Bài 1 1 ; 27 - Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm phút - Gọi đại diện nhóm trình bày 1 1 1 ; 81 243 Luỹ thừa bậc chẵn số hữu tỷ âm số dương Luỹ thừa bậc lẻ số hữu tỷ âm số âm - Gọi đại diện nhóm khác nhận xét , bổ sung - Ghi đề lên bảng lần ghi hai câu GV: Nguyễn Thị Thu Trang ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi Bài 2: Tính giá trị biểu thức a) 22 22 ; b) 4510.520 d) ; 7515 814 412 Bài 2: a) 120 403 820 420 e) 25 64 22 = 2 = 28 = 256 ; c) b) 814 412 414 214 = 42.214 412 = = 24.214 = 216 n 1 f) 5 7 ( n 1) n 5 7 1203 120 c) 27 40 40 - Yêu cầu HS tự lực làm gọi HS lên bảng thực 4510.520 910.510.520 320.530 15 15 15 30 d) 7515 25 35 243 820 420 2 2 260 240 e) 25 64 22 25 26 5 250 230 20 - Gọi HS nhận xét , sữa sai - Nhân xét , bổ sung, thống cách làm 240 220 1 30 2 20 1 20 210 1024 n 1 5 f) n (n 1) = 5 7 Bài 3: Bài 3: Tìm x, biết: 2 2 a) x ; 3 3 2 2 x : 3 3 2 2 a) x ; 3 3 1 b) x ; 81 3 -Yêu cầu HS làm vào -Gọi HS lên bảng làm 2 x 3 3 1 b) x ; 81 3 GV: Nguyễn Thị Thu Trang ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi 1 1 x : 3 3 x - Gọi HS nhận xét sữa sai 4.Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học (2’) - Học SGK kết hợp với ghi thuộc phần lí thuyết, xem lại BT chữa - Làm lại tập 50; 52;55 SBT trang 11 - Ơn tạp quy tắc tính tích thương hai luỹ thừa số , quy tắc tính luỹ thừa luỹ thừa, luỹ thừa tích, thương - Bài tạp nhà tự rèn: Chứng minh : 87 – 18 chia hết cho14 So sánh 291 35 Ngày soạn: 15.9.2015 Ngày giảng: 21.09.2015 Tiết 12 LUYỆN TẬP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT I MỤC TIÊU: Kiến thức: Ôn tập khái niệm giá trị tuyệt đối số hữu tỷ Kĩ năng: Giải thành thạo tốn tìm x liên quan đến giá trị tuyệt đối Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt sáng tạo II CHUẨN BỊ: Chuẩn bị Thầy : - Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, tập, phấn màu - Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học Chuẩn bị Trị: - Nội bung kiến thức : Ơn tập phép tính số hữu tỷ - Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi III.PHƯƠNG PHÁP: GV: Nguyễn Thị Thu Trang ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC Tổ chức Lớp 7C: 7D: Kiểm tra cũ Kiểm tra cũ: Kiểm tra q trình ơn luyện Bài HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY - Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối số hữu tỷ? - Nêu cách tìm giá trị tuyệt đối số hữu tỷ ? - Nhận xét chốt lại ghi bảng -Bổ xung thêm kiến thức HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ 1.Kiến thức: a) Với x Q x nêu x x x nêu x b) x với x Q Bổ sung: Với m > thì: x m m xm x m x m x m -Treo bảng phụ nêu tập Bài 1: Tìm x, biết: Bài tập Bài 1: a) x 3,5 x = 3,5 x = -3,5 b) x 2,7 ; x khơng có số x mà giá trị tuyệt đối nhỏ a ) x 3, b) x 2, c) x 