Câu 41: để đo chu kì bán rã chất phóng xạ ß- người ta dùng máy đếm electron Kể từ thời điểm t=0 đến t1= máy đếm ghi dc N1 phân rã/giây Đến thời điểm t2 = máy đếm dc N2 phân rã/giây Với N2 = 2,3N1 tìm chu kì bán rã A 3,31 B 4,71 C 14,92 D 3,95 Giải: H1 = H0 (1- e t1 ) -> N1 = H0 (1- e t1 ) H2 = H0 (1- e t2 ) -> N2 = H0 (1- e t2 ) -> (1- e t2 ) = 2,3(1- e t1 ) > (1- e 6 ) = 2,3 ( - e 2 ) Đặt X = e 2 ta có: (1 – X3) = 2,3(1-X) > (1-X)( X2 + X – 1,3) = Do X – -> X2 + X – 1,3 = - X = 0,745 ln = ln0,745 > T = 4,709 = 4,71 h Chọn đáp án B e 2 = 0,745 > T Câu 42: Cho hạt nhân khối lượng A đứng yên phân rã thành hạt nhân có khối lượng B D ( với B < D ) Cho tốc độ ánh sáng chân không c Động B lớn động hạt D là: A.(D – B)(A – B – D)c^2 / (B + D) B.(B + B – A)(A + B – D)*c^2 / (B + D) C B(A – B – D)*c^2 / D D D(A – B – D)*c^2 / B ( D B)( A B D)c BD ( B B A)( A B D)c B BD B ( A B D )c C D D( B D A)c D B A Giải: Gọi động B D KB KD Bv B2 Dv D2 v D KB = ; KD = theo ĐL bảo tồn động lượng ta có BvB = DvD -> B = 2 vD B Năng lượng phản ứng tỏa ∆E = (A - B - D)c = KB + KD (*) KB K KD Bv D DB = B2 = -> B = (**) K D Dv D B KD B K KD DB B = (***) KD B KB KD DB Từ (**) (***) = -> KB KD DB DB ( D B)( A B D)c (KB + KD) = Đáp án A DB DB Câu 43 .một gia đình sử dụng hết 1000kwh điện tháng Cho tốc độ ánh sáng 3.108 m/s có cách chuyển móng tay nặng 0,1g thành điện đủ cho gia đình sử dụng A 625 năm B.208 năm tháng C 150 năm tháng D 300 năm tròn Giải: Điện gia điình sử dụng tháng W = 1000kWh = 3,6.109J Năng lượng nghỉ 0,1g móng tay: E = mc2 = 9.1012J mc 10 4.9.1016 Thời gian gia đình sử dụng t = = = 2500 tháng = 208 năm tháng Đáp án B W 3,6 / 10 KB – KD = ThuVienDeThi.com Câu 44:Dùng p có động K1 bắn vào hạt nhân 49 Be đứng yên gây phản ứng: p 49 Be 36 Li Phản ứng tỏa lượng W=2,1MeV Hạt nhân 36 Li hạt bay với động K 3,58MeV K MeV Tính góc hướng chuyển động hạt hạt p (lấy gần khối lượng hạt nhân, tính theo đơn vị u, số khối) A 450 B 900 C 750 Giải; Động proton: K1 = K2 + K3 - ∆E = 5,48 MeV P2 mv Gọi P động lượng vật; P = mv; K = = 2m P12 = 2m1K1 = 2uK1; P22 = 2m2K2 = 12uK2 ; P32 = 2m3K3 = 8uK3 P1 = P2 + P3 P22 = P12 + P32 – 2P1P3cos P12 P32 P22 K K 12 K cos = = =0 P1 P3 16 K K D 1200 P3 P1 -> = 900 Chọn đáp án B P2 Câu 45: Thành phần đồng vị phóng xạ C14 có khí có chu kỳ bán rã 5568 năm Mọi thực vật sống Trái Đất hấp thụ cacbon dạng CO2 chứa lượng cân C14 Trong ngơi mộ cổ, người ta tìm thấy mảnh xương nặng 18g với độ phóng xạ 112 phân rã/phút Hỏi vật hữu chết cách lâu, biết độ phóng xạ từ C14 thực vật sống 12 phân rã/g.phút A 5734,35 năm B 7689,87năm C 3246,43 năm D 5275,86 năm Giải: Độ phóng xạ 18g thực vật sống H0 = 18.12 phân rã/phút = 216 phân rã/phút Ta có H = H0 e t > e t = H = 112 = 14 -> - t = ln 14 H0 216 27 27 t = - T ln 14 = 5275,86 năm ln 27 ThuVienDeThi.com ... bắn vào hạt nhân 49 Be đứng yên gây phản ứng: p 49 Be 36 Li Phản ứng tỏa lượng W=2,1MeV Hạt nhân 36 Li hạt bay với động K 3,58MeV K MeV Tính góc hướng chuyển động hạt hạt p (lấy... 2m3K3 = 8uK3 P1 = P2 + P3 P22 = P12 + P32 – 2P1P3cos P12 P32 P22 K K 12 K cos = = =0 P1 P3 16 K K D 120 0 P3 P1 -> = 900 Chọn đáp án B P2 Câu 45: Thành phần đồng vị phóng xạ C14 có... lượng hạt nhân, tính theo đơn vị u, số khối) A 450 B 900 C 750 Giải; Động proton: K1 = K2 + K3 - ∆E = 5,48 MeV P2 mv Gọi P động lượng vật; P = mv; K = = 2m P12 = 2m1K1 = 2uK1; P22 = 2m2K2 = 12uK2