ĐỀ BÀI
CẤU TẠO – ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
Câu 1.[H12][01][1001] Nhóm chức nào sau đây có trong công thức cấu tạo của một chất béo ?
Câu 2.[H12][01][1002] Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây biểu thị một chất béo
O A (C17H35COO)3C3H5 O B CH3COOC2H5 O C C3H5COOC2H5 O D (CH3COO)3C3H5
Câu 3.[H12][01][1003] Hãy chọn công thức cấu tạo đúng để mô tả chất béo:
Câu 4.[H12][01][1004] Chất nào sau đây là chất béo ?
Câu 5.[H12][01][1005] Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?
Câu 6.[H12][01][1006] Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
O A sợi bông O B mỡ bò O C bột gạo O D tơ tằm
Câu 7.[H12][01][1007] Chất nào sau đây là este?
O A CH3COCH2CH2OH O B CH3OCH2CH3
O C CH3CH2CH2COOH O D (C17H35COO)3C3H5.
Câu 8.[H12][01][1008] Hãy cho biết hợp chất nào sau đây không có trong lipit?
O A Chất béo O B Sáp O C Glixerol O D Photpholipit
Câu 9.[H12][01][1009] Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit?
O A Mỡ động vật O B Dầu thực vật O C Dầu cá O D Dầu mazut
Câu 10 [H12][01][1010] Chất béo có thành phần chính là
O A đieste O B triglixerit O C photpholipit O D axit béo
Câu 11 [H12][01][1011] Trieste của glixerol với chất nào sau đây là chất béo
O A axit fomic O B axit axetic O C axit acrylic O D axit oleic
Câu 12 [H12][01][1012] Axit nào sau đây có công thức C17H35COOH?
O A Axit stearic O B Axit axetic O C Axit panmitic O D Axit oleic
Câu 13 [H12][01][1013] Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
Câu 14 [H12][01][1014] Công thức nào sau đây không phải là chất béo?
Câu 15 [H12][01][1015] Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo
Câu 16 [H12][01][1016] Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
Câu 17 [H12][01][1017] Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do
O A chứa chủ yếu gốc axit béo no O B trong phân tử có chứa gốc glixerol
O C chứa chủ yếu gốc axit béo không no O D chứa axit béo tự do
Câu 18 [H12][01][1018] Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
Câu 19 [H12][01][1019] Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Câu 20 [H12][01][1020] Ở điều kiện thường, hai chất nào sau đây đều tồn tại ở thể rắn?
O A Glixerol và etylen glicol O B Axit stearic và tristearin
O C Etyl axetat và axit axetic O D Axit oleic và triolein
Câu 21 [H12][01][1021] Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
Triglixerit T được cấu tạo từ một gốc glixerol kết hợp với hai gốc axit béo no và một gốc axit béo không no, trong đó có một liên kết đôi C=C Công thức phân tử của triglixerit T có dạng đặc trưng.
O A CnH2nO6 O B CnH2n – 6O6 O C CnH2n – 4O6 O D CnH2n – 2O6
Câu 23 [H12][01][1023] Triglixerit E có thành phần cấu tạo gồm gốc glixerol và hai loại gốc axit béo no Công thức phân tử của E có dạng là
O A CnH2n – 4O6 O B CnH2n – 2O6 O C CnH2nO6 O D CnH2n – 6O6.
Câu 24 [H12][01][1024] Cho dãy gồm các chất: axit oleic, axit stearic, axit panmitic, axit linoleic Có bao nhiêu chất chứa số nguyên tử cacbon trong phân tử là số chẵn?
Câu 25 [H12][01][1025] Tripanmitin có công thức là
Câu 26 [H12][01][1026] Triolein có công thức cấu tạo là
Câu 27 [H12][01][1027] Triolein có công thức cấu tạo nào sau đây?
O A (CH3[CH2]8 CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 O B (CH3[CH2]7 CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
O C (CH3[CH2]7 CH=CH[CH2]6COO)3C3H5 O D (CH3[CH2]16COO)3C3H5
Câu 28 [H12][01][1028] Tristearin là tên gọi của chất béo nào dưới đây?
Câu 29 [H12][01][1029] Công thức phân tử của tristearin là
Câu 30 [H12][01][1030] Axit panmitic có công thức là
Câu 31 [H12][01][1031] Công thức cấu tạo của hợp chất
(C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
Câu 32 [H12][01][1032] Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất hữu cơ:
O A metyl panmitat O B metyl linoleat O C metyl stearat O D metyl oleat
Câu 33 [H12][01][1033] Cho sơ đồ chuyển hóa :
O A axit oleic O B axit linoleic O C axit stearic O D axit panmitic
Câu 34 [H12][01][1034] Cho sơ đồ phản ứng sau:
O A axit stearic O B axit panmitic O C axit axetic O D axit oleic
Câu 35 [H12][01][1035] Hãy biểu diễn công thức cấu tạo đơn giản nhất của axit linoleic (axit octađeka-9,12,15-trienoic) Chọn đáp án đúng
Câu 36 [H12][01][1036] Giữa glixerol và axit béo C17H35COOH có thể điều chế được tối đa bao nhiêu hợp chất hữu cơ chứa nhiều hơn 1 chức este ?
Câu 37 [H12][01][1037] Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol Số triglixerit tối đa tạo thành là
Khi glixerin phản ứng với hai axit béo đơn chức khác nhau, sẽ tạo ra hai loại chất béo có cấu trúc phân tử khác nhau.
Câu 39 [H12][01][1039] Đun nóng hỗn hợp hai axit béo R1COOH và
R2COOH với glyxerol sẽ thu được bao nhiêu este tác dụng với Na?
Trong thành phần của một số dầu pha sơn, có sự hiện diện của este của glixerol với các axit không no như axit oleic (C17H33COOH) và axit linoleic (C17H31COOH) Từ các gốc axit này, có thể tạo ra tối đa bao nhiêu trieste khác nhau của glixerol.
Câu 41 [H12][01][1041] Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch
NaOH phản ứng với axit béo tạo ra hỗn hợp muối natri oleat và natri stearat với tỉ lệ mol 1:2, cùng với glixerol Câu hỏi đặt ra là có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của triglixerit X có thể thỏa mãn các điều kiện này?
Câu 42 [H12][01][1042] Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp ba axit béo
RCOOH, R’COOH, R’’COOH có thể thu được tối đa bao nhiêu chất béo khác nhau ?
Câu 43 yêu cầu xác định số lượng triglixerit được tạo ra khi glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm axit stearic, axit panmitic và axit oleic Trong điều kiện thích hợp, ít nhất 2 gốc axit sẽ tạo thành các triglixerit.
Câu 44 [H12][01][1044] Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, C17H33COOH số trieste được tạo ra tối đa là
Câu 45 [H12][01][1045] Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp ba axit
C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH Số loại trieste có thể được tạo thành chứa hai gốc axit trong số ba axit béo trên là
Phân tử chất béo T bao gồm một gốc panmitat, một gốc oleat và một gốc stearat, tất cả đều liên kết với gốc hiđrocacbon của glixerol Số lượng đồng phân cấu tạo của chất béo T cần được xác định.
Molecule E, a lipid, is composed of one palmitate group and two stearate groups linked to the hydrocarbon backbone of glycerol The number of structural isomers of E that can be formed is
Câu 48 [H12][01][1048] Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch
NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Thủy phân trieste của glixerol trong môi trường axit tạo ra glixerol và hỗn hợp axit béo C17H35COOH và C15H31COOH Số công thức cấu tạo trieste tương ứng với phản ứng này cần được xác định.
Câu 50 [H12][01][1050] Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X, thu được glixerol và hai muối là natri oleat và natri stearat Số công thức cấu tạo của X là
Xà phòng hóa chất béo X tạo ra glixerol và hỗn hợp hai muối natri, bao gồm natriolat và natri panmitat với tỉ lệ mol 1:2 Câu hỏi đặt ra là chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo.
Câu 52 [H12][01][1052] Thủy phân trieste X thu được glixerol và hỗn hợp ba muối gồm RCOONa, R’COONa và R’’COONa Có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn X ?
Câu 53 [H12][01][1053] Thủy phân trieste X thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm RCOOH và R’COOH Có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn X ?
Câu 54 [H12][01][1054] Khi thủy phân a gam một este X thu được
0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat C17H31COONa và m gam natri oleat
C17H33COONa Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là:
Một loại dầu thực vật E có khối lượng phân tử 886u, chứa q triaxylglixerol với các gốc axit stearat, oleat và linoleat Giá trị lớn nhất của q, không tính đến đồng phân hình học, cần được xác định.
Đun nóng hỗn hợp axit stearic, axit oleic và axit linoleic cùng với glixerol có xúc tác sẽ tạo ra trieste với phân tử khối 884 Giá trị lớn nhất của trieste này (không tính đồng phân hình học) là điều cần xác định.
Hỗn hợp T bao gồm m triglixerit, trong đó mỗi triglixerit chứa hai trong ba loại gốc axit: stearat, oleat và panmitat Giá trị lớn nhất của m (không tính đồng phân hình học) cần được xác định.
