1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn thi THPT QG môn Toán Đề số 424275

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 189,99 KB

Nội dung

ĐỀ SỐ Câu Số mặt đối xứng hình tứ diện A 10 B C D x  (m  1) x  (m  1) x  Câu Hàm số đồng biến tập xác định  m  1  m  1  m  2  m  2 A 2  m  1 B  C 2  m  1 D  Câu Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho hai mặt phẳng (P) 2x + y - z - = ; (Q) x + y + z -1 = Phương trình tắc đường giao tuyến hai mặt phẳng (P) , (Q) x 1 y  z 1 x y  z 1 x y  z 1 x 1 y  z 1         3 3 3 1 1 C  A B D 2 Câu Nguyên hàm hàm số: y = sin x.cos x là: 1 sin x  sin x  C  sin x  sin x  C 5 A sin3x + sin5x + C B C sin3x  sin5x + C D y Câu : Cho hình chóp S.ABCD đáy hình chữ nhật Biết SA=AB = a , AD = 2a, SA   ABCD  Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD a 2a 39 a 3a A B 13 C D Câu Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x + y + z + 1= Viết PT mặt phẳng (P) song song với (Q) cắt trục Ox, Oy, Oz A, B, C cho thể tích tứ diện OABC 3 A 3x + y + z + = B.3x + y + z - = C 3x + y + z +3 = 3x + y +z - 3=0 D 3x + y+ z +5 = 3x + y + z - 5=0 x y  m  1  m  1 x  x  Câu Cho hàm số Để hàm số đồng biến R thì: A m  1 B m  C m  1 m  D m  1 Câu Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho (P) x - y - z = hai đường thẳng d1 : x  y 1 z 1 x 1 y 1 z    d2 :  5 1 ,  1 Đường thẳng d thuộc (P) cắt d1 ; d2 có pt : x   t  x   2t x   t  x   2t     y 1 y 1 y  y 1 z   t  z   3t z   t  z  3t     A B C D f '( x)  x x  1 x  1 Câu Cho hàm số f có đạo hàm A B C Câu 10 Trong khẳng định sau, khăng định sai? A B C , số điểm cực tiểu hàm số f là: D  f x  f x dx   f x dx   f x dx F x   x Nếu F x  nguyên hàm G x  f x   x nguyên hàm cùa hàm số f x  ThuVienDeThi.com F x  G x   C số D F x   x f x   2x ngun hàm Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD Gọi A', B', C', D' trung điểm SA, SB, SC, SD Khi tỉ số thể tích hai khối chóp S.A'B'C'D' S.ABCD là: 1 A B C y  f x   x  2sin x  Câu 12 Cho hàm số , hàm số f ( x) đạt cực tiểu tại: 2     k 2  k k  ¢    k k  ¢  A B C D 16 2  k 2 D 3 Câu 13 Cho hàm số y  f ( x)  x  ax  bx  c Khẳng định sau SAI ? lim f ( x)   A x  B Hàm số có cực trị C Đồ thị hàm số ln cắt trục hồnh D Đồ thị hàm số ln có tâm đối xứng Câu 14 Một người, đầu tháng gửi vào ngân hàng a đồng theo thể thức lãi kép với lãi suất 0,6% tháng Biết sau 15 tháng người nhận triệu đồng Hỏi a bao nhiêu? A 63531 B 73201 C 60530 D 65500 m  1 x3  x  m  x  y   Câu 15 Cho hàm số Tập hợp tất giá trị tham số m để hàm số cho 1 0; 2 B  0; 2\  khơng có cực trị là:A C D  ;0 2;  3   Câu 16 Bất phương trình   2x x 3     có tập nghiệm : ;  B  C  1; D   r r ur Câu 17 Ba véc tơ u , v , w thoả mãn véc tơ phương với tích có hướng hai véc tơ lại là: r r ur r r ur A u (-1; 2; 7) , v (-3; 2; -1) , w (12; 6; -3) B u (-2; 5; 1) , v (4; 2; 2) , w (3; 2; - 4) r r ur r r ur C u (-1; 2; 1) , v (3; 2; -1) , w (-2; 1; - 4) D u (4; 2; -3) , v (6; - 4; 8) , w (2; - 4; 4) Câu 18 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ba véc tơ a (1;1;0); b(1;1;0); c(1;1;1) Trong mệnh đề sau A (0; 1) mệnh đề ? cos b, c  A   Câu 19 Tính  cos x.cos 3xdx B a  b  c  C a, b, c đồng phẳng D ab  1 1 1 1 sin x  sin x sin x  sin x  C sin x  sin x sin x  sin x 4 A 16 B C 16 D Câu 20 Khối lăng trụ ABC A ' B ' C ' có đáy tam giác đều, a độ dài cạnh đáy Góc cạnh bên đáy 30o Hình chiếu vng góc A ' mặt  ABC  trùng với trung điểm BC Thể tích khối lăng trụ a3 a3 a3 a3 cho là: A 12 B C D Câu 21 Cho a > 0, a Tìm mệnh đề mệnh ®Ò sau: log a x log a x A TËp xác định hàm số y = tập R B Tập giá trị hàm số y = tập R x x C Tập xác định hàm số y = a khoảng (0; +) D Tập giá trị hàm số y = a tập R ThuVienDeThi.com Câu 22 Tích phân I = A 2ln2 + ln3 x 5x  dx  3x  có giá trị bằng: B 2ln2 + 3ln3 C 2ln3 + ln4 d1 : Câu 23 Góc hai đường thẳng A 45o B 60o Câu 24 Cho hàm số D 2ln3 + 3ln2 x y 1 z 1 x 1 y  z 1     1 1  o C 90 D 30o y  f ( x)  x  , mệnh đề sau mệnh đề SAI ? f ( x ) A Hàm số liên tục R f ( x ) B Hàm số hàm chẵn tập xác định C Giá trị nhỏ hàm số f ( x) tập xác định D Hàm số f ( x) không tồn đạo hàm x  2 Câu 25 Giá trị lớn hàm số y sin x  cos x  sin x  cos x  là: 1 A B C   x x Câu 26 Bất phương trình :    có tập nghiệm : A 1; B Kết khác C ;1 D D 1;1 x x Câu 27 Số nghiệm phương trình  là: A B C D ABCD A ' B ' C ' D ' Câu 28 Cho khối lăng trụ đứng có đáy hình vng tích V Để diện tích tồn phần lăng trụ nhỏ cạnh đáy lăng trụ bằng: V 3 A B V C V D V Câu 29 Trong mệnh đề sau, mệnh đề đúng? A Tồn hình đa diện có số cạnh số đỉnh B Tồn hình đa diện có số đỉnh số mặt C Tồn hình đa diện có số cạnh mặt D Số đỉnh số mặt hình đa diện ln sin x Câu 30 Hàm số y =  cos x có nguyên hàm hàm số: x x cos cos +C +C A y = 2.ln B y = ln (1  cos x) + C C y = ln  cos x + C D y = ln Câu 31 Thể tích khối bát diện cạnh a là: a3 A a3 a3 B C 3 Câu 32 Hàm số y  x  x  mx đạt cực tiểu x = : A m  B m  C m  log  x    log2  x  1 cã tËp nghiƯm lµ: Cõu 33 Bất phuơng trình: A (-3;2) B 1;  C  ;3 2;  a3 D D m  D (-1; 2) Câu 34 Mặt phẳng cắt mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 - 2x + 2y + 6z -1 = có phương trình là: A 2x + 3y -z + 10 = B 2x + 3y -z + 12 = C 2x + 3y -z - 16 = D 2x + 3y -z - 18 = ThuVienDeThi.com y  f ( x)  m  1 x  3  2m  x  Hàm số f ( x) có cực đại khi: 3 1  m  m m 2 A B C D m  1 x x x Câu 36 Số nghiệm phương trình 6.9  13.6  6.4  là: A B C D 2 x; y  nghiệm phương trình x y  x  xy  x  y   giá trị lớn y là: Câu 37 Nếu Câu 35 Cho hàm số A B C D Câu 38 Trong không gian Oxyz mp(P) qua ba điểm A(4;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;-2) có