Giáo án Tiếng anh lớp 6 - Unit 8: OUT AND ABOUT - Lesson 6 ( C1-2 ) doc
Ngày tải lên: 03/07/2014, 19:20
... (v) liên lạc branch office(n văn phòng chi nhánh urgent (adj) khẩn cấp C. SPEAKING (pages 11 0-1 1 1) instruction (n) chỉ dẫn type (v) đánh máy International (adj) quốc tế landline phone(n) ... spelt đánh vần 4 total (v) tổng cộng double (v) gấp đôi reach (v) tiến đến expect (v) mong đợi C. VOCABULARY(pages 11 9-1 2 0) merry (adj) vui vẻ readiness (n) sự sẳn sàng...
Ngày tải lên: 03/07/2014, 19:20
Ngày tải lên: 03/07/2014, 19:20
Giáo án Tiếng anh lớp 6 - Unit 8: OUT AND ABOUT - Lesson 3 A4 -7 pptx
Ngày tải lên: 03/07/2014, 19:20
Giáo án Tiếng anh lớp 6 - Unit 8: OUT AND ABOUT - Lesson 5 B 2 ppt
Ngày tải lên: 03/07/2014, 19:20
Giáo án Tiếng anh lớp 6 - Unit 8: OUT AND ABOUT - Lesson 7( C3-4 ) docx
Ngày tải lên: 03/07/2014, 19:20
Giáo án Tiếng anh lớp 6 - Unit 8: OUT AND ABOUT - Lesson 1( A1 ) pdf
Ngày tải lên: 03/07/2014, 19:20
Giáo án Tiếng anh lớp 11 - Unit 1: FRIENDSHIP docx
... funny, and that’s one of my favourite things about him. And over the years, we have been through good times and bad times with each other, and that’s one of the things I like best about him. And ... 1 368 and took 200 years to complete. Some parts of the wall are much older and go back to around 200 B.C. It stretches for about 6, 000 km from east to west. The wall is a...
Ngày tải lên: 03/07/2014, 19:20
Giáo án Tiếng anh lớp 11 - UNIT 1: FRIENDSHIP - Phần 1 pot
... dimple (n) lúm đồng tiền casual (adj) bình thường C. SPEAKING (pages 1 8-1 9) multi-school: gồm nhiều trường tasty (adj) ngon cousin (n) anh (ch ) em họ D. WRITING (pages 2 0-2 1) narrative (n) ... opinion (quan điểm) + size (hích tước + quality (tính chất) + age (tuổi) + shape (hình dáng) + color (màu sắc) + participle form (phân từ dùng như tính từ: V-ing/ V-ed) + o...
Ngày tải lên: 03/07/2014, 19:20
Giáo án Tiếng anh lớp 11 - UNIT 1: FRIENDSHIP - Phần 2 potx
... LISTENING (pages 3 7-3 8) buffet (n) bữa ăn tự chọn savories (n) bữa ăn mặn delicious (adj) ngon honor (v) tôn vinh celebrated (adj) nỗi tiếng, lừng danh event (n) sự kiện random (adj) ngẫu ... READING (pages 3 4- 3 6) manners (n) cách ứng xử attend (v) tham dự courtesy (adj) lịch sự, nhả nhặn observe (v) chứng kiến blunt (adj) đầu đủa lớn chopsticks (n) đôi đủa plat...
Ngày tải lên: 03/07/2014, 19:20