CH ƯƠ NG 1 Đ I T Ố ƯỢ NG, N I DUNG VÀ PH Ộ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
Giáo trình ti n lề ương ti n côngề
Ngh đ nh 204/2014ị ị
Thông t 11/2014ư
1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
CH ƯƠ NG 2 T NG QUAN V TI N L Ổ Ề Ề ƯƠ NG
I. CÁC KHÁI NI M Ệ
1. Ti n l ề ươ ng
Ti n lề ương là giá c s c lao đ ng, đả ứ ộ ược hình thành trên c sơ ở
th a thu n gi a ngỏ ậ ữ ười lao đ ng v i ngộ ớ ườ ử ụi s d ng lao đ ng, phùộ
h p v i m i quan h cung c u v s c lao đ ng và các quy đ nhợ ớ ố ệ ầ ề ứ ộ ị pháp lu t v ti n lậ ề ề ương
- S c lao đ ng là toàn b các y u t th l c, tâm l c, trí l c t n t i bênứ ộ ộ ế ố ể ự ự ự ồ ạ trong b n thân ngả ười lao đ ng.ộ
- Đi u ki n đ s c lao đ ng tr thành hàng hóa: Ngề ệ ể ứ ộ ở ười lao đ ng t ch vộ ự ủ ề thân th ; không s h u t li u s n xu t;ể ở ữ ư ệ ả ấ
- S c lao đ ng là hàng hóa đ c bi t vì nó t n t i bên trong con ngứ ộ ặ ệ ồ ạ ười, con
người là ch th c a quá trình s n xu t, s c lao đ ng sẽ t o ra giá tr m iủ ể ủ ả ấ ứ ộ ạ ị ớ
l n h n giá tr ban đ u.ớ ơ ị ầ
2. Ti n công ề
Là s ti n mà ngố ề ười thuê lao đ ng tr cho ngộ ả ười lao đ ng đ th c hi nộ ể ự ệ
m t kh i lộ ố ượng công vi c ho c tr cho m t th i gian làm vi c (thệ ặ ả ộ ờ ệ ường là theo
gi ) trong nh ng h p đ ng th a thu n thuê mờ ữ ợ ồ ỏ ậ ướn nhân công trên th trị ường lao đ ng.ộ
Ch tiêu ỉ Ti n l ề ươ ng Ti n công ề
M c đ n đ nh và th iứ ộ ổ ị ờ
gian
T ng các kho n ti nổ ả ề
ph i tr cho NLĐ m tả ả ộ cách n đ nh và thổ ị ường xuyên cho th i gian dàiờ
Là s ti n tr cho NLĐố ề ả
được tính theo th i gianờ
ng n (ngày, gi ), thắ ờ ường không n đ nhổ ị
Đ i tố ượng áp d ngụ Lao đ ng theo ch độ ế ộ
biên ch , tuy n d ng,ế ể ụ
đ nh biênị
Ch y u là lao đ ng t do,ủ ế ộ ự
nh n ho c khoán h pậ ặ ợ
đ ng dân sồ ự Ngu n trồ ả NSNN, ho t đ ng c aạ ộ ủ T ho t đ ng c a TC, cáừ ạ ộ ủ
Trang 2TC nhân
C c u thu nh p t laoơ ấ ậ ừ
đ ngộ
Chi m t tr ng l n: thuế ỷ ọ ớ
nh p b ng ti n lậ ằ ề ương +
ph c p + thụ ấ ưởng + phúc l i xã h iợ ộ
Ti n công chi m toàn bề ế ộ thu nh p: ti n công = thuậ ề
nh pậ
M c đ tuân th phápứ ộ ủ
lu tậ
Cao, g n li n v i cácắ ề ớ
ch đ b o hi mế ộ ả ể
Th p, ít d a vào lu t pháp,ấ ự ậ
thường không g n li n v iắ ề ớ các ch đ b o hi m.ế ộ ả ể
3. Ti n l ề ươ ng t i thi u ố ế
