1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập NHÓM các bộ chứng từ (chứng từ) có liên quan làm căn cứ ghi sổ

38 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 269,48 KB

Cấu trúc

  • 1. Giới thiệu về doanh nghiệp FPT (3)
  • 2. Các bộ NVKT phát sinh trong tháng 11/2021 (3)
  • 3. Các bộ chứng từ (chứng từ) có liên quan làm căn cứ ghi sổ của các NVKT trên (7)
  • 4. Quan hệ đối ứng kế toán của các NVKT (8)
  • 5. Mở và ghi Sổ nhật ký chung (9)
  • 6. Mở và ghi Sổ Cái ít nhất 5 tài khoản có liên quan (18)
  • 7. Các tài khoản chữ T (29)
  • 8. Bảng cân đối tài khoản (32)

Nội dung

Giới thiệu về doanh nghiệp FPT

Công ty cổ phần FPT, thành lập từ tháng 9/1988, là một trong những công ty dịch vụ công nghệ thông tin hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp sản phẩm và dịch vụ CNTT FPT hoạt động trong ba lĩnh vực chính: công nghệ (phát triển phần mềm, tích hợp hệ thống và dịch vụ CNTT), viễn thông (dịch vụ viễn thông và nội dung số), và giáo dục (từ tiểu học đến sau đại học, liên kết quốc tế và đào tạo trực tuyến) Với hơn 30 năm phát triển, FPT không ngừng nỗ lực để đạt được sự hài lòng tối đa của khách hàng và đã gặt hái nhiều thành tựu nổi bật, thể hiện qua kết quả kinh doanh bền vững.

2019 đạt 27.717 tỷ đồng, tăng trưởng 19,8% với tổng số cán bộ nhân viên của công ty hiện nay hơn 28.700 người.

Các bộ NVKT phát sinh trong tháng 11/2021

- 2 NVKT cho hoạt động góp vốn

+ (1) Ngày 1/11, chủ sở hữu bổ sung vốn kinh doanh bằng tiền gửi ngân hàng:

+ (2) Ngày 2/11, chủ sở hữu góp vốn bằng cách xây thêm 1 trường học: 5.000.000

- 5 NVKT cho hoạt động mua hàng (mua hàng thanh toán ngay & mua chịu; hàng đã nhập kho & chưa nhập kho vào cuối kì)

+ (3) Ngày 3/11, mua hàng hóa để bán (laptop, chuột máy tính, tai nghe…): 100.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.

+ (4) Ngày 4/11, chi phí vận chuyển hàng hóa ở nghiệp vụ 3 nhập kho: 5.000, đã thanh toán bằng tiền mặt.

+ (5) Ngày 5/11, vay ngân hàng để mua các thiết bị văn phòng dùng trong các trường học: 200.000.

+ (6) Ngày 6/11, mua công cụ, dụng cụ với giá 10.000 đến cuối tháng 11 vẫn chưa nhập kho, tiền hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.

Vào ngày 7/11, công ty đã nhập kho lô hàng điện thoại đi đường từ tháng trước với giá mua 150.000 đồng Chi phí vận chuyển cho lô hàng này là 5.000 đồng, đã được thanh toán bằng tiền mặt cho công ty vận chuyển.

3 download by : skknchat@gmail.com

- 4 NVKT bán hàng (bao gồm cả bán hàng thu tiền ngay và bán chịu, bán trực tiếp & gửi hàng đi bán)

+ (8) Ngày 10/11, xuất bán máy tính cho công ty A với giá xuất kho là 150.000; giá bán 200.000 đã thanh toán bằng chuyển khoản một nửa số tiền.

+ (9) Ngày 12/11, xuất bán điện thoại cho khách hàng lẻ giá xuất kho: 100.000, giá bán: 150.000, đã thanh toán bằng tiền mặt

+ (10) Ngày 13/11, xuất bán bàn phím và chuột cho công ty B với giá bán là 100.000, giá xuất kho là: 70.000, chưa thanh toán

+ (11) Ngày 15/11, gửi máy tính cho các chi nhánh bán lẻ để bán cho khách hàng với giá 300.000

- 5 NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp (lương, trích theo lương, khấu hao TSCĐ, dịch vụ mua ngoài )

Vào ngày 17/11, số tiền lương phải chi trả cho nhân viên quản lý văn phòng là 50.000 Tiếp theo, vào ngày 18/11, các khoản trích theo lương của nhân viên bộ phận quản lý sẽ được tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định là 23,5%.

