1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ứng dụng trợ lý thú cưng

68 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 3,87 MB

Cấu trúc

  • Chương 1. TỔNG QUAN (0)
    • 1.1 Giới thiệu bài toán (10)
    • 1.2 Hiện trạng của đơn vị cần xây dựng phần mềm (10)
    • 1.3 Những phần mềm đang có trên thị trường (11)
    • 1.4 Những hạn chế hay những vấn đề còn tồn tại trong những phần mềm đang có (12)
    • 1.5 Mục tiêu (12)
    • 1.6 Phạm vi (12)
  • Chương 2. TỔNG QUAN CÔNG NGHỆ (0)
    • 2.1 Phương pháp làm việc (12)
    • 2.2 Phương pháp nghiên cứu (12)
  • Chương 3. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG (0)
    • 3.1 Phân loại các yêu cầu phần mềm (14)
      • 3.1.1 Yêu cầu hệ thống (14)
      • 3.1.2 Yêu cầu nghiệp vụ (14)
      • 3.1.3 Yêu cầu chất lượng (14)
    • 3.2 Bảng trách nhiệm cho từng loại yêu cầu (14)
      • 3.2.1 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ (14)
      • 3.2.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu chất lượng (16)
  • Chương 4. THIẾT KẾ HỆ THỐNG (0)
    • 4.1 Sơ đồ Use case (17)
      • 4.1.1 Use case tổng quát (17)
      • 4.1.2 Use case quản lý thú cưng (17)
      • 4.1.3 Use case quản lý thời gian biểu (19)
      • 4.1.4 Use case quản lý chi tiêu (20)
      • 4.1.5 Use case cẩm nang chăm sóc (21)
      • 4.1.7 Use case tìm kiếm thông tin (24)
      • 4.2.1 Sơ đồ lớp chung (25)
      • 4.2.2 Sơ đồ lớp cho tính năng quản lý thú cưng (25)
      • 4.2.3 Sơ đồ lớp cho tính năng thời gian biểu (25)
      • 4.4.4 Sơ đồ lớp cho chức năng chi tiêu (26)
      • 4.4.5 Sơ đồ lớp cho chức năng cẩm nang (26)
      • 4.4.6 Sơ đồ lớp cho chức năng chuẩn đoán bệnh (27)
      • 4.4.7 Sơ đồ lớp cho chức năng sổ sức khỏe (27)
  • Chương 5. THIẾT KẾ DỮ LIỆU (0)
    • 5.1 Sơ đồ logic hoàn chỉnh (28)
    • 5.2 Danh sách các bảng dữ liệu trong sơ đồ logic (28)
    • 5.3 Mô tả từng bảng dữ liệu (30)
      • 5.3.1 Bảng USER (30)
      • 5.3.2 Bảng PET (31)
      • 5.4.3 Bảng EXPENDITURE (31)
      • 5.4.4 Bảng REMINDER (32)
      • 5.4.5 Bảng REMINDER_DETAIL (33)
      • 5.4.6 Bảng FREQUENCY (33)
      • 5.4.7 Bảng PREDICT (33)
      • 5.4.8 Bảng PREDICTHEALTH_SECTION (34)
      • 5.4.9 Bảng PET_IMAGE (34)
      • 5.4.10 Bảng KIND_DETAIL (34)
      • 5.4.11 Bảng GENDER_DETAIL (35)
      • 5.4.12 Bảng STATUS_DETAIL (35)
      • 5.4.13 Bảng SPECIES_DETAIL (35)
      • 5.4.14 Bảng VACCINATION (36)
      • 5.4.15 Bảng TREATMENT (36)
      • 5.4.16 Bảng PETCARE_GUIDE (36)
      • 5.4.17 Bảng CONTENT_SECTION (37)
  • Chương 6. THIẾT KẾ GIAO DIỆN (0)
    • 6.1 Sơ đồ liên kết màn hình (38)
      • 6.1.1 Sơ đồ tổng quan (38)
      • 6.1.2 Sơ đồ chi tiết màn hình quản lý thú cưng (38)
      • 6.1.3 Sơ đồ chi tiết màn hình quản lý chi tiêu (38)
      • 6.1.4 Sơ đồ chi tiết màn hình cẩm nang chăm sóc (39)
      • 6.1.5 Sơ đồ chi tiết màn hình chuẩn đoán bệnh (39)
      • 6.1.6 Sơ đồ chi tiết màn hình thời gian biểu (39)
      • 6.1.7 Sơ đồ chi tiết màn hình tìm kiếm thông tin (40)
      • 6.1.8 Sơ đồ chi tiết màn hình đăng nhập (40)
      • 6.1.8 Sơ đồ chi tiết màn hình đăng ký (40)
      • 6.1.9 Sơ đồ chi tiết màn hình quên mật khẩu (40)
    • 6.2 Danh sách màn hình (41)
    • 6.3 Mô tả các màn hình (43)
      • 6.3.1 Màn hình chính (43)
      • 6.3.2 Màn hình quản lý chi tiêu (44)
      • 6.3.3 Màn hình thêm/ chỉnh sửa chi tiêu (46)
      • 6.3.4 Màn hình thống kê chi tiêu (47)
      • 6.3.5 Màn hình quản lý thú cưng (48)
      • 6.3.6 Màn hình thông tin thú cưng (49)
      • 6.3.7 Màn hình quản lý chỉnh sửa thông tin thú cưng (51)
      • 6.3.8 Màn hình cẩm nang chăm sóc (52)
      • 6.3.9 Màn hình chi tiết bài viết (53)
      • 6.3.11 Màn hình chi tiết chuẩn đoán bệnh (56)
      • 6.3.12 Màn hình đăng nhập (57)
      • 6.3.13 Màn hình quên mật khẩu (58)
      • 6.3.14 Màn hình sổ sức khỏe thú cưng (60)
      • 6.3.15 Màn hình đăng ký (61)
      • 6.3.16 Màn hình thêm vắc-xin (62)
      • 6.3.17 Màn hình thêm điều trị (63)
  • Chương 7. TỔNG KẾT (0)
    • 7.1 Kết quả (65)
    • 7.2 Hạn chế (65)
    • 7.3 Hướng phát triển (65)
    • 7.4 Kết luận (65)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (68)

