Thiết bị chống sét trên đường dây thuê bao, trung kế
Thiết bị chống sét được lắp đặt trên đường dây thuê bao bằng sợi đồng tại phiến dọc của giá MDF của các tổng đài PSTN công cộng Ngoài ra, thiết bị chống sét cũng được lắp tại giá DDF để bảo vệ đường cáp trung kế, giúp kết nối an toàn giữa thiết bị truyền dẫn và các thiết bị Viễn thông như tổng đài, thiết bị mạng băng rộng, và thiết bị mạng di động (MSC, BSC, BTS).
Hình 2 - Sơ đồ lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây thuê bao
Thiết bị chống sét trên đường dây thuê bao và đường cáp trung kế bao gồm hai phần chính: phần tử chống quá áp và phần tử chống quá dòng Phần tử chống quá áp thường sử dụng GDT, MOV hoặc Silicon diode, trong khi phần tử chống quá dòng thường là PTC, cầu chì hoặc rơ le.
Hình 3 - Cấu trúc thiết bị chống sét trên đường dây thuê bao chỉ có phần tử chống quá áp
Hình 4 - Cấu trúc thiết bị chống sét trên đường dây thuê bao có phần tử chống quá áp và phần tử chống quá dòng
Cấu trúc thiết bị chống sét trên đường dây thuê bao bao gồm các phần tử chống quá áp và chống quá dòng, đồng thời cung cấp bảo vệ quá áp thứ cấp.
Một số thiết bị chống sét trên đường dây thuê bao, trung kế ddwwocj trình bày tron các Hình 6 đến Hình 8
Hình 6 - THiết bị chống sét HSP10-K230 của ERICO
Bảng 1 Thông số thiết bị HSP10-K230
Trọng lượng 34.50 mm Độ ẩm 0 % RH [Min]
Cân bằng trở kháng 55 dB [Max]
Suy hao xen vào 0.40 dB [Max] Điện trở vòng 6.6 Ω Điện áp làm việc liên tục lớn nhất Uc - AC 190 V
Dũng phúng lớn nhất 20 kA 8/20 às (L+L)-E
Dòng tải lớn nhất, I L 150.0 mA [Max]
Suy hao phản xạ 20 dB [Max]
Hình 7 - Thiết bị chống sét trên đường dây thuê bao (loại 1 đôi) SLPRJ11 của
Bảng 2 - Thông số của thiết bị chống sét trên đường dây thuê bao (loại 1 đôi)
Thông số Chỉ tiêu Điện áp làm việc liên tục lớn nhất Uc - AC 72 V
Băng tần làm việc 12 MHz
Tốc độ truyền dẫn số 8 Mbit/s
Cấp bảo vệ Đa cấp
Khả năng chịu dòng xung sét 10 KA (dạng 8/20 ms)
Suy hao xen 1000 M Ω
Thiết bị chống sét trên đường truyền số liệu
Thiết bị chống sét được lắp đặt tại các cổng RJ45 hoặc RS232 của switch/router trong hệ thống cáp mạng LAN/Internet, nhằm bảo vệ các thiết bị IT và đường truyền khỏi tác động của sét lan truyền.
Một số loại thiết bị chống sét trên đường truyền số liệu được trình bày trong Hình 11
Hình 11 - Thiết bị chống sét đường truyền số liệu LANRJ45POE (ERICO)
Bảng 5 – Thông số kỹ thuật thiết bị chống sét đường truyền số liệu
Thông số Chỉ tiêu Điện áp làm việc lớn nhất Uc 66 V DC
Dòng phóng danh định In 500 A 8/20 μs
Vỏ hộp bọc kín Vỏ bọc kín, chống cháy, chống nhiễu
Trạng thái hư hỏng Ngắn mạch
Thiết bị chống sét trên đường thông tin vô tuyến
Thiết bị chống sét cho hệ thống thông tin vô tuyến được lắp đặt trên cáp feeder hoặc cáp đồng trục, kết nối từ anten đến thiết bị Thông thường, các thiết bị này được đặt gần các thiết bị như Viba, BTS và thiết bị thu phát để ngăn chặn sự lan truyền của sét từ anten và cáp vào các thiết bị quan trọng.
Hình 12 mô tả lắp đặt thiết bị chống sét trên đường thông tin vô tuyến.
Hình 12 - Sơ đồ lắp đặt thiết bị chống sét trên đường thông tin vô tuyến
Một số thiết bị chống sét lan truyền trên đường thông tin vô tuyến được mô tả trong các Hình 13 đến Hình 15.
Hình 13 - Các thiết bị chống sét trên đường dây thông tin vô tuyến của hãng
Bảng 6 – Thông số kỹ thuật thiết bị chống sét trên đường dây thông tin vô tuyến CSP1BNC90 của hãng ERICO
Tần số DC đến 3 GHz
Dòng phóng tối đa Imax 20 kA 8/20 μs
Kích thước (mm) 25 x 57 x25 Độ bền xung 400 xung 500 A 10/1000 μs Điện trở cách điện 10 GΩ
Nhiệt độ -40 0 C đến + 90 0 C Điện dung 1,5 pF Điện áp phóng điện 100 V/μs 450 v Điện áp phóng điện 100 V/s 72 V - 108 V
Hình 14 - Thiết bị chống sét trên đường dây thông tin vô tuyến của POSTEF
Bảng 7 – Thông số kỹ thuật thiết bị chống sét trên đường dây thông tin vô tuyến của POSTEF
Khả năng chịu dòng xung sét 10KA (dạng 8/20ms)
Dải tần hoạt động rộng 3GHZ
Tỷ số sóng đứng VSWR < 1,2
Công suất truyền dẫn < 10kW
Kiểu đấu nối Nhiều kiểu đấu nối theo yêu cầu
Hình 15 - Thiết bị chống sét trên đường dây thông tin vô tuyến CN-MF- 90-3 của hãng Novaris
Bảng 8 – Thông số kỹ thuật thiết bị chống sét trên đường dây thông tin vô tuyến của POSTEF
Tiêu chuẩn đáp ứng ITU-T K.44
Quá áp đánh lửa 90VDC
Phương thức bảo vệ Tín hiệu - Đất
Dòng phóng lớn nhất 20kA
Tần số làm việc lớn nhất 3 GHz
Mức bảo vệ điện áp @ 3kA
Suy hao phản xạ >26dB
Suy hao xen vào