Là s lố ượng ti n tr cho ngề ả ười lao đ ng làm nh ng công vi c gi n đ nộ ữ ệ ả ơ trong xã h i trong đi u ki n và môi trộ ề ệ ường lao đ ng bình thộ ương ch a qua đàoư
t o nghạ ề
Là s ti n đ m b o cho m c s ng t i thi u c a ngố ề ả ả ứ ố ố ể ủ ười lao đ ng độ ược nhà
nước quy đ nh và đi u ch nh qua t ng th i kỳ.ị ề ỉ ừ ờ
M c s ng t i thi u: là m c đ th a mãn nh ng nhu c u t i thi u:ứ ố ố ể ứ ọ ỏ ữ ầ ố ể
- Đ m b o cho con ngả ả ười có thân th kh e m nh và nhu c u văn hóa t iể ỏ ạ ầ ố thi uể
- Dưới m c s ng này, con ngứ ố ười không đ m b o nhân cách cá nhânả ả
Vai trò:
- Là lưới an toàn chung cho người lao đ ng làm công ăn lộ ương
- Đ m b o s tr công tả ả ự ả ương đương cho nh ng công vi c tữ ệ ương đương
- Gi m b t s đói nghèoả ớ ự
- Tránh đượ ưc s xung đ t gi a ngộ ữ ười lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
M c lứ ương t i thi u chung: Lố ể ương t i thi u chung đố ể ượ ử ục s d ng làm căn
c xác đ nh m c lứ ị ứ ương kh i đi m b c 1 trong h th ng thang, b ng lở ể ậ ệ ố ả ương do Nhà nước quy đ nh danh cho cán b , công ch c, viên ch c, l c lị ộ ứ ứ ự ượng vũ trang, doanh nghi p nhà nệ ước
M c lứ ương t i thi u vùng: Áp d ng đ i v i ngố ể ụ ố ớ ười lao đ ng làm vi c cácộ ệ ở doanh nghi p, h p tác xã, t h p tác, trang tr i, h gia đình, cá nhân và các cệ ợ ổ ợ ạ ộ ơ quan t ch c có thuê mổ ứ ướn lao đ ng theo h p đ ng lao đ ng Áp d ng m cộ ợ ồ ộ ụ ứ
lương t i thi u vùng:ố ể
Trang 3- Không th p h n m c lấ ơ ứ ương t i thi u vùng đ i v i ngố ể ố ớ ười lao đ ng ch aộ ư qua đào t o.ạ
- L n h n ho c b ng 7% đ i v i ngớ ơ ặ ằ ố ớ ười lao đ ng đã qua đào t o.ộ ạ
Ví d : Ch Th y t t nghi p HVHC, đang làm vi c t i Tp.HCM, v y m cụ ị ủ ố ệ ệ ạ ậ ứ
lương th p nh t àm công ty ph i tr là bao nhiêu? 3.100.000 +7% c aấ ấ ả ả ủ 3.100.000 = 3.317.000đ
Tác đ ng c a ti n lộ ủ ề ương t i thi u:ố ể
- Tác đ ng đ n ti n lộ ế ề ương: ph thu c đ n m c đ bao trùm c a ti n lụ ộ ế ứ ộ ủ ề ương
t i thi u, bao nhiêu ngố ể ườ ượi đ c hưởng l i t m c lợ ừ ứ ương t i thi u.ố ể
- Tác đ ng đ n vi c làm: Gi m chi phí s n xu t, cát gi m lao đ ng.ộ ế ệ ả ả ấ ả ộ
- Tác đ ng đ n phân ph i thu nh p Ch nh ng ngộ ế ố ậ ỉ ữ ười đang hưởng lương
x p xĩ v i m c lấ ớ ứ ương t i thi u m i đố ể ớ ược hưởng l i, nh ng ngọ ữ ười cao h nơ không được hưởng l i.ợ