Nội dung

TỔNG QUAN

Giới thiệu bài toán

Ngày nay, nhu cầu sở hữu thú cưng trong gia đình ngày càng phổ biến do mức sống và sinh hoạt của con người tăng cao Việc nuôi thú cưng phù hợp với mọi lứa tuổi, từ giới trẻ đến người lớn tuổi, mang lại niềm vui và tình yêu thương giữa chủ và vật nuôi Tuy nhiên, không phải ai cũng biết cách chăm sóc thú cưng hiệu quả Để hỗ trợ các chủ nuôi, các phần mềm trợ lý thú cưng đã ra đời, giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi một cách dễ dàng Chúng tôi đã phát triển một phần mềm trợ lý thú cưng hiệu quả với đầy đủ các tính năng cần thiết.

Hiện trạng của đơn vị cần xây dựng phần mềm

 Quy trình quản lý thú cưng

 Chủ nuôi ghi lại các thông tin cơ bản của thú cưng như tên, tuổi, giới tính, cân nặng, chiều sao, giống loài,…

 Các thông tin này sẽ được lưu lại tùy theo chủ nuôi, có thể bằng giấy nhớ, điện thoại, sổ ghi chú,…

 Quy trình đặt lịch nhắc thời gian biểu

Chủ nuôi cần tổ chức các công việc chăm sóc thú cưng hàng ngày như đi dạo, cho ăn, và cho uống, cũng như các nhiệm vụ định kỳ như tiêm vaccine và khám sức khỏe Các thông tin quan trọng bao gồm ngày giờ thực hiện, nội dung công việc, và tên thú cưng cần chăm sóc.

Chủ nuôi có thể lưu trữ thông tin theo cách dễ nhớ nhất và cài đặt thông báo trên điện thoại để nhận nhắc nhở kịp thời.

 Quy trình quản lý chi tiêu

Chủ nuôi thú cưng cần ghi chép và theo dõi các khoản chi tiêu, bao gồm thông tin về ngày giờ chi, số tiền đã chi, và phân loại các lĩnh vực chi phí như thức ăn, dụng cụ, và khám sức khỏe cho thú cưng.

 Quy trình chuẩn đoán bệnh

Khi thú nuôi xuất hiện các triệu chứng bất thường về sức khỏe, chủ nuôi có thể dựa vào những dấu hiệu này để nhận diện và chẩn đoán một số bệnh thường gặp ở thú cưng, từ đó có biện pháp xử lý phù hợp.

Chủ nuôi có thể nhận diện dấu hiệu bệnh của thú cưng bằng cách tìm kiếm thông tin trên internet, tham khảo ý kiến bác sĩ thú y, hoặc hỏi bạn bè và người thân để phát hiện kịp thời các dấu hiệu bất thường.

 Quy trình tích lũy kiến thức chăm sóc

Nuôi thú cưng đòi hỏi kiến thức chuyên môn về giống loài, điều kiện chăm sóc và chế độ dinh dưỡng phù hợp Do đó, các chủ nuôi nên tham khảo cẩm nang chăm sóc để nâng cao hiểu biết về từng loài và giống thú cưng mà họ đang nuôi.

 Nếu kiến thức bổ ích và phù hợp, chủ nuôi sẽ lưu lại thông tin kiến thức ấy để có thể sử dụng khi cần.

Những phần mềm đang có trên thị trường

Hiện nay, thị trường cung cấp nhiều phần mềm hỗ trợ chăm sóc thú cưng như 11pets, VitusVet, và PetCareDiary Những phần mềm này được thiết kế với giao diện thân thiện và dễ sử dụng, giúp người dùng quản lý sức khỏe và nhu cầu của thú cưng một cách hiệu quả.

4 việc thao tác linh hoạt, hỗ trợ nhiều chức năng và đa phần là các phần miền được sử dụng trên điện thoại di động.

Mục tiêu

Nhóm chúng tôi hướng đến việc phát triển phần mềm chăm sóc thú cưng, nhằm đáp ứng nhu cầu cơ bản của người nuôi Giải pháp mà chúng tôi cung cấp sẽ bao gồm các tính năng thiết yếu, giúp giải quyết các vấn đề thường gặp trong việc chăm sóc thú cưng.

TỔNG QUAN CÔNG NGHỆ

Phương pháp làm việc

Làm việc nhóm 2 thành viên thông qua phương thức online dưới sự hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.

Phương pháp nghiên cứu

- Phân tích nhu cầu sử dụng của các đối tượng có liên quan

- Nghiên cứu, phân tích và đánh giá các phần mềm có sẵn trên thị trường

- Tìm hiểu về framework xây dựng ứng dụng di động React Native

- Cung cấp đầy đủ các chức năng cơ bản cho người dùng

- Úng dụng có khả năng thích ứng tốt với cả 2 hệ điều hành phổ biến là Android và iOS.

PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

Phân loại các yêu cầu phần mềm

3.1.1 Yêu cầu hệ thống Ứng dụng trợ lý thú cưng hoạt động cơ bản như một ứng dụng di động thông thường Ứng dụng trợ lý thú cưng sẽ là trợ thủ đắc lực giúp cho chủ nuôi các nhà quản lý có thể theo dõi và quản lý được thú cưng Ứng dụng cung cấp cho người sử dụng các chức năng chính như là quản lý thú cưng, thời gian biểu, quản lý chi tiêu, cẩm nang chăm sóc, chuẩn đoán bệnh và tìm kiếm thông tin

Lưu trữ thông tin về một hoặc nhiều thú cưng, thiết lập thời gian biểu cho các hoạt động hàng ngày, theo dõi thu chi trong ngày và tổng hợp thống kê thu chi theo tháng là những bước quan trọng giúp quản lý tốt hơn cuộc sống của thú cưng.