Câu 58 [H12][01][1058] Trong thành phần của một loại dầu để pha sơn có chứa k trieste của glixerol với axit linoleic C17H31COOH và axit linolenic
C17H29COOH Giá trị lớn nhất của k (không tính đồng phân hình học) là
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2.1 Phản ứng thủy phân – xà phòng hóa
Câu 59 [H12][01][1059] Khi xà phòng hóa chất béo thu được sản phẩm là
O A muối của axit béo và glixerol O B axit béo và glixerol
O C axit axetic và ancol etylic O D Axit béo và ancol etylic
Câu 60 [H12][01][1060] Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà phòng) và:
O A ancol đơn chức O B phenol O C este đơn chức O D glixerol
Câu 61 [H12][01][1061] Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là
O A Phản ứng xà phòng hóa O B Phản ứng không thuận nghịch
O C Phản ứng cho - nhận electron O D Phản ứng thuận nghịch
Câu 62 [H12][01][1062] Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol ?
O A Benzyl axetat O B Metyl axetat O C Metyl propionat O D Tristearin
Câu 63 [H12][01][1063] Thủy phân chất nào sau đây trong môi trường kiềm thu được glixerol?
O A Etyl axetat O B Metyl fomat O C Metyl axetat O D Triolein
Câu 64 [H12][01][1064] Thủy phân chất nào sau đây thu được ancol?
O A Vinyl fomat O B Tripanmitin O C Phenyl axetat O D Xenlulozơ
Câu 65 [H12][01][1065] Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được ancol ?
O A Phenyl fomat O B Metyl axetat O C Tristearin O D Benzyl axetat
Câu 66 [H12][01][1066] Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
O A Etyl axetat O B Tinh bột O C Chất béo O D Este đơn chức
Câu 67 [H12][01][1067] Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và
O A axit béo O B ancol đơn chức O C muối clorua
Câu 68 [H12][01][1068] Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
O A axit oleic O B axit panmitic O C glixerol O D axit stearic
Câu 69 [H12][01][1069] Chất tham gia phản ứng thủy phân tạo glixerol là
O A protein O B saccarozơ O C chất béo O D tinh bột
Câu 70 [H12][01][1070] Thủy phân hoàn toàn hợp chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được ancol đa chức?
O A metyl acrylat O B vinyl axetat O C phenyl axetat O D tripanmitin
Câu 71 [H12][01][1071] Trong phân tử triolein có bao nhiêu liên kết
Câu 72 [H12][01][1072] Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X Chất X là:
O A CH3[CH2]16(COONa)3 O B CH3[CH2]16COOH
Câu 73 [H12][01][1073] Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất hữu cơ X Chất X là
Câu 74 [H12][01][1074] Thủy phân hoàn toàn tripanmitin
(C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
O A glixerol và muối của axit panmitic O B etylenglicol và axit panmitic
O C glixerol và axit panmitic O D etylenglicol và muối của axit panmitic
Câu 75 [H12][01][1075] Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dd NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
O A 1 mol natri stearat O B 3 mol axit stearic.
O C 3 mol natri stearat O D 1 mol axit stearic.
Câu 76 [H12][01][1076] Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
O A C17H35COONa và glixerol O B C17H31COOH và glixerol
O C C15H31COONa và etanol O D C15H31COOH và glixerol
Câu 77 [H12][01][1077] Thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH đặc, nóng thu được C15H31COONa và
Câu 78 [H12][01][1078] Triolein không tham gia phản ứng nào sau đây?
O A Phản ứng cộng H2 O B Thủy phân trong môi trường kiềm
O C Thủy phân trong môi trường axit O D Phản ứng với kim loại Na
Để xác định phân tử khối của triglyxerit X, khi xà phòng hóa hoàn toàn trong dung dịch NaOH, ta thu được glyxerol, natri oleat (a mol) và natri panmitat (2a mol) Sử dụng thông tin này, ta có thể tính toán phân tử khối của X theo đơn vị cacbon (đvC).
Câu 80 [H12][01][1080] Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Phân tử khối của X là
Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo T tạo ra glixerol và hỗn hợp muối của axit oleic cùng hai axit béo no Công thức phân tử của chất béo T có dạng đặc trưng.
O A CnH2nO6 O B CnH2n–2O6 O C CnH2n–4O6 O D CnH2n–6O6
Câu 82 [H12][01][1082] Xà phòng hoá hoàn toàn chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp muối của hai axit béo no Công thức phân tử của X có dạng là
O A CnH2nO6 O B CnH2n–2O6 O C CnH2n–4O6 O D CnH2n–6O6
Câu 83 [H12][01][1083] Muối nào sau đây được dùng làm xà phòng
O A C17H35COONa O B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2) COONa
O C CH2=CHCOONa O D CH3CH(NH2)COONa
Câu 84 [H12][01][1084] Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol và
O A 3a mol natri oleat O B a mol axit oleic O C 3a mol axit oleic O D a mol natri oleat
Câu 85 [H12][01][1085] Xà phòng hóa một chất béo thu được 2 muối
C17H35COONa và C15H31COONa Biết tỷ lệ 2 loại muối trên theo khối lượng là 2,2 Chất béo đó chứa
O A 2 gốc C15H31COO O B 2 gốc C17H35COO O C 3 gốc C17H35COO
Triglixerit X khi được xà phòng hóa hoàn toàn sẽ tạo ra glixerol, hai muối của axit béo no và một muối của axit béo không no với một liên kết đôi Công thức phân tử của triglixerit X có dạng đặc trưng cho các hợp chất này.
O A CnH2nO6 O B CnH2n-2O6 O C CnH2n-6O6 O D CnH2n-4O6
Câu 87 [H12][01][1087] Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo X thu được 1 mol natri stearat và 2 mol natri oleat Công thức phân tử của X là:
Câu 88 [H12][01][1088] Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch
NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri panmitat, natristerat (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit thỏa mãn
Câu 89 [H12][01][1089] Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch
NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 :
2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?
Câu 90 [H12][01][1090] Thủy phân hoàn toàn a mol hỗn hợp triolein và tristearin bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và b mol hỗn hợp muối Tỉ lệ a : b tương ứng là
Câu 91 [H12][01][1091] Thủy phân hoàn toàn triolein trong dung dịch
NaOH, thu được natri oleat và glixerol theo tỉ lệ mol tương ứng là
Câu 92 [H12][01][1092] Thủy phân hoàn toàn este nào sau đây trong dung dịch NaOH (đun nóng), thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
O A etyl axetat O B metyl acrylat O C triolein O D vinyl axetat
Câu 93 [H12][01][1093] Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng?
O A Tristearin O B Xenlulozơ O C Metyl axetat O D Anbumin
Thủy phân hoàn toàn triaxylglixerol Y (có phân tử khối 858) trong dung dịch NaOH dư tạo ra dung dịch chứa natri panmitat và natri oleat Cấu trúc phân tử của Y có đặc điểm phù hợp với quá trình này.
O A có 5 liên kết π O B có 57 nguyên tử cacbon
O C có 100 nguyên tử hiđro O D có một gốc oleat
Câu 95 [H12][01][1095] Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch
NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có
O A 2 gốc C15H31COO O B 3 gốc C17H35COO O C 2 gốc C17H35COO
Câu 96 [H12][01][1096] Thủy phân hoàn toàn một lượng chất béo trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
O A 3 mol muối của axit béo O B 1 mol natri axetat
O C 1 mol muối của axit béo O D 3 mol natri axetat
Câu 97 [H12][01][1097] Cho các este: metyl axetat (1), vinyl fomat
(2), tristearin (3), metyl acrylat (4), benzyl axetat (5), phenyl axetat (6) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
Câu 98 [H12][01][1098] Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH, thu được muối natri của axit béo và ancol đa chức E Tên gọi của E là
O A ancol etylic O B glucozơ O C etylen glicol O D glixerol
Câu 99 [H12][01][1099] Cho các este: metyl fomat (1), vinyl axetat
(2), metyl acrylat (3), phenyl axetat (4), triolein (5) Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
Câu 100 [H12][01][1100] Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
O A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) O B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
O C H2 (xúc tác Ni, đun nóng) O D Dung dịch NaOH (đun nóng)
Câu 101 [H12][01][1101] Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là muối natri của axit béo và
O A etylen glicol O B phenol O C ancol etylic O D glixerol
Câu 102 [H12][01][1102] Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol Công thức của X là
Among the given esters—ethyl formate, vinyl acetate, triolein, methyl acrylate, phenyl acetate, and tristearin—the ones that react with NaOH solution upon heating to produce alcohol are identified.
Câu 104 [H12][01][1104] Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với
Câu 105 [H12][01][1105] Trong các chất sau, chất không bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là
O A vinyl axetat O B triolein O C Protein O D tinh bột
Câu 106 [H12][01][1106] Khi thuỷ phân chất béo ta luôn thu được
O A axit oleic O B glixerol O C axit stearic O D axit panmitic
Câu 107 [H12][01][1107] Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
O A phenol O B glixerol O C ancol đơn chức O D este đơn chức
Câu 108 [H12][01][1108] Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất
O A glucozơ và glixerol O B xà phòng và ancol etylic
O C xà phòng và glixerol O D glucozơ và ancol etylic
Câu 109 [H12][01][1109] Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
O A phân hủy mỡ O B đehiđro hóa mỡ tự nhiên
O C axit béo tác dụng với kim loại O D thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
Câu 110 [H12][01][1110] Trong công nghiệp, để sản xuất xà phòng và glixerol thì thủy phân chất nào sau đây ?
O A Saccarozơ O B Chất béo O C Xenlulozơ O D Tinh bột.
2.2 Phản ứng với cộng hợp
Câu 111 [H12][01][1111] Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành
O A đun chất béo với H2 (xúc tác Ni) O B đun chất béo với dung dịch HNO3
O C đun chất béo với dung dịch NaOH O D đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng
Bơ thực vật là loại bơ được sản xuất từ các nguồn nguyên liệu thực vật, được chế biến từ dầu thực vật thông qua một quy trình đặc biệt.