+ (14) Ngày 19/11, khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh nghiệp (máy tính, máy lạnh, bàn ghế…): 15.000

+ (15) Ngày 20/11, chi phí thuê văn phòng quản lý: 20.000, chưa thanh toán

+ (16) Ngày 21/11, chi phí điện, nước, dịch vụ viễn thông của bộ phận quản lý doanh nghiệp: 10.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

- 5 NVKT liên quan đến hoạt động bán hàng (lương, trích theo lương, khấu hao TSCĐ, dịch vụ mua ngoài )

+ (17) Ngày 22/11, tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng: 20.000

+ (18) Ngày 23/11, các khoản trích theo lương của nhân viên bộ phận bán hàng tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định: 23.5%

+ (19) Ngày 24/11, chi phí vật liệu, bao bì cho việc bán hàng: 1.000

+ (20) Ngày 25/11, khấu hao TSCĐ dùng cho việc bán hàng (kho lưu trữ, kệ, giá trưng bày…): 15.000

4 download by : skknchat@gmail.com

+ (21) Ngày 26/11, chi phí điện, nước, điện thoại của bộ phận bán hàng chưa thanh toán cho nhà cung cấp: 10.000

(7) Nợ TK 156: 155.000 Có TK 151: 150.000 Có TK 111: 5.000

Có TK 511: 200.000 b Nợ TK 632: 150.000 Có TK 156: 150.000

(9) a Nợ TK 111: 150.000 Có TK 511: 150.000 b Nợ TK 632: 100.000 Có TK 156: 100.000

5 download by : skknchat@gmail.com b Nợ TK 632: 70.000

* Các bút toán kết chuyển:

+ Kết chuyển doanh thu để xác định kết quả kinh do anh:

Có TK 911: 450.000 + Kết chuyển chi phí để xác định kết quả kinh doanh:

6 download by : skknchat@gmail.com

Có TK 642: 106.750 + Lợi nhuận = Doanh thu - Chi phí = 450.000 - 477.450 = -27.450

Các bộ chứng từ (chứng từ) có liên quan làm căn cứ ghi sổ của các NVKT trên

Nghiệp Các bộ chứng từ liên quan vụ

(1) Giấy báo có của ngân hàng

(2) Biên bản bàn giao nhận TSCĐ

(3) Bảng kê mua hàng, hóa đơn mua hàng, giấy báo nợ của ngân hàng

(4) Hóa đơn thanh toán tiền vận chuyển thuê ngoài, phiếu chi

(5) Giấy báo nợ của ngân hàng, biên bản bàn giao nhận TSCĐ

(6) Hóa đơn mua hàng; bảng phân bổ công cụ, dụng cụ; giấy báo nợ của ngân hàng

(7) Hóa đơn mua hàng; bảng kê mua hàng; hóa đơn thanh toán tiền vận chuyển thuê ngoài; phiếu chi

(8) Phiếu xuất kho, hoá đơn bán hàng, giấy báo nợ của ngân hàng.

(9) Phiếu xuất kho, hoá đơn bán hàng, phiếu thu.

(10) Phiếu xuất kho, hoá đơn bán hàng, giấy đề nghị thanh toán.

(11) Phiếu xuất kho, hoá đơn bán hàng, giấy đề nghị thanh toán.

(12) Bảng tính lương, bảng chấm công, bảng thanh toán tiền lương.

(13) Bảng tính tiền BHXH, BHTN

7 download by : skknchat@gmail.com

(15) Hợp đồng thuê mặt bằng

(16) Giấy đề nghị thanh toán tiền điện, nước, hoá đơn cước viễn thông.