- Tra cứu: tra cứu thông tin thú cưng, thông tin hoạt động, thông tin chi tiêu, cẩm nang chăm sóc, thông tin chuẩn đoán bệnh

- Tính toán: lập thống kê chi tiêu

- Tính tiến hóa: hỗ trợ đa ngôn ngữ.

Bảng trách nhiệm cho từng loại yêu cầu

3.2.1 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ

Bảng 1 Trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ

STT Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

1 Lập thông tin thú cưng

Cung cấp thông tin về thú cưng

Lưu trữ thông tin của thú cưng

2 Lập hoạt động trong thời gian biểu

Cung cấp thông tin về hoạt động

Lưu trữ thông tin hoạt động và thông báo khi hoạt động sắp diễn ra

3 Lập quản lý chi tiêu

Cung cấp thông tin về chi tiêu cho thú cưng

Tính tổng đã chi, tiền chi tiêu trung bình

4 Lập thống kê chi tiêu

Cung cấp thông tin về chi tiêu cho thú cưng

Thống kê chi tiêu trong tháng bao gồm số tiền bỏ ra cho từng loại dịch vụ

5 Đọc cẩm nang chăm sóc

Lưu lại cẩm nang có ích cho bản thân và thú cưng

Lưu lại cẩm nang yêu thích

Cung cấp thông tin về dấu hiệu bất thường của thú cưng

Hiển thị thông tin liên quan đến dấu hiệu bất thường của thú cưng

Cung cấp thông tin cần tìm kiếm

Trả về thông tin cần tìm kiếm

3.2.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu chất lượng

Bảng 2 Trách nhiệm yêu cầu chất lượng

STT Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

1 Thay đổi tần suất nhắc nhở của các hoạt động

Xem xét các thông tin về tần suất lặp lại của hoạt động

Ghi nhận sự thay đổi về cài đặt của người dùng

2 Thống kê chi tiêu Xem và nắm được thông tin chính xác về chi tiêu của mình

Tính toán và hiển thị chính xác số liệu

3 Đọc cẩm nang chăm sóc, bài viết chia sẻ về thú cưng

Tìm kiếm và tham khảo các cẩm nang chăm sóc thú cưng, cùng với những bài viết chia sẻ kinh nghiệm từ cộng đồng Đảm bảo chất lượng nội dung và ghi nhận những đánh giá hữu ích từ người dùng để nâng cao giá trị thông tin.

THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Sơ đồ Use case

Hình 1 Sơ đồ use case tổng quát 4.1.2 Use case quản lý thú cưng

Hình 2 Sơ đồ use case quản lý thú cưng 4.1.2.2 Bảng mô tả

Bảng 3 Mô tả use case quản lý thú cưng

Tóm tắt: use case sẽ bắt đầu khi người dùng có nhu cầu thay đổi thông tin, thao tác với thú cưng

1 Người dùng có nhu cầu thay đổi thông tin, thao tác với thú cưng

2 Hiển thị danh sách thú cưng

3 Tùy theo nhu cầu, người dùng tiến hành thêm/sửa/xóa thú cưng, chỉnh sửa hoạt động chăm sóc, thêm/sửa/xóa thông tin tiêm vắcxin/điều trị

4 Tự động cập nhật vào cơ sở dữ liệu

1 Thiết bị của người dùng phải có kết nối mạng

1 Thông tin thay đổi được cập nhật, sẵn sàng phục vụ người dùng

4.1.3 Use case quản lý thời gian biểu

Hình 3 Use case quản lý thời gian biểu 4.1.3.2 Bảng mô tả

Bảng 4 mô tả use case quản lý thời gian biểu, bắt đầu khi người dùng cần thay đổi thông tin hoặc thao tác với các hoạt động trong thời gian biểu.

1 Người dùng có nhu cầu thay đổi thông tin, thao tác với hoạt động của thú cưng

2 Hiển thị danh sách các hoạt động đã thiết lập theo lịch

3 Tùy theo nhu cầu, người dùng tiến hành thêm/chỉnh sửa/xóa hoạt động của thú cưng trong lịch

4 Tự động cập nhật vào cơ sở dữ liệu

1 Thiết bị của người dùng phải có kết nối mạng

1 Thông tin thay đổi được cập nhật, sẵn sàng phục vụ người dùng

4.1.4 Use case quản lý chi tiêu

Hình 4 Use case quản lý chi tiêu 4.1.4.2 Bảng mô tả

Bảng 5 Mô tả Use case quản lý chi tiêu

Tóm tắt: use case sẽ bắt đầu khi người dùng có nhu cầu thay đổi thông tin, thao tác với đối tượng chi tiêu

1 Người dùng có nhu cầu thay đổi thông tin, thao tác với đối tượng chi tiêu của thú cưng

2 Hiển thị danh sách chi tiêu

3 Tùy theo nhu cầu, người dùng tiến hành thêm/sửa/xóa chi tiêu theo ngày trong tháng, xem thống kê chi tiêu đã tạo

4 Tự động cập nhật vào cơ sở dữ liệu

1 Thiết bị của người dùng phải có kết nối mạng

1 Thông tin thay đổi được cập nhật, sẵn sàng phục vụ người dùng

4.1.5 Use case cẩm nang chăm sóc

Hình 5 Use case cẩm nang chăm sóc 4.1.5.2 Bảng mô tả

Bảng 6 Mô tả Use case cẩm nang chăm sóc

Tóm tắt: use case sẽ bắt đầu khi người dùng có nhu cầu xem bài viết chia sẻ, cẩm nang chăm sóc thú cưng