O A thủy phân O B xà phòng hóa O C đốt cháy O D hidro hóa
Câu 113 [H12][01][1113] Phương pháp chuyển hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn (tạo bơ nhân tạo) là
O A Hạ nhiệt độ thật nhanh để hóa rắn triglixerit
O B Thủy phân chất béo trong môi trường axit
O C Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
O D Hidro hóa trglixerit lỏng thành triglixerit rắn
Margarine, hay còn gọi là bơ nhân tạo, là sản phẩm chủ yếu được chế biến từ dầu thực vật Quá trình sản xuất margarine từ dầu thực vật tạo ra một loại bơ có thể thay thế cho bơ động vật trong nhiều món ăn.
O A hiđro hóa axit béo lỏng O B xà phòng hóa chất béo lỏng
O C oxi hóa chất béo lỏng O D hiđro hóa chất béo lỏng
Câu 115 [H12][01][1115] Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng
O A hiđro hóa O B este hóa O C xà phòng hóa O D polime hóa
Câu 116 [H12][01][1116] Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X Thủy phân triolein thu được ancol Y X và Y lần lượt là
O A tripanmitin và etylen glicol O B tripanmitin và glixerol
O C tristearin và etylen glicol O D tristearin và glixerol
Câu 117 [H12][01][1117] Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?
O A Triolein O B Phenol O C Axit panmitic O D Vinyl axetat
Câu 118 [H12][01][1118] Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
O A Dung dịch brom O B Dung dịch KOH (đun nóng)
O C Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng) O D Kim loại Na
Câu 119 [H12][01][1119] Để phân biệt hai chất béo: triolein và tripanmitin Người ta sẽ dùng dung dịch
Câu 120 [H12][01][1120] Cho dãy các chất : metan, etin, eten, etanol, axit etanoic, axit propenoic, benzen, alanin, phenol , triolein Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
Câu 121 [H12][01][1121] Cho các chất sau: etilen,anlen, isopren, toluen, stiren, p-crezol, axit ađipic, etyl fomat,tripanmitin, fructozơ Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là
2.3 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Câu 122 [H12][01][1122] Khi ăn nhiều chất béo, chất béo chưa sử dụng được
O A oxi hóa chậm tạo thành CO2 O B máu vận chuyển đến các tế bào.
O C tích lũy vào các mô mỡ O D thủy phân thành glixerol và axit béo
Câu 123 [H12][01][1123] Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị
O A cộng hiđro thành chất béo no
O B khử chậm bởi oxi không khí
O C thủy phân với nước trong không khí
O D oxi hoá chậm thành các chất có mùi khó chịu
Câu 124 [H12][01][1124] Trong cơ thể lipit bị oxi hóa thành
O A NH3, CO2, H2O O B NH3 và H2O O C H2O và CO2 O D NH3 và CO2
Câu 125 [H12][01][1125] Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây ?
O A H2O và CO2 O B NH3 và CO2 O C NH3 và H2O O D NH3, CO2 và H2O
Câu 126 [H12][01][1126] Dầu mỡ (chất béo) để lâu ngày bị ôi thiu là do
O B chất béo bị oxi hóa chậm trong không khí tạo ra anđehit có mùi
O C chất béo bị thủy phân với nước trong không khí
O D chất béo bị oxi và nitơ trong không khí chuyển thành amino axit có mùi khó chịu
Câu 127 [H12][01][1127] Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy phân thành
O C axit béo và glixerol O D axit cacboxylic và glixerol.
Câu 128 [H12][01][1128] Tính chất không phải của triolein
O A tác dụng với H2 (Ni, t 0 ) O B tan tốt trong nước
O C thủy phân trong môi trường axit O D thủy phân trong môi trường kiềm
Câu 129 [H12][01][1129] Tristearin tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ?
O A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) O B Kim loại K
O C Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) O D Brom
Câu 130 [H12][01][1130] Tripanmitin tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
O A Cu(OH)2 ( ở điều kiện thường) O B Dung dịch KOH (đun nóng)
O C Dung dịch nước brom O D H2(xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 131 [H12][01][1131] Chất tác dụng với tripanmitin là
O A H2 O B Cu(OH)2 O C dung dịch NaOH O D dung dịch
Câu 132 [H12][01][1132] Tristearin có phản ứng với
O A H2 (Ni, t o ) O B dung dịch Br2 O C NaOH O D Cu(OH)2
Câu 133 [H12][01][1133] Chất béo triolein không phản ứng với chất nào sau đây (có đủ điều kiện cần thiết)?
O C Br2 (dung dịch) O D Cu(OH)2
Câu 134 [H12][01][1134] Phát biểu nào sau đây sai:
O A Thủy phân etyl axetat thu được ancol etylic
O B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
O C Ở điều kiện thường ,tristearin là chất lỏng
O D Tri olein phản ứng được với nước brom
Câu 135 [H12][01][1135] Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?
(1) dung dịch KOH (2) H2/xúc tác Ni,t o
(3) dung dịch H2SO4 (loãng) đun nóng (4) dung dịch Br2
(5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng (6) Na
Hỏi triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên?
Lipit có những tính chất đặc trưng như: tồn tại ở dạng lỏng hoặc rắn, có khối lượng nhẹ hơn nước, khả năng tan trong nước và xăng, dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm hoặc axit, và có khả năng phản ứng với kim loại kiềm để giải phóng khí H2.
(8) dễ cộng H2 vào gốc axit.
Số tính chất đúng với mọi loại lipit là
CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP
Câu 138 [H12][01][1138] Nhận định đúng là:
O A Chất giặt tẩy trắng có tính chất giặt rửa tương tự như xà phòng
O B Chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng đều có thể tổng hợp từ dầu mỏ
O C Chất giặt rửa có tác dụng làm sạch các chất bẩn nhờ phản ứng oxi hóa khử
O D Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp tan tốt trong nước nhờ có hai đầu ưa nước (COO − Na + )
Câu 139 [H12][01][1139] Hãy chọn khái niệm đúng Chất giặt rửa là những chất
O A có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng từ dầu mỏ
O B có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
O C khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn
D khi kết hợp với nước, có khả năng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt rắn mà không gây phản ứng hóa học với các chất bám dính đó.
Câu 140 [H12][01][1140] Nhận xét nào sau đây là sai?
O A Xà phòng hiện nay là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa
O B Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước cứng
O C Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa trong nước cứng
O D Có thể dùng xà phòng để giặt rửa đồ bẩn và dầu mỡ bôi trơn máy
Câu 141 [H12][01][1141] Khẳng định nào sau đây là đúng
O A Chất giặt rửa luôn gồm hai phần, một đầu ưa nước và một đuôi kị nước
O B Chất giặt rửa tổng hợp tương tự với xà phòng ở đuôi kị nước, còn đầu ưa nước là các nhóm khác nhau
O C Chất giặt rửa làm giảm sức căng bề mặt của nước và tăng tính thấm ướt của vật cần giặt rửa
Câu 142 [H12][01][1142] Chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất bằng cách
O A đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với xút ở nhiệt độ và áp suất cao
O B oxi hóa prafin của dầu mỏ nhờ oxi không khí ở nhiệt độ cao, có xúc tác rồi trung hòa axit bằng kiềm
O C oxi hóa prafin thành axit, hiđro hóa axit thành ancol, cho ancol phản ứng với
Câu 143 [H12][01][1143] Cho các chất sau:
(1) CH3[CH2]14COOCH2CH(OCO[CH2]16CH3)CH2OCO[CH2]14CH3;
Vậy số chất là xà phòng là
LÝ THUYẾT TỔNG HỢP
4.1 Dạng câu hỏi số đếm
Câu 144 [H12][01][1144] Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
Câu 145 [H12][01][1145] Số nguyên tử oxi trong một phân tử chất béo là
Câu 146 [H12][01][1146] Số liên kết pi (π) trong một phân tử triolein là
Trong dãy các chất gồm H2, dung dịch Br2, dung dịch NaOH, Cu(OH)2 và HCl, dưới điều kiện thích hợp, số lượng chất có khả năng tác dụng với nước và triolein là một yếu tố quan trọng cần xem xét.
Câu 148 [H12][01][1148] Cho các chất: axit oleic; vinyl axetat; triolein; anđehit axetic Ở điều kiện thích hợp, số chất tác dụng được với H2 là
Câu 149 [H12][01][1149] Thực hiện các phản ứng sau: (a) CH3CHO +
H2 (b) CH3COOCH=CH2+ NaOH (c) CH≡CH + H2O (d) (C17H33COO)3C3H5 + NaOH Số phản ứng thu được ancol là
Câu 150 [H12][01][1150] Cho các este: metyl axetat (1), vinyl axetat
(2), tristearin (3), benzyl axetat (4), etyl acrylat (5), iso-amyl axetat (6) Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thu được ancol là:
Câu 151 [H12][01][1151] Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, phenyl axetat, vinyl fomat, Etyl clorua Số chất tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra ancol là
Câu 152 [H12][01][1152] Cho dãy các chất: axit fomic, ancol etylic, glixerol, tristearin và etyl axetat Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Chất béo đóng vai trò quan trọng trong đời sống con người, cung cấp dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho hoạt động của cơ thể Vậy, công thức nào dưới đây biểu diễn một chất béo?