4. Ti n l ề ươ ng danh nghĩa
Là s lố ượng ti n t mà ngề ệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng tr cho ngộ ả ười lao đ ngộ phù h p v i s lợ ớ ố ượng và ch t lấ ượng lao đ ng mà h đã đóng góp.ộ ọ
Là ti n lề ương th c t mà ngự ế ười lao đ ng nh n độ ậ ược trên th c t gi y t ự ế ấ ờ
5. Ti n l ề ươ ng th c t ự ế
Là s lố ượng t li u sinh ho t và d ch v mà ngư ệ ạ ị ụ ười lao đ ng có th muaộ ể
được b ng ti n lằ ề ương danh nghĩa c a mình sau khi đóng các kho n thu , cácủ ả ế kho n đóng góp ph i n p khác theo quy đ nh.ả ả ộ ị
Trường h p làm tăng ti n lợ ề ương th c t :ự ế
- H th ng các gi i pháp làm tăng ti n lệ ố ả ề ương danh nghĩa (tăng đ u t , đàoầ ư
t o b i dạ ồ ưỡng, c i ti n khoa h c công ngh )ả ề ọ ệ
- H th ng các bi n pháp nh m bình n và gi m giá (ki m soát l m phát,ệ ố ệ ằ ổ ả ế ạ
th c hi n chính sách vĩ mô, bình n giá ).ự ệ ổ
II. B N CH T C A TI N L Ả Ấ Ủ Ề ƯƠ NG
1. Quan đi m c a Mác ể ủ
Giá tr s c lao đ ng b ng giá tr t li u sinh ho t c n thi t đ bù đ p l iị ứ ộ ằ ị ư ệ ạ ầ ế ể ắ ạ
s c lao đ ng đã hao phí trong quá trình s n xu t, giá tr c a nh ng chi phí c nứ ộ ả ấ ị ủ ữ ầ thi t cho vi c h c hànhế ệ ọ
2. Quan đi m c a các nhà kinh t ể ủ ế
Trang 4Ti n lề ương là giá tr s c lao đ ng đị ứ ộ ược hình thành trên th trị ường lao
đ ngộ
Là đi m h i t c a nh ng l i ích tr c ti p và gián ti p, trể ộ ụ ủ ữ ợ ự ế ế ước m t và lâuắ dài c a ngủ ười làm công và ngườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
3. Quan đi m c a Adam Smith ể ủ
Ti n công không ph i ch là s bù đ p cho lao đ ng, tính theo m i gi laoề ả ỉ ự ắ ộ ỗ ờ
đ ng mà còn là thu nh p c a ngộ ậ ủ ười nghèo, do đó, không nh ng đ ph i đ đữ ể ả ủ ể duy trì trong khi đang ho t đ ng mà c trong khi ng ng lao đ ng.ạ ộ ả ừ ộ
V m t kinh t : Ti n lề ặ ế ề ương là k t qu c a th a thu n trao đ i hàng hóaế ả ủ ỏ ậ ổ
s c lao đ ng c a ngứ ộ ủ ười lao đ ng cung c p s c lao đ ng c a mình trong m tộ ấ ứ ộ ủ ộ kho ng th i gian nào đó và sẽ nh n đả ờ ậ ược m t kho n ti n th a thu n t ngộ ả ề ỏ ậ ừ ười
s d ng lao đ ng.ử ụ ộ
V m t xã h i: Ti n lề ặ ộ ề ương ph i nh m đ m b o cho ngả ằ ả ả ười lao đ ng cóộ
th mua để ược nh ng t li u sinh ho t c n thi t.ữ ư ệ ạ ầ ế
VI yêu c u, nguyên t c c b n c a t ch c ti n lầ ắ ơ ả ủ ổ ứ ề ương