2 - Gọi HS lên bảng thực Cả lớp làm vào - Gọi HS nhận xét sửa sai (nếu có) - Treo bảng phụ nêu tâp Bài Tìm x Q, biết: a) 5,5 x 4,3 ; b) 3, x 0, c) x 2,3 3, x - Theo em ta làm nào? Bài a) 5,5 x 4,3 - Nếu 5,5 - x x 5,5 Ta có: 5,5 – x = 4,3 x = 1,2 - Nếu 5,5 - x < x > 5,5 Ta có: 5,5 - x = - 4,3 x = 9,8 Vậy x = 1,2 x = 9,8 b) ) 3, x 0, GV: Nguyễn Thị Thu Trang ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi - Nhận xét , bổ sung, nhắc lại cách làm, yêu cầu HS vận dụng làm - Gọi HS lên bảng trình bày - Theo dõi hướng dẫn HS làm bài, nhận xét ,sửa chữa - Nêu kiến thức sử dụng để giải tập ? - Nếu x - 0,4 x 0,4 Ta có:3,2 - x + 0,4 = x = 3,6 ( thõa mãn ) - Nếu x - 0,4 < x < 0,4 Ta có:3,2 - 0,4 + x = x = -2,8 ( thõa mãn ) Vậy x = 3,6 x = -2,8 c) Vì x 2,3 0; 3, x Do đó: x 2,3 3, x x 2,3 x 2,3 3, x x 3, Điều đồng thời xảy Vậy khơng có giá trị x thỏa Bài Tính giá trị biểu thức sau với x = 3; y mãn yêu cầu Bài = -1,5 Vì x = x = x = - A = x + 2xy - y; Xét trường hợp: B=x:6-6:y; - Nếu x = 3, y = -1,5, ta có: -Theo em ta làm nào? -Gợi ý HS x x 3 nên ta phải xét A = + 2.3.1,5 -1,5= 1,5 + 9= 10,5 B = : - : 1,5 = 0,5 - = - 3,5 trường hợp - Nếu x = -3, y =1,5, ta có: - Cả lớp vận dụng làm bài,gọi HS lên bảng A = -3 -2.3.1,5 -1,5= -4,5-9 = -13,5 thực B = -3 : - : 1,5 = - 4,5 - Gọi HS nhận xét làm bạn -Treo bảng phụ nêu tập Bài Tính cách hợp lí giá trị biểu thức sau: a) (-3,8 )+ [(-5,7) + (+3,8)] b) (+31,4)+[(+6,4) + (-18)] c) (-0,25).0,45.0,4- 0,125.0,55.(-8) d) (-20,83).0,2+(-9,17).0,2 - Gợi ý : vận dụng linh hoạt tính chất giao hốn kết hợp để tính, khơng nên máy móc.(bỏ dấu ngoặc trước tính) -Yêu cầu HS làm cá nhân 8/, sau cho HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung Bài a) (-3,8 )+ [(-5,7) + (+3,8)] = [(-3,8)+(+3,8)]+(-5,7) = 0+(-5,7) =-5,7 b) (+31,4)+[(+6,4) + (-18)] = [(+31,4)+(-18)] + (+6,4) = 13,4 + 6,4 = 19,8 c) (-0,25).0,45.0,4-0,125.0,55.(-8) = (-0,25).0,4.0,45-0,125.(-8).0,55 = - 0,45 – ( - 0,55) = - 0,45 + 0,55 = 0,1 d) (-20,83).0,2+(-9,17).0,2 = 0.2 [((-20,83) + (-9,17)] GV: Nguyễn Thị Thu Trang ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi -Nhận xét , bổ sung, thống cách làm -Nêu đề lên bảng Bài 1.Tìm giá trị lớn biểu thức: a) A = 1,5 - x 4,5 b) B = - 1,8 x 2.Tìm giá trị nhỏ biểu thức: a) A = 3,5 + 1,5 x b) B = x 5, 2,5 - Gợi ý : Dựa vào cơng thức: A Vì x 4,5 = 0,2.( - 30) =-6 Bài a) Vì x 4,5 x 4,5 1,5 x 4,5 1,5 dấu "=" xảy x = 4,5 Vậy maxA = 1,5 x = 4,5 b) Tương tự, ta có: maxB = - x = 1,8 a) Vì 1,5 x 3,5 1,5 x 3,5 dấu "=" xảy x = 1,5 Vậy minA = 3,5 x = 1,5 b) Tương tự, ta có: minB = - 2,5 x = -5,2 x 4,5 ? 1,5 - x 4,5 ? 4.Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học (2’) - Học SGK kết hợp với ghi thuộc phần lí thuyết, xem lại BT chữa - Tập làm lại BT SBT - Ôn tạp khái niệm luỹ thừa số hữu tỷ, quy tắc tính tích thương hai luỹ thừa số ,quy tắc tính luỹ thừa luỹ thừa, luỹ thừa tích, thương - Bài tạp nhà tự rèn: Cho x = - 6, y = 3, z = -2 Tính giá trị biểu thức: a) A = x y z ; b) B = x y z ; c) C = x y z Tìm x, biết: x x 3x Duyệt giáo án tuần ngày 21.9.2015 GV: Nguyễn Thị Thu Trang 10 ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi Tuần Ngày soạn: 21.9.2015 Ngày giảng: 28.9.2015 Tiết 13 LUYỆN TẬP TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG I MỤC TIÊU - Kiến thức: Củng cố kiến thức tiên đề Ơ-clit; tính chất đường thẳng song song - Kỹ năng: Rèn luyện kỹ tính thành thạo số đo góc - Tư duy: Có tư toán học logic, chặt chẽ - Thái độ: Học tập nghiêm túc, cẩn thận xác vẽ hình, chứng minh II CHUẨN BỊ - GV: Kiến thức liên quan - HS: Ôn lại KT liên quan III PHƯƠNG PHÁP - Phương pháp trực quan, nêu giải vấn đề kết hợp theo nhóm nhỏ - Phương pháp lấy HS làm trung tâm - Phương pháp dạy học phân hóa sát đối tượng IV TIẾN TRÌNH TIẾT DAY Ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra cũ (0’) (Kết hợp hoạt động) Bài Hoạt động GV Hoạt động HS Họat động Lý thuyết (5’) ? Phát biểu tiên đề Ơclit hai đường - HS nhắc lại thẳng song song ? Phát biểu tính chất đường thẳng song song Hoạt động Luyện tập (35’) Bài 34 (SGK/94) - HS phân tích tốn - Biết góc A4 suy góc B1 c Yêu cầu HS đọc đề a A3 ? Bài tốn cho biết ? u cầu ? ? Để tính góc B1 dựa vào đâu? b GV: Nguyễn Thị Thu Trang 11 ThuVienDeThi.com B4 Giáo án dạy buổi - HS: thảo luận nhóm bàn trả lời a) Bˆ1 Aˆ = 370 (2 góc so le trong) b) Aˆ1 Aˆ 180 (vì góc kề bù ) ? Thực hiên yêu cầu b) c) Aˆ1 180 37 1430 Aˆ1 Bˆ 1430 (2 góc đồng vị ) c) Bˆ Aˆ1 1430 (2 góc so le trong) - HS nhận xét - HS: Tính chất hai đường thẳng // ? Giải tập áp dụng kiến thức nào? - Cá nhân trình bày câu trả lời Bài 37( SGK/95) - GV: Cá nhân trình bày câu trả lời? B A a 1 C D Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung GV nhận xét, chữa E b a//b ABC DEC có: Â1 = D1 (so le trong) C1 = C2 (vì đối đỉnh) B1 = E1 (vì so le trong) Chữa tập 36/SGK/9 Cc Chữa tập 36/SGK/94 3A 3B ? Nhận xét bạn a b a//b a) Â1 = Bˆ (vì so le trong) GV: Nguyễn Thị Thu Trang 12 ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi b) Â2 = Bˆ (Vì cặp góc đồng vị) c) Bˆ + Â4 = 1800 (vì góc phía) d) Bˆ = Â2 (vì Bˆ = Bˆ : đối đỉnh Bˆ = Â2: đồng vị) - Qua tập vận dụng kiến - Nhận xét bạn thức nào? Củng cố (2’) GV nhấn mạnh lại kiến thức cần nắm Hướng dẫn nhà (2’) - Học thuộc tiên đề Ơ- clit tính chất đường thẳng song song Xem lại tập làm Ngày soạn: 21.9.2015 Ngày giảng: 28.9.2015 TiÕt 14: LUYỆN TẬP T L THC I Mục tiêu: - Ôn tập củng cè kiÕn thøc vỊ tØ lƯ thøc - RÌn kü thực thành thạo toán tỉ lƯ thøc, kiĨm tra xem c¸c tØ sè cã lËp thành tỉ lệ thức không, tìm x tỉ lệ thức, toán thực tế II CHUN B GV: sgk, sbt, TLTC, TLTK HS: sgk,sbt, ôn phép tính luỹ thừa SHT III.PHƯƠNG PHÁP Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY Tổ chức: Lớp 7C: 7D: Kiểm tra c ? Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức? ?Tỉ lệ thức có tính chất gì? Dy hc bi mi Hoạt động GV Hoạt động HS I Kiến thức bản: GV: Nguyn Th Thu Trang 13 ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi ? Ph¸t biĨu định nghĩa tỉ lệ thức? Định nghĩa: ? Xác định trung tỉ, ngoại tỉ tỉ lệ a c (a : b c : d) lµ mét tØ lƯ thøc b d thøc? TÝnh chất tỉ lệ thức: ? Tỉ lệ thức có tính chất gì? a c * Tính chÊt 1: ad = bc b d ? Nªu tÝnh chÊt cđa d·y c¸c tØ sè b»ng nhau? * TÝnh chÊt 2: a.d = b.c a c d c d b d b ; ; ; b d b a c a c a II Bài tập: GV đa tập HS: Có hai cách: Bài tập 1: Các tỉ số sau cã lập thµnh tØ lƯ C1: XÐt xem hai tØ số có thức không? sao? không (Dùng ®Þnh nghÜa) 1 C2: XÐt xem tÝch trung tØ cã b»ng tÝch a) : vµ 21: ngoại tỉ không (Dùng tính chất bản) 1 b) : : HS hoạt động cá nhân 5ph 9 1 21 : = 21: = 5 ? §Ĩ kiĨm tra xem tØ sè cã lËp thµnh mét b) Có vì: : = : = 9 tỉ lệ thức không ta làm nh nào? GV gi mt vài HS lên bảng trình bày, d- c) Khụng vỡ : : 11 : 11 c) vµ : : 11 11 a)Có vì: íi líp kiĨm tra chÐo bµi cđa Bµi tËp 2: Bµi tập 2: Chứng minh từ đẳng thức Chia hai vế đẳng thức ad = bc a b cho cd (c.d 0) ta đợc a d = b.c (c, d 0) ta cã tØ lÖ thøc c d a.d b.c a b c.d c.d c d GV: từ đẳng thức a d = b.c ta có điều gì? GV cho HS ho¹t ®éng nhãm -GV gọi nhóm báo cáo kết Bài tập 3: Từ số sau có lập đợc tỉ lệ Bài tập 3: thức không? KQ:a) Có vì: 12.(-10)=-3.40 a) 12; - 3; 40; - 10 b) Cã v×: - 4, 5.0, 4=3, ( - 0, 5) b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, ? §Ĩ kiĨm tra xem sè khác có lập thành Bài tập 4: tỉ lệ thức không ta làm nh nào? GV: Nguyn Th Thu Trang 14 ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi Bµi tËp 4: T×m x, biÕt: 0, : 0, a 0,2x = 83 0, x 35 a 152 148 : 0,2 x : 0,3 x 6, 5625 8 b 0,01x 85 b 85 83 : 0,01x : 30 18 88 88 4.3 x 4.3 : 0,08 45 45 x 293 0,08 x c .2,5 : 21 1,25 x : 14 5 83 .4 30 18 GV chia nhóm cho HS thảo luận làm 3 c x.21 1,25 .2,5.5 BT 14 Gọi hs nêu cách làm trình bày lời giải 27 35 19,75 x 70 19,75 x 49,375 x 2,5 Củng cố : GV khắc sâu cho hs dạng toán làm, xét xem tốn áp dụng tính chất tỷ lệ thức Híng dÉn vỊ nhµ: - Xem lại tập đà làm - Ôn lại tập dÃy tỉ số Ngày soạn: 21.9.2015 Ngày giảng: 28.09.2015 Tiết 15 LUYỆN TẬP TỪ VNG GĨC ĐẾN SONG SONG I MỤC TIÊU: Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại kiến thức đường thẳng vng góc cfng song song với đường thẳng thứ ba Hệ thống lại cách chứng minh đường thẳng song song, đường thẳng vng góc Kĩ năng: Học sinh nắm dạng tập bản, biết vận dụng kiến thức học để giải tập Thái độ: Rèn tính cẩn thận, xác làm tập hình học