Câu 154 [H12][01][1154] Cho các triolein lần lượt tác dụng với : Na,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số trường hợp phản ứng xảy ra là:
Câu 155 [H12][01][1155] Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin Số chất phản ứng với NaOH là:
Trong dãy các chất phenyl axetat, vinyl fomat, trilinolein và etyl fomat, có một số chất khi phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH (đun nóng) sẽ tạo ra sản phẩm có chứa ancol.
Câu 157 [H12][01][1157] Cho các chất: metyl axetat, vinyl axetat, triolein, tripanmitin Số chất phản ứng được với dung dịch Br2 là:
Câu 158 [H12][01][1158] Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
Câu 159 [H12][01][1159] Cho các chất sau: triolein, tristearin, tripanmitin, vinyl axetat, metyl axetat Số chất tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, t o ) là
Câu 160 [H12][01][1160] Cho các chất: axit axetic; phenol; ancol etylic; metyl fomat; tristearin; fomanđehit Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là:
Câu 161 [H12][01][1161] Cho các đặc điểm, tính chất sau: (1) thể rắn,
(2) nhẹ hơn nước, (3) tan trong hexan, (4) bị thuỷ phân trong môi trường axit, (5) có khả năng cộng hiđro.
Số đặc điểm, tính chất đúng với tristearin là
Câu 162 [H12][01][1162] Cho các đặc điểm, tính chất sau: (1) thể lỏng,
(2) nhẹ hơn nước, (3) tan trong nước, (4) bị thuỷ phân trong môi trường kiềm, (5) bị ôi khi để lâu ngoài không khí.
Số đặc điểm, tính chất đúng với triolein là
Câu 163 [H12][01][1163] Cho các chất: glixerol, natri panmitat, axit panmitic, tripanmitin Số chất không tan trong nước ở điều kiện thường là
Câu 164 [H12][01][1164] Cho dãy gồm các chất: (1) vinyl axetat, (2) triolein, (3) metyl acrylat, (4) phenyl axetat Số chất tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol là
In the given list of substances, which includes propan, propilen, propin, propađien, benzen, toluen, stiren, ancol anlylic, axetanđehit, xilen, axit axetic, and triolein, the number of compounds that can decolorize a potassium permanganate solution at room temperature is to be determined.
Câu 166 [H12][01][1166] Cho triolein lần lượt tác dụng với Na, H2 (Ni, t o ), dung dịch NaOH (t o ), Cu(OH)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Cho glixerin trioleat (triolein) vào các ống nghiệm chứa Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2 và dung dịch NaOH Dưới điều kiện thích hợp, sẽ xảy ra một số phản ứng hóa học.
Câu 168 [H12][01][1168] Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm
C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là
Câu 169 [H12][01][1169] Cho dãy các chất: propan, toluen, ancol anlylic, xilen, stiren, triolein Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
Câu 170 [H12][01][1170] Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch
NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 171 [H12][01][1171] Cho các chất sau: triolein, tripanmitin, etyl axetat, axit axetic Số chất tham gia phản ứng xà phòng hóa là
Trong quá trình xà phòng hóa hoàn toàn triaxylglixerol T trong dung dịch NaOH, sản phẩm thu được bao gồm glixerol, natri panmitat, natri oleat và natri stearat Câu hỏi đặt ra là số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của triaxylglixerol T là bao nhiêu.
Câu 173 [H12][01][1173] Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối natri của axit panmitic và axit stearic
Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là
Trong số các chất vinyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat và tripanmitin, khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư và đun nóng, có một số chất sẽ tạo ra ancol.
Trong dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin và vinyl fomat, có một số chất sẽ thủy phân trong dung dịch NaOH loãng (dư) khi đun nóng và tạo ra ancol.
Câu 176 [H12][01][1176] Cho dãy các chất: (1) metyl propionat, (2) triolein, (3) metylamoni axetat, (4) poli(metyl metacrylat), (5) poli(etylen terephtalat)
Số chất tác dụng với dung dịch NaOH (dư, t o ) có xảy ra phản ứng thủy phân chức este là
Khi thủy phân các chất anlyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat và tripanmitin trong dung dịch NaOH dư và đun nóng, số chất tạo ra ancol là một yếu tố quan trọng cần được xác định.
Trong dãy các chất phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat và tripanmitin, số lượng chất có khả năng thủy phân trong dung dịch NaOH (dư) và đun nóng để tạo ra ancol là một vấn đề cần được phân tích kỹ lưỡng.
Câu 179 [H12][01][1179] Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat
Số liên kết π trong một phân tử X là :
In a series of compounds including phenyl acetate, benzyl formate, vinyl acetate, methyl acetate, ethyl formate, and tristearin, the number of substances that undergo hydrolysis in excess NaOH solution upon heating to produce alcohol is analyzed.
Trong dãy các chất gồm phenyl axetat, anlyl axetat, etyl fomat và tripanmitin, số chất có khả năng thủy phân trong dung dịch NaOH (dư) khi đun nóng và tạo ra ancol là một yếu tố quan trọng cần xem xét.
Trong dãy các chất gồm phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin và vinyl axetat, có bao nhiêu chất sẽ sinh ra ancol khi được thủy phân trong dung dịch NaOH loãng và đun nóng?
Câu 183 [H12][01][1183] Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
In a series of compounds including phenyl acetate, methyl benzoate, methyl methacrylate, allyl acetate, methyl acetate, ethyl formate, triolein, vinyl acetate, and tristearin, the number of substances that yield alcohol upon hydrolysis in dilute NaOH solution when heated is a key focus.
Câu 185 [H12][01][1185] Phản ứng este hóa giữa ancoletylic với axit axetic (xúctác H2SO4 đặc, nhiệt độ) là phản ứng thuận nghịch
Thực hiện các biện pháp:
(2) liên tục thêm ancol vào bình phản ứng;
(3) Thêm chất xúc tác vào;
(4) Thường xuyên tách ester ra khỏi hỗn hợp phản ứng;
(5) nhỏ giọt chậm nước vào hỗn hợp;
(6) đun hồi lưu hỗn hợp phản ứng
Số biện pháp làm tăng hiệu suất tạo este là:
Câu 186 [H12][01][1186] Hãy chọn nhận định đúng
O A Lipit là este của glixerol với các axit béo
O B Chất béo là trieste của glixerol và các axit no đơn chức mạch không phân nhánh
O C Chất béo là một loại lipit
O D Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật
Câu 187 [H12][01][1187] Phát biểu nào sau đây không đúng?
O A Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh
O B Chất béo không tan trong nước
O C Dầu ăn và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
O D Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
Câu 188 [H12][01][1188] Phát biểu nào sau đây đúng?
O A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no
O B Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu
O C Chất béo tan tốt trong nước và trong dung dịch axit clohidric
O D Hidro hóa dầu thực vật lỏng thu được mỡ động vật rắn
Câu 189 [H12][01][1189] Phát biểu nào sau đây là đúng?
O A Trong một phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi
O B Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng, thu được chất béo rắn
O C Ở nhiệt độ thường, tristearin tồn tại ở thể lỏng
O D Chất béo là đieste của glixerol với các axit béo
Câu 190 [H12][01][1190] Phát biểu nào sau đây là sai?
CH COOH C H OH ������������ � CH COOC H H O
O A Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
O B Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
O C Triolein có phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng)
O D Ở điều kiện thường, triolein tồn tại ở thể rắn
Câu 191 [H12][01][1191] Chọn phát biểu đúng ?
O A Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có mặt của axit sunfuric đặc là phản ứng một chiều
O B Phản ứng thuỷ phân metyl axetat trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
O C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được etilenglicol
O D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm là muối và ancol
Câu 192 [H12][01][1192] Phát biểu nào dưới đây không đúng
O A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các este của các axit béo no, tồn tại ở thể rắn
O B Dầu thực vật chủ yếu cấu thành từ các este của các axit béo không no, tồn tại ở thể lỏng
O C Hiđro hoá dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn
O D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 193 [H12][01][1193] Phát biểu nào sau đây không đúng?
O A Mỡ động vật chứa chủ yếu các triglixerit của các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn
O B Dầu thực vật chứa chủ yếu các triglixerit của các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
O C Lipit là este của glixerol với các axit béo
O D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 194 [H12][01][1194] Chọn phát biểu đúng, ở nhiệt độ phòng
O A chất béo no thì rắn còn chất béo không no thì lỏng.
O B chất béo không no thì rắn còn chất béo no thì lỏng.
O C chất béo no thường rắn còn chất béo không no thường lỏng.
O D chất béo không no thường rắn còn chất béo no thường lỏng.
Câu 195 [H12][01][1195] Phát biểu nào sau đây là đúng
O A Tripanmitin là chất lỏng ở nhiệt độ thường
O B Thuỷ phân este trong môi trường NaOH thu được xà phòng
O C Các este đơn chức luôn tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:1
O D Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước
Câu 196 [H12][01][1196] Phát biểu nào sau đây không đúng về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp?
O A Đều được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm
O B Xà phòng là hỗn hợp muối natri (kali) của axit béo, không nên dùng xà phòng trong nước cứng vì tạo ra muối kết tủa
O C Chất tẩy rửa tổng hợp không phải là muối natri của axit cacboxylic, ít bị kết tủa trong nước cứng
O D Đều có khả năng hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt chất bẩn
Câu 197 [H12][01][1197] Phát biểu nào sau đây sai?
O A Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
O B Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
O C Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
O D Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
Câu 198 [H12][01][1198] Phát biểu nào sau đây không đúng về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp?
O A Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có tính hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt chất bẩn
O B Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm
O C Không nên dùng xà phòng trong nước cứng vì tạo ra muối kết tủa canxi và magie
O D Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng để giặt quần áo trong nước cứng vì không tạo kết tủa với canxi và magie
Câu 199 [H12][01][1199] Nhận định nào sau đây đúng?