1 Người dùng có nhu cầu xem bài viết chia sẻ, cẩm nang chăm sóc thú cưng

2 Hiển thị danh sách bài viết

3 Tùy theo nhu cầu, người dùng tiến hành chọn xem bài viết mới/đã lưu và đánh giá bài viết

4 Tự động cập nhật mọi thay đổi vào cơ sở dữ liệu

1 Thiết bị của người dùng phải có kết nối mạng

1 Thông tin thay đổi được cập nhật, sẵn sàng phục vụ người dùng

4.1.6 Use case chuẩn đoán bệnh

Hình 6 Use case chuẩn đoán bệnh 4.1.6.2 Bảng mô tả

Bảng 7 Mô tả Use case chuẩn đoán bệnh

Tóm tắt: use case sẽ bắt đầu khi người dùng có nhu cầu tìm, xem các dấu hiệu, chuẩn đoán bệnh ở thú cưng

1 Người dùng có nhu cầu tìm, xem các dấu hiệu, chuẩn đoán bệnh ở thú cưng

2 Hiển thị danh sách các dấu hiệu, chuẩn đoán

1 Thiết bị của người dùng phải có kết nối mạng

4.1.7 Use case tìm kiếm thông tin

Hình 7 Use case tìm kiếm thông tin 4.1.7.2 Bảng mô tả

Bảng 8 Mô tả Use case tìm kiếm thông tin

Tóm tắt: use case sẽ bắt đầu khi người dùng có nhu cầu dùng hình ảnh để tìm kiếm thêm thông tin về một con vật

1 Người dùng có nhu cầu dùng hình ảnh để tìm kiếm thêm thông tin về một con vật

2 Tìm kiếm thông tin dựa trên ảnh của người dùng chọn

3 Người dùng lưu lại kết quả nếu muốn

1 Thiết bị của người dùng phải có kết nối mạng

1 Hệ thống sẵn sàng phục vụ thao tác tiếp theo của người dùng

Hình 8 Sơ đồ lớp chung

4.2.2 Sơ đồ lớp cho tính năng quản lý thú cưng

Hình 9 Sơ đồ cho tính năng quản lý thú cưng

4.2.3 Sơ đồ lớp cho tính năng thời gian biểu

Hình 10 Sơ đồ cho tính năng thời gian biểu

4.4.4 Sơ đồ lớp cho chức năng chi tiêu

Hình 11 Sơ đồ cho tính năng chi tiêu

4.4.5 Sơ đồ lớp cho chức năng cẩm nang

Hình 12 Sơ đồ cho tính năng cẩm nang

4.4.6 Sơ đồ lớp cho chức năng chuẩn đoán bệnh

Hình 13 Sơ đồ cho tính năng chuẩn đoán bệnh

4.4.7 Sơ đồ lớp cho chức năng sổ sức khỏe

Hình 14 Sơ đồ cho tính năng sổ sức khỏe

THIẾT KẾ DỮ LIỆU

Danh sách các bảng dữ liệu trong sơ đồ logic

Bảng 9 Danh sách các bảng dữ liệu (table) trong sơ đồ logic

STT Tên bảng dữ liệu Diễn giải

1 USER Lưu trữ thông tin về người dùng bao gồm mã người dùng, tên người dùng, tên đăng nhập, email và số điện thoại

PET 2 lưu trữ thông tin chi tiết về thú cưng, bao gồm mã thú cưng, mã người dùng, tên, mã hình ảnh, mã loài vật, mã giống loài, mã giới tính, mã tình trạng sức khỏe, mã thuộc tính phối giống, cùng với chiều cao, cân nặng, và thông tin về vắc-xin cũng như điều trị.

3 EXPENDITURE Lưu trữ thông tin về chi tiêu bao gồm mã chi tiêu, số tiền, tiêu đề, loại chi tiêu và ngày chi

Lưu trữ thông tin về hoạt động là rất quan trọng, bao gồm các yếu tố như mã hoạt động, mã người dùng, mã thú cưng, tiêu đề, ngày, thời gian, mã tần suất, mô tả, chi tiết và loại hoạt động.

5 REMINDER_DETAIL Lưu trữ thông tin về chi tiết của hoạt động bao gồm tiêu đề, tình trạng

6 FREQUENCY Lưu trữ thông tin và tần suất của hoạt động bao gồm mã tần suất, mô tả, thiết lập lặp lại và tần suất

7 PREDICT Lưu trữ thông tin về chuẩn đoán bệnh bao gồm mã chuẩn đoán, mã loại, màu dấu hiệu, nội dung chuẩn đoán, mô tả và lời khuyên

Lưu trữ thông tin về loại chuẩn đoán bao gồm mã loại chuẩn đoán, tiêu đề và mô tả

9 PET_IMAGE Lưu trữ thông tin về hình ảnh của thú cưng bao gồm mã hình ảnh, mã thú cưng, hình ảnh và ngày tạo

10 KIND_DETAIL Lưu trữ thông tin về chi tiết loài vật bao gồm mã chi tiết loài vật và tên loài vật

11 GENDER_DETAIL Lưu trữ thông tin về chi tiết giới tính bao gồm mã chi tiết giới tính và tên giới tính

12 SPECIES_DETAIL Lưu trữ thông tin về chi tiết giống loài bao gồm mã chi tiết giống loài, mã loài và tên chi tiết giống loài

13 STATUS_DETAIL Lưu trữ thông tin về chi tiết tình trạng bao gồm mã tình trạng và tên tình trạng

Lưu trữ thông tin về mũi vắc-xin của thú cưng rất quan trọng, bao gồm mã mũi vắc-xin, mã thú cưng, hình ảnh nhãn mũi tiêm, chi tiết về mũi tiêm, ngày tiêm và ngày tái chủng Việc ghi chép này giúp theo dõi lịch tiêm phòng và đảm bảo sức khỏe cho thú cưng của bạn.