GV: Nguyễn Thị Thu Trang 15 ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi II CHUẨN BỊ: Giáo viên: Hệ thống tập Học sinh: ôn tập kiến thức đ t song song III.PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC Tổ chức Lớp 7C: 7D: Kiểm tra cũ Em nêu tính chất hai đường thẳng vng góc với đường thẳng vng góc với đường thẳng thứ ba? Luyện tập Hoạt động thầy Hoạt động trò - Em phát biểu tính chất quan hệ A Lí thuyết: a b a // b tính vng góc tính song song? Ghi tóm ; ; a // c cb tắt kí hiệu? cb ca - Em vẽ đthẳng a b vng góc a // b với đthẳng c, a//b Ghi tóm tắt kí c // b a // c hiệu? Bổ sung: - Phát biểu tính chất đường thẳng song Nếu góc có cạnh tương ứng vng góc thì: song? Ghi tóm tắt kí hiệu? + Chúng góc nhịn tù + Chúng bù góc nhọn góc tù + Nếu góc vng góc vng I Bài tập Bài 5: Cho hình vẽ, biết Ax // By Tính số đo Bài 1: Qua O kẻ Ot // Ax (*) Mà Ax // By (gt) góc O Tính số đo góc AOB ? x A 35 Từ (*) => O1 = A = 350 (so le trong) t O y Suy ra: Ot // By (**) Từ (**) => O2 + B = 1800 (trong phía) 140 B => O2 = 1800 – B = 1800 – 1400 = 400 - GV đưa tập 6: Cho hình vẽ, biết AOB = 600, OAx = 300, Vì Ot nằm OA OB GV: Nguyễn Thị Thu Trang 16 ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi OBy = 1500 Ot phân giác AOB Các tia => AOB = O1 + O2 Ax, Ot, By có song song với khơng? Vì sao? => AOB = 350 + 400 = 750 Bài 2: A x Ta có: Ot phân giác AOB nên: 300 AOt = tOB AOB = t O 1500 60 30 y B Mà xAO = 30 => AOt = xAO AOt xAO lại vị trí so le => Ax // Ot (1) Xét tOB + OBy = 30 150 = 180 tOB OBy vị trí phía => Ot // By (2) Từ (1) (2) => Ax // Ot // By Củng cố – Về nhà - Các cách chứng minh đường thẳng song song: A x 600 Bài tập nhà: Cho hình vẽ, biết Ax // By, Tính OBy ? Duyệt giáo án tuần ngày 28.9.2015 O 1000 ? y B Tuần Ngày soạn: 25.9.2015 Ngày giảng: 5.10.2015 Tiết 16: LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG GV: Nguyễn Thị Thu Trang 17 ThuVienDeThi.com A x 600 = Giáo án dạy buổi I MỤC TIÊU - Ôn tập củng cố cho học sinhvề đinh nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song - Rèn kĩ vẽ hình, nhận biết cặp góc so le trong, đồng vị, phía; nhận biết hai đường thẳng song song - Rèn luyện tính cẩn thận, xác đo vẽ hình II CHUẨN BỊ GV: SGK, SBT, TLTC, thước kẻ, thước đo góc, êke HS: Ơn tập đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết đt song song III.PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC Tổ chức Lớp 7C: 7D: Kiểm tra cũ - Nêu đ/n dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song? - Nêu t/c hai đường thắng song song? Dạy học Hoạt động thầy Hoạt động trị *Bài 1: Cho hình vẽ biết A2= B4 Bài 1: =45 c a) Viết tên cặp góc so le A ) 45 a b»ng vµ cho biết số đo góc b) Viết tên cặp góc đồng vị ( b B 45 vµ cho biÕt sè đo góc c) Viết tên cặp góc a) Một cặp góc