O A Số nguyên tử C, H, O trong phân tử chất béo đều là số nguyên, chẵn
O B Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
O C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
O D Dầu ăn và dầu nhớt động cơ có cùng thành phần nguyên tố
Câu 200 [H12][01][1200] Phát biểu nào sau đây không đúng?
O A Chất béo bị thủy phân trong môi trường kiềm thu được muối và ancol
O B Một số este no, đơn chức, mạch hở phản ứng với dung dịch NaOH không tạo ra muối và ancol
O C Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch H2SO4 loãng thu được axit và ancol.
O D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 201 [H12][01][1201] Chọn phát biểu đúng
O A Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được ancol
O B Công thức phân tử của tristearin là C57H108O6
O C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
O D Ở điều kiện thường triolein là chất rắn không tan trong nước, nhẹ hơn nước
Câu 202 [H12][01][1202] Phát biểu nào sau đây không đúng?
O A Chất béo có nhiều ứng dụng trong đời sống
O B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa
O C Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste
O D Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
Câu 203 [H12][01][1203] Phát biểu nào dưới đây không đúng?
O A Hiđro hóa chất béo lỏng thu được chất béo rắn
O B Chất béo không tan trong nước và nặng hơn nước
O C Thủy phân chất béo trong môi trường bazơ sẽ thu được xà phòng
O D Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
Câu 204 [H12][01][1204] Phát biểu đúng là
O A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
O B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol)
O C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
O D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 205 [H12][01][1205] Phát biểu nào sau đây không đúng?
O A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
O B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
O C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
O D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 206 [H12][01][1206] Nhận xét nào sau đây đúng?
O A Chất béo là este của glixerol và axit béo
O B Chất béo để lâu ngày có mùi khó chịu là do chất béo tham gia phản ứng hiđro hóa
O C Muối natri hoặc kali của axit là thành phần chính của xà phòng
O D Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
Câu 207 [H12][01][1207] Phát biểu nào sau đây là đúng?
O A Chất béo bị thủy phân không hoàn toàn trong môi trường axit
O B Xà phòng hóa hoàn toàn tripanmitin thu được etylen glicol
O C Đun nóng tristearin với dung dịch H2SO4 loãng thu được axit oleic
O D Xà phòng hóa chất béo luôn thu được muối của một axit béo
Câu 208 [H12][01][1208] Phát biểu nào sau đây là sai?
O A Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
O B Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
O C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
O D Muối natri của các axit béo được dùng để sản xuất xà phòng
Câu 209 [H12][01][1209] Thủy phân hoàn toàn 1 mol trieste X trong dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri propionat và 2 mol natri acrylat Phát biểu nào sau đây đúng?
O A Phân tử X có 5 liên kết π
O B Có 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
O C Phân tử chất X có chứa 18 nguyên tử hiđro
O D 1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch
Câu 210 [H12][01][1210] Phát biểu nào sau đây không đúng:
O A Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo được 3 mol glixerol
O B Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
O C Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein
O D Trong phân tử trilinolein có 9 liên kết π
Câu 211 [H12][01][1211] Phát biểu đúng là
O A Thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng một chiều
O B Triolein ở điều kiện thường là chất béo lỏng, không tan trong nước
O C Benzyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín
O D Metyl acrylat là este được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ
Câu 212 [H12][01][1212] Phát biểu nào sau đây đúng ?
O A Dẩu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí
O B Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit
O C Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch
O D Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn
Câu 213 [H12][01][1213] Phát biểu đúng là:
O A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
O B Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
O C Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
O D Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
Câu 214 [H12][01][1214] Phát biểu nào sau đây không đúng?
O A Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu
O B Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
O C Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
O D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Câu 215 [H12][01][1215] Phát biểu nào sau đây là đúng nhất ?
O A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo
O B Axit béo là các axit monocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh
O C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và là phản ứng thuận nghịch
O D Phương pháp thông thường sản xuất xà phòng là đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch NaOH hoặc KOH
Câu 216 [H12][01][1216] Phát biểu không đúng là
O A Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
O B Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH sẽ thu được xà phòng
O C Triolein có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom
O D Chất béo (dầu, mỡ ăn) có thể dùng làm chất bôi trơn cho động cơ và ổ trục máy móc
Câu 217 [H12][01][1217] Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch
NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
O A Phân tử X có 5 liên kết π
O B Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2
O C Công thức phân tử chất X là C52H96O6
O D 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch
Chất hữu cơ Z có công thức phân tử C17H16O4, không làm mất màu dung dịch brom và phản ứng với NaOH theo phương trình hóa học: Z + 2NaOH → 2X + Y Trong đó, Y hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam.
O A Không thể tạo ra Y từ hidrocacbon tương ứng bằng một phản ứng
O B Thành phần % khối lượng của cacbon trong X là 58,3%
O C Z có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện bài toán
O D Cho 15,2 gam Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc)
Câu 219 [H12][01][1219] Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri panmitat và 1 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây đúng?
O A Phân tử X có 1 liên kết π
O B Có 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
O C Công thức phân tử của X là C55H102O6
O D 1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch
BẢNG ĐÁP ÁN
GIẢI CHI TIẾT
(RCOO) 3 C 3 H 5 thì có chứa nhóm chức este -COO
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
• sợi bông: thành phần chính là xenlulozơ
• bột gạo: thành phần chính là tinh bột.
• tơ tằm: thành phần chính là các amino axit (tơ hữu cơ).
• mỡ bò có thành phần chính là chất béo, chính là trieste của glixerol và axit béo.
A chứa nhóm chức xeton và ancol.
+ Lipit bao gồm: Chất béo, sáp, steroit và photphorit.
Dầu mazut là một loại hiđrocacbon (thành phần C, H)
⇒ dầu mazut không phải là lipit.! còn lại, mỡ động vật, dầu thực vật, dầu cá là chất béo một thành phân của lipit
Chất béo là trieste của glixerol và axit béo ⇒ Chọn D.
Một số axit béo thường gặp đó là:
● Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
⇒ chọn B vì số C của gốc axit (CH 3 COO-) quá ít.
Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
Axit béo là axit đơn chức, có mạch C dài, không phân nhánh.
A và D loại vì mạch C của gốc axit quá ngắn.
B loại vì là đieste của etilen glicol và axit béo.
[H12][01][1017] Chọn đáp án C chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
⇒ trong 4 đáp án chỉ có: (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 thỏa mãn.
Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do chứa chủ yếu gốc axit béo không no.
Phenol là chất rắn ở điều kiện thường ⇒ Loại C.
● Là chất béo rắn nếu không có LK pi C=C.
● Là chất béo lỏng nếu có LK pi C=C.
Vậy chỉ có (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 là chất lỏng ở điều kiện thường.
[H12][01][1020] Chọn đáp án B Ở điều kiện thường saccarozo là tinh thể rắn nên loại D.
Chất béo nếu có liên kết pi C=C thì là chất lỏng, còn không có liên kết pi C=C là chất rắn Vậy Triolein là chất lỏng ở điều kiện thường.
Triglixerit T có thành phần cấu tạo gồm gốc glixerol liên kết với hai gốc axit béo no và một gốc axit béo không no (có một nối đôi C=C)
Triglixerit E có thành phần cấu tạo gồm gốc glixerol và hai loại gốc axit béo no
Cả 4 chất đều là axit béo nên điểu kiện số nguyên tử cacbon chẵn được thỏa mãn.
• axit panmitic: C 15 H 31 COOH • axit linoleic: C 17 H 31 COOH.
• axit oleic: C 17 H 33 COOH • axit stearic: C 17 H 35 COOH.
[H12][01][1025] Chọn đáp án C chương trình học chúng ta biết một số chất béo sau:
• tripanmitin: (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 : chất béo no (rắn).
• trilinoleic: (C 17 H 31 COO) 3 C 3 H 5 : chất béo không no (lỏng).
• trioleic: (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 : chất béo không no (lỏng).
• tristearic: (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 : chất béo no (rắn). theo yêu cầu bài tập, taChọn đáp án thỏa mãn là C.
Tristearin được tạo từ axit stearic (C 17 H 35 COOH) và glixerol
[H12][01][1029] Chọn đáp án A tristearin có 3 gốc stearat (C 17 H 35 COO) kết hợp với gốc hiđrocacbon của glixerol là C 3 H 5
→ công thức của tristearin là (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 → CTPT là C 57 H 110 O 6
Một số axit béo thường gặp đó là:
● C 17 H 35 COOH : Axit Stearic ● C 17 H 33 COOH : Axit Olein
● C 17 H 31 COOH : Axit Linoleic ● C 15 H 31 COOH : Axit Panmitic
Các phản ứng trong dãy chuyển hóa xảy ra như sau:
• tripanmitin (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3C 15 H 31 COONa + C 3 H 5 (OH) 3
Axit linoleic có CTCT là: C C C C C C C C C C C C C C C C C COOH
Có thể tạo ra được HCHC chứa 2 chức este và 3 chức este
- 3 chức este chỉ có 1 công thức duy nhất
- 2 chức có 2 chức este: ( OOCR) (OH) (OOCR);( OOCR) ( OOCR) ( OH)
Gọi axit oleic kí hiệu là A, axit stearic là B
Số triglixerit tối đa tạo thành là A-A-A,B-B-B, A-B-B, B-A-A, B-A-A, A-B-A
[H12][01][1039] Chọn đáp án D Để este tác dụng với Na thì phải là đieste hoặc monoeste
Số monoeste tạo ra là: 4 (R1 -1),(R1-2),(R2-1),(R2-2)
Số dieste tạo ra là: 7 (R1-1, R1-2); (R1-1,R1-3); (R2-1, R2-2);(R2-1,R2-3);
Kí hiệu: R1-1 nghĩa là gốc COOR1 ở vị trí Cacbon số 1 của glyxerol
R2-1 nghia là gốc COOR2 ở vị trí Cacbon số 1 của glyxerol
Số trieste chỉ gồm 1 gốc 2 axit: 2
Số trieste gồm 2 gốc axit khác nhau: 4
Công thức tính số trieste tạo bởi glixerol và hỗn hợp n axít béo :
[H12][01][1043] Chọn đáp án D Đếm thôi :D kí hiệu gốc axit stearic là S, panmitic là P và oleic là O.