15 TREATMENT Lưu trữ thông tin điều trị của thú cưng bao gồm mã điều trị, mã thú cưng, chi tiết, ngày, thuốc dùng và ghi chú

Cẩm nang chăm sóc thú cưng 16 PETCARE_GUIDE lưu trữ thông tin quan trọng như mã cẩm nang, tiêu đề, ảnh bìa, nội dung, đánh giá và số lượt đánh giá, giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và tham khảo thông tin hữu ích về việc chăm sóc thú cưng.

17 CONTENT_SECTION Lưu trữ thông tin về chi tiết nội dung của cẩm nang chăm sóc bao gồm mã đoạn, hình ảnh, chi tiết và tiêu đề.

Mô tả từng bảng dữ liệu

Bảng 10 Các thuộc tính của bảng USER

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã người dùng

2 username Chuỗi Khác rỗng Tên đăng nhập

3 email Chuỗi Khác rỗng Địa chỉ email

4 phone_number Chuỗi Khác rỗng Số điện thoại

Bảng 11 Các thuộc tính của bảng PET

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã thú cưng

2 user_id Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã người dùng

3 kind_id Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã loài

4 avatar_image Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã hình ảnh

5 gender_id Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã giới tính

6 name Chuỗi Khác rỗng Tên thú cưng

7 species_id Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã giống loài

8 dob Chuỗi Khác rỗng Ngày sinh

9 weight Chuỗi Khác rỗng Cân nặng

10 height Chuỗi Khác rỗng Chiều cao

11 status_id Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã tình trạng

Bảng 12 Các thuộc tính của bảng EXPENDITURE

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã chi tiêu

2 amount Chuỗi Khác rỗng Số tiền

3 date Chuỗi Khác rỗng Ngày chi

4 title Chuỗi Khác rỗng Tiêu đề

5 type Chuỗi Khác rỗng Loại chi tiêu

Bảng 13 Các thuộc tính của bảng REMINDER

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã hoạt động

2 pet_id Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã thú cưng

3 user_id Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã người dùng

4 title Chuỗi Khác rỗng Tiêu đề

5 date Chuỗi Khác rỗng Ngày

6 time Chuỗi Khác rỗng Thời gian

7 frequency_id Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã tần suất

8 description Chuỗi Khác rỗng Mô tả

9 reminder_details Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Chi tiết hoạt động

10 type Chuỗi Khác rỗng Loại hoạt động

Bảng 14 Các thuộc tính của bảng REMINDER_DETAIL

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 title Chuỗi Khác rỗng Tiêu đề

2 status Chuỗi Khác rỗng Tình trạng

Bảng 15 Các thuộc tính của bảng FREQUENCY

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã người dùng

2 description Chuỗi Khác rỗng Mô tả

3 repeat Chuỗi Khác rỗng Lặp lại

4 frequency Chuỗi Khác rỗng Tần suất

Bảng 16 Các thuộc tính của bảng PREDICT

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã chuẩn đoán

2 section_id Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã loại chuẩn đoán

