Thuật ngữ về Vật lý
... liên hệ như : ascend, descend, ; move, mouvement, remove, immovable, ; inspect, respect, prospector, circumspect, expect, : actor, action, active, act ively, reactionary, Tính cách nhân tạo ... (Positron): Phản hạt của electron, mang điện tích dương. 48. Proton (Proton): Hạt mang điện tích dương, chiếm xấp xỉ một nửa số trong các hạt cấu thành hạt nhân nguyên tử. 49. Quark (Quar...
Ngày tải lên: 15/09/2012, 17:45
... business by Nguyễn Đức Dy and Hồ Ngọc Bích and English- Vietnamese dictionary on Commerce, Finance and Banking by Nguyễn Thi Ái Nguyệt and Nguyễn Tùng Lâm. Besides, some terms are retrieved from ... language is not simply implicit that we are learning the language itself. In fact, what is more important is to acquire a language together with things behind it like rich information it convey...
Ngày tải lên: 02/10/2012, 08:48