(17) Bảng tính lương, bảng chấm công, bảng thanh toán tiền lương.

(18) Bảng tính tiền BHXH, BHTN

(19) Phiếu xuất kho, bảng phân bổ vật liệu, dụng cụ.

(21) Hoá đơn tiền điện, nước, hoá đơn cước viễn thông.

Quan hệ đối ứng kế toán của các NVKT

Nghiệp vụ QHĐƯ (1) QHĐƯ (2) QHĐƯ (3) QHĐƯ (4)

8 download by : skknchat@gmail.com

Mở và ghi Sổ nhật ký chung

9 download by : skknchat@gmail.com

Ngày, Chứng từ Diễn giải Đã ghi STT Số hiệu Số phát sinh tháng ghi sổ cái dòng TK đối

Số Ngày Nợ Có sổ ứng

1/11/2021 1/11/2021 CSH bổ sung vốn kinh 1 112 1.000.000 doanh bằng TGNH

2/11/2021 2/11/2021 CSH góp vốn bằng cách 3 211 5.000.000 xây thêm 1 trường học

3/11/2021 3/11/2021 Mua HH để bán, đã thanh 5 156 100.000 toán bằng TGNH

4/11/2021 4/11/2021 Chi phí vận chuyển HH 7 156 5.000 nhập kho

5/11/2021 5/11/2021 Vay ngân hàng để mua 9 211 200.000 các thiết bị văn phòng

6/11/2021 6/11/2021 Mua công cụ, dụng cụ, 11 151 10.000 chưa nhập kho, đã thanh

7/11/2021 7/11/2021 Nhập kho lô hàng tháng 13 156 155.000 trước, đã thanh toán chi

14 151 150.000 phí vận chuyển bằng tiền mặt 15 111 5.000

Cộng chuyển sang trang 7.470.000 7.470.000 sau

10 download by : skknchat@gmail.com

Ngày, Chứng từ Diễn giải Đã STT Số hiệu Số phát sinh tháng ghi ghi dòng TK đối sổ sổ ứng

Số Ngày Nợ Có cái

Số trang trước chuyển sang 7.470.000 7.470.000

10/11/2021 10/11/2021 Xuất bán máy tính cho công 1 112 100.000 ty A, đã thanh toán bằng

2 131 100.000 chuyển khoản một nửa số tiền.

12/11/2021 12/11/2021 Xuất bán điện thoại cho 6 111 150.000 khách hàng lẻ đã thanh toán

13/11/2021 13/11/2021 Xuất bán bàn phím và chuột 10 131 100.000 cho công ty B, chưa thanh

15/11/2021 15/11/2021 Gửi máy tính cho các chi 14 157 300.000 nhánh bán lẻ

17/11/2021 17/11/2021 Tiền lương phải trả cho 16 642 50.000 nhân viên quản lý văn

Cộng chuyển sang trang sau 8.590.000 8.590.000

11 download by : skknchat@gmail.com

Ngày, Chứng từ Diễn giải Đã STT Số Số phát sinh tháng ghi ghi dòng hiệu sổ sổ TK

Số Ngày Nợ Có cái đối ứng

Số trang trước chuyển sang 8.590.000 8.590.000

18/11/2021 18/11/2021 Các khoản trích theo lương 1 642 11.750 của nhân viên quản lý văn

19/11/2021 19/11/2021 Khấu hao TSCĐ dùng cho 3 642 15.000 quản lý doanh nghiệp

20/11/2021 20/11/2021 Chi phí thuê văn phòng quản 5 642 20.000 lý, chưa thanh toán

21/11/2021 21/11/2021 Chi phí điện, nước… của bộ 7 642 10.000 phận quản lý, đã thanh toán

22/11/2021 22/11/2021 Tiền lương phải trả cho nhân 9 641 20.000 viên bán hàng

23/11/2021 23/11/2021 Các khoản trích theo lương 11 641 4.700 của nhân viên bán hàng