3 color Chuỗi Khác rỗng Màu sắc của dấu hiệu

4 diagnosis Chuỗi Khác rỗng Chuẩn đoán

5 description Chuỗi Khác rỗng Chi tiết chuẩn đoán

6 advice Chuỗi Khác rỗng Gợi ý

Bảng 17 Các thuộc tính của bảng PREDICTHEALTH_SECTION

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã loại chuẩn đoán

2 title Chuỗi Khác rỗng Tiêu đề

3 description Chuỗi Khác rỗng Chi tiết

Bảng 18 Các thuộc tính của bảng PET_IMAGE

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã hình ảnh

2 pet_id Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã thú cưng

3 image Chuỗi Khác rỗng Đường dẫn ảnh

4 created_date Chuỗi Khác rỗng Ngày tạo

Bảng 19 Các thuộc tính của bảng KIND_DETAIL

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã loài

2 kind_name Chuỗi Khác rỗng Tên loài

Bảng 20 Các thuộc tính của bảng GENDER_DETAIL

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã giới tính

2 gender_name Chuỗi Khác rỗng Tên giới tính

Bảng 21 Các thuộc tính của bảng STATUS_DETAIL

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã tình trạng

2 status_name Chuỗi Khác rỗng Tên tình trạng

Bảng 22 Các thuộc tính của bảng SPECIES_DETAIL

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã loài vật

2 species_name Chuỗi Khác rỗng Tên loài vật

Bảng 23 Các thuộc tính của bảng VACCINATION

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã mũi vắc-xin

2 pet_id Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã thú cưng

Chuỗi Khác rỗng Ảnh nhãn mũi tiêm

4 detail Chuỗi Khác rỗng Chi tiết mũi tiêm

5 date Chuỗi Khác rỗng Ngày tiêm

6 next_schedules Chuỗi Khác rỗng Ngày tái chủng

Bảng 24 Các thuộc tính của bảng TREATMENT

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã mũi vắc-xin

2 pet_id Chuỗi Khác rỗng và khóa ngoại Mã thú cưng

3 medicine Chuỗi Khác rỗng Thuốc dùng

4 detail Chuỗi Khác rỗng Chi tiết điều trị

5 date Chuỗi Khác rỗng Ngày điều trị

6 note Chuỗi Khác rỗng Ghi chú

Bảng 25 Các thuộc tính của bảng PETCARE_GUIDE

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã cẩm nang

2 title Chuỗi Khác rỗng Tiêu đề

3 rating Chuỗi Khác rỗng Chỉ số đánh giá

4 rating_count Chuỗi Khác rỗng Số lượt đánh giá

5 thumbnail Chuỗi Khác rỗng Ảnh bìa

Bảng 26 Các thuộc tính của bảng CONTENT_SECTION

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải

1 id Chuỗi Khóa chính Mã đoạn

2 title Chuỗi Khác rỗng Tiêu đề

3 detail Chuỗi Khác rỗng Nội dung

4 image Chuỗi Khác rỗng Ảnh đính kèm

THIẾT KẾ GIAO DIỆN

Sơ đồ liên kết màn hình

Hình 16 Sơ đồ tổng quát các màn hình

6.1.2 Sơ đồ chi tiết màn hình quản lý thú cưng

Hình 16 Sơ đồ màn hình quản lý thú cưng 6.1.3 Sơ đồ chi tiết màn hình quản lý chi tiêu

Hình 17 Sơ đồ chi tiết màn hình quản lý chi tiêu 6.1.4 Sơ đồ chi tiết màn hình cẩm nang chăm sóc

Hình 18 Sơ đồ chi tiết màn hình cẩm nang thú cưng 6.1.5 Sơ đồ chi tiết màn hình chuẩn đoán bệnh

Hình 19 Sơ đồ chi tiết màn hình chuẩn đoán bệnh 6.1.6 Sơ đồ chi tiết màn hình thời gian biểu

Hình 20 Sơ đồ chi tiết màn hình thời gian biểu 6.1.7 Sơ đồ chi tiết màn hình tìm kiếm thông tin

Hình 21 Sơ đồ chi tiết màn hình tìm kiếm thông tin 6.1.8 Sơ đồ chi tiết màn hình đăng nhập

Hình 22 Sơ đồ chi tiết màn hình đăng nhập 6.1.8 Sơ đồ chi tiết màn hình đăng ký

Hình 23 Sơ đồ chi tiết màn hình đăng nhập 6.1.9 Sơ đồ chi tiết màn hình quên mật khẩu

Danh sách màn hình

Bảng 3 Danh sách các màn hình

STT Màn hình Loại màn hình Chức năng

1 Màn hình quản lý chi tiêu Màn hình tra cứu Hiển thị danh sách chi tiêu và cho phép tra cứu

2 Màn hình thống kê chi tiêu Màn hình tra cứu Hiển thị thống kê chi tiêu và cho phép tra cứu

3 Màn hình thêm chi tiêu Màn hình nhập liệu Hiển thị màn hình và cho phép nhập

4 Màn hình chỉnh sửa chi tiêu

Màn hình nhập liệu Hiển thị thông tin chi tiêu và cho phép sửa

5 Màn hình cẩm nang chăm sóc

Màn hình tra cứu Hiển thị danh sách các bài viết cẩm nang

6 Màn hình chi tiết cẩm nang chăm sóc

Màn hình tra cứu Hiển thị thông tin chi tiết bài viết cẩm nang

7 Màn hình cẩm nang đã lưu Màn hình tra cứu Hiển thị danh sách bài viết cẩm nang đã lưu

8 Màn hình chuẩn đoán bệnh Màn hình tra cứu Hiển thị danh sách dấu hiệu bất thường

9 Màn hình quản lý thú cưng Màn hình tra cứu Hiển thị danh sách các thú cưng

10 Màn hình chi tiết thú cưng Màn hình tra cứu Hiển thị thông tin chi tiết của thú cưng

11 Màn hình thêm thú cưng Màn hình nhập liệu Hiển thị các trường có liên quan đến thú cưng và cho phép thêm

12 Màn hình chỉnh sửa thông tin thú cưng

Màn hình nhập liệu Hiển thị thông tin thú cưng và cho phép chỉnh sửa

13 Màn hình sổ sức khỏe Màn hình tra cứu Hiển thị thông tin sổ sức khỏe của thú cưng

14 Màn hình thời gian biểu Màn hình tra cứu Hiển thị thời gian biểu

15 Màn hình chi tiết hoạt động

Màn hình tra cứu Hiển thị chi tiết hoạt động

16 Màn hình chỉnh sửa hoạt động

Màn hình nhập liệu Hiển thị chi tiết hoạt động và cho phép chỉnh sửa

17 Màn hình thêm hoạt động Màn hình nhập liệu Hiển thị các trường có liên quan và cho phép nhập liệu

18 Màn hình nhập thông tin cá nhân

Màn hình nhập liệu Hiển thị các trường và cho phép người dùng nhập liệu để đăng ký

19 Màn hình xác thực thông tin

Màn hình nhập liệu Hiển thị thông tin nhập liệu và cho phép nhập liệu

20 Màn hình đặt lại mật khẩu Màn hình nhập liệu Hiển thị trường mật khẩu và cho phép nhập liệu

21 Màn hình hoàn tất Màn hình tra cứu Hiển thị thông báo hoàn tất

Mô tả các màn hình

Hình 25 Màn hình chính 6.3.1.2 Danh sách các biến cố và xử lý

Bảng 28 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình chính

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Quản lý thú cưng Hiển thị màn hình quản lý thú cưng

2 Nhấn nút Thời gian biểu Hiển thị màn hình quản lý thời gian biểu

3 Nhấn nút Quản lý chi tiêu Hiển thị màn hình quản lý chi tiêu

4 Nhấn nút Cẩm nang chăm sóc Hiển thị màn hình danh sách các cẩm nang chăm sóc thú cưng

5 Nhấn nút Chuẩn đoán bệnh Hiển thị màn hình danh sách các chuẩn đoán bệnh cho thú cưng

6 Nhấn nút Tìm kiếm thông tin Hiển thị màn hình tìm kiếm thông tin thú cưng bằng hình ảnh

6.3.2 Màn hình quản lý chi tiêu

Hình 26 Màn hình quản lý chi tiêu 6.3.2.2 Danh sách biến cố và xử lý

Bảng 29 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình quản lý chi tiêu