PT là: A x + 4y - 2z - = B x - 4y -2z - =0 C x - 4y + 2z - = D x - 4y - 2z - = x 1 y z 1   vng góc với mặt phẳng Câu 39 Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d: (Q) : 2x  y  z  có phương trình là: A x − 2y + z = B x + 2y + z = D x − 2y - = C x + 2y - = x 3 , F (0)  f (x )  F ( x ) x  2x  Câu 40 Nếu nguyên hàm hàm số C 3 2  ln ln ln  ln A B C D y Câu 41 Cho hàm số phương trình là: x  2, y  A x 1 x  Các đường tiệm cận đứng tiệm cận ngang đồ thị hàm số cho có x  4, y   B C x  4, y  D x  2, y  Câu 42 Cho hàm số M (1;6) f ( x ) = x (x + 1) Biết F(x) nguyên hàm f(x); đồ thị hàm số y = F ( x) qua điểm Nguyên hàm F(x) x F ( x)   5 (x + 1) (x + 1) (x + 1) 2 F ( x) = F ( x) = + F ( x) = + 5 C 5 D A B y  x4  x2  Câu 43 Điều kiện cần đủ để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số điểm phân biệt là: A  m  B m  C  m  D  m  Câu 44 Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x - y - 2z + 1= Mp(P) song song với (Q) qua điểm A(0;0;1) có PT là: A.3x - y - 2z + 3=0 B 3x - y - 2z + = C 3x - y - 2z + = D 3x - y - 2z - = Câu 45 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(-2;0;1), B(4;2;5) PT mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB là: A 3x - y + 2z-10=0 B 3x + y + 2z -10 = C 3x + y +2z +10 = D.3x+y-2z-10=0 m  x    m 1 x2  4x 1 y   Câu 46 Cho hàm số Hàm số cho đạt cực tiểu x1 , đạt cực đại x2 đồng thời x1  x2 khi: m  m  m  m  A  B  C m  D m  14 1  10 Câu 47 Cho lg2 = a Tính lg25 theo a ? A.(2 + a) B 2(2 + 3a) C 3(5 - 2a) ThuVienDeThi.com D 2(1 - a) Câu 48 Cho khối chóp S ABC có SA  a, SB  a 2, SC  a Thể tích lớn khối chóp là: a3 A a3 B a3 C D a x  3x  y x  x  là:A Câu 49 Số đường tiệm cận đồ thị hàm số B C D Câu 50 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A ' B ' C ' tích 15 Thể tích khối tứ diện AB ' C ' C là: A 12,5 B 7,5 C 10 D Đáp án 01 C; 02 C; 03 A; 04 B; 05 A; 06 C; 07 C; 08 A; 09 B; 10 B; 11 A; 12 B; 13 B; 14 A; 15 D; 16 D; 17 C; 18 A; 19 A; 20 C; 21 B; 22 D; 23 C; 24 B; 25 B; 26 C; 27 D; 28 C; 29 B; 30 C; 31 C; 32 D; 33 D; 34 A; 35 A; 36 D; 37 A; 38 B; 39 D; 40 A; 41 C; 42 A; 43 D; 44 C; 45 B; 46 D; 47 D; 48 C; 49 B; 50 D; ThuVienDeThi.com ... Trong mệnh đề sau, mệnh đề đúng? A Tồn hình đa diện có số cạnh số đỉnh B Tồn hình đa diện có số đỉnh số mặt C Tồn hình đa diện có số cạnh mặt D Số đỉnh số mặt hình đa diện sin x Câu 30 Hàm số y =... 60o Câu 24 Cho hàm số D 2ln3 + 3ln2 x y 1 z 1 x 1 y  z 1     1 1  o C 90 D 30o y  f ( x)  x  , mệnh đề sau mệnh đề SAI ? f ( x ) A Hàm số liên tục R f ( x ) B Hàm số hàm chẵn tập xác... 2 D 3 Câu 13 Cho hàm số y  f ( x)  x  ax  bx  c Khẳng định sau SAI ? lim f ( x)   A x  B Hàm số ln có cực trị C Đồ thị hàm số ln cắt trục hồnh D Đồ thị hàm số ln có tâm đối xứng

Ngày đăng: 28/03/2022, 19:37

w