Chọn hai gốc trong ba gốc có 3 cách.
Với mỗi hai gốc, chẳng hạn S và P thì có 4 cách xếp: SSP; SPS; PPS; PSP
→ trieste được tạo từ hai gốc axit là 4 × 3 = 12.
► Tuy nhiên, yêu cầu là "ít nhất 2 gốc axit" → TH nữa là triglixerit được tạo từ cả 3 gốc.
→ có thêm 3 cách nữa là SPO; SOP và PSO.
→ tổng là 15 thỏa mãn yêu cầu
Số trieste tối đa tạo bởi glixerol và n axit béo là: n (n 1)2
► Áp dụng: n = 3 ⇒ số trieste tối đa được tạo ra là
Chọn 2 trong 3 axit có C 2 3 = 3 cách chọn
Có 4 cách sắp xếp trieste tạo bởi axit A,B và glixerol ( A-A-B, A-B-A, B-B-A, B-A-B)
Số loại trieste có thể được tạo thành chứa hai gốc axit trong số ba axit béo trên là : 3 4= 12
Chất béo T được cấu tạo từ một gốc panmitat, một gốc oleat và một gốc stearat Số đồng phân của T phụ thuộc vào các vị trí tương đối của các gốc này so với gốc hiđrocacbon của glixerol.
Tổng có 3 đồng phân thỏa mãn.
Chất béo E có 2 đồng phân cấu tạo tùy thuộc vị trí của các gốc axit liên kết với gốc hiđrocacbon của glixerol:
• Có 3 CTCT thỏa mãn là CH 2 (OCOC 17 H 33 )-CH(OCOC 17 H 35 )-CH 2 (C 15 H 31 ), CH 2 (OCOC 17 H 33 )- CH(OCOC 15 H 31 )-CH 2 (C 17 H 35 ),
CH 2 (OCOC 17 H 35 )-CH(OCOC 17 H 33 )-CH 2 (C 15 H 31 )
Số trieste TỐI ĐA tạo bởi glixerol và 2 axit béo trên là
Số trieste chứa chỉ 1 loại gốc axit béo từ 2 gốc axit béo với glixerol trên là 2.
⇒ số trieste thỏa mãn ycđb là 6 - 2 = 4 ⇒ chọn A.
Ps: Do thủy phân tạo được 2 loại axit béo ⇒ phải chứa đồng thời cả 2 gốc axit béo
[H12][01][1051] Chọn đáp án D Đề bài yêu cầu tìm các cấu tạo triglixerit X có chứa 1 gốc oleat (O) và 2 gốc panmitat (P) Các cấu tạo X thỏa mãn là: O-P-P và P-O-P.
Trieste X phải có đủ cả 3 gốc axit RCOO, R'COO và R"COO
Số CTCT thỏa mãn X là: 3!/2 = 3
Trieste X sẽ gồm 2 gốc axit RCOO và R'COO:
Số CTCT thỏa mãn X là: 4
➤ p/s: đề chặt chẽ hơn nên cho nói rõ X là một chất béo.! có n glixerol = 0,92 ÷ 92 = 0,01 mol; n natri linoleat = 3,02 ÷ 302 = 0,01 mol
⇒ tỉ lệ: n glixerol : n natri linoleat = 1 : 1 → cho biết X chứa 1 gốc linoleat
⇒ 2 gốc axit còn lại là 2 gốc oleat ⇒ có 2 cấu tạo thỏa mãn X là:
Để chọn đáp án B, cần nắm rõ công thức của các axit béo: axit stearic (C17H35COOH), axit oleic (C17H33COOH) và axit linoleic (C17H31COOH) Ngoài ra, cần nhớ rằng khối lượng mol của tristearin là 890u, trong khi khối lượng chất béo là 886u.
→ chứng tỏ trong CTCT của chất béo đó có (890 – 886) ÷ 2 = 2 nối đôi C=C.
2 = 0 + 0 + 2 = 0 + 1 + 1 → có 2 trường hợp trieste thỏa mãn là:
• TH 1 : được tạo từ 2 gốc stearat, 1 gốc linoleat Xét vị trí tương đối của 3 gốc này với gốc hiđrocacbon của glixerol có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn.
TH 2 được hình thành từ một gốc stearat và hai gốc oleat Khi xem xét vị trí tương đối của ba gốc này với gốc hiđrocacbon của glixerol, chỉ có hai đồng phân thỏa mãn điều kiện này.
Theo đó, tổng có tất cả 4 đồng phân cấu tạo thỏa mãn yêu cầu
Để chọn đáp án A, cần nắm vững công thức của các axit béo: axit stearic (C17H35COOH), axit oleic (C17H33COOH) và axit linoleic (C17H31COOH) Ngoài ra, cần nhớ rằng khối lượng mol của tristearin là 890, trong khi khối lượng của chất béo là 884.
→ chứng tỏ trong CTCT của chất béo đó có (890 – 884) ÷ 2 = 3 nối đôi C=C.
3 = 0 + 1 + 2 = 1 + 1 + 1 → có 2 trường hợp trieste thỏa mãn là:
• TH 1 : được tạo từ 1 gốc stearat, 1 gốc oleat và 1 gốc linoleat.
Xét vị trí tương đối của 3 gốc này với gốc hđc của glixerol có 3 đồng phân thỏa mãn.
• TH 2 : được tạo từ 3 gốc oleat → có duy nhất 1 trieste thỏa mãn là triolein thôi.
Theo đó, tổng có tất cả 4 đồng phân cấu tạo thỏa mãn yêu cầu
T chứa m triglixerit và mỗi chất đều chứa 2 trong số 3 loại gốc axit: stearat, oleat và panmitat.
♦ Bước 1: chọn 2 gốc axit trong 3 axit có 3 cách: (ste, ole); (ste, pan); (pan, ole).
♦ Bước 2: đếm số đồng phân tạo được từ cặp gốc axit, có 4 đồng phân:
→ giá trị lớn nhất của k là 6.
2.1 Phản ứng thủy phân – xà phòng hóa
A Benzyl axetat: CH3 COOCH 2 C 6 H 5 + NaOH → CH 3 COONa + C 6 H 5 CH 2 OH.
B Metyl axetat: CH3 COOCH 3 + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 OH.
C Metyl propionat: C2 H 5 COOCH 3 + NaOH → C 2 H 5 COONa + CH 3 OH.
D Tristearin: (C17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3C 17 H 35 COONa + C 3 H 5 (OH) 3
Nhận thấy phenyl fomat k thỏa mãn vì sinh ra phenol.
Mà phenol là 1 axit yếu ⇒ tiếp tục tác dụng với NaOH tạo C 6 H 5 ONa
CH 3 COOCH 3 + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 OH
CH 3 COOCH 2 C 6 H 5 + NaOH → CH 3 COONa + C 6 H 5 CH 2 OH
(RCOO) C H + H 2 O (H + ,t o )⇄ 3RCOOH + C 3 H 5 (OH) 3 ⇒ thu được axit béo và glixerol
Chất béo là trieste của axit béo và glixerol có dạng (RCOO) C H 3 3 5
⇒ thủy phân bất kỳ chất béo luôn thu được glixerol
Các phản ứng thủy phân xảy ra:
A metyl acrylat: CH 2 =CHCOOCH 3 + NaOH → CH 2 =CHCOONa + CH 3 OH.
B vinyl axetat: CH 3 COOCH=CH 2 + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 CHO.
C phenyl axetat: CH 3 COOC 6 H 5 + 2NaOH → CH 3 COONa + C 6 H 5 ONa.
D tripanmitin: (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3C 15 H 31 COONa + C 3 H 5 (OH) 3
⇒ thu được ancol đa chức là TH đáp án D, thu được gilxerol
(CH 3 [CH 2 ] 16 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3CH 3 [CH 2 ] 16 COONa + C3 H 5 (OH) 3
+ Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và glixerol ⇒
D (C17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 + Na → không phản ứng
X là (C 17 H 33 COO)(C 17 H 35 COO)(C 15 H 31 COO)C 3 H 5 ⇒ M X = 860 g/mol.
Phản ứng: (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3C 17 H 33 COONa + C 3 H 5 (OH) 3 có n C17 H 33 COONa = 3n triolein = 3a mol
[H12][01][1089] Chọn đáp án B Đề bài yêu cầu tìm số triglixerit tạo từ 1 gốc oleat (O) và 2 gốc stearat (S).
Các triglixerit thỏa mãn là: O-S-S và S-O-S.
B Xenlulozo không bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng
D Anbumin là peptit nên bị thủy phân trong MT kiềm khi đun nóng
Phân tử khối các gốc: M C15 H 31 COO = 255; M C17 H 33 COO = 281.