- Khái ni m t ch c ti n lệ ổ ứ ề ương: Là h th ng các bi n pháp tr công laoệ ố ệ ả
đ ng căn c vào m c đ s d ng lao đ ng, ph thu c vào m c đ sộ ứ ứ ộ ử ụ ộ ụ ộ ứ ộ ử
d ng lao đ ng, ph thu c vào s lụ ộ ụ ộ ố ượng, ch t lấ ượng lao đ ng nh m bùộ ằ
đ p ắ
Yêu c u:ầ
- Ph i đ m b o tái s n xu t s c lao đ ngả ả ả ả ấ ứ ộ
- Ti n lề ương ph i đ m b o không ng ng nâng cao đ i s ng v t ch t vàả ả ả ừ ờ ố ậ ấ tinh th n cho ngầ ười lao đ ng.ộ
- Ti n lề ương ph i tr d a trên c s th a thu n gi a ngả ả ự ơ ở ỏ ậ ữ ười lao đ ng vàộ
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
- Ti n lề ương ph i đả ược tr theo lo i công vi c, ch t lả ạ ệ ấ ượng và hi u quệ ả công vi cệ
- Ti n lề ương ph i đả ược phân bi t theo đi u ki n lao đ ng và cệ ề ệ ộ ường đ laoộ
đ ng.ộ
- Ti n lề ương ph i có tác d ng tăng năng su t lao đ ng, ch t lả ụ ấ ộ ấ ượng s nả
ph m và hi u qu lao đ ng.ẩ ệ ả ộ
- Ti n lề ương tr cho ngả ười lao đ ng ph i tính đ n các quy đ nh c a phápộ ả ế ị ủ
lu t lao đ ng.ậ ộ
- Ti n lề ương ph i đ n gi n, d hi u và d tính toán.ả ơ ả ễ ể ễ
Trang 5Nguyên t cắ
- Tr lả ương theo s lố ượng và ch t lấ ượng lao đ ngộ
- Tr lả ương theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ
- Đ m b o t c đ tăng năng su t lao đ ng bình quân tăng nhanh h n t cả ả ố ộ ấ ộ ơ ố
đ tăng ti n lộ ề ương bình quân
- Tr lả ương theo các y u t th trế ố ị ường
- Phù h p v i kh năng tài chính c a t ch cợ ớ ả ủ ổ ứ
- K t h p hài hòa l i ích các bên trong m i quan h lao đ ngế ợ ợ ố ệ ộ
Ch ng 3 CÁC HÌNH TH C TR Lươ Ứ Ả ƯƠNG TRONG T CH CỔ Ứ
I. Tr lả ương theo s n ph m ả ẩ
Tr lả ương theo s n ph m là hình th c tr lả ẩ ứ ả ương cho người lao
đ ng căn c vào s lộ ứ ố ượng ho c ch t lặ ấ ượng s n ph m, d ch v màả ẩ ị ụ
người lao đ ng đã hoàn thànhộ
Ý nghĩa:
- Quán tri t nguyên t c tr lệ ắ ả ương theo lao đ ngộ
- Thúc đ y tăng năng su t lao đ ngẩ ấ ộ
- Khuy n khích ngế ười lao đ ng h c t p, nâng cao trình đ , tích lũy kinhộ ọ ậ ộ nghi m, phát huy sáng t o đ nâng cao năng su t lao đ ngệ ạ ể ấ ộ
- Nâng cao tính t ch cho ngự ủ ười lao đ ng.ộ
Đ i tố ượng áp d ngụ
- Tát c nh ng công vi c có th đ nh m c lao đ ng đ giao vi c cho ngả ữ ệ ể ị ứ ộ ể ệ ười lao đ ng.ộ
Đi u ki n áp d ngề ệ ụ
- Ph i xác đ nh đ n giá tr lả ị ơ ả ương s n ph m chính xácả ẩ
- Ph i t ch c ph c v t t n i làm vi cả ổ ứ ụ ụ ố ơ ệ