so le A4và B2 phía cho biết số đo góc ( A2= B4 =450) -GV: cho hs thảo luận làm trả lời b) cặp góc đồng vị : A3và B3( A3= B3=1350) c) Mét cỈp gãc cïng phía: A1vµ B2 ( A1=450 B2=450) *Bài 2: Cho đường thẳng c cắt a,b t¹i Bài 2: A,B A2= B1 =700 Chứng minh: a//b GV: Nguyễn Thị Thu Trang 18 ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi -GV: cho hs thảo luận làm tr li A a ?Có cách để chứng minh : (2 a//b? b - Gọi đại diện hs trình bày cách ) B chứng minh a//b -GV: hd hs lµm bµi Cách 1: -Gọi hs nhận xét chữa Ta có: A2= A4 =450 (đối đỉnh) B1= B3=450 (đđ) => A4= B3=450 -Do A4vµ B3 lµ hai gãc so le * Bài 3: a / /b Cho h×nh vÏ sau: Bài 3: a, T¹i a//b? b, c cã song song víi b kh«ng? D a A c, TÝnh số đo góc E1; E2? 500 b -GV: cho hs thảo luạn làm -Gọi hs làm cho hs khác nhận xét chữa *Bi 4: Cho hình vẽ bên bit a//b//c Tính s đo góc B, C, D1 , E1 ? B E C 1300 G c a) Ta có a AB, b AB => a//b b) Ta có: Dˆ Gˆ 500 1300 1800 Mà Dˆ Gˆ hai góc phía => c//b c) - Eˆ Dˆ 500 (SLT) - Eˆ1 1800 Eˆ 1800 500 1300 (kề bù) Bài 4: d a A b -GV: cho hs thảo luận tìm cách làm gv hướng dẫn hs làm cần -Gọi hs làm hs khác nhận xét chữa c Ta cã D B E C G a / /b d b => B=90 d a GV: Nguyễn Thị Thu Trang 19 ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi L¹i cã a / /c d c C 90 d a Ta cã: D1 = C1 =1100 (So le trong) Ta cã: E1 = C1 =1800 (Trong cïng phÝa) E1+1100=1800 E1 = 700 Củng cố - Luyện tập-GV củng cố lại dạng tập làm HDHS học tập nhà - Làm tập: 19, 20, 24, 30, 31 (sbt) Ngày soạn: 26.9.2015 Ngày giảng: 5.10.2015 TiÕt 17: LUYỆN TẬP CÁC BÀI TỐN TỈ LỆ THỨC I Mơc tiêu: - Ôn tập củng cố kiến thức tỉ lệ thức - Rèn kỹ giải thành thạo dạng tập sử dụng tính chất dÃy tỉ số nhau: tìm x, tập thực tế - Rèn kỹ chứng minh tỉ lệ thøc II CHUẨN BỊ GV: sgk, sbt, TLTC, TLTK HS: sgk,sbt, ơn phép tính luỹ thừa SHT III.PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm IV TIẾN TRÌNH Tổ chức: Lớp 7C: 7D: Kiểm tra cũ ?ViÕt tÝnh chÊt cđa tØ lƯ thøc? Dy hc bi mi Hoạt động GV Hoạt ®éng cđa HS GV ®a bµi tËp Bµi 1: Bài 1: Chứng minh từ HS thảo luận nhóm đa lời giải BT đẳng thức a d = b.c (c, d 0) ta Chia c¶ hai vế đẳng thức ad = bc cho GV: Nguyn Thị Thu Trang 20 ThuVienDeThi.com ... ThuVienDeThi.com Giáo án dạy buổi Bài 2: Tính giá trị biểu thức a) 22 22 ; b) 4 510 . 520 d) ; 7 515 814 4 12 Bài 2: a) 12 0 403 820 420 e) 25 64 22 = 2 = 28 = 25 6 ; c) b) 814 4 12 414 21 4 = 42. 214 4 12 = = 24 . 21 4... 7 515 25 35 24 3 820 420 ? ?2 ? ?2 26 0 24 0 e) 25 64 ? ?22 ? ?25 ? ?26 5 25 0 23 0 20 - Gọi HS nhận xét , sữa sai - Nhân xét , bổ sung, thống cách làm 24 0 ? ?22 0 1? ?? 30 ? ?2 20 1? ?? 20 ... = 24 . 21 4 = 21 6 n ? ?1 f) 5 7 ( n 1) n 5 7 12 0 3 12 0 c) 27 40 40 - Yêu cầu HS tự lực làm gọi HS lên bảng thực 4 510 . 520 910 . 510 . 520 320 .530 15 15 15 30