Phân tích: 858 = 41 + 255 + 281 + 281 ⇒ Y có 1 gốc panmitat và 2 gốc oleat.
⇒ phát biểu B, C, D đều sai, phát biểu A đúng ⇒ chọn A ♥.
Chất béo là trieste của glyxerol với các axit béo.
⇒ Thực hiện pứ xà phòng hóa thu được muối natri của axit béo và glyxerol.
(C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 (X) + 3NaOH → 3C 17 H 33 COONa (nitri oleat) + C 3 H 5 (OH) 3 (glixerol)
Để chuyển đổi chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường sử dụng khí hydro (H2) để thực hiện quá trình no hóa các liên kết π, từ đó tạo ra các chất béo no ở dạng lỏng.
Phản ứng tổng quát: (RCOO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3RCOONa + C 3 H 5 OH (glixerol).
→ thủy phân chất béo trong môi trường (phản ứng xà phòng hóa) được dùng để điều chế xà phòng (muối của axit béo) và glixerol trong công nghiệp.
[H12][01][1108] Chọn đáp án C chất béo + kiềm → xà phòng + glixerol.
→ trong CN, lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất xà phòng và glixerol.
Xà phòng được điều chế bằng cách thủy phân chất béo trong môi trường kiềm:
(RCOO) C H (chất béo) + 3NaOH ��� t o RCOONa (xà phòng) + C H (OH) 3 5 3
Mỡ là chất béo rắn (chứa chủ yếu các gốc axit béo no) ⇒ chọn D.
Trong công nghiệp, để sản xuất xà phòng và glixerol thì thủy phân chất chất béo ⇒ Chọn B
2.2 Phản ứng với cộng hợp
[H12][01][1111] Chọn đáp án A Để chuyển chất béo từ lỏng → rắn người ta đun chất béo với H 2 (xúc tác Ni)
⇒ Thuận tiện cho việc vận chuyển
[H12][01][1115] Chọn đáp án A Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn thì
Ta dùng phản ứng + H 2 Phản ứng này mục đích là để hóa rắn chất béo
⇒ Thuận tiện cho việc vận chuyển.
Khi so sánh hai chất, một chất có nối đôi trong mạch carbon trong khi chất còn lại không có Do đó, khi cho brom tác dụng với hai chất này, olein sẽ làm mất màu brom, trong khi panmitin không có phản ứng tương tự.
Các chất thỏa mãn là etin, eten, axit propenoic, phenol , triolein.
Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường gồm:
Etilen, anlen(C=C=C), isopren, stiren, p-crezol và etyl fomat
2.3 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Khi ăn nhiều chất béo, chất béo chưa sử dụng được tích lũy vào các mô mỡ.
Dấu hiệu mỡ bị ôi là do sự oxi hóa chậm của nối đôi C=C trong gốc axit của chất béo, dẫn đến hình thành peoxit Chất này sau đó phân hủy thành các anđehit, gây ra mùi khó chịu.
Lipit không chứa N ⇒ loại A, B và D
Dầu mỡ dễ bị ôi thiu là do chất béo bị oxi hóa chậm tạo andehit nên sinh ra mùi.
Enzim có vai trò xúc tác phản ứng thủy phân chất béo tương tự H + ⇒ tạo axit béo và glixerol
Triolein là chất béo nên không tan trong nước
Tristearin là một este ⇒ Tristearin có phản ứng thủy phân
Các phương trình A, B, D đều đúng
Chỉ có phương trình C sai do sản phẩm tạo thành là C 3 H 5 (OH) 3 chứ không phải là C 3 H 5 OH.
Chỉ có (5) và (6) không phản ứng
Các tính chất đúng là (3); (5); (6)
(1) sai với chất béo no
(2) sai với chất béo không no
(8) sai với chất béo no.
3 Chất giặt rửa tổng hợp
A sai, chất tẩy trắng tẩy màu bằng phản ứng oxi hóa khử còn xà phòng nhờ ra năng rửa trôi vết bẩn
C sai, chất giạt rửa làm sạch nhờ khả năng rửa trôi
D, sai chỉ có 1 đầu ưa nước, đầu còn lại kị nước
Chất giặt rửa là các hợp chất có khả năng làm sạch hiệu quả các vết bẩn trên bề mặt rắn khi kết hợp với nước, mà không gây ra phản ứng hóa học với các chất bám trên đó.
Xà phòng truyền thống được sản xuất thông qua phản ứng xà phòng hóa giữa chất béo và kiềm Tuy nhiên, loại xà phòng này có nhược điểm là không hiệu quả khi giặt với nước cứng, vì nó tạo ra các kết tủa với ion canxi và magiê, dẫn đến việc làm hỏng vải nhanh chóng.
Xà phòng hiện nay được sản xuất từ dầu mỏ, giúp khắc phục nhược điểm của các loại xà phòng trước đó, cho phép giặt sạch quần áo ngay cả trong nước cứng.
A: đúng, chất giặt rửa gồm gốc R kị nước và gốc SO 3 - Na + ưa nước
B: đúng, đầu ưa nước của xà phòng là COO- Na+, còn đầu ưa nước của chất giặt rửa thường là SO 3 -
Chất giặt rửa được sản xuất bằng cách oxi hóa prafin thành axit, hiđro hóa axit thành ancol, cho ancol phản ứng với H 2 SO 4 rồi trung hòa.
(2) là muối canxi của axit hữu cơ
(3) và (5) là chất giặt rửa tổng hợp
4.1 Dạng câu hỏi số đếm
Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
[H12][01][1146] Chọn đáp án D triolein có 3 gốc oleat (C 17 H 33 COO) kết hợp với gốc hiđrocacbon của glixerol (C 3 H 5 ). mỗi gốc oleat gồm 1π C=O + 1π C=C nên tổng triolein có 6π.
Chỉ có Cu(OH) 2 không thỏa mãn
[H12][01][1150] Chọn đáp án C các phương trình hóa học của phản ứng thủy phân etse là:
(1) metyl axetat: CH 3 COOCH 3 + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 OH (ancol metylic)
(2) vinyl axetat: CH 3 COOCH=CH 2 + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 CHO (anđehit).
(3) tristearin: (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3C 17 H 35 COONa + C 3 H 5 (OH) 3 (gilxerol)
(4) benzyl axetat: CH 3 COOCH 2 C 6 H 5 + NaOH → CH 3 COONa + C 6 H 5 CH 2 OH (ancol benzylic)
(5) etyl acrylat: CH 2 =CHCOOC 2 H 5 + NaOH → CH 2 =CHCOONa + C 2 H 5 OH (ancol etylic)
(6) iso-amyl axetat (dầu chuối) + NaOH → CH 3 COONa + (CH 3 ) 2 CHCH 2 CH 2 OH (ancol isoamylic).
Tổng kết, có 5 phản ứng thỏa mãn yêu cầu
[H12][01][1151] Chọn đáp án D etyl acetat, tripanmitin, etyl clorua
Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH) 2 ở điều kiện thường gồm axit fomic và glixerol ⇒
● Phenyl axetat: CH 3 COOC 6 H 5 + 2NaOH �� t� � CH 3 COONa + C 6 H 5 ONa + H 2 O.
● Vinyl fomat: HCOOCH=CH 2 + NaOH �� t� � HCOONa + CH 3 CHO.
● Trilinolein: (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH �� t� � 3C 17 H 33 COONa + C 3 H 5 (OH) 3
● Etyl fomat: HCOOC 2 H 5 + NaOH �� t� � HCOONa + C 2 H 5 OH.
⇒ các chất thỏa là trilinolein, etyl fomat
Các chất phản ứng được với dung dịch Br 2 phải chứa π C=C , –CHO hoặc là anilin, phenol.
⇒ các chất phản ứng được với dung dịch Br 2 là vinyl axetat, triolein
Ta có các phản ứng cụ thể sau.
(1) HCOOCH 2 CH 3 + NaOH → HCOONa + CH 3 CH 2 OH
(2) CH 3 COOCH=CH 2 + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 CHO
(4) CH 2 =CHCOOCH 3 + NaOH → CH 2 =CHCOONa + CH 3 OH
(5) CH 3 COOC 6 H 5 + 2NaOH → CH 3 COONa + C 6 H 5 ONa + H 2 O
[H12][01][1159] Chọn đáp án A trong dãy các este, chỉ có 2 este còn nối đôi C=C
→ có khả năng phản ứng cộng H 2 (Ni, t o ) gồm:
• triolein: (CH 3 [CH 2 ] 7 CH=CH[CH 2 ] 7 COO) 3 C 3 H 5
• vinyl axetat: CH 3 COOCH=CH 2 các chất còn lại đều là chất béo no, este no nên không thỏa mãn.
Theo đó, đáp án đúng cần chọn là A.
Các chất phản ứng được dung dịch NaOH, đun nóng gồm:
• axit axetic: CH 3 COOH + NaOH → CH 3 COONa + H 2 O.
• metyl fomat: HCOOCH 3 + NaOH → HCOONa + CH 3 OH.
• tristearin: (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3C 17 H 35 COONa + C 3 H 5 (OH) 3
⇒ có 4 chất trong dãy thỏa mãn yêu cầu
[H12][01][1161] Chọn đáp án A các đặc điểm, tính chất đúng với tristearin: (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 là:
(1) thể rắn, (2) nhẹ hơn nước, (3) tan trong hexan, (4) bị thuỷ phân trong môi trường axit.