- Ph i t ch c nghi m thu s n ph mả ổ ứ ệ ả ẩ
- Ph i có đ i ngũ cán b nghi p v chuyên sâu v ti n lả ộ ộ ệ ụ ề ề ương
Đg =(L CBCV (lương c p b c công vi c) + PC) Mtg (M c th i gian)ấ ậ ệ ứ ờ
Đg = (L CBCV +PC)/MSL (m c s n lứ ả ượng)
CÁC HÌNH TH C TR LỨ Ả ƯƠNG THEO S N PH MẢ Ẩ
1. Tr lả ương s n ph m tr c ti p cho cá nhânả ẩ ự ế
- Là hình th c tr lứ ả ương cho người lao đ ng căn c tr c ti p vào s lộ ứ ự ế ố ượng,
ch t lấ ượng mà người lao đ ng làm ra.ộ
- Áp d ng đ i v i nh ng ngụ ố ớ ữ ười tr c ti p s n xu t, kinh doanh trong cácự ế ả ấ
đ n v kinh t mà quá trình lao đ ng c a hojmang tính đ c l p tơ ị ế ộ ủ ộ ậ ương đ i,ố công vi c có th đ nh m c lao đ ng và ki m tra, nghi m thu s n ph mệ ể ị ứ ộ ể ệ ả ẩ
m t cách c th , riêng bi t; ộ ụ ể ệ
TLSPi = Đg x Qi
Trang 6TLSPi ti n lề ương s n ph m công nhân iả ầ
Đg: Đ n giáơ
Qi: S n lả ượng xác đ nh c a công nhân iị ủ
M t công nhân b c lộ ậ ương 4/7, h s b c lệ ố ậ ương là 3,01, m c SL là 6SP/ca.ứ Hãy xác đ nh đ n giá và ti n lị ơ ề ương SP cho công nhân này? Bi t DN có phế ụ
c p khu v c h s 0,1; ML min = 450.000đ/ tháng; áp d ng ch đ làmấ ự ệ ố ụ ế ộ
vi c 26 ngày/tháng; trong tháng công nhân này đ t đệ ạ ược 130SP
Đ n giá: (3,01x450.000 + 0,1x450.000)/6x26 =8,97ơ
TLSPi = 8,97 x 130 = 1.166.000
u đi m:
- Đ n gi n, d hi u, d tính, cn cơ ả ễ ể ễ ó th t tính ti n lể ự ề ương c a mình ủ
- G n li n TL v i k t qu lao đ ng, nắ ề ớ ế ả ộ ăng su t, ch t lấ ấ ượng Lao đ ngộ
- Khuy n khích ngế ười lao đ ng ph n đ u tăng hi u quộ ấ ấ ệ ả
H n chạ ế
- Người lao đ ng coi nh ti t ki m s n xu tộ ẹ ế ệ ả ấ
- Ch quan tâm nhi u đ n s lỉ ề ế ố ượng
2. Tr lả ương theo s n ph m t p thả ẩ ậ ể
Là ch đ tr lế ộ ả ương căn c vào s lứ ố ượng s n ph m hay công vi c do m t t pả ẩ ệ ộ ậ
th đã hoàn thành và đ n giá ti n lể ơ ề ương c a m t đ n v s n ph m hay m t đ nủ ộ ơ ị ả ẩ ộ ơ
v công vi c tr cho t p thị ệ ả ậ ể
Áp d ng đ i v i công vi c hay s n ph m không th tách riêng t ng chi ti t,ụ ố ớ ệ ả ẩ ể ừ ế
t ng ph n vi c đ giao cho t ng ngừ ầ ệ ể ừ ười mà ph i có s ph i h p c a m t nhómả ự ố ợ ủ ộ
người cùng th c hi nự ệ
Tính lương: ti n hành 2 bế ước
Bước 1: Tính đ n giá ti n lơ ề ương và ti n lề ương t p thậ ể
Bước 2: Tính lương cho t ng ngừ ười
u đi m:
- Nâng cao ý th c, trách nhi m, tinh th n h p tácứ ệ ầ ợ
- Làm vi c nhóm hi u quệ ệ ả
- Khuy n khích mô hình t lao đ ng t qu nế ổ ộ ự ả
H n chạ ế
- N u phân ph i ti n lế ố ề ương không chính xác sẽ gây m t đoàn k tấ ế
3. Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m gián ti pả ẩ ế
Trang 7Là hình th c tr lứ ả ương cho công nhân làm các công vi c ph c v , ph trệ ụ ụ ụ ợ căn c vào k t qu lao đ ng c a công nhân chính, hứ ế ả ộ ủ ưởng lương s n ph m vàả ẩ
đ n giá ti n lơ ề ương tính theo m c lao đ ng c a công nhân chính.ứ ộ ủ
ĐgP = (L CBCVP + PC) x Mtg
ĐgP = (L CBCVP + PC)/MSL
TL SPP = ĐgP x Q
ĐgP: Đ n giá công nhân phơ ụ
L CBCVP: Lương c p b c CV c a công nhân phấ ậ ủ ụ
PC: Ph c p c a công nhân phụ ấ ủ ụ
Mtg: M c th i gian c a công nhân chínhứ ờ ủ
MSL: M c s n lứ ả ượng c a công nhân phủ ụ
Q: S n lả ượng xác đ nh (th c t ) c a công nhân chínhị ự ế ủ
M t công nhân ph có m c lộ ụ ứ ương 16.400đ/ngày Đ nh m c ph c v c aị ứ ụ ụ ủ còng nhân đó là 3 máy cùng lo i, m c s n lạ ứ ả ượng giao cho công nhân chính trên
m i máy là 10SP/ca Th i gian ph c v m i máy x p x b ng nhau Năng su tỗ ờ ụ ụ ỗ ấ ỉ ằ ấ lao đ ng c a công nhân chính trên m i máy l n lộ ủ ỗ ầ ượt là: máy 1 đ t 12 SP/ca,ạ máy 2 đ t 11 SP/ca, máy 3 là 10Sp/ca Hãy tính đ n giá và ti n lạ ơ ề ương cho công nhân trên
u đi m:
- Khuy n khích công nhân ph c v t t h n công nhân chínhế ụ ụ ố ơ
- T o đi u ki n nâng cao năng su t lao đ ng c a công nhân chính.ạ ề ệ ấ ộ ủ
H n chạ ế
- Ti n lề ương c a công nhân ph thu c vào năng su t lao đ ng c a côngủ ụ ộ ấ ộ ủ nhân chính
- Ti n lề ương c a công nhân nhi u khi không ph n ánh h t đủ ề ả ế ược k t quế ả lao đ ng c a công nhân phộ ủ ụ
4. Tr lả ương s n ph m khoánả ẩ
Là ch đ tr lế ộ ả ương cho m t ngộ ười hay m t t p th công nhân căn c vào m cộ ậ ể ứ ứ
đ hoàn thành công vi c và đ n giá ti n lộ ệ ơ ề ương được quy đ nh trong h p đ ngị ợ ồ giao khoán
Trang 8Áp d ng trong trụ ường h p s n ph m hay công vi c khó giao chi ti t, ph i n pợ ả ẩ ệ ế ả ộ
c kh i lả ố ượng công vi c.ệ
u đi m
- Khuy n khích ngế ười lao đ ng phát huy sáng ki nộ ế
- Khuy n khích ngế ười lao đ ng hoàn thành nhi m v trộ ệ ụ ước th i h n vàờ ạ
đ m b o ch t lả ả ấ ượng trong h p đ ng giao khoán.ợ ồ
(Ngh đ nh 204/2014)ị ị
H n chạ ế