24/11/2021 24/11/2021 Chi phí vật liệu, bao bì cho 13 641 1.000 việc bán hàng

25/11/2021 25/11/2021 Khấu hao TSCĐ dùng cho 15 641 15.000 việc bán hàng

Cộng chuyển sang trang sau 8.687.450 8.687.450

12 download by : skknchat@gmail.com

Ngày, Chứng từ Diễn giải Đã STT Số hiệu Số phát sinh tháng ghi ghi dòng TK đối sổ Số Ngày sổ cái ứng Nợ Có

Số trang trước chuyển sang 8.687.450 8.687.450

26/11/2021 26/11/2021 Chi phí điện, nước của bộ 1 641 10.000 phận bán hàng chưa thanh

30/11/2021 30/11/2021 Kết chuyển doanh thu 3 511 450.000 tháng 11

30/11/2021 30/11/2021 Kết chuyển giá vốn hàng 5 911 320.000 bán tháng 11

30/11/2021 30/11/2021 Kết chuyển chi phí bán 7 911 50.700 hàng 8 641 50.700

30/11/2021 30/11/2021 Kết chuyển chi phí QLDN 9 911 106.750

13 download by : skknchat@gmail.com

Mở và ghi Sổ Cái ít nhất 5 tài khoản có liên quan

Tháng 11/2021 Tên tài khoản: Tiền mặt Số hiệu: 111

Ngày, Chứng từ Diễn giải Nhật ký Số Số phát sinh tháng ghi chung hiệu sổ TK

Số Ngày Trang STT Nợ Có sổ dòng đối ứng

3/11/2021 3/11/2021 Chi phí vận chuyển HH 1 8 156 5.000 nhập kho

7/11/2021 7/11/2021 Nhập kho lô hàng tháng 1 15 156 5.000 trước, đã thanh toán chi 151 phí vận chuyển bằng tiền mặt

12/11/2021 12/11/2021 Xuất bán điện thoại cho 2 6 511 150.000 khách hàng lẻ đã thanh toán bằng tiền mặt

14 download by : skknchat@gmail.com

Tháng 11/2021 Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng Số hiệu: 112

Ngày, Chứng từ Diễn giải Nhật ký Số Số phát sinh tháng ghi chung hiệu sổ TK

Số Ngày Trang STT đối Nợ Có sổ dòng ứng

2/11/2021 2/11/2021 CSH bổ sung vốn kinh 1 1 411 1.000.000 doanh bằng TGNH

3/11/2021 3/11/2021 Mua HH để bán, đã 1 6 156 100.000 thanh toán bằng TGNH

6/11/2021 6/11/2021 Mua công cụ, dụng cụ, 1 12 151 10.000 chưa nhập kho, đã thanh toán bằng TGNH

10/11/2021 10/11/2021 Xuất bán máy tính cho 2 1 131 100.000 công ty A, đã thanh toán 511 bằng chuyển khoản một nửa số tiền.

21/11/2021 21/11/2021 Chi phí điện, nước… của 3 8 642 10.000 bộ phận quản lý, đã thanh toán bằng TGNH

15 download by : skknchat@gmail.com

Tháng 11/2021 Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình Số hiệu: 211

Ngày, Chứng từ Diễn giải Nhật ký Số hiệu Số phát sinh tháng ghi chung TK đối sổ ứng

Số Ngày Trang STT Nợ Có sổ dòng

2/11/2021 2/11/2021 CSH góp vốn bằng cách 1 3 411 5.000.000 xây thêm 1 trường học

5/11/2021 5/11/2021 Vay ngân hàng để mua 1 9 341 200.000 các thiết bị văn phòng

16 download by : skknchat@gmail.com

Tháng 11/2021 Tên tài khoản: Phải trả cho người bán Số hiệu: 331

Ngày, Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số Số phát sinh tháng ghi hiệu sổ TK đối

Số Ngày Trang STT ứng Nợ Có sổ dòng

20/11/2021 20/11/2021 Chi phí thuê văn 3 6 642 20.000 phòng quản lý, chưa thanh toán

26/11/2021 26/11/2021 Chi phí điện, nước 4 2 641 10.000 của bộ phận bán hàng chưa thanh toán