[H12][01][1162] Chọn đáp án D triolein có công thức cấu tạo: (C 17 H 33 COO) 3 H 5 → có nối đôi C=C ở gốc hiđrocacbon
Triolein, ở dạng lỏng trong điều kiện thường, dễ bị ôi thiu khi tiếp xúc với không khí do quá trình oxy hóa Este này có đặc điểm nhẹ hơn nước và có khả năng thủy phân trong môi trường kiềm.
⇒ có 4 trong 5 phát biểu đúng.
• các chất glixerol, natri panmitat tan tốt trong nước.
• axit panmitic ít tan còn tripanmitin không tan trong nước
Các phản ứng thủy phân xảy ra:
(1) vinyl axetat: CH 3 COOCH=CH 2 + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 CHO.
(2) triolein: (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3C 17 H 33 COONa + C 3 H 5 (OH) 3
(3) metyl acrylat: CH 2 =CHCOOCH 3 + NaOH → CH 2 =CHCOONa + CH 3 OH.
(4) phenyl axetat: CH 3 COOC 6 H 5 + 2NaOH → CH 3 COONa + C 6 H 5 ONa.
⇒ Phản ứng (1) và (3) thỏa mãn yêu cầu
• Có 2 trường hợp có phản ứng khi cho triolein phản ứng với: H 2 (Ni, t o ) và dung dịch NaOH (t o ) (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 + 3H 2
• Trong điều kiện thích hợp, triolein phản ứng được với Br 2 và NaOH:
Số trieste (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là = (4.3.2)/2 = 12
Làm mất màu KMnO 4 ở nhiệt độ thường gồm: ancol anlylic; acrilonitrin; stiren
Có 3 công thức cấu tạo phù hợp:
[H12][01][1171] Chọn đáp án A Để có phản ứng xà phòng hóa với NaOH ta cần chất đó là este.
+ Nhận thấy trong 4 chất thì có 3 chất là este
► traxylglicerol T được tạo từ 3 gốc axit béo panmitat, oleat và stearat
→ số công thức thỏa mãn T là số đồng phân vị trí tương đối giữa 3 gốc này với gốc hđc của glixerol:
Có 3 đồng phân thỏa mãn thôi.
Các chất thỏa mãn là etyl fomat và tripanmitin
CH 3 COOC 6 H 5 ( phenyl axetat) + 2NaOH → CH 3 COONa + C 6 H 5 ONa + H 2 O (1).
CH 3 COOCH 2 -CH=CH 2 (anlyl axetat)+ NaOH → CH 3 COONa + CH 2 =CH-CH 2 OH (2).
CH 3 COOCH 3 (metyl axetat) + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 OH (3).
HCOOC 2 H 5 (etyl fomat) + NaOH → HCOONa + C 2 H 5 OH (4).
C 3 H 5 (OOCC 15 H 15 ) 3 ( tripanmitin) + 3NaOH → C 3 H 5 (OH) 3 + 3C 15 H 31 COONa (5).
HCOOCH=CH 2 + NaOH → HCOONa + CH 3 CHO (6).
⇒ các phản ứng (2), (3), (4), (5) sinh ra ancol.
Số chất tác dụng với NaOH dư sinh ra ancol gồm:
+ Anlyl axetat, etyl fomat, tripanmitin
CH 3 COOC 6 H 5 + 2NaOH → CH 3 COONa + C 6 H 5 ONa + H 2 O (Loại).
CH 3 COOCH 3 + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 OH (Chọn).
HCOOC 2 H 5 + NaOH → HCOONa + C 2 H 5 OH (Chọn).
(C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3C 15 H 31 CONa + C 3 H 5 (OH) 3 (Chọn).
CH 3 COOC 6 H 5 + 2NaOH → CH 3 COONa + C 6 H 5 ONa + H2O
HCOOCH 2 C 6 H 5 + NaOH → HCOONa + C 6 H 5 CH 2 OH
CH 3 COOCH=CH 2 + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 CHO
CH 3 COOCH 3 + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 OH
● Phenyl axetat: CH 3 COOC 6 H 5 + 2NaOH → CH 3 COONa + C 6 H 5 ONa + H 2 O.
● Anlyl axetat: CH 3 COOCH 2 CH=CH 2 + NaOH → CH 3 COONa + CH 2 =CHCH 2 OH.
● Etyl fomat: HCOOC 2 H 5 + NaOH → HCOONa + C 2 H 5 OH.
● Tripanmitin: (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3C 15 H 31 COONa + C 3 H 5 (OH) 3
⇒ chỉ có phenyl axetat thủy phân không sinh ra ancol
Các phản ứng thủy phân xảy ra theo các phương trình hóa học sau:
• phenyl axetat: CH 3 COOC 6 H 5 + 2NaOH → CH 3 COONa + C 6 H 5 ONa + H 2 O.
(đây là trường hợp thủy phân của este phenol, thu được 2 muối).
• metyl axetat: CH 3 COOCH 3 + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 OH (ancol metylic).
• etyl fomat: HCOOC 2 H 5 + NaOH → HCOONa + C 2 H 5 OH (ancol etylic).
• tripanmitin: (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3C 15 H 31 COONa + C 3 H 5 (OH) 3 (glixerol).
• vinyl axetat: CH 3 COOCH=CH 2 + NaOH → CH 3 COONa + CH 3 CHO (anđehit axetic).
⇒ có 3 chất thỏa mãn sinh ra ancol là: metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin.
• Có 4 CTCT thỏa mãn là CH 2 (OCOCH 3 )-CH(OCOCH 3 )-CH 2 (OCOC 2 H 5 ),
CH 2 (OCOCH 3 )-CH(OCOC 2 H 5 )-CH 2 (OCOCH 3 ),
CH 2 (OCOC 2 H 5 )-CH(OCOCH 3 )-CH 2 (OCOCH 3 ),
CH 2 (OCOC 2 H 5 )-CH(OCOCH 3 )-CH 2 (OCOC 2 H 5 )
The compounds that produce alcohol when hydrolyzed in dilute NaOH solution upon heating include methyl benzoate, methyl methacrylate, allyl acetate, methyl acetate, ethyl formate, triolein, and tristearin.
Để tăng hiệu suất của phản ứng và chuyển dịch cân bằng về phía tạo thành este, có thể sử dụng biện pháp như bổ sung dư một trong hai chất đầu hoặc giảm nồng độ của các sản phẩm.
Do đó, thấy ngay các biện pháp (1), (2), (4) đúng.
Chú ý (6) đun hổi lưu là biện pháp để tăng hiệu suất sản xuất este so với các bình thường.
(5) thêm sản phẩm vào nên rõ không thỏa mãn.
(3) thêm chất xúc tác ở đây là H 2 SO 4 đặc, hút nước mạnh → làm giảm sản phẩm H 2 O nên thỏa mãn Như vậy tổng cộng sẽ có 5 biện pháp
A sai vì chất béo là este của glixerol và axit béo, lipit gồm chất béo, phospholipid, steroit, sáp
B sai vì axit còn phải thỏa mãn có số C chẵn từ 12-24C
D sai, chất béo mới là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật
+ Dầu ăn là chất béo nên thành phần nguyên tố gồm C, H và O.
+ Dầu bôi trơn thành phần gồm các C x H y cao phân tử gồm C và H.
+ Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo no ⇒ A Sai.
+ Chất béo không tan trong nước ⇒ C sai.
+ Hidro hóa dầu thực vật lỏng → Chất béo rắn ⇒ D sai.
• triolein có 3 gốc oleat, mỗi gốc gồm 1π C=O + 1π C=C ; 3 gốc là 6π → A sai.
• ở điều kiện thường, tristearin (một loại chất béo no) tồn tại ở thể rắn → C sai.
• chất béo là trieste của glixerol là các axit béo, không phải đieste → D sai.
→ chỉ có phát biểu B là đúng: ví dụ triolein (lỏng) + 3H 2
[H12][01][1190] Chọn đáp án D Ở điều kiện thường, triolein (một loại chất béo không no) tồn tại ở thể lỏng.
Thực hiện phản ứng: Triolein + 3H 2
���� Tristearin sẽ chuyển thành loại chất béo no, tồn tại ở thể rắn trong điều kiện thường.
Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có mặt của axit sunfuric đặc là phản ứng thuận nghịch ( phản ứng este hóa) → A sai
Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được glixerol ( C 3 H 5 (OH) 3 ) → C sai
CH 3 COOCH=CH 2 + NaOH → CH 3 COONa ( muối) + CH 3 CHO( andehit) → D sai
C sai vì hiđro hóa hoàn toàn dầu thực vật dạng lỏng sẽ tạo thành dầu thực vật dạng rắn.
C sai do chất béo mới là este của glixerol với axit béo, chất béo chỉ là 1 dạng của lipit (ngoài ra còn có photpholipit, steroit, )
ID: 42509Chọn đáp án C Ở nhiệt độ phòng,chất béo no thường là rắn, còn chất béo không no thường là lỏng vì một số trường hợp ngoại lệ
– Loại A vì là chất rắn.
– Loại B vì thủy phân chất béo.
– Loại C vì este của phenol cho tỉ lệ 1 : 2.
Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo kết hợp với dung dịch kiềm, trong khi chất tẩy rửa tổng hợp được sản xuất từ các chế phẩm của dầu mỏ.
Công thức tổng quát của este được biểu diễn là CnH2n+2-2kOa, trong đó k là số liên kết π Điều này cho thấy rằng số nguyên tử hidro trong phân tử este, dù là đơn chức hay đa chức, luôn là một số chẵn.
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối axit béo và glixerol → B sai