- Vi c phân đ nh đ n giá khoán đòi h i ph i phân tích kỹ, tính toán ph cệ ị ơ ỏ ả ứ
t pạ
- Đòi ph i ki m tra, nghi m thu ch t chẽả ể ệ ặ
5. Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m có thả ẩ ưởng
Là ch đ tr lế ộ ả ương theo s n ph m k t h p th c hi n các hình th c ti nả ẩ ế ợ ự ệ ứ ề
thưởng n u công nhân đ t đế ạ ược các tiêu chu n thẩ ưởng quy đ nh.ị
TL SPT = L + (L x m x h)/100
L: Lương theo đ n giá c đ nhơ ố ị
m: T lên thỷ ưởng cho 1% vượt m c ch tiêuứ ỉ
h: S % vố ượt m c ch tiêuứ ỉ
Áp d ng:ụ
Công vi c ho c s n ph m có vai trò quan tr ngệ ặ ả ẩ ọ
Yêu c u ph i hoàn thành đ góp ph n vào vi c hoàn thành toàn di n các chầ ả ể ầ ệ ệ ỉ tiêu k ho ch c a đ n v ế ạ ủ ơ ị
u đi m;
- Người lao đ ng tích c c làm vi c, tích c c h c h i đ tích lũy kinhộ ự ệ ự ọ ỏ ể nghi m nh m hoàn thành vệ ằ ượt m c s n ph mứ ả ẩ
H n chạ ế
- Ch tiêu thỉ ưởng và đi u ki n thề ệ ưởng, t l thỷ ệ ưởng n u xác đ nh khôngế ị
h p lý sẽ làm tăng chi phí ti n lợ ề ương và b i chi quỹ lộ ương
Trang 96. Tr lả ương theo s n ph m lũy ti nả ẩ ế
Là hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m mà ti n lả ẩ ề ương theo s n ph mả ẩ tính m c kh i đi m lũy ti n đở ứ ở ể ế ược tr theo đ n giá bình thả ơ ường còn
ti n lề ương c a nh ng s n ph m vủ ữ ả ẩ ượt m c kh i đi m lũy ti n đứ ở ể ế ược tính theo đ n giá lũy ti n.ơ ế
Có hai lo i:ạ
- Đ n giá c đ nhơ ố ị
- Đ n giá lũy ti nơ ế
Đ n giá c đ nh dùng đ tr cho nh ng s n ph m trong m c kh i đi mơ ố ị ể ả ữ ả ẩ ứ ờ ể lũy ti nế
Đ n giá lũy ti n đ tr cho nh ng s n ph m vơ ế ể ả ữ ả ẩ ượt m c lũy ti nứ ế
Áp d ng:ụ
- Công nhân làm owrkhu tr ng y u c a dây chuy n s n xu tọ ế ủ ề ả ấ
- Do yêu c u đ t xu t c a nhi m v s n xu t, kinh doanh đòi h i ph iầ ộ ấ ủ ệ ụ ả ấ ỏ ả hoàn thành kh n trẩ ương, k p th i k ho ch.ị ờ ế ạ
u đi m
- Khuy n khích công nhân gia tăng năng su t lao đ ng, góp ph n hoànế ấ ộ ầ thành nhi m v c a công nhân và m c tiêu c a t ch c.ệ ụ ủ ụ ủ ổ ứ
Nhước đi m:ể
- N u xác đ nh t l lũy ti n không h p lý sẽ làm tăng giá thành s n ph mế ị ỷ ệ ế ợ ả ẩ
và gi m hi u qu kinh t c a doanh nghi p.ả ệ ả ế ủ ệ
II. Tr l ả ươ ng theo th i gian ờ
Là hình th c tr lứ ả ương căn c vào m c lứ ứ ương c p b c ho c ch c v vàấ ậ ặ ứ ụ
th i gian làm vi c th c t c a công nhân viên ch c.ờ ệ ự ế ủ ứ
TLtg = ML x T(lvtt)
Đ i tố ượng áp d ng: ụ