17 download by : skknchat@gmail.com

Tháng 11/2021 Tên tài khoản: Vốn đầu tư của chủ sở hữu Số hiệu: 411

Ngày, Chứng từ Diễn giải Nhật ký Số Số phát sinh tháng ghi chung hiệu sổ TK

Số Ngày Trang STT đối Nợ Có sổ dòng ứng

1/11/2021 1/11/2021 CSH bổ sung vốn kinh 1 2 112 1.000.000 doanh bằng TGNH

2/11/2021 2/11/2021 CSH góp vốn bằng 1 4 211 5.000.000 cách xây thêm 1 trường học

18 download by : skknchat@gmail.com

Tháng 11/2021 Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Số hiệu: 511

Ngày, Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số Số phát sinh tháng ghi hiệu sổ Số Ngày Trang STT TK đối

Nợ Có sổ dòng ứng

10/11/2021 10/11/2021 Xuất bán máy tính cho 2 3 112 100.000 công ty A, đã thanh

2 3 131 100.000 toán bằng chuyển khoản một nửa số tiền.

12/11/2021 12/11/2021 Xuất bán điện thoại 2 7 111 150.000 cho khách hàng lẻ đã thanh toán bằng tiền mặt

13/11/2021 13/11/2021 Xuất bán bàn phím và 2 11 131 100.000 chuột cho công ty B, chưa thanh toán

30/11/2021 30/11/2021 Kết chuyển doanh thu 4 3 911 450.000 tháng 11

19 download by : skknchat@gmail.com

Các tài khoản chữ T

Nợ TK Phải thu của khách hàng (131) Có

Nợ TK Phải thu của khách hàng A (131_A) Có

Nợ TK Phải thu của khách hàng B (131_B) Có

Nợ TK Hàng mua đang đi đường (151) Có

Nợ TK Nguyên liệu, vật liệu (152) Có

20 download by : skknchat@gmail.com

Nợ TK Hàng hóa (156) Có

Nợ TK Hàng gửi đi bán (157) Có

Nợ TK Hao mòn tài sản cố định (214) Có

Nợ TK Phải trả người lao động (334) Có

Nợ TK Phải trả, nộp khác (338) Có

21 download by : skknchat@gmail.com

Nợ TK Vay và nợ thuê tài chính (341) Có

Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (421) Có

Nợ TK Giá vốn hàng bán (632) Có

Nợ TK Chi phí bán hàng (641) Có

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp (642) Có

22 download by : skknchat@gmail.com

Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh (911) Có

Bảng cân đối tài khoản

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài SDĐK SPS trong kỳ SDCK khoản

Nợ Có Nợ Có Nợ Có

23 download by : skknchat@gmail.com

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(3) Bảng kê mua hàng, hóa đơn mua hàng, giấy báo nợ của ngân hàng (4)Hóa đơn thanh toán tiền vận chuyển thuê ngoài, phiếu chi - BÀI tập NHÓM  các bộ chứng từ (chứng từ) có liên quan làm căn cứ ghi sổ
3 Bảng kê mua hàng, hóa đơn mua hàng, giấy báo nợ của ngân hàng (4)Hóa đơn thanh toán tiền vận chuyển thuê ngoài, phiếu chi (Trang 11)
(19) Phiếu xuất kho, bảng phân bổ vật liệu, dụng cụ. (20)Không có. - BÀI tập NHÓM  các bộ chứng từ (chứng từ) có liên quan làm căn cứ ghi sổ
19 Phiếu xuất kho, bảng phân bổ vật liệu, dụng cụ. (20)Không có (Trang 12)
4. Quan hệ đối ứng kế toán của các NVKT Nghiệp vụ - BÀI tập NHÓM  các bộ chứng từ (chứng từ) có liên quan làm căn cứ ghi sổ
4. Quan hệ đối ứng kế toán của các NVKT Nghiệp vụ (Trang 12)
Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình Số hiệu: 211 - BÀI tập NHÓM  các bộ chứng từ (chứng từ) có liên quan làm căn cứ ghi sổ
n tài khoản: Tài sản cố định hữu hình Số hiệu: 211 (Trang 26)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w