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Thêm Hiển thị màn hình thêm chi tiêu

2 Nhấn nút Chỉnh sửa Hiển thị màn hình chỉnh sửa cho chi tiêu

3 Nhấn nút Thống kê Chuyển sang màn hình thống kê chi tiêu

4 Nhấn nút Back Trở lại màn hình chính

6.3.3 Màn hình thêm/ chỉnh sửa chi tiêu

Hình 27 Màn hình thêm/ chỉnh sửa chi tiêu 6.3.3.2 Danh sách biến cố và xử lý

Bảng 30 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình thêm/ chỉnh sửa chi tiêu

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Hủy Hủy bỏ thay đổi và trở về màn hình quản lý chi tiêu

2 Nhấn nút Xóa Xóa chi tiêu hiện tại

3 Nhấn nút Lưu Lưu lại thay đổi của chi tiêu

6.3.4 Màn hình thống kê chi tiêu

Hình 28 Màn hình thống kê chi tiêu 6.3.4.2 Danh sách các biến cố và xử lý

Bảng 31 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình thống kê chi tiêu

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn vào mục trên biểu đồ Hiển thị phần trăm của từng phân loại

2 Nhấn nút Back Trở về màn hình trước đó

6.3.5 Màn hình quản lý thú cưng

Hình 29 Màn hình quản lý thú cưng 6.3.5.2 Danh sách các biến cố và xử lý

Bảng 32 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình quản lý món

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Thêm thú cưng Hiển thị màn hình thêm thú cưng

2 Nhấn vào Thú cưng Hiển thị màn hình thông tin thú cưng

3 Nhấn nút Back Trở lại màn hình trước đó

6.3.6 Màn hình thông tin thú cưng

Hình 30 Màn hình thông tin thú cưng 6.3.6.2 Danh sách các biến cố và xử lý

Bảng 33 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình thông tin thú cưng

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Cài đặt Hiên thị màn hình chỉnh sửa thông tin thú cưng hoặc xóa thú cưng

2 Nhấn vào nút chăm sóc Cật nhật giá trị nhắc nhở việc làm hằng ngày

3 Nhấn vào nút Back Trở lại mình hình trước đó

4 Nhấn vào Sổ sức khỏe Hiển thị màn hình Sổ sức khỏe thú cưng

6.3.7 Màn hình quản lý chỉnh sửa thông tin thú cưng

Hình 31 Màn hình chỉnh sửa thông tin thú cưng 6.3.7.2 Danh sách các biến cố và xử lý

Bảng 34 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình chỉnh sửa thông tin thú cưng

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Hủy Hủy bỏ thay đổi và trở lại màn hình trước đó

2 Nhấn nút Lưu Lưu thông tin chỉnh sửa và trở lại màn hình trước đó

6.3.8 Màn hình cẩm nang chăm sóc

Hình 32 Màn hình cẩm nang chăm sóc 6.3.8.2 Danh sách các biến cố và xử lý

Bảng 35 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình cẩm nang chăm sóc

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Sắp xếp Sắp xếp cái bài viết theo thứ tự của người dùng

2 Nhấn vào bài viết Hiển thị màn hình chi tiết của bài viết

6.3.9 Màn hình chi tiết bài viết

Hình 33 Màn hình chi tiết bài viết

6.3.9.2 Danh sách các biến cố và xử lý

Bảng 36 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình chi tiết bài viết

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Đánh giá hữu ích Cho phép người dùng đánh giá độ hữu ích của bài viết

2 Nhấn nút Lưu Lưu bài viết vào mục danh sách bài viết đã lưu

3 Nhấn nút Back Trở lại màn hình trước đó

6.3.10 Màn hình chuẩn đoán bệnh

Hình 34 Màn hình chuẩn đoán bệnh 6.3.10.2 Danh sách các biến cố và xử lý

Bảng 37 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình chuẩn đoán bệnh

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn mục lục chuẩn đoán bệnh Hiển thị màn hình thông tin chi tiết chuẩn đoán bệnh

2 Nhấn icon Chấm hỏi Hiện thị màn hình thông tin chức năng

3 Nhấn nút Back Trở lại màn hình trước đó

6.3.11 Màn hình chi tiết chuẩn đoán bệnh

Hình 35 Màn hình chi tiết chuẩn đoán bệnh 6.3.11.2 Danh sách biến cố và xử lý

Bảng 38 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình chi tiết chuẩn đoán bệnh

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Back Trở lại màn hình trước đó

Hình 36 Màn hình đăng nhập 6.3.12.2 Danh sách biến cố và xử lý

Bảng 39 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình đăng nhập

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Back Trở lại màn hình trước đó

6.3.13 Màn hình quên mật khẩu

Hình 1 Màn hình thay đổi mật khẩu 6.3.13.2 Danh sách biến cố và xử lý

Bảng 40 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình đổi mật khẩu

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút tiếp theo Hiển thị màn hình tiếp theo

2 Nhấn nút Back Trở lại màn hình trước đó

6.3.14 Màn hình sổ sức khỏe thú cưng

Hình 38 Màn hình sổ sức khỏe thú cưng 6.3.14.2 Danh sách biến cố và xử lý

Bảng 41 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình sổ sức khỏe thú cưng

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn tab Vắc-xin Hiển thị màn hình thông tin các mũi vắc-xin đã lưu của thú cưng