- Công ch c, viên ch cứ ứ
- Sĩ quan, quan nhân chuyên nghi pệ
- Nh ng ngữ ười th c hi n qu n lý, chuyên môn, kỹ thu t, nghi p vự ệ ả ậ ệ ụ
- Nh ng ngữ ười làm công vi c không th đ nh m c lao đ ngệ ể ị ứ ộ
- Nh ng công vi c n u tr theo s n ph m sẽ khó đ m b o ch t lữ ệ ế ả ả ẩ ả ả ấ ượng
Đi u ki n áp d ngề ệ ụ
- Th c hi n ch m công chính xácự ệ ấ
- Đánh giá chính xác m c đ ph c t o c a công vi cứ ộ ứ ạ ủ ệ
Trang 10- B trí đúng ngố ười đúng vi c.ệ
Các hình th c tr lứ ả ương theo th i gianờ
- Hình th c tr lứ ả ương theo th i gian đ n gi nờ ơ ả
- Hình th c tr lứ ả ương theo th i gian ph c t pờ ứ ạ
1. Hình th c tr lứ ả ương theo th i gian đ n gi nờ ơ ả
Là hình th c gtrar lư ương mà ti n lề ương nh n đậ ượ ủc c a m i ngỗ ười lao
đ ng ph c thu c vào m c lộ ụ ộ ứ ương c p b c, ch c v hay c p hàm và th iấ ậ ứ ụ ấ ờ gian làm vi c th c t c a h SQWQEQWệ ự ế ủ ọ
Áp d ng ch y u trong khu v c hành chính – s nghi pụ ủ ế ự ự ệ
Có 2 hình th c tr lứ ả ương
- Tr lả ương theo tháng: là hình th c tr lư ả ương tính theo m c c p b c ho cứ ấ ậ ặ
ch c v tháng c a công nhân viên ch cứ ụ ủ ứ
- ML tháng = ML cbcv + PC = H hsl x Tlmin + PC
- Tr lả ương theo ngày: Là hình th c tr lứ ả ương tính theo m c lứ ương (c pấ
b c ho c ch c v ) ngày và s ngày làm vi c trong tháng.ậ ặ ứ ụ ố ệ
ML ngày = ML tháng + PC/Ncđ (Ncđ ch đ ngày công – bao nhiêu ngày 1ế ộ tháng)
TL tháng = ML ngày x Ntt (Ntt s ngày công làm vi c th c t )ố ệ ự ế
2. Hình th c tr lứ ả ương theo th i gian có thờ ưởng
Là s k t h p th c hi n hình th c tr lự ế ợ ự ệ ứ ả ương theo th i gian đ n gi n v i vi cờ ơ ả ớ ệ
áp d ng các hình th c thụ ứ ưởng n u cán b công nhân viên ch c đ t đế ộ ứ ạ ược chỉ tiêu và đi u ki n thề ệ ưởng quy đ nh.ị
- Ph n ánh đả ược thành tích c a ngủ ười lao đ ngộ
- G n li n v i thành tích làm vi cắ ề ớ ệ
III. Tr lả ương theo năng l cự
1. Khái ni mệ
Là hình th c tr lứ ả ương cho người lao đ ng d a trên kh năng, ki n th c,ộ ự ả ế ứ
ti m năng c a cá nhân cũng nh tính linh ho t, nh y bén c a cá nhân laoề ủ ư ạ ạ ủ
đ ng trong th c hi n các nhi m v khác nhau.ộ ự ệ ệ ụ
2. Đ c đi mặ ể
T ch c mu n khuy n khích nhân viên nâng cao trình đ , nâng cao tayổ ứ ố ế ộ nghề
Đòi h i phái có h th ng đánh giá nhân viên m t cách khoa h cỏ ệ ố ộ ọ
3. Ưu đi m, nhể ược đi mể