2 Nhấn tab Điều trị Hiện thị màn hình thông tin các lần điều trị đã lưu của thú cưng

3 Nhấn nút Thêm Hiển thị màn hình thêm vắc-xin/ điều trị

4 Nhấn nút Sửa Hiển thị màn hình chỉnh sửa thông tin vắc-xin/ điều trị

5 Nhấn nút Back Trở lại màn hình trước đó

Hình 39 Màn hình đăng ký tài khoản mới 6.3.15.2 Danh sách biến cố và xử lý

Bảng 42 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình đăng ký

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Tiếp tục Hiển thị màn hình xác nhận email

2 Nhấn Back Hiện thị màn hình đăng nhập

6.3.16 Màn hình thêm vắc-xin

Hình 40 Màn hình thêm vắc-xin 6.3.16.2 Danh sách biến cố và xử lý

Bảng 43 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình thêm vắc-xin

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Lưu Kiểm tra thông tin và lưu lại vắc-xin

2 Nhấn nút Hủy Xác nhận và quay lại màn hình trước đó

3 Nhấn nút Back Trở lại màn hình trước đó

6.3.17 Màn hình thêm điều trị

Hình 41 Màn hình thêm điều trị 6.3.17.2 Danh sách biến cố và xử lý

Bảng 44 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình thêm điều trị

STT Biến cố Xử lý

1 Nhấn nút Lưu Kiểm tra thông tin và lưu lại điều trị

2 Nhấn nút Hủy Xác nhận và quay lại màn hình trước đó

3 Nhấn nút Back Trở lại màn hình trước đó

TỔNG KẾT

Kết quả

Những kết quả mà giải pháp của chúng em đã mang lại:

- Giao diện ứng dụng trực quan, dễ dàng thao tác, đầy đủ thông tin và các chức năng cơ bản cho người dùng

- Hỗ trợ tương tác liên tục, hạn chế gián đoạn truy cập.

Hạn chế

- Chưa hỗ trợ hoạt động offline

- Nghiệp vụ chưa được hoàn thiện

- Tính năng còn hạn chế, chỉ đáp ứng được ở nhu cầu cơ bản.

Hướng phát triển

Trong tương lai, chúng tôi sẽ cải thiện các chức năng chưa đáp ứng tốt nhu cầu của người dùng và mở rộng thêm tính năng để phục vụ thực tiễn hiệu quả hơn Đồng thời, chúng tôi cũng sẽ phát triển ứng dụng trên nền tảng web nhằm mở rộng đối tượng người dùng.

Kết luận

Phần mềm của chúng em đã đáp ứng hầu hết các chức năng cần thiết cho người dùng, tuy nhiên vẫn còn một số chức năng chưa hoàn thiện và có thể tồn tại lỗi chưa được phát hiện Qua quá trình phát triển phần mềm, chúng em đã cải thiện kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm và tích lũy nhiều bài học kinh nghiệm quý giá, điều này sẽ hỗ trợ cho việc học tập và công việc trong tương lai.

BÁO CÁO KẾT QUẢ LÀM VIỆC NHÓM VÀ BẢNG ĐIỂM

Môn: ĐỒ ÁN 1 (SE121.M11 ) HKI – Năm học: 2021-2022 Đồ án: ỨNG DỤNG TRỢ LÝ THÚ CƯNG

STT Họ và tên MSSV Nhiệm vụ

Phần mềm: tính năng thời gian biểu, quản lý chi tiêu, chuẩn đoán bệnh

Cuốn báo cáo: tham gia viết và hiệu chỉnh

Nhóm: thực hiện phân công nhiệm vụ

Phần mềm: tính năng quản lý thú cưng, cẩm nang chăm sóc, tìm kiếm thông tin

Cuốn báo cáo: tham gia viết

Họ tên nhóm trưởng: Tống Đức Dũng,

Số ĐT: 0932696361, Email: 19520478@gm.uit.edu.vn

Ngày đăng: 15/01/2022, 21:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2. Sơ đồ use case quản lý thú cưng  4.1.2.2 Bảng mô tả - ứng dụng trợ lý thú cưng
Hình 2. Sơ đồ use case quản lý thú cưng 4.1.2.2 Bảng mô tả (Trang 18)
Hình 5. Use case cẩm nang chăm sóc  4.1.5.2 Bảng mô tả - ứng dụng trợ lý thú cưng
Hình 5. Use case cẩm nang chăm sóc 4.1.5.2 Bảng mô tả (Trang 22)
Hình 6. Use case chuẩn đoán bệnh  4.1.6.2 Bảng mô tả - ứng dụng trợ lý thú cưng
Hình 6. Use case chuẩn đoán bệnh 4.1.6.2 Bảng mô tả (Trang 23)
Hình 15. Sơ đồ logic hoàn chỉnh đầy đủ  5.2 Danh sách các bảng dữ liệu trong sơ đồ logic - ứng dụng trợ lý thú cưng
Hình 15. Sơ đồ logic hoàn chỉnh đầy đủ 5.2 Danh sách các bảng dữ liệu trong sơ đồ logic (Trang 28)
Bảng 12. Các thuộc tính của bảng EXPENDITURE - ứng dụng trợ lý thú cưng
Bảng 12. Các thuộc tính của bảng EXPENDITURE (Trang 32)
Bảng 13. Các thuộc tính của bảng REMINDER - ứng dụng trợ lý thú cưng
Bảng 13. Các thuộc tính của bảng REMINDER (Trang 32)
Bảng 16. Các thuộc tính của bảng PREDICT - ứng dụng trợ lý thú cưng
Bảng 16. Các thuộc tính của bảng PREDICT (Trang 33)
Bảng 15. Các thuộc tính của bảng FREQUENCY - ứng dụng trợ lý thú cưng
Bảng 15. Các thuộc tính của bảng FREQUENCY (Trang 33)
Bảng 14. Các thuộc tính của bảng REMINDER_DETAIL - ứng dụng trợ lý thú cưng
Bảng 14. Các thuộc tính của bảng REMINDER_DETAIL (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w